Gói thầu: Xây dựng khu dân cư tập trung xã Nghĩa Sơn, huyện Nghĩa Hưng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210616088-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Sơn, huyện Nghĩa Hưng
Tên gói thầu Xây dựng khu dân cư tập trung xã Nghĩa Sơn, huyện Nghĩa Hưng
Số hiệu KHLCNT 20210561354
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất của dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-05 08:39:00 đến ngày 2021-06-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,848,464,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền mặt đường, vỉa hè
1 Vét bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,916 m3
2 Đào đất ruộng - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 714,9265 1m3
3 Đánh cấp nền đường - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,1055 1m3
4 Đào khuôn đường - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 351,4735 1m3
5 Đắp đất vỉa hè từ đất đào tận dụng bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0046 100m3
6 Đắp cát vỉa hè, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,9251 100m3
7 Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5831 100m3
8 Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6603 100m3
9 Mua đá thải đệm móng dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 777,0682 m3
10 Thi công móng đá thải dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8869 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3008 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4366 100m3
13 Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5773 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5773 100m2
15 BTNC C19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 491,5747 tấn
16 Sản xuất bê tông nhựa chặt C19 bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9157 100tấn
17 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9157 100tấn
18 Vữa XM M50 dày 2cm đệm dưới bó vỉa vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,5 m2
19 BT lót viên vỉa dày TB10cm M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,03 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BT đệm bó vỉa+đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0688 100m2
21 Mua bó vỉa KT: 30x22x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 534,39 m
22 Lắp đặt bó vỉa KT: 30x22x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 534,39 cái
23 Đá dăm đệm dày 10cm dưới đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,95 m3
24 BTđan rãnh BTXM, M200, đá 1x2, dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,37 m3
25 Vữa XM M50 dày 2cm đệm dưới vỉa hè vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.160,81 m2
26 Gach Block lục lăng không màu (KT235x205x6mm) 29 viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.160,81 m2
27 Lát gạch Block lục lăng không màu dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.160,81 m
28 Đá dăm đệm dày 5cm đệm bó hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
29 Bó hè xây gạch BT vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,27 m3
30 Hố trồng cây xây gạch BT vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,12 m3
31 Mua đất màu đổ hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,41 m3
32 Nhân công đổ đất vào hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,41 m3
33 Mua đá thải gia cố lề dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4448 m3
34 Thi công gai cố lề bằng đá thải dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 100m2
35 Sơn ranh giới bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 664 m2
36 Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,45 m2
37 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5 m2
38 Biển báo phản quang hình tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 TT
39 Cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
B Cống thoát nước + ga + bể xử lý nước thải
1 Làm lớp đá đệm móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,98 m3
2 BTXM M200 móng dày 15cm, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,98 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2506 100m2
4 Xây gạch bê tông vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,69 m3
5 Trát vữa XM M75 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,97 m2
6 BT M200 mũ ga đổ tại chỗ đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 m3
7 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,87 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông mũ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4733 100m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2984 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ ga D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3973 tấn
12 Sản xuất thép góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0756 tấn
13 Lắp đặt thép góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0756 tấn
14 Sơn chống gỉ 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,55 1m2
15 Lắp đặt tấm đan P=120kg/tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
16 Làm lớp đá đệm móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m3
17 BTXM M200 móng dày 10cm, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 100m2
19 BT M200 tường đổ tại chỗ đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
20 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,33 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1026 100m2
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1498 tấn
24 Lắp đặt tấm đan P=110kg/tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
25 Bộ thu nước vải hàm ếch mua sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
26 Lắp bộ thu nước vải hàm ếch mua sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
27 Làm lớp đá đệm móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,69 m3
28 BTXM M200 móng dày 10cm, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,69 m3
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3806 100m2
30 Xây gạch bê tông vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,57 m3
31 Trát vữa XM M75 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,87 m2
32 BT M200 mũ tường cống đổ tại chỗ đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3 m3
33 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,32 m3
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2939 100m2
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4529 100m2
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ cống D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6489 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0675 tấn
38 Lắp đặt tấm đan P=100kg/tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 cái
39 Làm lớp đá đệm móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,73 m3
40 BTXM M200 móng dày 10cm, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,73 m3
41 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8987 100m2
42 Xây gạch bê tông vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,95 m3
43 Trát vữa XM M75 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 413,41 m2
44 BT M200 mũ tường cống đổ tại chỗ đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,69 m3
45 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,87 m3
46 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0556 100m2
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0695 100m2
48 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ cống D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5323 tấn
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6356 tấn
50 Lắp đặt tấm đan P=105kg/tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 449 cái
51 Đóng cọc tre, dài =2,0m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,1 100m
52 Làm lớp đá đệm móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,02 m3
53 BTXM M200 móng dày 20cm, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,05 m3
54 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 100m2
55 Xây gạch bê tông vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,89 m3
56 Trát vữa XM M75 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,36 m2
57 BT M200 mũ tường cống đổ tại chỗ đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,85 m3
58 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,08 m3
59 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,708 100m2
60 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4602 100m2
61 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ cống D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6697 tấn
62 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6443 tấn
63 Sản xuất, lắp dựng ốt thép tấm đan ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4814 tấn
64 Lắp đặt tấm đan P=105kg/tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 cái
65 Đào đất móng cống, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6315 1m3
66 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1593 100m3
67 Đóng cọc tre, dài =2,0m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,18 100m
68 Làm lớp đá đệm móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
69 Bê tông đế móng cống đúc sẵn mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 m3
70 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cống đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0783 100m2
71 Thép CB 240-T, D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1218 tấn
72 Lắp đặt đế cống bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
73 Mua đốt cống D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 m
74 Lắp đặt ống bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 1 đoạn ống
75 Mối nối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 mối nối
76 Làm lớp đá đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 m3
77 BTXM M200 đế cửa xả đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3 m3
78 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thi công đế cửa xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1465 100m2
79 Bê tông tường đầu, tường cánh cửa xả M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,51 m3
80 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thi công tường cánh, đầu cửa xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1303 100m2
81 Đóng cọc tre, dài =2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,85 100m
82 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,73 m3
83 BTXM M200 móng đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,88 m3
84 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thi công móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0442 100m2
85 Xây tường thẳng bằng BT - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,38 m3
86 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,99 m2
87 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,16 m2
88 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,63 m3
89 Trát nắp bể dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,52 m2
90 BT giằng tường M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 m3
91 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thi công giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
92 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng thành bể, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 tấn
93 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng thành bể, ĐK >10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0149 tấn
94 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
95 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0586 100m2
96 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan mặt bể ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 tấn
97 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 m3
98 Chèn sỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
99 Làm lớp lọc nước bằng than xỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
100 Lắp đặt tấm đan nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
101 Lắp đặt bậc thang INOX D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
102 Nắp đậy cửa bể bằng tôn tráng kẽm dày 2mm có khuy bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m2
103 Đào đất móng bể xử lý, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,5055 1m3
104 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1778 100m3
C San nền
1 Đắp cát san nền và hoàn trả khối lượng đất đào đắp bao, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,535 100m3
2 Đắp đất bao trong lô, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,33 100m3
3 Đào xúc đất để đắp bao trong lô - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,33 100m3
D Điện sinh hoạt, điện chiếu sáng
1 Móng cột: MT10-5,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 móng
2 Móng cột: MT12-10,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 móng
3 Cột bê tông li tâm: LT10-5,0kN - 190 (Dn=190; Dg=323) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cột
4 Lắp dựng cột bê tông ≤ 10m bằng cẩu, kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cột
5 Cột bê tông li tâm: LT12-10,0kN - 190 (Dn=190; Dg=350) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
6 Lắp dựng cột bê tông ≤ 12m bằng cẩu, kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
7 Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE(4x95)mm2 - 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 m
8 Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x95mm2, chiều cao (10-:-30)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 km
9 Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE(4x50)mm2 - 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
10 Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x50mm2, chiều cao (10-:-30)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 km
11 Tháo, căng lại cáp vặn xoắn 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 km
12 Tháo, căng lại cáp vặn xoắn 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 km
13 Tiếp địa lặp lại Rll Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
14 Kẹp néo cáp: KH-4x(50-95) mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
15 Tấm móc Ø20 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
16 Đai thép không rỉ rộng 20mm, dày 0,7mm (1,2m/cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 cái
17 Khóa đai có răng, thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 cái
18 Ghíp bọc cách điện 2 bu lông IPC-(25-95)mm2 (Ghíp GN-2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
19 Làm dàn giáo rải dây vượt đường ô tô rộng >10m; tiết diện dây ≤400mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 vt
20 Chặt hạ cột LT-10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
21 Chặt hạ cột H-7,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
22 Thí nghiệm tiếp địa cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 vt
23 Thí nghiệm cáp điện ≤1kV (cáp 1 sợi, 1 ruột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 sợi
24 Vận chuyển cột: xe tải 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,06 ca
25 Vận chuyển cáp, phụ kiện, ...: 1 ca xe tải thùng 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
26 Bốc dỡ bằng cẩu trục ôto, sức nâng 3 tấn: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
27 Vận chuyển về công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
28 Bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 xe
29 Tủ điều khiển chiếu sáng hợp bộ 2 chế độ 50A, điều khiển thời gian bằng logo định thời. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
30 Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
31 Chụp đèn liền cần đơn: CL-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
32 Lắp chụp đèn liền cần đơn: CL-1 vào đầu cột li tâm ≤10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
33 Bộ đèn LED-80W Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
34 Lắp đặt bộ đèn LED-80W, độ cao ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
35 Dây Ôvan VCTFK 2x1,5 đấu lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m
36 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
37 Cáp VX(2x16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 364 m
38 Lắp đặt cáp vặn xoắn 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 km
39 Kẹp néo cáp: KH-2x(16-35) mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
40 Tấm móc Ø16 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
41 Đai thép không rỉ rộng 20mm, dày 0,7mm (1,2m/cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
42 Khóa đai có răng, thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
43 Ghíp bọc cách điện 2 bu lông IPC-(25-95)mm2 (Ghíp GN-2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Ghíp bọc cách điện 1 bu lông IPC-(25-95)mm2 (Ghíp GN-1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
45 Đầu cốt AM16 (Tuấn Ân hoặc Gulifa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
46 Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 10 cái
47 Băng keo điện Nano 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
48 Hộp 2 công tơ 1 pha composit Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt hộp 2 công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Công tơ điện tử 1 pha 3 giá 5(20)A/220V - Emic Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Cầu đấu dây hộp công tơ 4Px60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt cầu đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Attomat 1 pha 2 cực 20A/250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt Attomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Dây đồng đơn pha Cu/PVC(1x2.5) đấu nối trong hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
57 Vận chuyển dây dẫn, vật tư, phụ kiện xe tải thùng 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
58 Bốc dỡ bằng cẩu trục ôto, sức nâng 3 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 ca
E Nước sạch
1 Mua, lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 100m
2 Mua, lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,19 100 m
3 Mua, lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
4 Mua, lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm - 45 độ bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt Tê gang DN110 x 110 bằng p/p nối goăng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Tê gang FFF DN110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt cút gang DN110 - 90 độ bằng p/p nối goăng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Cút gang FF DN110 - 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Mua, lắp đặt côn gang FF DN110 x 50 bằng p/p nối goăng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 5,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
13 Bích thép rỗng DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
15 Bích thép đặc DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Gioăng cao su lắp bích DN110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Bu lông M16x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
18 Mua, lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Mua, lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Mua, lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m
21 Lắp đặt tê gang EBE DN100 x 100 bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Tê gang EBE DN100 x 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 cặp bích
24 Bích thép rỗng DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Mua, lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Mua, lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m
27 Mua, lắp đặt đai thép L500x30*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Mua, lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Mua, lắp đặt miệng khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Mua, lắp đặt nắp chụp gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Bu lông M16x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
32 Bu lông M16x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
33 Gioăng cao su lắp bích DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
34 Bê tông móng, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 m3
35 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1208 m3
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0157 100m2
37 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,064 m3
38 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0818 m3
39 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0065 tấn
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0039 100m2
41 Mua, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->