Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210616005-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc Vietbuilding |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210615982 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-05 09:53:00 đến ngày 2021-06-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,783,710,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0.4m3, rộng ≤6m-đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5126 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M100, đá 4x6. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,557 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8892 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5091 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6966 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4859 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,2461 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ móng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0746 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤18mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5531 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK >18mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9249 | tấn |
| 12 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0.1m2 M200, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7588 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6.5x10.5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,6346 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0.90. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,808 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7046 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7046 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M100, đá 4x6. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6525 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng bê tông lót. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0335 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5426 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng. ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0869 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5949 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1173 | m3 |
| 23 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1366 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M150, đá 4x6. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4392 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4473 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6492 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ. ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6511 | tấn |
| 4 | Sản xuất. lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm. cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9996 | tấn |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công, TD≤0.1m2. chiều cao ≤28m. M200, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8104 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng, lam chắn, lanh tô. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8631 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,716 | m3 |
| 8 | Gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0548 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất. lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0733 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1cấu kiện |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng. lam chắn, lanh tô ĐK ≤10mm.chiều cao ≤28m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0085 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, lam chắn, lanh tô, ĐK ≤18mm. chiều cao ≤28m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1271 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8029 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, lam chắn, lanh tô nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,4017 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1232 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9252 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công. bê tông M200, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,8389 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3449 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2718 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1704 | tấn |
| 21 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4538 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6.5x10.5x22cm-chiều dày ≤33cm. chiều cao ≤28m, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,83 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6.5x10.5x22cm-chiều dày ≤11cm. chiều cao ≤28m, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9059 | m3 |
| 24 | Xây cột. trụ bằng gạch không nung 6.5x10.5x22cm. chiều cao ≤28m, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4393 | m3 |
| 25 | Đắp chi tiết chân cột đầu cột VXM 75#. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 26 | Bê tông lót tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm, M100, đá 4x6. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2695 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6.5x10.5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3361 | m3 |
| 28 | Gia công xà gồ thép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1904 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1904 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2213 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc úp diềm tôn dày 0.42mm khổ 400 lắp đặt hoàn chỉnh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,06 | m |
| 32 | Láng chống thấm sàn mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,82 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1.5cm. Vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,2354 | m2 |
| 34 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1.5cm. Vữa XM M75 . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.133,4356 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1.5cm, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,9794 | m2 |
| 36 | Đắp chi tiết đấu vòmVXM75#. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,68 | m |
| 38 | Đắp phào kép, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6 | m |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,702 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 842,4662 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.635,671 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.198,1476 | m2 |
| 43 | Sơn cột, dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.700,383 | m2 |
| 44 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.133,4356 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0.36m2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594,8874 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0.09m2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,6888 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0.25m2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,758 | m2 |
| 48 | Ốp chân tường. viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0.075m2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3296 | m2 |
| 49 | Trát granitô tay vịn lan can, vữa XM cát mịn M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,46 | m2 |
| 50 | Láng nền. sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,5404 | m2 |
| 51 | Láng granitô cầu thang, bậc tam cấp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,5404 | m2 |
| 52 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,5 | m |
| 53 | Gia công lan can. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4134 | tấn |
| 54 | Lan can cầu thang inox 304 lắp đặt hoàn chỉnh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,9 | kg |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2023 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7312 | 1m2 |
| 57 | Trụ cầu inox KT tiết diện 160x160 cao 1.245m lắp đặt hoàn chỉnh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Tấm xốp dày 150mm nhà WC lắp đặt hoàn chỉnh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9178 | m2 |
| 59 | Chống thấm nhà WC màng Larix lắp đặt hoàn chỉnh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2508 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu. dày 2cm, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9178 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép BULL Windows kính trắng dày 5mm không bao gồm phụ kiện. lắp dựng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,96 | m2 |
| 62 | Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép BULL Windows kính trắng dày 5mm không bao gồm phụ kiện. lắp dựng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,32 | m2 |
| 63 | Gia công cửa sắt, hoa sắt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8695 | tấn |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5552 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6579 | 1m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn tấm Compact dày 12mm phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,624 | m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3242 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao chuẩn 3,6m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7948 | 100m2 |
| C | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m, hộp đèn 1 bóng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp 15W. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn compac 20W. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Móc treo quạt trần.lắp đặt hoàn chỉnh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện bằng tôn KT350x450x170. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi 16A. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 19 | Lắp đặt đế âm chống cháy. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | hộp |
| D | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, dài 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Quả sứ cắm kim thu sét lắp đặt hoàn chỉnh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | quả |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét. dài 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, V40x4. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 7 | Bật đỡ dây D10. L=150 lắp đặt hoàn chỉnh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 8 | Sơn chống rỉ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 9 | Đo tiếp địa . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điểm |
| 10 | Kẹp kiểm tra lắp đặt hoàn chỉnh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Đào rãnh hố tiếp địa. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m3 |
| 12 | Đắp đất rãnh hố tiếp địa. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m3 |
| 13 | Xi măng PC30. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | kg |
| 14 | Cát vàng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| E | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Đai ống D120 + vít lắp đặt hoàn chỉnh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Rọ chắn rác D120 lắp đặt hoàn chỉnh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| F | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van ĐK25mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Nối ren D40 lắp đặt hoàn chỉnh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ĐK 32mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ĐK40mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn PPR đường kính 32-25mm bằng phương pháp hàn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 60mm bằng phương pháp hàn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút ren, ĐK25mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê ren, ĐK25mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 17 | Lắp đặt bể nước Inox 2.5m3. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xí bệt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D25. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 21 | Lắp đặt máy bơm nước các loại . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 22 | Máy bơm nước Hanil Hàn Quốc nguồn 220V-50Hz. lưu lượng 7.2m3/h, Độ sâu hút 9m. chiều cao đẩy 70m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Thoát sàn 150x150 lắp đặt hoàn chỉnh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt van chia nóng lạnh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| G | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo, dài 6m. ĐK 89mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo, dài 6m. ĐK 40mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo, dài 6m. ĐK 60mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 90-60mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-42mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt súng xịt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 14 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m. ĐK 100mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 16 | Đầu bịt D15 lắp đặt hoàn chỉnh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 17 | Kép inox D15 lắp đặt hoàn chỉnh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối ren. ĐK40mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40-32mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D15. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo. dài 6m. ĐK 32mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| H | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Bình khí CO2 (MT3). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 3 | Bình bột chữa cháy (MFZ4). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 4 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| I | HÈ + RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M100, đá 4x6. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m3 |
| 2 | Láng nền. sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m2 |
| 3 | Đào kênh mương. rãnh thoát nước, thủ công. rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7769 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0.90. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1159 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2318 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2318 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M100, đá 4x6. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9746 | m3 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6.5x10.5x22cm, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7997 | m3 |
| 9 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6.5x10.5x22cm, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8753 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2975 | m2 |
| 11 | Trát thành rãnh xây bằng gạch không nung, dày 1.5cm, Vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,3306 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1686 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2499 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7357 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | 1cấu kiện |
| J | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0.4m3, rộng ≤6m-đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0866 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0.90. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0289 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất. ô tô 5T tự đổ. phạm vi ≤1000m-đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0578 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0578 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M100, đá 4x6. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5583 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, bê tông lót. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤10mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | tấn |
| 8 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm. M200, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4678 | m3 |
| 9 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6.5x10.5x22cm, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1595 | m3 |
| 10 | Láng bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0276 | m2 |
| 11 | Trát thành bể xây bằng gạch không nung. dày 2.0cm, Vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,023 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0262 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5964 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| K | TƯỜNG RÀO + SÂN | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6067 | m3 |
| 2 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0.16mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 665,81 | m2 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,91 | 10m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1.5kw. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,472 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7894 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2631 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, vật liệu phá dỡ ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6309 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6309 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M100, đá 4x6. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5544 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6.5x10.5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6521 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6.5x10.5x22cm-chiều dày >33cm. vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9642 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công. bê tông M200, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3527 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3064 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6.5x10.5x22cm-chiều dày ≤11cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8813 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6.5x10.5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2603 | m3 |
| 18 | Xây cột. trụ bằng gạch không nung 6.5x10.5x22cm. chiều cao ≤6m, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1296 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1.5cm, Vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,8768 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang, dày 1.5cm, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3488 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,2256 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi