Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210566942-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng quản lý đô thị huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210546028 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giao thông ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-05 08:37:00 đến ngày 2021-06-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,192,688,613 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 60,85 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 60,85 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 18,405 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90% KL) | Chương V | 1,6565 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,8044 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0361 | 100m3 |
| 7 | Lu lèn nền đường phần mở rộng | Chương V | 9,9601 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 1,494 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 33,7809 | m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 5,5409 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V | 1,4087 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 355,7432 | m3 |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC B500 VÀ PHẦN THAY THẾ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông giằng rãnh và tấm đan phần rãnh cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 63,11 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 63,11 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 9,101 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,8191 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,7095 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 7,3 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh | Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 10,94 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 44,25 | m3 |
| 10 | Trát thành rãnh, hố ga và phần xây bù rãnh cũ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 178,14 | m2 |
| 11 | Láng nền rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 32 | m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng rãnh làm mới và phần thay thế, đường kính cốt thép | Chương V | 1,8577 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnh làm mới và phần thay thế | Chương V | 3,5608 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh làm mới và phần thay thế, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 26,34 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 8,0042 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Chương V | 2,8284 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 48,42 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 620 | cấu kiện |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng) | Chương V | 0,2006 | 100m3 |
| C | BIỂN BÁO HẠN CHẾ TẢI TRỌNG | |||
| 1 | Biển tròn phản quang đường kính 900mm | Chương V | 2 | cái |
| 2 | Cột biển báo đường kính 88.3mm | Chương V | 7 | m |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90 | Chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi