Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210616051-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210565898
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ có mục tiêu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-05 08:13:00 đến ngày 2021-06-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,343,235,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9014E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.802E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;+ Hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã thực hiện phụ trách thi công công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa:- Đã thực hiện phụ trách thi công công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Cấp thoát Nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Cấp thoát nước:- Đã thực hiện phụ trách thi công công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông:- Đã thực hiện phụ trách thi công về hạ tầng kỹ thuật ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Xây dựng. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng, còn hiệu lực.- Đã thực hiện công tác thi công hoặc giám sát chất lượng công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Đã làm công tác an toàn lao động công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô cần trục ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Thi công xây dựng
Xây dựng mới trụ sở UBND xã Nam Phương Tiến
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ có mục tiêu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Số 63 khu Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn quản lý dự án và đầu tư xây dựng BETA; + Đơn vị tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng và phát triển Hà Tây; + Đơn vị tư vấn thẩm định hồ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thi huyện Chương Mỹ; + Đơn vị tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn Xây dựng giao thông Tây Thăng Long; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Số 63 khu Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
*Về năng lực tài chính: Yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: - Nhà thầu phải nộp xác nhận của Bảo hiểm xã hội đã nộp đủ tiền BHXH, BHYT cho người lao động đến hết tháng 4 năm 2021. 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019;2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019;2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận không nợ đọng thuế ít nhất đến ngày 31/12/2020 có xác nhận của cơ quan quản lý thuế. * Bản Scan (bản gốc hoặc công chứng) các tài liệu để chứng minh về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Số 63 khu Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY LẮP NHÀ LÀM VIỆC ĐẢNG ỦY - HĐND - UBND, 2 TẦNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V31,77100m3
2Móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Chương V12,1133100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V38,9627m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Chương V131,2564m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V5,6293m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V1,1024100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V2,6922100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,5117100m2
9Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V119,0296m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V3,6809tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V6,5877tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V7,521tấn
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V15,4365100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V12,064100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,924m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V5,167m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0334100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1492tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0808tấn
20Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V5,0169m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V24m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V24m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V30,007m2
24Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V30,007m2
25Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V5,1671m2
26Quét nước xi măng 2 nướcChương V35,1741m2
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,658m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0355100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0594tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V8cấu kiện
31Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V27,241m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V4,208100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,3474tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,9387tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V5,9914tấn
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V43,1855m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V3,9637100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,5036tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V5,6917tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V3,4946tấn
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V132,2367m3
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V11,8783100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V11,4933tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V5,0853m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,5673100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,6589tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V8,7845m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,3426100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,2015tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,8372tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V2,0292m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1845100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,199tấn
54Gia công xà gồ thépChương V1,694tấn
55Lắp dựng xà gồ thépChương V1,694tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V173,813m2
57Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V3,231100m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V43,0845m3
59Lát nền, sàn, granite 600x600, vữa XM mác 75Chương V688,1608m2
60Quét sika top seal 107 định mức 1.5kg/m2/ 1 lớp quét 2 lớp chống thấm vệ sinhChương V48,3846m2
61Lát nền, sàn, ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Chương V36,6026m2
62Công tác ốp gạch vào chân tường, granit 150x600 cắt từ gạch 600x600Chương V65,142m2
63Công tác ốp gạch vào tường, ceramic 300x600, vữa XM mác 75Chương V174,5528m2
64Công tác ốp gạch vào tường,gạch inax 235x40 hoặc tương đương, vữa XM mác 75Chương V484,5188m2
65Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V48,3641m3
66Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V137,0591m3
67Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V177,5779m3
68Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,1537m3
69Đóng lưới chống nứtChương V550m2
70Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.893,5352m2
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V693,2947m2
72Trát trần, vữa XM mác 75Chương V1.076,5966m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V396,6m2
74Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V376,5739m2
75Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V85,0528m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V693,293m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3.690,672m2
78Sản xuất cửa đi 1 cánh cửa nhôm kính trắng 6.38lyChương V40,26m2
79Sản xuất cửa đi 2+4 mở ra ngoài cửa nhôm kính trắng 6.38 lyChương V30,14m2
80Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm trắng 6.38 lyChương V84,24m2
81Sản xuất cửa sổ mở hất cửa nhôm kính trắng 6.38 lyChương V8,28m2
82Vách kính nhôm kính 6.38 lyChương V46,9m2
83Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V209,82m2
84Gia công hoa sắt cửa bằng inoxChương V0,7633tấn
85Lắp dựng hoa sắt cửaChương V125,64m2
86Lam nhôm chắn nắngChương V110,88m
87Quốc huy đặt sẵnChương V1bộ
88Bộ chữ hộp bằng inox màu đỏ cao 200 " TRỤ SỞ ĐẢNG UY - HĐND - UBND"Chương V1bộ
89Bộ chữ hộp bằng inox màu đỏ cao 250 " XÃ NAM PHƯƠNG TIẾN"Chương V1bộ
90Thang sắt lên mái fi18Chương V1bộ
91Nắp tôn lên mái 600x800Chương V1cái
92Làm trần phẳng bằng tấm kim loại có khung xương nổi tấm 600x600 đục lỗChương V36,2726m2
93Vách ngăn vệ sinh Compac HPL dày 12mm phụ kiện inox 304 kèm theoChương V30,78m2
94Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V3,332m2
95Giá đỡ chậu rửaChương V4cái
96Gia công lan can inox 304Chương V0,0241tấn
97Lắp dựng lan can inox 304Chương V2,268m2
98Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,3997m3
99Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V42,252m2
100Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V56,6m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V56,6m2
102Gia công lan can inoxChương V0,1478tấn
103Lắp dựng lan can inoxChương V8,406m2
104Chụp chân thanh thép 20x20Chương V13cái
105Bắt vít thép liên kết chân thanh thép 20x20 với bậc thangChương V52cái
106Trụ thang bằng gỗChương V2cái
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,8373m3
108Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,1081m3
109Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao Chương V16,9133m3
110Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V50,3861m2
111Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1,5766m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1,5766m2
113Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,7436m3
114Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,5653100m3
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,3718m3
116Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V1,1727m3
117Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0439100m3
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,9166m3
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V1,1103m3
120Xẻ rãnh chống trượtChương V39,15m
121Gia công lan can inoxChương V0,0347tấn
122Lắp dựng lan can inoxChương V6,7977m2
123Quét dung dịch chống thấm mái, Sika top seal 107 định mức 1.5kg/1m2/1 lớp quét 2 lớpChương V560,7154m2
124Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V67,0678m2
125Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Chương V132,1546m2
126Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V3,4406100m2
127Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V144,1536m
128Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V57,16m
129Đắp phào kép đỉnh + chân cột, vữa XM mác 75Chương V7,72m
130Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Chương V141,6m
131Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V10,8279100m2
132Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V2,8737100m2
B HẠNG MỤC: PHẦN LẮP ĐẶT NHÀ LÀM VIỆC ĐẢNG ỦY - HĐND - UBND, 2 TẦNG
1Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 600x500x170Chương V1hộp
2MCCB 3P 100A, 20KAChương V1cái
3MCB 3P 63A, 10KAChương V2cái
4MCB 2P 40A, 6KAChương V1cái
5MCB 2P 25A, 6KAChương V12cái
6MCB 1P 10A, 6KAChương V2cái
7Đèn báo phaChương V3cái
8Cầu chì 2AChương V3cái
9Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Chương V3bộ
10Vôn kế 500VChương V1cái
11Ampe kếChương V3cái
12Chuyển mạch voltChương V1cái
13Tủ điện tầng bằng tôn sơn tĩnh điện 500x300x150Chương V1hộp
14MCB 3P 63A, 10KAChương V1cái
15MCB 2P 32A, 6KAChương V1cái
16MCB 2P 25A, 6KAChương V12cái
17MCB 1P 10A, 6KAChương V2cái
18Đèn báo phaChương V3cái
19Cầu chì 2AChương V3cái
20Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V17cái
21Cọc tiếp địa 63x63x6, L2,5mChương V6cọc
22Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V150m
23Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mmChương V30m
24Kẹp định vị dây thoát sétChương V80cái
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V1,7100m
26Hộp đo điện trởChương V2cái
27Tủ điện nhựa 4 ModuleChương V12hộp
28MCB 2P-25A-6kaChương V12cái
29MCB 1P-25A-4.5kaChương V24cái
30MCB 1P-10A-6kaChương V12cái
31RCBO 2P 20A -30MMA, 4.5kaChương V12cái
32Tủ điện nhựa 4 ModuleChương V9hộp
33MCB 2P-25A-6kaChương V9cái
34MCB 1P-20A-4.5kaChương V18cái
35MCB 1P-10A-6kaChương V9cái
36RCBO 2P 20A -30MMA, 4.5kaChương V9cái
37Tủ điện nhựa 6 ModuleChương V1hộp
38MCB 2P-40A-6kaChương V1cái
39MCB 1P-25A-4.5kaChương V3cái
40MCB 1P-10A-6kaChương V1cái
41RCBO 2P 20A -30MMA, 4.5kaChương V2cái
42Tủ điện nhựa 5 ModuleChương V1hộp
43MCB 2P-32A-6kaChương V1cái
44MCB 1P-25A-4.5kaChương V3cái
45MCB 1P-10A-6kaChương V1cái
46RCBO 2P 20A -30MMA, 4.5kaChương V1cái
47Tủ điện nhựa 5 ModuleChương V1hộp
48MCB 2P-25A-6kaChương V1cái
49MCB 1P-20A-4.5kaChương V3cái
50MCB 1P-10A-6kaChương V1cái
51RCBO 2P 20A -30MMA, 4.5kaChương V1cái
52Đèn tuýp LED đôi máng công nghiệp ốp trần 1.2m - 2x18WChương V70bộ
53Đèn lốp trần D300 bóng 15WChương V40bộ
54Đèn Downlight âm trần D120, bóng led 220V-11WChương V12bộ
55Quạt trần sải cánh 1400mm - 80W + Hộp sốChương V42cái
56Quạt hút mùi vệ sinh âm tường 500m3/hChương V4cái
57Lắp đặt ổ cắm đôiChương V100cái
58Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt hạt + đế âm )Chương V11cái
59Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt hạt + đế âm )Chương V17cái
60Lắp đặt công tắc - công tắc đơn đảo chiều (bao gồm mặt hạt + đế âm )Chương V4cái
61Lắp đặt công tắc - công tắc ba đảo chiều (bao gồm mặt hạt + đế âm )Chương V4cái
62Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 4x16 mm2Chương V15m
63Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x10 mm2Chương V30m
64Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x6 mm2Chương V30m
65Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x4 mm2Chương V660m
66Dây CU/PVC 1x4 mm2Chương V160m
67Dây CU/PVC 1x2.5 mm2Chương V3.020m
68Dây CU/PVC 1x1.5 mm2Chương V3.850m
69Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Chương V15m
70Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Chương V30m
71Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chương V30m
72Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V740m
73Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V1.510m
74ống luồn dây PVC D20mmChương V2.500m
75ống luồn dây PVC D25mmChương V610m
76ống luồn dây PVC D32mmChương V28m
77ống luồn dây PVC D40mmChương V14m
78Tủ rack 19' - 16U kèm giá thiết bịChương V4tủ
79Modem quangChương V1thiết bị
80Bộ phát wifiChương V4bộ
81ODF 12FOChương V1bộ ODF
82ODF 4 FOChương V3bộ ODF
83Switch mạng 16 PORTS có cổng quangChương V1thiết bị
84Patch panel 16 PORTSChương V4thiết bị
85Switch mạng 16 PORTSChương V4thiết bị
86Cáp UTP CAT6Chương V3810 m
87Ổ cắm mạngChương V26cái
88Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V350m
89Lắp đặt chậu xí bệtChương V8bộ
90Lắp đặt hộp đựng giấyChương V8cái
91Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V8cái
92Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảChương V8bộ
93Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V4bộ
94Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V4bộ
95Lắp đặt gương soi + kệ gươngChương V4cái
96Lắp đặt hộp xà phòngChương V4cái
97Van + xiphong chậu rửaChương V4cái
98Xiphong tiểu namChương V8cái
99Lắp đặt vòi gạt nhanhChương V4bộ
100Lắp đặt phễu thu nước sàn inox D75Chương V12cái
101Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V1bể
102ống nhựa PPR D20 PR12Chương V0,4100m
103ống nhựa PPR D25 PR12Chương V0,3100m
104ống nhựa PPR D32 PR12Chương V0,4100m
105ống nhựa PPR D40 PR12Chương V0,2100m
106Đầu nối ren trong PPR DN40Chương V2cái
107Đầu nối ren trong PPR DN32Chương V3cái
108Đầu nối ren trong PPR DN25Chương V4cái
109Đầu nối ren trong PPR DN20Chương V6cái
110Cút PPR D40Chương V2cái
111Cút PPR D32Chương V4cái
112Cút PPR D25Chương V6cái
113Cút PPR D25/20Chương V10cái
114Cút PPR D20Chương V10cái
115Tê nhựa PPR 40x32Chương V1cái
116Tê nhựa PPR 32x25Chương V4cái
117Tê nhựa PPR 25x25Chương V4cái
118Tê nhựa PPR 25x20Chương V8cái
119Tê nhựa PPR 20x20Chương V6cái
120Côn nhựa PPR 40x32Chương V2cái
121Côn nhựa PPR 32x25Chương V4cái
122Van PPR 2 chiều D32mmChương V2cái
123Van PPR 2 chiều D25mmChương V2cái
124Van PPR 2 chiều D20mmChương V3cái
125Van phao điện D25Chương V1cái
126Van phao cơ D25Chương V1cái
127Van điện từ D25Chương V1cái
128Ống UPVC D110 Class 2 StChương V0,5100m
129Ống UPVC D90 Class 2 StChương V0,16100m
130Ống UPVC D75 Class 2 StChương V0,35100m
131Ống UPVC D60 Class 2 StChương V0,18100m
132Ống UPVC D34 Class 2 StChương V0,1100m
133Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 110mmChương V2cái
134Lắp nút bịt ống kiểm traChương V2cái
135Cút chếch PVC D110Chương V4cái
136Cút chếch PVC D90Chương V4cái
137Cút chếch PVC D75Chương V8cái
138Tê chếch PVC D110x110Chương V6cái
139Tê chếch PVC D90x75Chương V4cái
140Tê chếch PVC D75x75Chương V6cái
141Tê chếch PVC D75x34Chương V10cái
142Thông tắc D110Chương V3cái
143Thông tắc D75Chương V3cái
144Măng sông PVC D110Chương V10cái
145Măng sông PVC D90Chương V3cái
146Măng sông PVC D75Chương V7cái
147Măng sông PVC D60Chương V4cái
148Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmChương V3cái
149Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=75mmChương V3cái
150Cầu chắn rác D100Chương V18cái
151Ống thoát nước D110 StChương V0,8100m
152Ống thoát nước D90 StChương V1,45100m
153Ống thoát nước D75 StChương V0,08100m
154Măng sông PVC D110Chương V18cái
155Măng sông PVC D90Chương V29cái
156Tê 135 PVC D110x90Chương V14cái
157Tê 135 PVC D90x75Chương V8cái
158Chếch D110Chương V8cái
159Chếch D90Chương V36cái
C HẠNG MỤC: PHẦN XÂY LẮP HỘI TRƯỜNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V18,8100m3
2Móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Chương V6,6175100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V19,621m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Chương V66,3947m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V4,0725m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,6054100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,7555100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,3701100m2
9Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V65,3782m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,989tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V4,7749tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V2,1012tấn
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V10,8915100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V5,323100m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V11,783m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V1,819100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,7065tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,0542tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,9519tấn
20Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V31,837m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V2,8943100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,4073tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,1972tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V4,2399tấn
25Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V53,03m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V5,3731100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V5,5303tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V1,3152m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,1196100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0271tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,1535tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V3,2086m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,2917100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,3126tấn
35Gia công xà gồ thépChương V2,3936tấn
36Lắp dựng xà gồ thépChương V2,3936tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V212,6571m2
38Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,5813100m3
39Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V44,4835m3
40Lát nền, sàn, granite 600x600, vữa XM mác 75Chương V447,4136m2
41Công tác ốp đá granit nhân tạo vào tường có chốt bằng inoxChương V20,01m2
42Công tác ốp gạch hoa xi măng vào cột, vữa XM mác 75Chương V14,6016m2
43Công tác ốp gạch vào tường,gạch inax 235x40 hoặc tương đương, vữa XM mác 75Chương V51,3m2
44Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V7,4729m3
45Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V96,1429m3
46Đóng lưới trát chống nứtChương V200m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V687,854m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V185,7984m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Chương V515,8544m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V289,5m2
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V167,998m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V185,879m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.661,207m2
54Sản xuất cửa đi 1 cánh cửa nhôm kính trắng 6.38lyChương V4,05m2
55Sản xuất cửa đi 2+4 mở ra ngoài cửa nhôm kính trắng 6.38 lyChương V50,75m2
56Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm trắng 6.38 lyChương V10,24m2
57Sản xuất cửa sổ mở hất cửa nhôm kính trắng 6.38 lyChương V0,96m2
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V66m2
59Gia công hoa sắt cửa bằng inoxChương V0,1613tấn
60Lắp dựng hoa sắt cửaChương V11,2m2
61Lam nhôm chắn nắngChương V163,8m
62Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V178,5215m2
63Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao tiêu âmChương V110,676m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V285,237m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V285,237m2
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V43,0061m3
67Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,9288m3
68Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao Chương V34,6788m3
69Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V88,431m2
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V0,621m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V0,621m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, Sika top seal 107 định mức 1.5kg/1m2/1 lớp quét 2 lớpChương V515,2748m2
73Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V42,4864m2
74Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Chương V140,49m2
75Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V3,4538100m2
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V3,996100m2
77Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V3,3081100m2
D HẠNG MỤC: PHẦN LẮP ĐẶT NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 600x500x170Chương V1hộp
2MCB 3P 63A, 10KAChương V1cái
3MCB 2P 25A, 6KAChương V9cái
4MCB 1P 10A, 6KAChương V5cái
5RCBO 2P 20A -30MMA, 4.5kaChương V4cái
6Đèn báo phaChương V3cái
7Cầu chì 2AChương V3cái
8Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Chương V3bộ
9Vôn kế 500VChương V1cái
10Ampe kếChương V3cái
11Chuyển mạch voltChương V1cái
12Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V10cái
13Cọc tiếp địa 63x63x6, L2,5mChương V6cọc
14Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V110m
15Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mmChương V30m
16Kẹp định vị dây thoát sétChương V60cái
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V1,2100m
18Hộp đo điện trởChương V2cái
19Đèn tuýp LED đôi máng công nghiệp ốp trần 1.2m - 2x18WChương V4bộ
20Lắp đặt đèn downlight âm trần 2 bóng led 220v - 11wChương V32bộ
21Đèn Downlight âm trần D110, bóng led 220V-11WChương V10bộ
22Đèn led hộp 300x300Chương V15bộ
23Đèn led panel âm trần 600x600mmChương V11bộ
24Đèn pha 40WChương V4bộ
25Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V10cái
26Quạt trần sải cánh 1400mm - 80W + Hộp sốChương V2cái
27Lắp đặt ổ cắm đôiChương V20cái
28Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt hạt + đế âm )Chương V2cái
29Lắp đặt công tắc - công tắc ba đảo chiều (bao gồm mặt hạt + đế âm )Chương V8cái
30Dây CU/PVC 1x4 mm2Chương V460m
31Dây CU/PVC 1x2.5 mm2Chương V1.100m
32Dây CU/PVC 1x1.5 mm2Chương V1.980m
33Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V230m
34Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V550m
35ống luồn dây PVC D20mmChương V1.200m
36ống luồn dây PVC D25mmChương V210m
37Tủ rack 19' - 16U kèm giá thiết bịChương V1tủ
38Modem quangChương V1thiết bị
39Bộ phát wifiChương V1bộ
40ODF 12FOChương V1bộ ODF
41Switch mạng 16 PORTS có cổng quangChương V1thiết bị
42Patch panel 16 PORTSChương V1thiết bị
43Switch mạng 16 PORTSChương V1thiết bị
44Cáp UTP CAT6Chương V1110 m
45Ổ cắm mạngChương V6cái
46Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V110m
47Cầu chắn rác D100Chương V11cái
48Ống thoát nước D110 StChương V0,7100m
49Ống thoát nước D90 StChương V0,8100m
50Măng sông PVC D110Chương V6cái
51Măng sông PVC D90Chương V12cái
52Tê 135 PVC D110x90Chương V9cái
53Chếch D110Chương V4cái
54Chếch D90Chương V22cái
E HẠNG MỤC: NHÀ TIẾP CÔNG DÂN
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V4,7100m3
2Móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Chương V1,8585100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V7,1638m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V15,525m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V1,6361m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0484100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,5862100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1487100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,5527tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,6011tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V1,1788tấn
12Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V12,3222m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V3,1027100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V1,8672100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,924m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,567m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,0642100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1492tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0808tấn
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,658m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0594tấn
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0355100m2
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiChương V8cái
24Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V8,0295m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V24m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V24m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V28,2416m2
28Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V28,241m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V5,0267m2
30Quét nước xi măng 2 nướcChương V33,2683m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V1,694m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,308100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0852tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,22tấn
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V5,0565m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,5159100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1671tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,5973tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,5427tấn
40Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V11,494m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V1,1938100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V1,2304tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,4073m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0734100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0083tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0471tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,9306m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0846100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0921tấn
50Gia công xà gồ thépChương V0,4118tấn
51Lắp dựng xà gồ thépChương V0,4118tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V58,362m2
53Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,2516100m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Chương V8,3872m3
55Lát nền, sàn, granite 600x600, vữa XM mác 75Chương V75,6808m2
56Lát nền, sàn, ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V12,2163m2
57Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V0,924m3
58Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V26,2405m3
59Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,1082m3
60Đóng lưới chống nứtChương V50md
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V124,1671m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V239,5644m2
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V14,245m2
64Trát trần, vữa XM mác 75Chương V110,5074m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V51,59m2
66Làm trần phẳng bằng tấm kim loại có khung xương nổi tấm 600x600 đục lỗChương V12,0513m2
67Công tác ốp gạch vào chân tường, ceramic 150x600 cắt từ gạch 600x600Chương V3,768m2
68Công tác ốp gạch vào tường, ceramic 300x600, vữa XM mác 75Chương V49,47m2
69Công tác ốp gạch vào tường,gạch inax 235x40 hoặc tương đương, vữa XM mác 75Chương V11,48m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V138,4121m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V389,6105m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, Sika top 107 2 lớpChương V118,8102m2
73Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V34,0938m2
74Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,8286100m2
75Tôn úp lóc + úp sườnChương V23,6m
76Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,0474tấn
77Lắp dựng hoa sắt cửaChương V7,84m2
78Sản xuất cửa đi 1 mở ra ngoài cửa nhôm kính trắng an toàn dày 6.38 lyChương V9,78m2
79Sản xuất cửa đi 4 mở ra ngoài cửa nhôm kính mờ an toàn dày 6.38 lyChương V6m2
80Sản xuất cửa sổ mở hất cửa nhôm kính mờ an toàn dày 6.38 lyChương V7,44m2
81Sản xuất vách kính cửa nhôm kính mờ an toàn dày 6.38 lyChương V2,112m2
82Sản xuất vách kính cửa nhôm kính mờ an toàn dày 8 ly PKKKChương V9,1m2
83Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V34,432m2
84Vách ngăn vệ sinh Compac HPL dày 12mm phụ kiện inox 304 kèm theoChương V13,21m2
85Xẻ rãnh tường, vữa XM mác 75Chương V139,18m
86Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Chương V44,42m
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,4104m3
88Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,4617m3
89Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V8,337m2
90Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V1,6848100m2
91Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V0,7448100m2
F HẠNG MỤC: PHẦN LẮP ĐẶT NHÀ TIẾP DÂN
1Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 600x500x170Chương V1hộp
2MCB 3P 32A, 10KAChương V1cái
3MCB 2P 40A, 6KAChương V1cái
4MCB 2P 25A, 6KAChương V3cái
5MCB 1P 10A, 6KAChương V3cái
6RCBO 2P 20A -30MMA, 4.5kaChương V2cái
7Đèn báo phaChương V3cái
8Cầu chì 2AChương V3cái
9Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Chương V3bộ
10Vôn kế 500VChương V1cái
11Ampe kếChương V3cái
12Chuyển mạch voltChương V1cái
13Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V2cái
14Cọc tiếp địa 63x63x6, L2,5mChương V6cọc
15Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V70m
16Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mmChương V30m
17Kẹp định vị dây thoát sétChương V45cái
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V0,8100m
19Hộp đo điện trởChương V2cái
20Đèn tuýp LED đôi máng công nghiệp ốp trần 1.2m - 2x18WChương V9bộ
21Đèn lốp trần D300 bóng 15WChương V10bộ
22Quạt trần sải cánh 1400mm - 80W + Hộp sốChương V6cái
23Móc treo quạt trầnChương V6cái
24Quạt hút mùi vệ sinh âm tường 500m3/hChương V2cái
25Lắp đặt ổ cắm đôiChương V8cái
26Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt hạt + đế âm )Chương V1cái
27Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt hạt + đế âm )Chương V2cái
28Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt hạt + đế âm )Chương V1cái
29Dây CU/PVC 1x4 mm2Chương V80m
30Dây CU/PVC 1x2.5 mm2Chương V980m
31Dây CU/PVC 1x1.5 mm2Chương V1.160m
32Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V40m
33Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V490m
34ống luồn dây PVC D20mmChương V860m
35ống luồn dây PVC D25mmChương V35m
36Tủ rack 19' - 16U kèm giá thiết bịChương V1tủ
37Modem quangChương V1thiết bị
38Bộ phát wifiChương V1bộ
39ODF 12FOChương V1bộ ODF
40Switch mạng 16 PORTS có cổng quangChương V1thiết bị
41Patch panel 16 PORTSChương V1thiết bị
42Switch mạng 16 PORTSChương V1thiết bị
43Cáp UTP CAT6Chương V610 m
44Ổ cắm mạngChương V3cái
45Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V60m
46Lắp đặt chậu xí bệtChương V3bộ
47Lắp đặt hộp đựng giấyChương V3cái
48Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V3cái
49Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảChương V2bộ
50Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V2bộ
51Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V2bộ
52Lắp đặt gương soi + kệ gươngChương V2cái
53Lắp đặt hộp xà phòngChương V2cái
54Van + xiphong chậu rửaChương V2cái
55Xiphong tiểu namChương V2cái
56Lắp đặt vòi gạt nhanhChương V2bộ
57Lắp đặt phễu thu nước sàn inox D75Chương V4cái
58Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V1bể
59ống nhựa PPR D20 PR12Chương V0,3100m
60ống nhựa PPR D25 PR12Chương V0,2100m
61ống nhựa PPR D32 PR12Chương V0,2100m
62Đầu nối ren trong PPR DN32Chương V2cái
63Đầu nối ren trong PPR DN25Chương V3cái
64Đầu nối ren trong PPR DN20Chương V4cái
65Cút PPR D32Chương V2cái
66Cút PPR D25Chương V4cái
67Cút PPR D25/20Chương V6cái
68Cút PPR D20Chương V6cái
69Tê nhựa PPR 32x25Chương V2cái
70Tê nhựa PPR 25x25Chương V2cái
71Tê nhựa PPR 25x20Chương V6cái
72Tê nhựa PPR 20x20Chương V2cái
73Côn nhựa PPR 32x25Chương V2cái
74Van PPR 2 chiều D32mmChương V1cái
75Van PPR 2 chiều D25mmChương V2cái
76Van PPR 2 chiều D20mmChương V3cái
77Van phao điện D25Chương V1cái
78Van phao cơ D25Chương V1cái
79Van điện từ D25Chương V1cái
80Ống UPVC D110 Class 2 StChương V0,2100m
81Ống UPVC D75 Class 2 StChương V0,3100m
82Ống UPVC D60 Class 2 StChương V0,1100m
83Ống UPVC D34 Class 2 StChương V0,1100m
84Cút chếch PVC D110Chương V4cái
85Cút chếch PVC D75Chương V4cái
86Tê chếch PVC D110x110Chương V4cái
87Tê chếch PVC D75x75Chương V4cái
88Tê chếch PVC D75x34Chương V6cái
89Thông tắc D110Chương V3cái
90Thông tắc D75Chương V3cái
91Măng sông PVC D110Chương V4cái
92Măng sông PVC D75Chương V6cái
93Măng sông PVC D60Chương V1cái
94Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmChương V1cái
95Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=75mmChương V1cái
96Cầu chắn rác D100Chương V5cái
97Ống thoát nước D110 StChương V0,2100m
98Ống thoát nước D90 StChương V0,25100m
99Măng sông PVC D110Chương V4cái
100Măng sông PVC D90Chương V5cái
101Tê 135 PVC D110x90Chương V6cái
102Chếch D110Chương V4cái
103Chếch D90Chương V10cái
G HẠNG MỤC: KHU BẾP
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V3,42100m3
2Móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Chương V1,218100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,4m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V9,9027m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V0,6495m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,095100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,301100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0591100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,3365tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,3962tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,8666tấn
12Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V8,683m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,0004100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V1,3483100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V1,3552m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,2464100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0707tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1508tấn
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V2,6324m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,2796100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1779tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,5942tấn
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V5,928m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,625100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,5794tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,3838m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0592100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0078tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,045tấn
30Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0733100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Chương V3,6636m3
32Lát nền, sàn, granite 600x600, vữa XM mác 75Chương V37,5828m2
33Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V17,8918m3
34Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,85m3
35Đóng lưới chống nứtChương V40m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V96,644m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V84,6212m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V10,164m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V27,96m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Chương V56,0056m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V106,808m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V168,5868m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, Sika top107Chương V70,19m2
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V20,1116m2
45Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Chương V43,5184m2
46Gia công cửa sắt, hoa sắt inoxChương V0,0286tấn
47Lắp dựng hoa sắt cửaChương V4,08m2
48Sản xuất cửa đi 1 mở ra ngoài cửa nhôm kính trắng an toàn dày 6.38 lyChương V4,32m2
49Sản xuất cửa đi 4 mở ra ngoài cửa nhôm kính mờ an toàn dày 6.38 lyChương V6m2
50Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm kính mờ an toàn dày 6.38 lyChương V3,6m2
51Sản xuất cửa sổ mở hất cửa nhôm kính mờ an toàn dày 6.38 lyChương V0,36m2
52Sản xuất vách kính cửa nhôm kính mờ an toàn dày 6.38 lyChương V1,456m2
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V15,736m2
54Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V1,886m2
55Trát gờ móc nước mái , vữa XM mác 75Chương V32,2m
56Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V4,88m
57Xẻ rãnh tường, vữa XM mác 75Chương V43,92m
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V0,702100m2
59Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V0,2835100m2
H HẠNG MỤC: PHẦN LẮP ĐẶT KHU BẾP
1Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 600x500x170Chương V1hộp
2MCB 3P 32A, 10KAChương V1cái
3MCB 2P 32A, 6KAChương V2cái
4MCB 2P 25A, 6KAChương V1cái
5MCB 1P 10A, 6KAChương V2cái
6RCBO 2P 20A -30MMA, 4.5kaChương V2cái
7Đèn báo phaChương V3cái
8Cầu chì 2AChương V3cái
9Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Chương V3bộ
10Vôn kế 500VChương V1cái
11Ampe kếChương V3cái
12Chuyển mạch voltChương V1cái
13Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V4cái
14Cọc tiếp địa 63x63x6, L2,5mChương V4cọc
15Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V40m
16Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mmChương V25m
17Kẹp định vị dây thoát sétChương V30cái
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V0,55100m
19Hộp đo điện trởChương V2cái
20Đèn tuýp LED đôi máng công nghiệp ốp trần 1.2m - 2x18WChương V6bộ
21Quạt trần sải cánh 1400mm - 80W + Hộp sốChương V3cái
22Lắp đặt ổ cắm đôiChương V9cái
23Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt hạt + đế âm )Chương V2cái
24Dây CU/PVC 1x6 mm2Chương V60m
25Dây CU/PVC 1x4 mm2Chương V60m
26Dây CU/PVC 1x2.5 mm2Chương V820m
27Dây CU/PVC 1x1.5 mm2Chương V910m
28Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chương V30m
29Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V30m
30Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V410m
31ống luồn dây PVC D20mmChương V680m
32ống luồn dây PVC D25mmChương V50m
33Lắp đặt chậu bếp đôiChương V1bộ
34ống nhựa PPR D20 PR12Chương V0,1100m
35ống nhựa PPR D25 PR12Chương V0,15100m
36ống nhựa PPR D32 PR12Chương V0,05100m
37Đầu nối ren trong PPR DN32Chương V1cái
38Đầu nối ren trong PPR DN25Chương V1cái
39Cút PPR D32Chương V1cái
40Cút PPR D25Chương V2cái
41Cút PPR D25/20Chương V2cái
42Cút PPR D20Chương V1cái
43Tê nhựa PPR 25x25Chương V1cái
44Tê nhựa PPR 25x20Chương V1cái
45Tê nhựa PPR 20x20Chương V1cái
46Van PPR 2 chiều D25mmChương V2cái
47Van phao điện D25Chương V1cái
48Van phao cơ D25Chương V1cái
49Van điện từ D25Chương V1cái
50Ống UPVC D90 Class 2 StChương V0,1100m
51Ống UPVC D75 Class 2 StChương V0,05100m
52Cút chếch PVC D90Chương V2cái
53Cút chếch PVC D75Chương V2cái
54Tê chếch PVC D90x75Chương V1cái
55Tê chếch PVC D75x75Chương V1cái
56Cầu chắn rác D100Chương V4cái
57Ống thoát nước D110 StChương V0,2100m
58Ống thoát nước D90 StChương V0,2100m
59Măng sông PVC D110Chương V4cái
60Măng sông PVC D90Chương V4cái
61Tê 135 PVC D110x90Chương V6cái
62Chếch D110Chương V3cái
63Chếch D90Chương V8cái
I HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,2651100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1892100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,0459100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,44m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,5733m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,1008100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V0,0422100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1487tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1429tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,2214tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,2974m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,027100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0076tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0309tấn
15Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V3,7096m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,5034m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0915100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0239tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0678tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,3473m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1544100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0687tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1468tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V2,52m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,2721100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,3308tấn
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,0863m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0219100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,011tấn
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V4cái
31Gia công xà gồ thépChương V0,124tấn
32Lắp dựng xà gồ thépChương V0,124tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V13,3456m2
34Bu lông D16Chương V24cái
35Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,03100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Chương V1,4987m3
37Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Chương V15,7825m2
38Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,6623m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V30,6482m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V42,517m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V6,512m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V15,44m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Chương V25,7228m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V34,8722m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V85,9678m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V37,29m
47Quét dung dịch chống thấm mái,Sika top 107 2 lớpChương V23,04m2
48Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V8,4476m2
49Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,193100m2
50Sản xuất cửa đi 1 cánh cửa nhôm kính trắng 6.38lyChương V2,025m2
51Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm trắng 6.38 lyChương V2,025m2
52Sản xuất cửa sổ mở hất cửa nhôm kính trắng 6.38 lyChương V2,16m2
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V6,21m2
54MCCB 3P 32A, 10KAChương V1cái
55MCB 2P 25A, 10KAChương V2cái
56MCB 2P 20A, 10KAChương V2cái
57Đèn tuýp led đơn gắn tường 1.2m - 1x18WChương V2bộ
58Quạt trần sải cánh 1400mm - 80W + Hộp sốChương V1cái
59Lắp đặt ổ cắm đôiChương V3cái
60Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt hạt + đế âm )Chương V1cái
61Dây CU/PVC 1x2.5 mm2Chương V40m
62Dây CU/PVC 1x1.5 mm2Chương V60m
63Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V20m
64ống luồn dây PVC D20mmChương V45m
65MCB 3P 32A, 10KAChương V1cái
66MCB 2P 25A, 10KAChương V2cái
67MCB 2P 20A, 10KAChương V2cái
68Cầu chắn rác D100Chương V2cái
69Ống thoát nước D90 StChương V20100m
70Cút PVC D90Chương V2cái
71Chếch D90Chương V4cái
J HẠNG MỤC: NHÀ BƠM
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,5614m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0196tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1056tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,1021100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,6886m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0208tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1422tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0626100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V1,8374m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,2103tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,2012100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,175m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0102tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0095tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0409100m2
16Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,3087m3
17Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,1791m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,1592m3
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V1,881m2
20Láng granitô tam cấpChương V1,881m2
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V1,6334m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,9074m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V1,4889m3
24Sản xuất cửa đi, cửa sổ khung sắt hộp, bịt tôn (phụ kiện đi kèm đồng bộ)Chương V3,45m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V3,45m2
26Quét dung dịch chống thấm Sika top 107 2 lớpChương V18,3744m2
27Láng mái +seeno mái, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V18,3744m2
28Láng sêno dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V6,352m2
29Láng sàn mái dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V12,0224m2
30Lát gạch đất nung 300x300, vữa XM mác 75Chương V12,0224m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V54,201m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V29,728m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Chương V20,12m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V6,26m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V54,201m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V56,108m2
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V0,4824100m2
38Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x200Chương V1hộp
39MCB 3P-25A-25kaChương V2cái
40MCB 1P-10A-6kaChương V1cái
41Đèn tuýp led đơn 1.2mChương V2bộ
42Lắp đặt ổ cắm đôiChương V1cái
43Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt hạt + đế âm )Chương V1cái
44Dây điện đôi lõi đồng 2x2.5mm2Chương V60m
45Dây điện đôi lõi đồng 2x1.5mm2Chương V15m
46Dây CU/PVC/XLPE 4x6+6E mm2Chương V25m
47ống luồn dây PVC D20mmChương V75m
48ống luồn dây PVC D32mmChương V25m
49Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V2hộp
50Ống PVC D75 Class 2 StChương V0,084100m
51Cút PVC D75Chương V2cái
52Chếch PVC D75x75Chương V8cái
53Rọ chắn rác inox D90Chương V2cái
54Đai bắt vít giữ ống D76Chương V5cái
55Keo gắn ống nhựa PVCChương V2tuýp
56Vít + nở M5Chương V10bộ
K HẠNG MỤC: NHÀ XE (03 CÁI)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V39,8389m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1832100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,1063100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V4,957m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V16,56m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,16m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,852100m2
8Bu lông móngChương V60cái
9Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V2,5344m3
10Đắp đất nền nhà xeChương V10,8875m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V9,3182m3
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V122,8536m2
13Kẻ rãnh chống trượt đường dốcChương V75,36m
14Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,461tấn
15Lắp dựng cột thépChương V0,461tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,6517tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,6517tấn
18Sản xuất xà gồ thépChương V0,6671tấn
19Lắp dựng xà gồ thépChương V0,6671tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V125,7445m2
21Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳChương V1,262100m2
22Máng tôn thu nướcChương V73,8md
23Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V13,1459m3
24Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V2,3377m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V277,626m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V277,626m2
L HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V2,5378m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0268100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,5848m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0577tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,3626tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,144100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V1,6668m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,3272tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,1492100m2
10Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V7,7841m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V46,416m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V46,416m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V42,5128m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V42,5128m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V58,108m2
16Nắp tôn bểChương V1cái
17Lớp Sỏi nhỏ kích thước 0.5-1cm ( đổ lớp dưới đáy bể 10cm)Chương V0,2918m3
18Cát vàng hạt to hoặc cát thạch anh chuyên dùng cho bể lọc nước ( độ dày 25-30cm)Chương V0,7296m3
19Than hoạt tính khử độc và tạp chất hữu cơ ( dày tối thiểu 7cm)Chương V0,2918m3
20Vật liệu lọc hát FILOX dùng để xử lý sắt, mangan, asen ( độ dày 5cm trở lên)Chương V0,1459m3
21Cát vàng hạt to hoặc cát thạch anh chuyên dùng cho bể lọc nước ( độ dày 10-15cm)Chương V0,2918m3
22Dàn phunChương V1cái
M HẠNG MỤC: BỂ PCCC ( 196M3)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V3,7139100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,9748100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V2,7391100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V9,2156m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,0397100m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Chương V16,7161m3
7Đổ bê tông tường, chiều dày Chương V19,7903m3
8Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Chương V24,5833m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V3,3617100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính Chương V2,6865tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính Chương V4,9003tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V1,196tấn
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V78,3768m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V128,704m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V108,864m2
16Băng cản nước mạch ngừngChương V44,78m
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V207,0808m2
18Quét Sika top 107 chống thấm bể ( ĐM 1.5kg/m2)Chương V207,0808m2
19KHUNG SẮT BẢO VỆ MÁY BƠMChương V1BỘ
N HẠNG MỤC: SÂN + BỒN HOA
1Đào đất móng băng, rộng Chương V10,7436m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V7,1624m3
3Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V9,163m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V13,454m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V6,51m2
6Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V5,859m2
7Mua đất màu trồng câyChương V317,61m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V94,8m3
9Ván khuôn sân tận dụng khe hở để chèn cát khe sânChương V2,844100m2
10Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazo, vữa XM mác 75Chương V948m2
O HẠNG MỤC: CỔNG + HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,214100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0713100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,1427100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V1,496m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4,6887m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,1609100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,1116100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1047tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1067tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,2373tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V1,782m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,2832100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0366tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,2023tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,474m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,021100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0211tấn
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V5cái
19Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V13,7856m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V73,392m2
21Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V68,652m2
22Chữ hộp inox mạ đồng cao 160, dày 30 tên" ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NAM PHƯƠNG TIẾN"Chương V1bộ
23Gia công cổng sắtChương V0,3173tấn
24Lắp dựng cổngChương V15,96m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V14,6m2
26Bản lề then cửa, bánh xeChương V2bộ
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,3986100m3
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,4662100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,9324100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V19,9794m3
31Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V63,8744m3
32Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V47,8909m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V13,7769m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V1,5805100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2946tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,6365tấn
37Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V18,3678m3
38Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V63,6128m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.195,404m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V216,568m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V164,9172m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.576,889m2
43Gạch hoa xi măng 200x400Chương V588viên
P HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Bóc lớp đất hữu cơ 30cmChương V11,67100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V11,67100m3
3Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V86,443100m3
4Mua đất về san nền K90 hệ số 1.1Chương V9.508,719m3
5Vỏ tủ KT 1000x600x400mm sơn tĩnh điện tôn dày 2mmChương V1hộp
6MCCB - 4P - 200A - 30KA + cuộn SuntripChương V1cái
7MCCB - 4P - 125A - 36KAChương V1cái
8MCCB - 3P - 100A - 25KAChương V1cái
9MCCB - 3P - 63A - 25KAChương V1cái
10MCCB - 3P - 32A - 25KAChương V4cái
11MCCB - 3P - 20A - 25KAChương V1cái
12Vôn kế 500VChương V1cái
13Am pe kếChương V3cái
14Biến dòng 250/5AChương V4bộ
15Chuyển mạch voltChương V1cái
16Đèn báo phaChương V6cái
17Cầu chì 2AChương V6cái
18Chống sét vanChương V1Bộ
19Thanh cái 350AChương V5m
20Vỏ tủ KT 600x500x200mm sơn tĩnh điện dày 1.5mmChương V1hộp
21MCCB - 3P - 32A - 10KAChương V2cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
23Công tắc tơ 3 pha 25A kèm rơ kle nhiệt 12-18AChương V2cái
24Đèn báo phaChương V3cái
25Cầu chì 2AChương V3cái
26Timer le7m-2Chương V1cái
27Cáp CU / XLPE / DASTA/PVC 4x95mm2Chương V70m
28Cáp CU / XLPE / DASTA/PVC 4x35mm2Chương V40m
29Cáp CU / XLPE / DASTA/PVC 4x16mm2Chương V75m
30Cáp CU / XLPE / DASTA/PVC 4x16mm2 Cáp chống cháyChương V75m
31Cáp CU / XLPE / DASTA/PVC 4x6mm2Chương V272m
32Dây E CU/PVC 1X50mm2Chương V70m
33Dây E CU/PVC 1X16mm2Chương V150m
34Dây E CU/PVC 1X6mm2Chương V272m
35Lắp đặt ống nhựa HDPE D150/130Chương V0,7100m
36Lắp đặt ống nhựa HDPE D85/65Chương V0,6100m
37Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Chương V1,4100m
38Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30Chương V2,45100m
39Đào hào đặt cápChương V1,68100m3
40Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,756100m3
41Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,66100m3
42Băng cáp báo hiệuChương V1,44100m2
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Chương V6,2m3
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V0,415m3
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V0,461m3
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,277m3
47Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,027100m2
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,034100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,027tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,021tấn
51Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V1,257m3
52Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,012100m2
53Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V0,024tấn
54Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,208m3
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V2cấu kiện
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,76m2
57Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V1,28m2
58Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,012100m3
59Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Chương V0,336m3
60Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V0,048m3
61Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V0,24m3
62Bu lông M18x350Chương V4cái
63Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V0,008100m
64Dây CU/PVC 1x50mm2Chương V20m
65Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cápChương V12mối
66Cáp đồng trần M95Chương V30m
67Cọc thép mạ đồng D16 dài 2.4mChương V12cọc
68Hóa chất giảm điện trở (11.34kg/bao)Chương V6bao
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V7cái
70Lắp đặt bóng đèn chiếu sáng ngoài nhàChương V7bộ
71Cáp 0.6KV - CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2Chương V330m
72Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V170m
73Dây tiếp địa 1x2,5mm2 dây tiếp địaChương V500m
74Lắp đặt ống nhựa HDPE D25/20Chương V2,8100m
75ống luồn dây PVC D20mmChương V220m
76Giếng khoan công nghiệpChương V1cái
77Bơm cấp nước Q15 m3/h, H30 mChương V2cái
78Máy bơm giếng khoan Q = 5m3, H = 10mChương V1cái
79Ống nhựa HDPE D40Chương V1,285100m
80Ống nhựa HDPE D25Chương V1,03100m
81Lắp đặt van phao, đường kính van d=40mmChương V1cái
82Crefin D40Chương V1cái
83Van chặn PPR D40Chương V1cái
84Van chặn PPR D25Chương V3cái
85Măng sông nhựa PPR D40Chương V22cái
86Măng sông nhựa PPR D25Chương V21cái
87Củt nhựa PPR D40Chương V2cái
88Củt nhựa PPR D32Chương V6cái
89Tê nhựa PPR 40Chương V2cái
90Tê nhựa PPR 25Chương V4cái
91Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Chương V1cái
92Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 40mmChương V1cái
93Đào hào đặt cápChương V0,368100m3
94Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,368100m3
95Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V2,008100m3
96Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,402100m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V308,863m3
98Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V25,628m3
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,882tấn
100Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V3,64100m2
101Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V40,042m3
102Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V509,628m2
103Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V117,64m2
104Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V15,232m3
105Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,887100m2
106Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V3,35tấn
107Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V364cấu kiện
108Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,753100m3
109Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,151100m3
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4,489m3
111Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V4,419m3
112Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,619100m2
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,313tấn
114Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V19,244m3
115Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V84,56m2
116Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V18,081m2
117Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V2,303m3
118Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,143100m2
119Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V0,261tấn
120Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V62cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9014E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.802E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;+ Hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã thực hiện phụ trách thi công công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
3 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Điện 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa:- Đã thực hiện phụ trách thi công công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
4 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Cấp thoát Nước 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Cấp thoát nước:- Đã thực hiện phụ trách thi công công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
5 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông:- Đã thực hiện phụ trách thi công về hạ tầng kỹ thuật ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
6 Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Xây dựng. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng, còn hiệu lực.- Đã thực hiện công tác thi công hoặc giám sát chất lượng công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Đã làm công tác an toàn lao động công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực2
2 Ô tô cần trục ≥ 6T Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực1
3 Máy đào Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật, còn hiệu lực2
4 Máy lu Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật, còn hiệu lực1
5 Máy ủi hoặc máy san Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật, còn hiệu lực1
6 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt2
7 Máy trộn vữa Sử dụng tốt2
8 Đầm bàn Sử dụng tốt2
9 Đầm dùi Sử dụng tốt2
10 Đầm cóc Sử dụng tốt2
11 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt1
12 Máy hàn Sử dụng tốt1
13 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->