Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210616005-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc Vietbuilding
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210615982
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-05 09:53:00 đến ngày 2021-06-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,783,710,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0.4m3, rộng ≤6m-đất cấp II. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5126 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M100, đá 4x6. Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,557 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8892 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5091 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6966 tấn
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4859 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,2461 m3
8 Ván khuôn cổ móng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,458 100m2
9 Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0746 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤18mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5531 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK >18mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9249 tấn
12 Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0.1m2 M200, đá 1x2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7588 m3
13 Xây móng bằng gạch không nung 6.5x10.5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75. Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,6346 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0.90. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,808 100m3
15 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7046 100m3
16 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7046 100m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M100, đá 4x6. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6525 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng bê tông lót. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0335 100m2
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5426 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng. ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0869 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5949 tấn
22 Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1173 m3
23 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1366 100m3
24 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M150, đá 4x6. Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,4392 m3
B PHẦN THÂN
1 Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4473 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột. trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6492 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ. ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6511 tấn
4 Sản xuất. lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm. cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9996 tấn
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công, TD≤0.1m2. chiều cao ≤28m. M200, đá 1x2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8104 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng, lam chắn, lanh tô. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8631 100m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,716 m3
8 Gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0548 100m2
9 Sản xuất. lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0733 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu. Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 1cấu kiện
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng. lam chắn, lanh tô ĐK ≤10mm.chiều cao ≤28m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0085 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, lam chắn, lanh tô, ĐK ≤18mm. chiều cao ≤28m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1271 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8029 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng, lam chắn, lanh tô nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,4017 m3
15 Ván khuôn gỗ sàn mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1232 100m2
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9252 tấn
17 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công. bê tông M200, đá 1x2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,8389 m3
18 Ván khuôn gỗ cầu thang thường. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3449 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2718 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1704 tấn
21 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4538 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6.5x10.5x22cm-chiều dày ≤33cm. chiều cao ≤28m, vữa XM M75. Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,83 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6.5x10.5x22cm-chiều dày ≤11cm. chiều cao ≤28m, vữa XM M75. Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,9059 m3
24 Xây cột. trụ bằng gạch không nung 6.5x10.5x22cm. chiều cao ≤28m, vữa XM M75. Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4393 m3
25 Đắp chi tiết chân cột đầu cột VXM 75#. Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
26 Bê tông lót tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm, M100, đá 4x6. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2695 m3
27 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6.5x10.5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3361 m3
28 Gia công xà gồ thép. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1904 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1904 tấn
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2213 100m2
31 Tôn úp nóc úp diềm tôn dày 0.42mm khổ 400 lắp đặt hoàn chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,06 m
32 Láng chống thấm sàn mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,82 m2
33 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1.5cm. Vữa XM M75. Mô tả kỹ thuật theo chương V 502,2354 m2
34 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1.5cm. Vữa XM M75 . Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.133,4356 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1.5cm, vữa XM M75. Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,9794 m2
36 Đắp chi tiết đấu vòmVXM75#. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Trát gờ chỉ, vữa XM M75. Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,68 m
38 Đắp phào kép, vữa XM M75. Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,6 m
39 Trát xà dầm, vữa XM M75. Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,702 m2
40 Trát trần, vữa XM M75. Mô tả kỹ thuật theo chương V 842,4662 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.635,671 m2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.198,1476 m2
43 Sơn cột, dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ . Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.700,383 m2
44 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ . Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.133,4356 m2
45 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0.36m2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 594,8874 m2
46 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0.09m2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,6888 m2
47 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0.25m2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,758 m2
48 Ốp chân tường. viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0.075m2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3296 m2
49 Trát granitô tay vịn lan can, vữa XM cát mịn M75. Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,46 m2
50 Láng nền. sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75. Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,5404 m2
51 Láng granitô cầu thang, bậc tam cấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,5404 m2
52 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75. Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,5 m
53 Gia công lan can. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4134 tấn
54 Lan can cầu thang inox 304 lắp đặt hoàn chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,9 kg
55 Lắp dựng lan can sắt. Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,2023 m2
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ . Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,7312 1m2
57 Trụ cầu inox KT tiết diện 160x160 cao 1.245m lắp đặt hoàn chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Tấm xốp dày 150mm nhà WC lắp đặt hoàn chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,9178 m2
59 Chống thấm nhà WC màng Larix lắp đặt hoàn chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,2508 m2
60 Láng nền, sàn không đánh màu. dày 2cm, vữa XM M75. Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,9178 m2
61 Sản xuất cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép BULL Windows kính trắng dày 5mm không bao gồm phụ kiện. lắp dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,96 m2
62 Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép BULL Windows kính trắng dày 5mm không bao gồm phụ kiện. lắp dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,32 m2
63 Gia công cửa sắt, hoa sắt. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8695 tấn
64 Lắp dựng hoa sắt cửa. Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,5552 m2
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ . Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6579 1m2
66 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn tấm Compact dày 12mm phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,624 m2
67 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3242 100m2
68 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao chuẩn 3,6m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7948 100m2
C CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m, hộp đèn 1 bóng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần có chụp 15W. Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Lắp đặt đèn compac 20W. Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
4 Lắp đặt quạt trần. Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
5 Móc treo quạt trần.lắp đặt hoàn chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
6 Lắp đặt tủ điện bằng tôn KT350x450x170. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
7 Lắp đặt ô cắm đôi 16A. Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
8 Lắp đặt các automat 2 pha 40A. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt các automat 2 pha 20A. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt các automat 2 pha 16A. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A. Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
12 Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A. Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
19 Lắp đặt đế âm chống cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 hộp
D CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét, dài 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
2 Quả sứ cắm kim thu sét lắp đặt hoàn chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 quả
3 Lắp đặt kim thu sét. dài 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 m
5 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
6 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, V40x4. Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
7 Bật đỡ dây D10. L=150 lắp đặt hoàn chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
8 Sơn chống rỉ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
9 Đo tiếp địa . Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 điểm
10 Kẹp kiểm tra lắp đặt hoàn chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Đào rãnh hố tiếp địa. Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m3
12 Đắp đất rãnh hố tiếp địa. Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m3
13 Xi măng PC30. Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 kg
14 Cát vàng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
E PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
2 Đai ống D120 + vít lắp đặt hoàn chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
3 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Rọ chắn rác D120 lắp đặt hoàn chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
F CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 100m
3 Lắp đặt van ĐK25mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Nối ren D40 lắp đặt hoàn chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt van ĐK 32mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt van ĐK40mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn. Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn. Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Lắp đặt côn PPR đường kính 32-25mm bằng phương pháp hàn. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn. Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
13 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 60mm bằng phương pháp hàn. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Lắp đặt cút ren, ĐK25mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
15 Lắp đặt tê ren, ĐK25mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn. Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
17 Lắp đặt bể nước Inox 2.5m3. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
18 Lắp đặt chậu tiểu nam. Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
19 Lắp đặt xí bệt. Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
20 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D25. Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
21 Lắp đặt máy bơm nước các loại . Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
22 Máy bơm nước Hanil Hàn Quốc nguồn 220V-50Hz. lưu lượng 7.2m3/h, Độ sâu hút 9m. chiều cao đẩy 70m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
24 Thoát sàn 150x150 lắp đặt hoàn chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
25 Lắp đặt van chia nóng lạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
G THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo, dài 6m. ĐK 89mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo, dài 6m. ĐK 40mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo, dài 6m. ĐK 60mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 90-60mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
8 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
9 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-42mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
12 Lắp đặt súng xịt. Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
13 Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
14 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m. ĐK 100mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
16 Đầu bịt D15 lắp đặt hoàn chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 cái
17 Kép inox D15 lắp đặt hoàn chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
18 Lắp đặt nối ren. ĐK40mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40-32mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D15. Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo. dài 6m. ĐK 32mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
22 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m
24 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
H PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Hộp đựng bình chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Bình khí CO2 (MT3). Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
3 Bình bột chữa cháy (MFZ4). Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
4 Bộ tiêu lệnh chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
I HÈ + RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M100, đá 4x6. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 m3
2 Láng nền. sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75. Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m2
3 Đào kênh mương. rãnh thoát nước, thủ công. rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,7769 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0.90. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1159 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2318 100m3
6 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2318 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M100, đá 4x6. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9746 m3
8 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6.5x10.5x22cm, vữa XM M75. Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7997 m3
9 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6.5x10.5x22cm, vữa XM M75. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8753 m3
10 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75. Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2975 m2
11 Trát thành rãnh xây bằng gạch không nung, dày 1.5cm, Vữa XM M75. Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,3306 m2
12 Gia công, lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1686 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2499 tấn
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn). Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7357 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu. Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 1cấu kiện
J BỂ PHỐT
1 Đào móng bằng máy đào 0.4m3, rộng ≤6m-đất cấp II. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0866 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0.90. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0289 100m3
3 Vận chuyển đất. ô tô 5T tự đổ. phạm vi ≤1000m-đất cấp II. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0578 100m3
4 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0578 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M100, đá 4x6. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5583 m3
6 Ván khuôn móng băng, bê tông lót. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤10mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0364 tấn
8 Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm. M200, đá 1x2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4678 m3
9 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6.5x10.5x22cm, vữa XM M75. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1595 m3
10 Láng bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0276 m2
11 Trát thành bể xây bằng gạch không nung. dày 2.0cm, Vữa XM M75. Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,023 m2
12 Gia công, lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0262 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0364 tấn
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn). Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5964 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
K TƯỜNG RÀO + SÂN
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,6067 m3
2 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0.16mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 665,81 m2
3 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4. Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,91 10m
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1.5kw. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,472 m3
5 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7894 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2631 100m3
7 Vận chuyển đất, vật liệu phá dỡ ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6309 100m3
8 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6309 100m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M100, đá 4x6. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5544 m3
10 Xây móng bằng gạch không nung 6.5x10.5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75. Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6521 m3
11 Xây móng bằng gạch không nung 6.5x10.5x22cm-chiều dày >33cm. vữa XM M75. Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9642 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công. bê tông M200, đá 1x2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3527 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0432 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,325 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3064 100m2
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6.5x10.5x22cm-chiều dày ≤11cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8813 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6.5x10.5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75. Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2603 m3
18 Xây cột. trụ bằng gạch không nung 6.5x10.5x22cm. chiều cao ≤6m, vữa XM M75. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1296 m3
19 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1.5cm, Vữa XM M75. Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,8768 m2
20 Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang, dày 1.5cm, vữa XM M75. Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,3488 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,2256 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->