Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210616051-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210565898 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ có mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-05 08:13:00 đến ngày 2021-06-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,343,235,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9014E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.802E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;+ Hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã thực hiện phụ trách thi công công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa:- Đã thực hiện phụ trách thi công công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Cấp thoát Nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Cấp thoát nước:- Đã thực hiện phụ trách thi công công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông:- Đã thực hiện phụ trách thi công về hạ tầng kỹ thuật ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Xây dựng. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng, còn hiệu lực.- Đã thực hiện công tác thi công hoặc giám sát chất lượng công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Đã làm công tác an toàn lao động công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô cần trục ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Thi công xây dựng Xây dựng mới trụ sở UBND xã Nam Phương Tiến 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ có mục tiêu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | *Về năng lực tài chính: Yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: - Nhà thầu phải nộp xác nhận của Bảo hiểm xã hội đã nộp đủ tiền BHXH, BHYT cho người lao động đến hết tháng 4 năm 2021. 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019;2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019;2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận không nợ đọng thuế ít nhất đến ngày 31/12/2020 có xác nhận của cơ quan quản lý thuế. * Bản Scan (bản gốc hoặc công chứng) các tài liệu để chứng minh về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Số 63 khu Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY LẮP NHÀ LÀM VIỆC ĐẢNG ỦY - HĐND - UBND, 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 31,77 | 100m3 |
| 2 | Móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V | 12,1133 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 38,9627 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 131,2564 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,6293 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,1024 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 2,6922 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,5117 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 119,0296 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,6809 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 6,5877 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 7,521 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 15,4365 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 12,064 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,924 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V | 5,167 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0334 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1492 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0808 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,0169 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,007 | m2 |
| 24 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,007 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 5,1671 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 35,1741 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,658 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0355 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0594 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 8 | cấu kiện |
| 31 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 27,241 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 4,208 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,3474 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,9387 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 5,9914 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 43,1855 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 3,9637 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,5036 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 5,6917 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 3,4946 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 132,2367 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 11,8783 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 11,4933 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,0853 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,5673 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6589 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 8,7845 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,3426 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2015 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,8372 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,0292 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1845 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,199 | tấn |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,694 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,694 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 173,813 | m2 |
| 57 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,231 | 100m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 43,0845 | m3 |
| 59 | Lát nền, sàn, granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 688,1608 | m2 |
| 60 | Quét sika top seal 107 định mức 1.5kg/m2/ 1 lớp quét 2 lớp chống thấm vệ sinh | Chương V | 48,3846 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,6026 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, granit 150x600 cắt từ gạch 600x600 | Chương V | 65,142 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 174,5528 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường,gạch inax 235x40 hoặc tương đương, vữa XM mác 75 | Chương V | 484,5188 | m2 |
| 65 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 48,3641 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 137,0591 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 177,5779 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,1537 | m3 |
| 69 | Đóng lưới chống nứt | Chương V | 550 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.893,5352 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 693,2947 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.076,5966 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 396,6 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 376,5739 | m2 |
| 75 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 85,0528 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 693,293 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3.690,672 | m2 |
| 78 | Sản xuất cửa đi 1 cánh cửa nhôm kính trắng 6.38ly | Chương V | 40,26 | m2 |
| 79 | Sản xuất cửa đi 2+4 mở ra ngoài cửa nhôm kính trắng 6.38 ly | Chương V | 30,14 | m2 |
| 80 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm trắng 6.38 ly | Chương V | 84,24 | m2 |
| 81 | Sản xuất cửa sổ mở hất cửa nhôm kính trắng 6.38 ly | Chương V | 8,28 | m2 |
| 82 | Vách kính nhôm kính 6.38 ly | Chương V | 46,9 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 209,82 | m2 |
| 84 | Gia công hoa sắt cửa bằng inox | Chương V | 0,7633 | tấn |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 125,64 | m2 |
| 86 | Lam nhôm chắn nắng | Chương V | 110,88 | m |
| 87 | Quốc huy đặt sẵn | Chương V | 1 | bộ |
| 88 | Bộ chữ hộp bằng inox màu đỏ cao 200 " TRỤ SỞ ĐẢNG UY - HĐND - UBND" | Chương V | 1 | bộ |
| 89 | Bộ chữ hộp bằng inox màu đỏ cao 250 " XÃ NAM PHƯƠNG TIẾN" | Chương V | 1 | bộ |
| 90 | Thang sắt lên mái fi18 | Chương V | 1 | bộ |
| 91 | Nắp tôn lên mái 600x800 | Chương V | 1 | cái |
| 92 | Làm trần phẳng bằng tấm kim loại có khung xương nổi tấm 600x600 đục lỗ | Chương V | 36,2726 | m2 |
| 93 | Vách ngăn vệ sinh Compac HPL dày 12mm phụ kiện inox 304 kèm theo | Chương V | 30,78 | m2 |
| 94 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,332 | m2 |
| 95 | Giá đỡ chậu rửa | Chương V | 4 | cái |
| 96 | Gia công lan can inox 304 | Chương V | 0,0241 | tấn |
| 97 | Lắp dựng lan can inox 304 | Chương V | 2,268 | m2 |
| 98 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,3997 | m3 |
| 99 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 42,252 | m2 |
| 100 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 56,6 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 56,6 | m2 |
| 102 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,1478 | tấn |
| 103 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 8,406 | m2 |
| 104 | Chụp chân thanh thép 20x20 | Chương V | 13 | cái |
| 105 | Bắt vít thép liên kết chân thanh thép 20x20 với bậc thang | Chương V | 52 | cái |
| 106 | Trụ thang bằng gỗ | Chương V | 2 | cái |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,8373 | m3 |
| 108 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,1081 | m3 |
| 109 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao | Chương V | 16,9133 | m3 |
| 110 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 50,3861 | m2 |
| 111 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,5766 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1,5766 | m2 |
| 113 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,7436 | m3 |
| 114 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,5653 | 100m3 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,3718 | m3 |
| 116 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,1727 | m3 |
| 117 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0439 | 100m3 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,9166 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 1,1103 | m3 |
| 120 | Xẻ rãnh chống trượt | Chương V | 39,15 | m |
| 121 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,0347 | tấn |
| 122 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 6,7977 | m2 |
| 123 | Quét dung dịch chống thấm mái, Sika top seal 107 định mức 1.5kg/1m2/1 lớp quét 2 lớp | Chương V | 560,7154 | m2 |
| 124 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 67,0678 | m2 |
| 125 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V | 132,1546 | m2 |
| 126 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 3,4406 | 100m2 |
| 127 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 144,1536 | m |
| 128 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 57,16 | m |
| 129 | Đắp phào kép đỉnh + chân cột, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,72 | m |
| 130 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 141,6 | m |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 10,8279 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 2,8737 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN LẮP ĐẶT NHÀ LÀM VIỆC ĐẢNG ỦY - HĐND - UBND, 2 TẦNG | |||
| 1 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 600x500x170 | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCCB 3P 100A, 20KA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB 3P 63A, 10KA | Chương V | 2 | cái |
| 4 | MCB 2P 40A, 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 5 | MCB 2P 25A, 6KA | Chương V | 12 | cái |
| 6 | MCB 1P 10A, 6KA | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| 8 | Cầu chì 2A | Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Vôn kế 500V | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Ampe kế | Chương V | 3 | cái |
| 12 | Chuyển mạch volt | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Tủ điện tầng bằng tôn sơn tĩnh điện 500x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 14 | MCB 3P 63A, 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 15 | MCB 2P 32A, 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 16 | MCB 2P 25A, 6KA | Chương V | 12 | cái |
| 17 | MCB 1P 10A, 6KA | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| 19 | Cầu chì 2A | Chương V | 3 | cái |
| 20 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 17 | cái |
| 21 | Cọc tiếp địa 63x63x6, L2,5m | Chương V | 6 | cọc |
| 22 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 150 | m |
| 23 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm | Chương V | 30 | m |
| 24 | Kẹp định vị dây thoát sét | Chương V | 80 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V | 1,7 | 100m |
| 26 | Hộp đo điện trở | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Tủ điện nhựa 4 Module | Chương V | 12 | hộp |
| 28 | MCB 2P-25A-6ka | Chương V | 12 | cái |
| 29 | MCB 1P-25A-4.5ka | Chương V | 24 | cái |
| 30 | MCB 1P-10A-6ka | Chương V | 12 | cái |
| 31 | RCBO 2P 20A -30MMA, 4.5ka | Chương V | 12 | cái |
| 32 | Tủ điện nhựa 4 Module | Chương V | 9 | hộp |
| 33 | MCB 2P-25A-6ka | Chương V | 9 | cái |
| 34 | MCB 1P-20A-4.5ka | Chương V | 18 | cái |
| 35 | MCB 1P-10A-6ka | Chương V | 9 | cái |
| 36 | RCBO 2P 20A -30MMA, 4.5ka | Chương V | 9 | cái |
| 37 | Tủ điện nhựa 6 Module | Chương V | 1 | hộp |
| 38 | MCB 2P-40A-6ka | Chương V | 1 | cái |
| 39 | MCB 1P-25A-4.5ka | Chương V | 3 | cái |
| 40 | MCB 1P-10A-6ka | Chương V | 1 | cái |
| 41 | RCBO 2P 20A -30MMA, 4.5ka | Chương V | 2 | cái |
| 42 | Tủ điện nhựa 5 Module | Chương V | 1 | hộp |
| 43 | MCB 2P-32A-6ka | Chương V | 1 | cái |
| 44 | MCB 1P-25A-4.5ka | Chương V | 3 | cái |
| 45 | MCB 1P-10A-6ka | Chương V | 1 | cái |
| 46 | RCBO 2P 20A -30MMA, 4.5ka | Chương V | 1 | cái |
| 47 | Tủ điện nhựa 5 Module | Chương V | 1 | hộp |
| 48 | MCB 2P-25A-6ka | Chương V | 1 | cái |
| 49 | MCB 1P-20A-4.5ka | Chương V | 3 | cái |
| 50 | MCB 1P-10A-6ka | Chương V | 1 | cái |
| 51 | RCBO 2P 20A -30MMA, 4.5ka | Chương V | 1 | cái |
| 52 | Đèn tuýp LED đôi máng công nghiệp ốp trần 1.2m - 2x18W | Chương V | 70 | bộ |
| 53 | Đèn lốp trần D300 bóng 15W | Chương V | 40 | bộ |
| 54 | Đèn Downlight âm trần D120, bóng led 220V-11W | Chương V | 12 | bộ |
| 55 | Quạt trần sải cánh 1400mm - 80W + Hộp số | Chương V | 42 | cái |
| 56 | Quạt hút mùi vệ sinh âm tường 500m3/h | Chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 100 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt hạt + đế âm ) | Chương V | 11 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt hạt + đế âm ) | Chương V | 17 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - công tắc đơn đảo chiều (bao gồm mặt hạt + đế âm ) | Chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - công tắc ba đảo chiều (bao gồm mặt hạt + đế âm ) | Chương V | 4 | cái |
| 62 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 4x16 mm2 | Chương V | 15 | m |
| 63 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x10 mm2 | Chương V | 30 | m |
| 64 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x6 mm2 | Chương V | 30 | m |
| 65 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x4 mm2 | Chương V | 660 | m |
| 66 | Dây CU/PVC 1x4 mm2 | Chương V | 160 | m |
| 67 | Dây CU/PVC 1x2.5 mm2 | Chương V | 3.020 | m |
| 68 | Dây CU/PVC 1x1.5 mm2 | Chương V | 3.850 | m |
| 69 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Chương V | 15 | m |
| 70 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 30 | m |
| 71 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 30 | m |
| 72 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 740 | m |
| 73 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 1.510 | m |
| 74 | ống luồn dây PVC D20mm | Chương V | 2.500 | m |
| 75 | ống luồn dây PVC D25mm | Chương V | 610 | m |
| 76 | ống luồn dây PVC D32mm | Chương V | 28 | m |
| 77 | ống luồn dây PVC D40mm | Chương V | 14 | m |
| 78 | Tủ rack 19' - 16U kèm giá thiết bị | Chương V | 4 | tủ |
| 79 | Modem quang | Chương V | 1 | thiết bị |
| 80 | Bộ phát wifi | Chương V | 4 | bộ |
| 81 | ODF 12FO | Chương V | 1 | bộ ODF |
| 82 | ODF 4 FO | Chương V | 3 | bộ ODF |
| 83 | Switch mạng 16 PORTS có cổng quang | Chương V | 1 | thiết bị |
| 84 | Patch panel 16 PORTS | Chương V | 4 | thiết bị |
| 85 | Switch mạng 16 PORTS | Chương V | 4 | thiết bị |
| 86 | Cáp UTP CAT6 | Chương V | 38 | 10 m |
| 87 | Ổ cắm mạng | Chương V | 26 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 350 | m |
| 89 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 8 | bộ |
| 90 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Chương V | 8 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 95 | Lắp đặt gương soi + kệ gương | Chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp xà phòng | Chương V | 4 | cái |
| 97 | Van + xiphong chậu rửa | Chương V | 4 | cái |
| 98 | Xiphong tiểu nam | Chương V | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt vòi gạt nhanh | Chương V | 4 | bộ |
| 100 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox D75 | Chương V | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 102 | ống nhựa PPR D20 PR12 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 103 | ống nhựa PPR D25 PR12 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 104 | ống nhựa PPR D32 PR12 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 105 | ống nhựa PPR D40 PR12 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 106 | Đầu nối ren trong PPR DN40 | Chương V | 2 | cái |
| 107 | Đầu nối ren trong PPR DN32 | Chương V | 3 | cái |
| 108 | Đầu nối ren trong PPR DN25 | Chương V | 4 | cái |
| 109 | Đầu nối ren trong PPR DN20 | Chương V | 6 | cái |
| 110 | Cút PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 111 | Cút PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 112 | Cút PPR D25 | Chương V | 6 | cái |
| 113 | Cút PPR D25/20 | Chương V | 10 | cái |
| 114 | Cút PPR D20 | Chương V | 10 | cái |
| 115 | Tê nhựa PPR 40x32 | Chương V | 1 | cái |
| 116 | Tê nhựa PPR 32x25 | Chương V | 4 | cái |
| 117 | Tê nhựa PPR 25x25 | Chương V | 4 | cái |
| 118 | Tê nhựa PPR 25x20 | Chương V | 8 | cái |
| 119 | Tê nhựa PPR 20x20 | Chương V | 6 | cái |
| 120 | Côn nhựa PPR 40x32 | Chương V | 2 | cái |
| 121 | Côn nhựa PPR 32x25 | Chương V | 4 | cái |
| 122 | Van PPR 2 chiều D32mm | Chương V | 2 | cái |
| 123 | Van PPR 2 chiều D25mm | Chương V | 2 | cái |
| 124 | Van PPR 2 chiều D20mm | Chương V | 3 | cái |
| 125 | Van phao điện D25 | Chương V | 1 | cái |
| 126 | Van phao cơ D25 | Chương V | 1 | cái |
| 127 | Van điện từ D25 | Chương V | 1 | cái |
| 128 | Ống UPVC D110 Class 2 St | Chương V | 0,5 | 100m |
| 129 | Ống UPVC D90 Class 2 St | Chương V | 0,16 | 100m |
| 130 | Ống UPVC D75 Class 2 St | Chương V | 0,35 | 100m |
| 131 | Ống UPVC D60 Class 2 St | Chương V | 0,18 | 100m |
| 132 | Ống UPVC D34 Class 2 St | Chương V | 0,1 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 110mm | Chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp nút bịt ống kiểm tra | Chương V | 2 | cái |
| 135 | Cút chếch PVC D110 | Chương V | 4 | cái |
| 136 | Cút chếch PVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 137 | Cút chếch PVC D75 | Chương V | 8 | cái |
| 138 | Tê chếch PVC D110x110 | Chương V | 6 | cái |
| 139 | Tê chếch PVC D90x75 | Chương V | 4 | cái |
| 140 | Tê chếch PVC D75x75 | Chương V | 6 | cái |
| 141 | Tê chếch PVC D75x34 | Chương V | 10 | cái |
| 142 | Thông tắc D110 | Chương V | 3 | cái |
| 143 | Thông tắc D75 | Chương V | 3 | cái |
| 144 | Măng sông PVC D110 | Chương V | 10 | cái |
| 145 | Măng sông PVC D90 | Chương V | 3 | cái |
| 146 | Măng sông PVC D75 | Chương V | 7 | cái |
| 147 | Măng sông PVC D60 | Chương V | 4 | cái |
| 148 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V | 3 | cái |
| 149 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=75mm | Chương V | 3 | cái |
| 150 | Cầu chắn rác D100 | Chương V | 18 | cái |
| 151 | Ống thoát nước D110 St | Chương V | 0,8 | 100m |
| 152 | Ống thoát nước D90 St | Chương V | 1,45 | 100m |
| 153 | Ống thoát nước D75 St | Chương V | 0,08 | 100m |
| 154 | Măng sông PVC D110 | Chương V | 18 | cái |
| 155 | Măng sông PVC D90 | Chương V | 29 | cái |
| 156 | Tê 135 PVC D110x90 | Chương V | 14 | cái |
| 157 | Tê 135 PVC D90x75 | Chương V | 8 | cái |
| 158 | Chếch D110 | Chương V | 8 | cái |
| 159 | Chếch D90 | Chương V | 36 | cái |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY LẮP HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 18,8 | 100m3 |
| 2 | Móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V | 6,6175 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 19,621 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 66,3947 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,0725 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,6054 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,7555 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,3701 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 65,3782 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,989 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,7749 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 2,1012 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 10,8915 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 5,323 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 11,783 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 1,819 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,7065 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,0542 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,9519 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 31,837 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 2,8943 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,4073 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,1972 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 4,2399 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 53,03 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 5,3731 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 5,5303 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,3152 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,1196 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0271 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,1535 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,2086 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,2917 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3126 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,3936 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,3936 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 212,6571 | m2 |
| 38 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,5813 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 44,4835 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn, granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 447,4136 | m2 |
| 41 | Công tác ốp đá granit nhân tạo vào tường có chốt bằng inox | Chương V | 20,01 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch hoa xi măng vào cột, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,6016 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường,gạch inax 235x40 hoặc tương đương, vữa XM mác 75 | Chương V | 51,3 | m2 |
| 44 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 7,4729 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 96,1429 | m3 |
| 46 | Đóng lưới trát chống nứt | Chương V | 200 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 687,854 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 185,7984 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 515,8544 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 289,5 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 167,998 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 185,879 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.661,207 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa đi 1 cánh cửa nhôm kính trắng 6.38ly | Chương V | 4,05 | m2 |
| 55 | Sản xuất cửa đi 2+4 mở ra ngoài cửa nhôm kính trắng 6.38 ly | Chương V | 50,75 | m2 |
| 56 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm trắng 6.38 ly | Chương V | 10,24 | m2 |
| 57 | Sản xuất cửa sổ mở hất cửa nhôm kính trắng 6.38 ly | Chương V | 0,96 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 66 | m2 |
| 59 | Gia công hoa sắt cửa bằng inox | Chương V | 0,1613 | tấn |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 11,2 | m2 |
| 61 | Lam nhôm chắn nắng | Chương V | 163,8 | m |
| 62 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V | 178,5215 | m2 |
| 63 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao tiêu âm | Chương V | 110,676 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 285,237 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 285,237 | m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 43,0061 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,9288 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao | Chương V | 34,6788 | m3 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 88,431 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,621 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 0,621 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, Sika top seal 107 định mức 1.5kg/1m2/1 lớp quét 2 lớp | Chương V | 515,2748 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 42,4864 | m2 |
| 74 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V | 140,49 | m2 |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 3,4538 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 3,996 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 3,3081 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN LẮP ĐẶT NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 600x500x170 | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCB 3P 63A, 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB 2P 25A, 6KA | Chương V | 9 | cái |
| 4 | MCB 1P 10A, 6KA | Chương V | 5 | cái |
| 5 | RCBO 2P 20A -30MMA, 4.5ka | Chương V | 4 | cái |
| 6 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| 7 | Cầu chì 2A | Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Vôn kế 500V | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Ampe kế | Chương V | 3 | cái |
| 11 | Chuyển mạch volt | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 10 | cái |
| 13 | Cọc tiếp địa 63x63x6, L2,5m | Chương V | 6 | cọc |
| 14 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 110 | m |
| 15 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm | Chương V | 30 | m |
| 16 | Kẹp định vị dây thoát sét | Chương V | 60 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V | 1,2 | 100m |
| 18 | Hộp đo điện trở | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Đèn tuýp LED đôi máng công nghiệp ốp trần 1.2m - 2x18W | Chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn downlight âm trần 2 bóng led 220v - 11w | Chương V | 32 | bộ |
| 21 | Đèn Downlight âm trần D110, bóng led 220V-11W | Chương V | 10 | bộ |
| 22 | Đèn led hộp 300x300 | Chương V | 15 | bộ |
| 23 | Đèn led panel âm trần 600x600mm | Chương V | 11 | bộ |
| 24 | Đèn pha 40W | Chương V | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 10 | cái |
| 26 | Quạt trần sải cánh 1400mm - 80W + Hộp số | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt hạt + đế âm ) | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc - công tắc ba đảo chiều (bao gồm mặt hạt + đế âm ) | Chương V | 8 | cái |
| 30 | Dây CU/PVC 1x4 mm2 | Chương V | 460 | m |
| 31 | Dây CU/PVC 1x2.5 mm2 | Chương V | 1.100 | m |
| 32 | Dây CU/PVC 1x1.5 mm2 | Chương V | 1.980 | m |
| 33 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 230 | m |
| 34 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 550 | m |
| 35 | ống luồn dây PVC D20mm | Chương V | 1.200 | m |
| 36 | ống luồn dây PVC D25mm | Chương V | 210 | m |
| 37 | Tủ rack 19' - 16U kèm giá thiết bị | Chương V | 1 | tủ |
| 38 | Modem quang | Chương V | 1 | thiết bị |
| 39 | Bộ phát wifi | Chương V | 1 | bộ |
| 40 | ODF 12FO | Chương V | 1 | bộ ODF |
| 41 | Switch mạng 16 PORTS có cổng quang | Chương V | 1 | thiết bị |
| 42 | Patch panel 16 PORTS | Chương V | 1 | thiết bị |
| 43 | Switch mạng 16 PORTS | Chương V | 1 | thiết bị |
| 44 | Cáp UTP CAT6 | Chương V | 11 | 10 m |
| 45 | Ổ cắm mạng | Chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 110 | m |
| 47 | Cầu chắn rác D100 | Chương V | 11 | cái |
| 48 | Ống thoát nước D110 St | Chương V | 0,7 | 100m |
| 49 | Ống thoát nước D90 St | Chương V | 0,8 | 100m |
| 50 | Măng sông PVC D110 | Chương V | 6 | cái |
| 51 | Măng sông PVC D90 | Chương V | 12 | cái |
| 52 | Tê 135 PVC D110x90 | Chương V | 9 | cái |
| 53 | Chếch D110 | Chương V | 4 | cái |
| 54 | Chếch D90 | Chương V | 22 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ TIẾP CÔNG DÂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 4,7 | 100m3 |
| 2 | Móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V | 1,8585 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 7,1638 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 15,525 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,6361 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0484 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,5862 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1487 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5527 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6011 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 1,1788 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 12,3222 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,1027 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 1,8672 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,924 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,567 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0642 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1492 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0808 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,658 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0594 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0355 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Chương V | 8 | cái |
| 24 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 8,0295 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,2416 | m2 |
| 28 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,241 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,0267 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 33,2683 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 1,694 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,308 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0852 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,22 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,0565 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,5159 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1671 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5973 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,5427 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 11,494 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 1,1938 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 1,2304 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,4073 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0734 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0083 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0471 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,9306 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0846 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0921 | tấn |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,4118 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,4118 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 58,362 | m2 |
| 53 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2516 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V | 8,3872 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn, granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 75,6808 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,2163 | m2 |
| 57 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 0,924 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 26,2405 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,1082 | m3 |
| 60 | Đóng lưới chống nứt | Chương V | 50 | md |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 124,1671 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 239,5644 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,245 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 110,5074 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 51,59 | m2 |
| 66 | Làm trần phẳng bằng tấm kim loại có khung xương nổi tấm 600x600 đục lỗ | Chương V | 12,0513 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào chân tường, ceramic 150x600 cắt từ gạch 600x600 | Chương V | 3,768 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 49,47 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường,gạch inax 235x40 hoặc tương đương, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,48 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 138,4121 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 389,6105 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, Sika top 107 2 lớp | Chương V | 118,8102 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,0938 | m2 |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,8286 | 100m2 |
| 75 | Tôn úp lóc + úp sườn | Chương V | 23,6 | m |
| 76 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,0474 | tấn |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 7,84 | m2 |
| 78 | Sản xuất cửa đi 1 mở ra ngoài cửa nhôm kính trắng an toàn dày 6.38 ly | Chương V | 9,78 | m2 |
| 79 | Sản xuất cửa đi 4 mở ra ngoài cửa nhôm kính mờ an toàn dày 6.38 ly | Chương V | 6 | m2 |
| 80 | Sản xuất cửa sổ mở hất cửa nhôm kính mờ an toàn dày 6.38 ly | Chương V | 7,44 | m2 |
| 81 | Sản xuất vách kính cửa nhôm kính mờ an toàn dày 6.38 ly | Chương V | 2,112 | m2 |
| 82 | Sản xuất vách kính cửa nhôm kính mờ an toàn dày 8 ly PKKK | Chương V | 9,1 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 34,432 | m2 |
| 84 | Vách ngăn vệ sinh Compac HPL dày 12mm phụ kiện inox 304 kèm theo | Chương V | 13,21 | m2 |
| 85 | Xẻ rãnh tường, vữa XM mác 75 | Chương V | 139,18 | m |
| 86 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 44,42 | m |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,4104 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,4617 | m3 |
| 89 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,337 | m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 1,6848 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 0,7448 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN LẮP ĐẶT NHÀ TIẾP DÂN | |||
| 1 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 600x500x170 | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCB 3P 32A, 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB 2P 40A, 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 4 | MCB 2P 25A, 6KA | Chương V | 3 | cái |
| 5 | MCB 1P 10A, 6KA | Chương V | 3 | cái |
| 6 | RCBO 2P 20A -30MMA, 4.5ka | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| 8 | Cầu chì 2A | Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Vôn kế 500V | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Ampe kế | Chương V | 3 | cái |
| 12 | Chuyển mạch volt | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Cọc tiếp địa 63x63x6, L2,5m | Chương V | 6 | cọc |
| 15 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 70 | m |
| 16 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm | Chương V | 30 | m |
| 17 | Kẹp định vị dây thoát sét | Chương V | 45 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V | 0,8 | 100m |
| 19 | Hộp đo điện trở | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Đèn tuýp LED đôi máng công nghiệp ốp trần 1.2m - 2x18W | Chương V | 9 | bộ |
| 21 | Đèn lốp trần D300 bóng 15W | Chương V | 10 | bộ |
| 22 | Quạt trần sải cánh 1400mm - 80W + Hộp số | Chương V | 6 | cái |
| 23 | Móc treo quạt trần | Chương V | 6 | cái |
| 24 | Quạt hút mùi vệ sinh âm tường 500m3/h | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt hạt + đế âm ) | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt hạt + đế âm ) | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt hạt + đế âm ) | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Dây CU/PVC 1x4 mm2 | Chương V | 80 | m |
| 30 | Dây CU/PVC 1x2.5 mm2 | Chương V | 980 | m |
| 31 | Dây CU/PVC 1x1.5 mm2 | Chương V | 1.160 | m |
| 32 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 40 | m |
| 33 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 490 | m |
| 34 | ống luồn dây PVC D20mm | Chương V | 860 | m |
| 35 | ống luồn dây PVC D25mm | Chương V | 35 | m |
| 36 | Tủ rack 19' - 16U kèm giá thiết bị | Chương V | 1 | tủ |
| 37 | Modem quang | Chương V | 1 | thiết bị |
| 38 | Bộ phát wifi | Chương V | 1 | bộ |
| 39 | ODF 12FO | Chương V | 1 | bộ ODF |
| 40 | Switch mạng 16 PORTS có cổng quang | Chương V | 1 | thiết bị |
| 41 | Patch panel 16 PORTS | Chương V | 1 | thiết bị |
| 42 | Switch mạng 16 PORTS | Chương V | 1 | thiết bị |
| 43 | Cáp UTP CAT6 | Chương V | 6 | 10 m |
| 44 | Ổ cắm mạng | Chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 60 | m |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt gương soi + kệ gương | Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp xà phòng | Chương V | 2 | cái |
| 54 | Van + xiphong chậu rửa | Chương V | 2 | cái |
| 55 | Xiphong tiểu nam | Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi gạt nhanh | Chương V | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox D75 | Chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 59 | ống nhựa PPR D20 PR12 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 60 | ống nhựa PPR D25 PR12 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 61 | ống nhựa PPR D32 PR12 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 62 | Đầu nối ren trong PPR DN32 | Chương V | 2 | cái |
| 63 | Đầu nối ren trong PPR DN25 | Chương V | 3 | cái |
| 64 | Đầu nối ren trong PPR DN20 | Chương V | 4 | cái |
| 65 | Cút PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 66 | Cút PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 67 | Cút PPR D25/20 | Chương V | 6 | cái |
| 68 | Cút PPR D20 | Chương V | 6 | cái |
| 69 | Tê nhựa PPR 32x25 | Chương V | 2 | cái |
| 70 | Tê nhựa PPR 25x25 | Chương V | 2 | cái |
| 71 | Tê nhựa PPR 25x20 | Chương V | 6 | cái |
| 72 | Tê nhựa PPR 20x20 | Chương V | 2 | cái |
| 73 | Côn nhựa PPR 32x25 | Chương V | 2 | cái |
| 74 | Van PPR 2 chiều D32mm | Chương V | 1 | cái |
| 75 | Van PPR 2 chiều D25mm | Chương V | 2 | cái |
| 76 | Van PPR 2 chiều D20mm | Chương V | 3 | cái |
| 77 | Van phao điện D25 | Chương V | 1 | cái |
| 78 | Van phao cơ D25 | Chương V | 1 | cái |
| 79 | Van điện từ D25 | Chương V | 1 | cái |
| 80 | Ống UPVC D110 Class 2 St | Chương V | 0,2 | 100m |
| 81 | Ống UPVC D75 Class 2 St | Chương V | 0,3 | 100m |
| 82 | Ống UPVC D60 Class 2 St | Chương V | 0,1 | 100m |
| 83 | Ống UPVC D34 Class 2 St | Chương V | 0,1 | 100m |
| 84 | Cút chếch PVC D110 | Chương V | 4 | cái |
| 85 | Cút chếch PVC D75 | Chương V | 4 | cái |
| 86 | Tê chếch PVC D110x110 | Chương V | 4 | cái |
| 87 | Tê chếch PVC D75x75 | Chương V | 4 | cái |
| 88 | Tê chếch PVC D75x34 | Chương V | 6 | cái |
| 89 | Thông tắc D110 | Chương V | 3 | cái |
| 90 | Thông tắc D75 | Chương V | 3 | cái |
| 91 | Măng sông PVC D110 | Chương V | 4 | cái |
| 92 | Măng sông PVC D75 | Chương V | 6 | cái |
| 93 | Măng sông PVC D60 | Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=75mm | Chương V | 1 | cái |
| 96 | Cầu chắn rác D100 | Chương V | 5 | cái |
| 97 | Ống thoát nước D110 St | Chương V | 0,2 | 100m |
| 98 | Ống thoát nước D90 St | Chương V | 0,25 | 100m |
| 99 | Măng sông PVC D110 | Chương V | 4 | cái |
| 100 | Măng sông PVC D90 | Chương V | 5 | cái |
| 101 | Tê 135 PVC D110x90 | Chương V | 6 | cái |
| 102 | Chếch D110 | Chương V | 4 | cái |
| 103 | Chếch D90 | Chương V | 10 | cái |
| G | HẠNG MỤC: KHU BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 3,42 | 100m3 |
| 2 | Móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V | 1,218 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,4 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 9,9027 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,6495 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,095 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,301 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0591 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3365 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3962 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,8666 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 8,683 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,0004 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 1,3483 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 1,3552 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,2464 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0707 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1508 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,6324 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,2796 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1779 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5942 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,928 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,625 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5794 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,3838 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0592 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0078 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,045 | tấn |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0733 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V | 3,6636 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn, granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,5828 | m2 |
| 33 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 17,8918 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,85 | m3 |
| 35 | Đóng lưới chống nứt | Chương V | 40 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 96,644 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 84,6212 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,164 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,96 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 56,0056 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 106,808 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 168,5868 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, Sika top107 | Chương V | 70,19 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,1116 | m2 |
| 45 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V | 43,5184 | m2 |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt inox | Chương V | 0,0286 | tấn |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 4,08 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa đi 1 mở ra ngoài cửa nhôm kính trắng an toàn dày 6.38 ly | Chương V | 4,32 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa đi 4 mở ra ngoài cửa nhôm kính mờ an toàn dày 6.38 ly | Chương V | 6 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm kính mờ an toàn dày 6.38 ly | Chương V | 3,6 | m2 |
| 51 | Sản xuất cửa sổ mở hất cửa nhôm kính mờ an toàn dày 6.38 ly | Chương V | 0,36 | m2 |
| 52 | Sản xuất vách kính cửa nhôm kính mờ an toàn dày 6.38 ly | Chương V | 1,456 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 15,736 | m2 |
| 54 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,886 | m2 |
| 55 | Trát gờ móc nước mái , vữa XM mác 75 | Chương V | 32,2 | m |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,88 | m |
| 57 | Xẻ rãnh tường, vữa XM mác 75 | Chương V | 43,92 | m |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 0,702 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 0,2835 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: PHẦN LẮP ĐẶT KHU BẾP | |||
| 1 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 600x500x170 | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCB 3P 32A, 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB 2P 32A, 6KA | Chương V | 2 | cái |
| 4 | MCB 2P 25A, 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 5 | MCB 1P 10A, 6KA | Chương V | 2 | cái |
| 6 | RCBO 2P 20A -30MMA, 4.5ka | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| 8 | Cầu chì 2A | Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Vôn kế 500V | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Ampe kế | Chương V | 3 | cái |
| 12 | Chuyển mạch volt | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 4 | cái |
| 14 | Cọc tiếp địa 63x63x6, L2,5m | Chương V | 4 | cọc |
| 15 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 40 | m |
| 16 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm | Chương V | 25 | m |
| 17 | Kẹp định vị dây thoát sét | Chương V | 30 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V | 0,55 | 100m |
| 19 | Hộp đo điện trở | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Đèn tuýp LED đôi máng công nghiệp ốp trần 1.2m - 2x18W | Chương V | 6 | bộ |
| 21 | Quạt trần sải cánh 1400mm - 80W + Hộp số | Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt hạt + đế âm ) | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Dây CU/PVC 1x6 mm2 | Chương V | 60 | m |
| 25 | Dây CU/PVC 1x4 mm2 | Chương V | 60 | m |
| 26 | Dây CU/PVC 1x2.5 mm2 | Chương V | 820 | m |
| 27 | Dây CU/PVC 1x1.5 mm2 | Chương V | 910 | m |
| 28 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 30 | m |
| 29 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 30 | m |
| 30 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 410 | m |
| 31 | ống luồn dây PVC D20mm | Chương V | 680 | m |
| 32 | ống luồn dây PVC D25mm | Chương V | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt chậu bếp đôi | Chương V | 1 | bộ |
| 34 | ống nhựa PPR D20 PR12 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 35 | ống nhựa PPR D25 PR12 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 36 | ống nhựa PPR D32 PR12 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 37 | Đầu nối ren trong PPR DN32 | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Đầu nối ren trong PPR DN25 | Chương V | 1 | cái |
| 39 | Cút PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 40 | Cút PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Cút PPR D25/20 | Chương V | 2 | cái |
| 42 | Cút PPR D20 | Chương V | 1 | cái |
| 43 | Tê nhựa PPR 25x25 | Chương V | 1 | cái |
| 44 | Tê nhựa PPR 25x20 | Chương V | 1 | cái |
| 45 | Tê nhựa PPR 20x20 | Chương V | 1 | cái |
| 46 | Van PPR 2 chiều D25mm | Chương V | 2 | cái |
| 47 | Van phao điện D25 | Chương V | 1 | cái |
| 48 | Van phao cơ D25 | Chương V | 1 | cái |
| 49 | Van điện từ D25 | Chương V | 1 | cái |
| 50 | Ống UPVC D90 Class 2 St | Chương V | 0,1 | 100m |
| 51 | Ống UPVC D75 Class 2 St | Chương V | 0,05 | 100m |
| 52 | Cút chếch PVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 53 | Cút chếch PVC D75 | Chương V | 2 | cái |
| 54 | Tê chếch PVC D90x75 | Chương V | 1 | cái |
| 55 | Tê chếch PVC D75x75 | Chương V | 1 | cái |
| 56 | Cầu chắn rác D100 | Chương V | 4 | cái |
| 57 | Ống thoát nước D110 St | Chương V | 0,2 | 100m |
| 58 | Ống thoát nước D90 St | Chương V | 0,2 | 100m |
| 59 | Măng sông PVC D110 | Chương V | 4 | cái |
| 60 | Măng sông PVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 61 | Tê 135 PVC D110x90 | Chương V | 6 | cái |
| 62 | Chếch D110 | Chương V | 3 | cái |
| 63 | Chếch D90 | Chương V | 8 | cái |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,2651 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1892 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,0459 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,44 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,5733 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V | 0,0422 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1487 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1429 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,2214 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2974 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0076 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0309 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,7096 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,5034 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0915 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0239 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0678 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,3473 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1544 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0687 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1468 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,52 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,2721 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3308 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,0863 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0219 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,011 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V | 4 | cái |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,124 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,124 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 13,3456 | m2 |
| 34 | Bu lông D16 | Chương V | 24 | cái |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V | 1,4987 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,7825 | m2 |
| 38 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,6623 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,6482 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 42,517 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,512 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,44 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,7228 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 34,8722 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 85,9678 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,29 | m |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái,Sika top 107 2 lớp | Chương V | 23,04 | m2 |
| 48 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,4476 | m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,193 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất cửa đi 1 cánh cửa nhôm kính trắng 6.38ly | Chương V | 2,025 | m2 |
| 51 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm trắng 6.38 ly | Chương V | 2,025 | m2 |
| 52 | Sản xuất cửa sổ mở hất cửa nhôm kính trắng 6.38 ly | Chương V | 2,16 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 6,21 | m2 |
| 54 | MCCB 3P 32A, 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 55 | MCB 2P 25A, 10KA | Chương V | 2 | cái |
| 56 | MCB 2P 20A, 10KA | Chương V | 2 | cái |
| 57 | Đèn tuýp led đơn gắn tường 1.2m - 1x18W | Chương V | 2 | bộ |
| 58 | Quạt trần sải cánh 1400mm - 80W + Hộp số | Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt hạt + đế âm ) | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Dây CU/PVC 1x2.5 mm2 | Chương V | 40 | m |
| 62 | Dây CU/PVC 1x1.5 mm2 | Chương V | 60 | m |
| 63 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 64 | ống luồn dây PVC D20mm | Chương V | 45 | m |
| 65 | MCB 3P 32A, 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 66 | MCB 2P 25A, 10KA | Chương V | 2 | cái |
| 67 | MCB 2P 20A, 10KA | Chương V | 2 | cái |
| 68 | Cầu chắn rác D100 | Chương V | 2 | cái |
| 69 | Ống thoát nước D90 St | Chương V | 20 | 100m |
| 70 | Cút PVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 71 | Chếch D90 | Chương V | 4 | cái |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ BƠM | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,5614 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0196 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1056 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1021 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,6886 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0208 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1422 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0626 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,8374 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2103 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,2012 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,175 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0102 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0095 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0409 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,3087 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,1791 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,1592 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,881 | m2 |
| 20 | Láng granitô tam cấp | Chương V | 1,881 | m2 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 1,6334 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,9074 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,4889 | m3 |
| 24 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ khung sắt hộp, bịt tôn (phụ kiện đi kèm đồng bộ) | Chương V | 3,45 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 3,45 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm Sika top 107 2 lớp | Chương V | 18,3744 | m2 |
| 27 | Láng mái +seeno mái, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 18,3744 | m2 |
| 28 | Láng sêno dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 6,352 | m2 |
| 29 | Láng sàn mái dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,0224 | m2 |
| 30 | Lát gạch đất nung 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,0224 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 54,201 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,728 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,12 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,26 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 54,201 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 56,108 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 0,4824 | 100m2 |
| 38 | Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x200 | Chương V | 1 | hộp |
| 39 | MCB 3P-25A-25ka | Chương V | 2 | cái |
| 40 | MCB 1P-10A-6ka | Chương V | 1 | cái |
| 41 | Đèn tuýp led đơn 1.2m | Chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt hạt + đế âm ) | Chương V | 1 | cái |
| 44 | Dây điện đôi lõi đồng 2x2.5mm2 | Chương V | 60 | m |
| 45 | Dây điện đôi lõi đồng 2x1.5mm2 | Chương V | 15 | m |
| 46 | Dây CU/PVC/XLPE 4x6+6E mm2 | Chương V | 25 | m |
| 47 | ống luồn dây PVC D20mm | Chương V | 75 | m |
| 48 | ống luồn dây PVC D32mm | Chương V | 25 | m |
| 49 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 2 | hộp |
| 50 | Ống PVC D75 Class 2 St | Chương V | 0,084 | 100m |
| 51 | Cút PVC D75 | Chương V | 2 | cái |
| 52 | Chếch PVC D75x75 | Chương V | 8 | cái |
| 53 | Rọ chắn rác inox D90 | Chương V | 2 | cái |
| 54 | Đai bắt vít giữ ống D76 | Chương V | 5 | cái |
| 55 | Keo gắn ống nhựa PVC | Chương V | 2 | tuýp |
| 56 | Vít + nở M5 | Chương V | 10 | bộ |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ XE (03 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V | 39,8389 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1832 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,1063 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 4,957 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 16,56 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,16 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,852 | 100m2 |
| 8 | Bu lông móng | Chương V | 60 | cái |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,5344 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền nhà xe | Chương V | 10,8875 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 9,3182 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 122,8536 | m2 |
| 13 | Kẻ rãnh chống trượt đường dốc | Chương V | 75,36 | m |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,461 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép | Chương V | 0,461 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,6517 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,6517 | tấn |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V | 0,6671 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,6671 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 125,7445 | m2 |
| 21 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,262 | 100m2 |
| 22 | Máng tôn thu nước | Chương V | 73,8 | md |
| 23 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 13,1459 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 2,3377 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 277,626 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 277,626 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,5378 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0268 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,5848 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0577 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3626 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,6668 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3272 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,1492 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,7841 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 46,416 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 46,416 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 42,5128 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 42,5128 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 58,108 | m2 |
| 16 | Nắp tôn bể | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lớp Sỏi nhỏ kích thước 0.5-1cm ( đổ lớp dưới đáy bể 10cm) | Chương V | 0,2918 | m3 |
| 18 | Cát vàng hạt to hoặc cát thạch anh chuyên dùng cho bể lọc nước ( độ dày 25-30cm) | Chương V | 0,7296 | m3 |
| 19 | Than hoạt tính khử độc và tạp chất hữu cơ ( dày tối thiểu 7cm) | Chương V | 0,2918 | m3 |
| 20 | Vật liệu lọc hát FILOX dùng để xử lý sắt, mangan, asen ( độ dày 5cm trở lên) | Chương V | 0,1459 | m3 |
| 21 | Cát vàng hạt to hoặc cát thạch anh chuyên dùng cho bể lọc nước ( độ dày 10-15cm) | Chương V | 0,2918 | m3 |
| 22 | Dàn phun | Chương V | 1 | cái |
| M | HẠNG MỤC: BỂ PCCC ( 196M3) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 3,7139 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,9748 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 2,7391 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 9,2156 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0397 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 16,7161 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông tường, chiều dày | Chương V | 19,7903 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 24,5833 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 3,3617 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính | Chương V | 2,6865 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính | Chương V | 4,9003 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 1,196 | tấn |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 78,3768 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 128,704 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 108,864 | m2 |
| 16 | Băng cản nước mạch ngừng | Chương V | 44,78 | m |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 207,0808 | m2 |
| 18 | Quét Sika top 107 chống thấm bể ( ĐM 1.5kg/m2) | Chương V | 207,0808 | m2 |
| 19 | KHUNG SẮT BẢO VỆ MÁY BƠM | Chương V | 1 | BỘ |
| N | HẠNG MỤC: SÂN + BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 10,7436 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 7,1624 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 9,163 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,454 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6,51 | m2 |
| 6 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V | 5,859 | m2 |
| 7 | Mua đất màu trồng cây | Chương V | 317,61 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 94,8 | m3 |
| 9 | Ván khuôn sân tận dụng khe hở để chèn cát khe sân | Chương V | 2,844 | 100m2 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazo, vữa XM mác 75 | Chương V | 948 | m2 |
| O | HẠNG MỤC: CỔNG + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,214 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0713 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,1427 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,496 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,6887 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1609 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,1116 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1047 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1067 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,2373 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 1,782 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,2832 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0366 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2023 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,474 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0211 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V | 5 | cái |
| 19 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 13,7856 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 73,392 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V | 68,652 | m2 |
| 22 | Chữ hộp inox mạ đồng cao 160, dày 30 tên" ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NAM PHƯƠNG TIẾN" | Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Gia công cổng sắt | Chương V | 0,3173 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cổng | Chương V | 15,96 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 14,6 | m2 |
| 26 | Bản lề then cửa, bánh xe | Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,3986 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,4662 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,9324 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 19,9794 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 63,8744 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 47,8909 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 13,7769 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,5805 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2946 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,6365 | tấn |
| 37 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 18,3678 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 63,6128 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.195,404 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 216,568 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 164,9172 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.576,889 | m2 |
| 43 | Gạch hoa xi măng 200x400 | Chương V | 588 | viên |
| P | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Bóc lớp đất hữu cơ 30cm | Chương V | 11,67 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 11,67 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 86,443 | 100m3 |
| 4 | Mua đất về san nền K90 hệ số 1.1 | Chương V | 9.508,719 | m3 |
| 5 | Vỏ tủ KT 1000x600x400mm sơn tĩnh điện tôn dày 2mm | Chương V | 1 | hộp |
| 6 | MCCB - 4P - 200A - 30KA + cuộn Suntrip | Chương V | 1 | cái |
| 7 | MCCB - 4P - 125A - 36KA | Chương V | 1 | cái |
| 8 | MCCB - 3P - 100A - 25KA | Chương V | 1 | cái |
| 9 | MCCB - 3P - 63A - 25KA | Chương V | 1 | cái |
| 10 | MCCB - 3P - 32A - 25KA | Chương V | 4 | cái |
| 11 | MCCB - 3P - 20A - 25KA | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Vôn kế 500V | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Am pe kế | Chương V | 3 | cái |
| 14 | Biến dòng 250/5A | Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Chuyển mạch volt | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Đèn báo pha | Chương V | 6 | cái |
| 17 | Cầu chì 2A | Chương V | 6 | cái |
| 18 | Chống sét van | Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Thanh cái 350A | Chương V | 5 | m |
| 20 | Vỏ tủ KT 600x500x200mm sơn tĩnh điện dày 1.5mm | Chương V | 1 | hộp |
| 21 | MCCB - 3P - 32A - 10KA | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Công tắc tơ 3 pha 25A kèm rơ kle nhiệt 12-18A | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| 25 | Cầu chì 2A | Chương V | 3 | cái |
| 26 | Timer le7m-2 | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Cáp CU / XLPE / DASTA/PVC 4x95mm2 | Chương V | 70 | m |
| 28 | Cáp CU / XLPE / DASTA/PVC 4x35mm2 | Chương V | 40 | m |
| 29 | Cáp CU / XLPE / DASTA/PVC 4x16mm2 | Chương V | 75 | m |
| 30 | Cáp CU / XLPE / DASTA/PVC 4x16mm2 Cáp chống cháy | Chương V | 75 | m |
| 31 | Cáp CU / XLPE / DASTA/PVC 4x6mm2 | Chương V | 272 | m |
| 32 | Dây E CU/PVC 1X50mm2 | Chương V | 70 | m |
| 33 | Dây E CU/PVC 1X16mm2 | Chương V | 150 | m |
| 34 | Dây E CU/PVC 1X6mm2 | Chương V | 272 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D150/130 | Chương V | 0,7 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D85/65 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Chương V | 1,4 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | Chương V | 2,45 | 100m |
| 39 | Đào hào đặt cáp | Chương V | 1,68 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,756 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,66 | 100m3 |
| 42 | Băng cáp báo hiệu | Chương V | 1,44 | 100m2 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Chương V | 6,2 | m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 0,415 | m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V | 0,461 | m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,277 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,027 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,021 | tấn |
| 51 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,257 | m3 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V | 0,024 | tấn |
| 54 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,208 | m3 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 2 | cấu kiện |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,76 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 1,28 | m2 |
| 58 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Chương V | 0,336 | m3 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 0,048 | m3 |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V | 0,24 | m3 |
| 62 | Bu lông M18x350 | Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V | 0,008 | 100m |
| 64 | Dây CU/PVC 1x50mm2 | Chương V | 20 | m |
| 65 | Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp | Chương V | 12 | mối |
| 66 | Cáp đồng trần M95 | Chương V | 30 | m |
| 67 | Cọc thép mạ đồng D16 dài 2.4m | Chương V | 12 | cọc |
| 68 | Hóa chất giảm điện trở (11.34kg/bao) | Chương V | 6 | bao |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 7 | cái |
| 70 | Lắp đặt bóng đèn chiếu sáng ngoài nhà | Chương V | 7 | bộ |
| 71 | Cáp 0.6KV - CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Chương V | 330 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V | 170 | m |
| 73 | Dây tiếp địa 1x2,5mm2 dây tiếp địa | Chương V | 500 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25/20 | Chương V | 2,8 | 100m |
| 75 | ống luồn dây PVC D20mm | Chương V | 220 | m |
| 76 | Giếng khoan công nghiệp | Chương V | 1 | cái |
| 77 | Bơm cấp nước Q15 m3/h, H30 m | Chương V | 2 | cái |
| 78 | Máy bơm giếng khoan Q = 5m3, H = 10m | Chương V | 1 | cái |
| 79 | Ống nhựa HDPE D40 | Chương V | 1,285 | 100m |
| 80 | Ống nhựa HDPE D25 | Chương V | 1,03 | 100m |
| 81 | Lắp đặt van phao, đường kính van d=40mm | Chương V | 1 | cái |
| 82 | Crefin D40 | Chương V | 1 | cái |
| 83 | Van chặn PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 84 | Van chặn PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 85 | Măng sông nhựa PPR D40 | Chương V | 22 | cái |
| 86 | Măng sông nhựa PPR D25 | Chương V | 21 | cái |
| 87 | Củt nhựa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 88 | Củt nhựa PPR D32 | Chương V | 6 | cái |
| 89 | Tê nhựa PPR 40 | Chương V | 2 | cái |
| 90 | Tê nhựa PPR 25 | Chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 93 | Đào hào đặt cáp | Chương V | 0,368 | 100m3 |
| 94 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,368 | 100m3 |
| 95 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 2,008 | 100m3 |
| 96 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,402 | 100m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 308,863 | m3 |
| 98 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V | 25,628 | m3 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,882 | tấn |
| 100 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 3,64 | 100m2 |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 40,042 | m3 |
| 102 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 509,628 | m2 |
| 103 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 117,64 | m2 |
| 104 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 15,232 | m3 |
| 105 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,887 | 100m2 |
| 106 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V | 3,35 | tấn |
| 107 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 364 | cấu kiện |
| 108 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,753 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,151 | 100m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,489 | m3 |
| 111 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V | 4,419 | m3 |
| 112 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,619 | 100m2 |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,313 | tấn |
| 114 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,244 | m3 |
| 115 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 84,56 | m2 |
| 116 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 18,081 | m2 |
| 117 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,303 | m3 |
| 118 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,143 | 100m2 |
| 119 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V | 0,261 | tấn |
| 120 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 62 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9014E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.802E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;+ Hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã thực hiện phụ trách thi công công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Điện | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa:- Đã thực hiện phụ trách thi công công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Cấp thoát Nước | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Cấp thoát nước:- Đã thực hiện phụ trách thi công công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông:- Đã thực hiện phụ trách thi công về hạ tầng kỹ thuật ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Xây dựng. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng, còn hiệu lực.- Đã thực hiện công tác thi công hoặc giám sát chất lượng công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Đã làm công tác an toàn lao động công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Ô tô cần trục ≥ 6T | Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đào | Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật, còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy lu | Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật, còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy ủi hoặc máy san | Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật, còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi