Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210610993-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210569477
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-05 08:08:00 đến ngày 2021-06-15 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,690,030,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ KHÁM BỆNH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả theo yêu cầu chương V 1,9489 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2456 100m2
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo yêu cầu chương V 0,5476 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 21,4709 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,062 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả theo yêu cầu chương V 2,3502 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu chương V 1,2598 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 39,2688 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,6275 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả theo yêu cầu chương V 3,6553 tấn
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo yêu cầu chương V 1,8321 100m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 24,2109 m3
13 Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 31,312 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,0306 100m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,9914 100m3
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 27,9547 m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 2,59 m3
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3031 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 3,169 tấn
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu chương V 2,3918 100m2
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 14,9556 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 165,1516 m3
23 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 7,275 m3
24 Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 11,3868 m3
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,146 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,4261 tấn
27 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo yêu cầu chương V 0,8172 100m2
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 5,7857 m3
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả theo yêu cầu chương V 3,2471 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,8548 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 4,2943 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 2,0893 tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 25,9037 m3
34 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả theo yêu cầu chương V 6,3442 100m2
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 7,4296 tấn
36 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 70,4587 m3
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3049 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,176 tấn
39 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3246 100m2
40 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 3,1649 m3
41 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,8811 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 21,3981 m3
43 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 3,4928 m3
44 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3856 100m2
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2938 tấn
46 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 3,3947 m3
47 Gia công xà gồ thép Mô tả theo yêu cầu chương V 1,5613 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo yêu cầu chương V 1,5613 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 132,5926 1m2
50 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả theo yêu cầu chương V 3,519 100m2
51 Tấm úp nóc khổ 300 dày 0,4mm Mô tả theo yêu cầu chương V 56,36 m
52 Cửa đi mở quay nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm Mô tả theo yêu cầu chương V 61,68 m2
53 Cửa đi mở trượt, mở lùa nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm Mô tả theo yêu cầu chương V 5,52 m2
54 Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm Mô tả theo yêu cầu chương V 68,76 m2
55 Vách kính cố định nhôm hệ, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn 6,38mm Mô tả theo yêu cầu chương V 53,2404 m2
56 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Mô tả theo yêu cầu chương V 18 bộ
57 Bộ phụ kiện cửa đi mở trượt, lùa 2 cánh (gồm: 04 bánh xe , tay nắm+ khóa đa điểm) Mô tả theo yêu cầu chương V 2 bộ
58 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Mô tả theo yêu cầu chương V 8 bộ
59 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Mô tả theo yêu cầu chương V 22 bộ
60 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Mô tả theo yêu cầu chương V 25 bộ
61 Hoa sắt vuông 12x12, trọng lượng 18kg/m2 -:- 20kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước Mô tả theo yêu cầu chương V 88,02 m2
62 Thang lên mái thép d = 18, lắp đặt hoàn chỉnh Mô tả theo yêu cầu chương V 13,4266 kg
63 Sản xuất tôn bịt thang lên mái Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
64 Khóa treo đồng Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
65 Tay vịn cầu thang tròn D60 gỗ lim Mô tả theo yêu cầu chương V 10,21 md
66 Trụ cầu thang gỗ lim vuông ≤16x16x120cm Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
67 Gia công lan can thép hộp mạ kẽm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,905 tấn
68 Sơn lan can hành lang + lan can cầu thang bằng sơn tĩnh điện Mô tả theo yêu cầu chương V 905 kg
69 Lắp dựng lan can sắt Mô tả theo yêu cầu chương V 54,2375 m2
70 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 852,8703 m2
71 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 570,38 m2
72 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 238,9082 m2
73 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 598,0216 m2
74 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 83,402 m2
75 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 327,48 m
76 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 31 m
77 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 681,108 m2
78 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x500mm, XM PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 18,202 m2
79 Láng granitô cầu thang Mô tả theo yêu cầu chương V 47,369 m2
80 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 90,28 m
81 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 500,1822 m2
82 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 39,607 m2
83 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả theo yêu cầu chương V 6,824 m2
84 Làm trần bằng thạch cao khung phẳng , khung xương nhôm , tấm thạch cao 600x600dày 4,5mm (trần thả) lắp dựng hoàn chỉnh Mô tả theo yêu cầu chương V 20,4382 m2
85 Màng chống thấm dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng dung dịch chống thấm và thi công hoàn thiện tại công trình) Mô tả theo yêu cầu chương V 136,0666 m2
86 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 75,1562 m2
87 Vách ngăn vệ sinh - tấm compact loại 1 dày 12mm Mô tả theo yêu cầu chương V 16,1556 m2
88 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 1.251,8036 m2
89 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 1.091,7785 m2
90 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả theo yêu cầu chương V 7,7024 100m2
91 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0018 100m3
92 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0018 100m3
93 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả theo yêu cầu chương V 8 cọc
94 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả theo yêu cầu chương V 54,5 m
95 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả theo yêu cầu chương V 45 m
96 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
97 Bầu sứ Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
98 Mũ tôn chống dột Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
99 Đệm lá chì Mô tả theo yêu cầu chương V 0,4 m
100 Hộp kiểm tra điện trở đất hộp nhựa 15x15cm Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
101 Kẹp đồng tiếp địa Mô tả theo yêu cầu chương V 2 bộ
102 Sắt đỡ chân bật Mô tả theo yêu cầu chương V 5 kg
103 Lắp đặt tủ điện tôn chìm tường 300x400x160 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
104 Lắp đặt tủ điện nhỏ trong phòng 200x150x110 Mô tả theo yêu cầu chương V 18 cái
105 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
106 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
107 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Mô tả theo yêu cầu chương V 18 cái
108 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả theo yêu cầu chương V 38 cái
109 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
110 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả theo yêu cầu chương V 38 bộ
111 Lắp đặt đèn LED ốp trần 14w Mô tả theo yêu cầu chương V 26 bộ
112 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả theo yêu cầu chương V 15 cái
113 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả theo yêu cầu chương V 21 cái
114 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
115 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
116 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả theo yêu cầu chương V 72 cái
117 Lắp đặt quạt trần Mô tả theo yêu cầu chương V 36 cái
118 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 80 m
119 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 95 m
120 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 108 m
121 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 506 m
122 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 790 m
123 Con sơn sắt đón điện L60x6 Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
124 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Mô tả theo yêu cầu chương V 95 m
125 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả theo yêu cầu chương V 660 m
126 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 100x100mm Mô tả theo yêu cầu chương V 20 hộp
127 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2941 100m3
128 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,4 m3
129 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1924 tấn
130 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0901 tấn
131 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0679 100m2
132 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 2,1921 m3
133 Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 6,5613 m3
134 Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,9544 m3
135 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 50,0205 m2
136 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 11,88 m2
137 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả theo yêu cầu chương V 1,188 m3
138 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0564 100m2
139 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0945 tấn
140 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả theo yêu cầu chương V 12 cái
141 Cút sành D110 lắp trong bể Mô tả theo yêu cầu chương V 8 cái
142 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả theo yêu cầu chương V 4,848 m3
143 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bể
144 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Mô tả theo yêu cầu chương V 2 bộ
145 Lắp đặt xí bệt Mô tả theo yêu cầu chương V 7 bộ
146 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả theo yêu cầu chương V 3 bộ
147 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả theo yêu cầu chương V 4 bộ
148 Lắp đặt vòi rửa (vòi xịt) Mô tả theo yêu cầu chương V 7 bộ
149 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả theo yêu cầu chương V 10 bộ
150 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả theo yêu cầu chương V 10 bộ
151 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả theo yêu cầu chương V 2 bộ
152 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu) Mô tả theo yêu cầu chương V 10 bộ
153 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (vòi chậu) Mô tả theo yêu cầu chương V 2 bộ
154 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả theo yêu cầu chương V 2 bộ
155 Lắp đặt gương soi Mô tả theo yêu cầu chương V 7 cái
156 Lắp đặt kệ kính Mô tả theo yêu cầu chương V 7 cái
157 Lắp đặt giá treo Mô tả theo yêu cầu chương V 12 cái
158 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả theo yêu cầu chương V 12 cái
159 Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh Mô tả theo yêu cầu chương V 7 cái
160 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm Mô tả theo yêu cầu chương V 7 cái
161 Dây mềm cấp nước Mô tả theo yêu cầu chương V 34 bộ
162 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,01 100m
163 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,55 100m
164 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2 100m
165 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,9 100m
166 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm (PN20) Mô tả theo yêu cầu chương V 0,08 100m
167 Van phao đồng PN12 DN20 (có bóng) Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
168 Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
169 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
170 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
171 Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
172 Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm Mô tả theo yêu cầu chương V 5 cái
173 Van một chiều đồng lá lật PN10 DN40 Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
174 Van một chiều đồng lá lật PN10 DN20 Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
175 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
176 Lắp đặt cút 135độ nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
177 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
178 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo yêu cầu chương V 25 cái
179 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo yêu cầu chương V 30 cái
180 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
181 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
182 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
183 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
184 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
185 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo yêu cầu chương V 10 cái
186 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo yêu cầu chương V 8 cái
187 Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
188 Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo yêu cầu chương V 10 cái
189 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
190 Lắp đặt rắc co PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
191 Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo yêu cầu chương V 10 cái
192 Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 15mm Mô tả theo yêu cầu chương V 25 cái
193 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,9 100 m
194 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,8 100m
195 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3 100m
196 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,25 100m
197 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1 100m
198 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
199 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
200 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
201 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả theo yêu cầu chương V 20 cái
202 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả theo yêu cầu chương V 18 cái
203 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
204 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
205 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
206 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả theo yêu cầu chương V 18 cái
207 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả theo yêu cầu chương V 18 cái
208 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả theo yêu cầu chương V 10 cái
209 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
210 Tê lệch D110/60mm Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
211 Tê lệch D90/60mm Mô tả theo yêu cầu chương V 8 cái
212 Tê chếch 45độ D110mm Mô tả theo yêu cầu chương V 18 cái
213 Tê chếch 45độ D90mm Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
214 Tê chếch 45độ D60mm Mô tả theo yêu cầu chương V 8 cái
215 Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc (gồm Y d110 + nút bịt kiểm tra thông tắc) Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
216 Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc (gồm Y d900 + nút bịt kiểm tra thông tắc) Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
217 Si phông D90 Mô tả theo yêu cầu chương V 6 bộ
218 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3 100m
219 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
220 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả theo yêu cầu chương V 8 cái
221 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
222 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,64 100m
223 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả theo yêu cầu chương V 16 cái
224 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả theo yêu cầu chương V 8 cái
225 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm Mô tả theo yêu cầu chương V 8 cái
226 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả theo yêu cầu chương V 8 cái
227 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả theo yêu cầu chương V 0,4409 100m3
228 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 6,3954 m3
229 Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 11,296 m3
230 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3778 100m2
231 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 3,0473 m3
232 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 80,5648 m2
233 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả theo yêu cầu chương V 2,5169 m3
234 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1746 tấn
235 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1797 100m2
236 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả theo yêu cầu chương V 99 cái
237 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1159 100m3
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả theo yêu cầu chương V 11,1129 100m3
2 Mua đất cấp 3 Mô tả theo yêu cầu chương V 1.189,0803 m3
3 Đắp đất màu trồng cây (bao gồm vận chuyển + đắp) Mô tả theo yêu cầu chương V 644 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả theo yêu cầu chương V 0,6639 100m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0122 100m2
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1705 100m2
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 5,0304 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0213 tấn
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0612 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,3725 m3
11 Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 8,56 m3
12 Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 22,3107 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1629 tấn
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2127 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 3,2711 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,291 100m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 12,4531 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 11,5916 m3
19 Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 3,3075 m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 348,8589 m2
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 16,2184 m2
22 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả theo yêu cầu chương V 20,9774 m2
23 Bộ chữ Inox mạ đồng cao 220mm Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
24 Bộ chữ Inox mạ đồng cao 180mm Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
25 Gia công cổng sắt Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3365 tấn
26 Sơn tĩnh điện cổng + hoa sắt Mô tả theo yêu cầu chương V 336,5 kg
27 Lắp dựng cổng khung sắt Mô tả theo yêu cầu chương V 17,148 m2
28 Bánh xe thép Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
29 Bộ then cổng Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
30 Bản lề Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
31 Khóa treo Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 33,3585 m2
33 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả theo yêu cầu chương V 331,7188 m2
34 Cổng xếp Inox 304 cao 1,6m (bao gồm dây dẫn hướng chưa có mô tơ) Mô tả theo yêu cầu chương V 6,5 m
35 Mô tơ kéo cổng Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
36 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2462 1m3
37 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 7,1617 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 29,6692 m3
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0531 tấn
40 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0972 100m2
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,0692 m3
42 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,089 100m3
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 71,928 m2
44 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 74,119 m2
45 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,7225 100m3
46 Lát gạch Terazoo 400x400mm, XM PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 114 m2
47 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 121,7 m3
48 Đánh bóng nền sân bằng máy Mô tả theo yêu cầu chương V 1.217 m2
49 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả theo yêu cầu chương V 33,6 10m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->