Gói thầu: Xây dựng khu dân cư tập trung xã Nghĩa Sơn, huyện Nghĩa Hưng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210616088-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Sơn, huyện Nghĩa Hưng |
| Tên gói thầu | Xây dựng khu dân cư tập trung xã Nghĩa Sơn, huyện Nghĩa Hưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210561354 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất của dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-05 08:39:00 đến ngày 2021-06-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,848,464,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền mặt đường, vỉa hè | |||
| 1 | Vét bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,916 | m3 |
| 2 | Đào đất ruộng - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714,9265 | 1m3 |
| 3 | Đánh cấp nền đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1055 | 1m3 |
| 4 | Đào khuôn đường - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,4735 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất vỉa hè từ đất đào tận dụng bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0046 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát vỉa hè, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9251 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5831 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6603 | 100m3 |
| 9 | Mua đá thải đệm móng dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 777,0682 | m3 |
| 10 | Thi công móng đá thải dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8869 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3008 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4366 | 100m3 |
| 13 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5773 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5773 | 100m2 |
| 15 | BTNC C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,5747 | tấn |
| 16 | Sản xuất bê tông nhựa chặt C19 bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9157 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9157 | 100tấn |
| 18 | Vữa XM M50 dày 2cm đệm dưới bó vỉa vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,5 | m2 |
| 19 | BT lót viên vỉa dày TB10cm M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,03 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BT đệm bó vỉa+đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0688 | 100m2 |
| 21 | Mua bó vỉa KT: 30x22x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534,39 | m |
| 22 | Lắp đặt bó vỉa KT: 30x22x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534,39 | cái |
| 23 | Đá dăm đệm dày 10cm dưới đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,95 | m3 |
| 24 | BTđan rãnh BTXM, M200, đá 1x2, dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,37 | m3 |
| 25 | Vữa XM M50 dày 2cm đệm dưới vỉa hè vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.160,81 | m2 |
| 26 | Gach Block lục lăng không màu (KT235x205x6mm) 29 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.160,81 | m2 |
| 27 | Lát gạch Block lục lăng không màu dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.160,81 | m |
| 28 | Đá dăm đệm dày 5cm đệm bó hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 29 | Bó hè xây gạch BT vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,27 | m3 |
| 30 | Hố trồng cây xây gạch BT vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | m3 |
| 31 | Mua đất màu đổ hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,41 | m3 |
| 32 | Nhân công đổ đất vào hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,41 | m3 |
| 33 | Mua đá thải gia cố lề dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4448 | m3 |
| 34 | Thi công gai cố lề bằng đá thải dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | 100m2 |
| 35 | Sơn ranh giới bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 664 | m2 |
| 36 | Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,45 | m2 |
| 37 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | m2 |
| 38 | Biển báo phản quang hình tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | TT |
| 39 | Cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | Cống thoát nước + ga + bể xử lý nước thải | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,98 | m3 |
| 2 | BTXM M200 móng dày 15cm, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,98 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2506 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch bê tông vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,69 | m3 |
| 5 | Trát vữa XM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,97 | m2 |
| 6 | BT M200 mũ ga đổ tại chỗ đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,87 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông mũ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4733 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2984 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ ga D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3973 | tấn |
| 12 | Sản xuất thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0756 | tấn |
| 13 | Lắp đặt thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0756 | tấn |
| 14 | Sơn chống gỉ 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,55 | 1m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan P=120kg/tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 16 | Làm lớp đá đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 17 | BTXM M200 móng dày 10cm, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 19 | BT M200 tường đổ tại chỗ đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1026 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1498 | tấn |
| 24 | Lắp đặt tấm đan P=110kg/tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 25 | Bộ thu nước vải hàm ếch mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 26 | Lắp bộ thu nước vải hàm ếch mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 27 | Làm lớp đá đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,69 | m3 |
| 28 | BTXM M200 móng dày 10cm, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,69 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3806 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch bê tông vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,57 | m3 |
| 31 | Trát vữa XM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,87 | m2 |
| 32 | BT M200 mũ tường cống đổ tại chỗ đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3 | m3 |
| 33 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,32 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2939 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4529 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6489 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0675 | tấn |
| 38 | Lắp đặt tấm đan P=100kg/tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | cái |
| 39 | Làm lớp đá đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,73 | m3 |
| 40 | BTXM M200 móng dày 10cm, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,73 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8987 | 100m2 |
| 42 | Xây gạch bê tông vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,95 | m3 |
| 43 | Trát vữa XM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,41 | m2 |
| 44 | BT M200 mũ tường cống đổ tại chỗ đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,69 | m3 |
| 45 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,87 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0556 | 100m2 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0695 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5323 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6356 | tấn |
| 50 | Lắp đặt tấm đan P=105kg/tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449 | cái |
| 51 | Đóng cọc tre, dài =2,0m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1 | 100m |
| 52 | Làm lớp đá đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,02 | m3 |
| 53 | BTXM M200 móng dày 20cm, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,05 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m2 |
| 55 | Xây gạch bê tông vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,89 | m3 |
| 56 | Trát vữa XM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,36 | m2 |
| 57 | BT M200 mũ tường cống đổ tại chỗ đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,85 | m3 |
| 58 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,08 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,708 | 100m2 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4602 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6697 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6443 | tấn |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng ốt thép tấm đan ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4814 | tấn |
| 64 | Lắp đặt tấm đan P=105kg/tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | cái |
| 65 | Đào đất móng cống, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6315 | 1m3 |
| 66 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1593 | 100m3 |
| 67 | Đóng cọc tre, dài =2,0m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | 100m |
| 68 | Làm lớp đá đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 69 | Bê tông đế móng cống đúc sẵn mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0783 | 100m2 |
| 71 | Thép CB 240-T, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1218 | tấn |
| 72 | Lắp đặt đế cống bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 73 | Mua đốt cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 74 | Lắp đặt ống bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1 đoạn ống |
| 75 | Mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | mối nối |
| 76 | Làm lớp đá đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 77 | BTXM M200 đế cửa xả đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | m3 |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thi công đế cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1465 | 100m2 |
| 79 | Bê tông tường đầu, tường cánh cửa xả M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,51 | m3 |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thi công tường cánh, đầu cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1303 | 100m2 |
| 81 | Đóng cọc tre, dài =2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,85 | 100m |
| 82 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m3 |
| 83 | BTXM M200 móng đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | m3 |
| 84 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thi công móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0442 | 100m2 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng BT - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,38 | m3 |
| 86 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,99 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,16 | m2 |
| 88 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m3 |
| 89 | Trát nắp bể dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,52 | m2 |
| 90 | BT giằng tường M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 91 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thi công giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng thành bể, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng thành bể, ĐK >10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | tấn |
| 94 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 95 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0586 | 100m2 |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan mặt bể ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 97 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 98 | Chèn sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 99 | Làm lớp lọc nước bằng than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 100 | Lắp đặt tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt bậc thang INOX D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 102 | Nắp đậy cửa bể bằng tôn tráng kẽm dày 2mm có khuy bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 103 | Đào đất móng bể xử lý, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5055 | 1m3 |
| 104 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1778 | 100m3 |
| C | San nền | |||
| 1 | Đắp cát san nền và hoàn trả khối lượng đất đào đắp bao, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,535 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bao trong lô, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp bao trong lô - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | 100m3 |
| D | Điện sinh hoạt, điện chiếu sáng | |||
| 1 | Móng cột: MT10-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | móng |
| 2 | Móng cột: MT12-10,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 3 | Cột bê tông li tâm: LT10-5,0kN - 190 (Dn=190; Dg=323) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cột |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông ≤ 10m bằng cẩu, kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cột |
| 5 | Cột bê tông li tâm: LT12-10,0kN - 190 (Dn=190; Dg=350) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông ≤ 12m bằng cẩu, kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 7 | Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE(4x95)mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x95mm2, chiều cao (10-:-30)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | km |
| 9 | Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE(4x50)mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x50mm2, chiều cao (10-:-30)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | km |
| 11 | Tháo, căng lại cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | km |
| 12 | Tháo, căng lại cáp vặn xoắn 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | km |
| 13 | Tiếp địa lặp lại Rll | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 14 | Kẹp néo cáp: KH-4x(50-95) mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 15 | Tấm móc Ø20 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 16 | Đai thép không rỉ rộng 20mm, dày 0,7mm (1,2m/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 17 | Khóa đai có răng, thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 18 | Ghíp bọc cách điện 2 bu lông IPC-(25-95)mm2 (Ghíp GN-2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 19 | Làm dàn giáo rải dây vượt đường ô tô rộng >10m; tiết diện dây ≤400mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vt |
| 20 | Chặt hạ cột LT-10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 21 | Chặt hạ cột H-7,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 22 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | vt |
| 23 | Thí nghiệm cáp điện ≤1kV (cáp 1 sợi, 1 ruột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | sợi |
| 24 | Vận chuyển cột: xe tải 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | ca |
| 25 | Vận chuyển cáp, phụ kiện, ...: 1 ca xe tải thùng 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 26 | Bốc dỡ bằng cẩu trục ôto, sức nâng 3 tấn: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 27 | Vận chuyển về công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 28 | Bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | xe |
| 29 | Tủ điều khiển chiếu sáng hợp bộ 2 chế độ 50A, điều khiển thời gian bằng logo định thời. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 30 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 31 | Chụp đèn liền cần đơn: CL-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 32 | Lắp chụp đèn liền cần đơn: CL-1 vào đầu cột li tâm ≤10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 33 | Bộ đèn LED-80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 34 | Lắp đặt bộ đèn LED-80W, độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 35 | Dây Ôvan VCTFK 2x1,5 đấu lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 36 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 37 | Cáp VX(2x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364 | m |
| 38 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | km |
| 39 | Kẹp néo cáp: KH-2x(16-35) mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 40 | Tấm móc Ø16 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 41 | Đai thép không rỉ rộng 20mm, dày 0,7mm (1,2m/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 42 | Khóa đai có răng, thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 43 | Ghíp bọc cách điện 2 bu lông IPC-(25-95)mm2 (Ghíp GN-2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Ghíp bọc cách điện 1 bu lông IPC-(25-95)mm2 (Ghíp GN-1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 45 | Đầu cốt AM16 (Tuấn Ân hoặc Gulifa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 46 | Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 cái |
| 47 | Băng keo điện Nano 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 48 | Hộp 2 công tơ 1 pha composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp 2 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Công tơ điện tử 1 pha 3 giá 5(20)A/220V - Emic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Cầu đấu dây hộp công tơ 4Px60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt cầu đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Attomat 1 pha 2 cực 20A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt Attomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Dây đồng đơn pha Cu/PVC(1x2.5) đấu nối trong hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 57 | Vận chuyển dây dẫn, vật tư, phụ kiện xe tải thùng 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 58 | Bốc dỡ bằng cẩu trục ôto, sức nâng 3 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | ca |
| E | Nước sạch | |||
| 1 | Mua, lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 100m |
| 2 | Mua, lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | 100 m |
| 3 | Mua, lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Mua, lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm - 45 độ bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê gang DN110 x 110 bằng p/p nối goăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Tê gang FFF DN110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút gang DN110 - 90 độ bằng p/p nối goăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Cút gang FF DN110 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Mua, lắp đặt côn gang FF DN110 x 50 bằng p/p nối goăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 13 | Bích thép rỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 15 | Bích thép đặc DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Gioăng cao su lắp bích DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Bu lông M16x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 18 | Mua, lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Mua, lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Mua, lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 21 | Lắp đặt tê gang EBE DN100 x 100 bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Tê gang EBE DN100 x 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 24 | Bích thép rỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Mua, lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Mua, lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m |
| 27 | Mua, lắp đặt đai thép L500x30*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Mua, lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Mua, lắp đặt miệng khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Mua, lắp đặt nắp chụp gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Bu lông M16x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 32 | Bu lông M16x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 33 | Gioăng cao su lắp bích DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Bê tông móng, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | m3 |
| 35 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1208 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | 100m2 |
| 37 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,064 | m3 |
| 38 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0818 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0065 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | 100m2 |
| 41 | Mua, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi