Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210585285-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân huyện Cao Phong |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210585266 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-31 22:25:00 đến ngày 2021-06-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,166,970,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào cũ bằng máy đào | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | ca |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | ca |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4821 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,3567 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1786 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3572 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3572 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,9519 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,5658 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0288 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4846 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,318 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,9073 | m3 |
| 14 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,3756 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,1766 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2945 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0523 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3364 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,5938 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0912 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4503 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,575 | 100m2 |
| 23 | Xây cột, trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,8701 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,1463 | m3 |
| 25 | Trát cột, trụ xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 27,5931 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 105,5508 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,88 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,88 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá granit Kim sa vào tường có chốt bằng inox | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,29 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá granit Kim sa vào tường có chốt bằng inox | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 133,1439 | m2 |
| 31 | Trụ hàng rào bằng nhôm đúc mạ đồng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 39,1 | m2 |
| 32 | Gia công + lắp dựng hàng rào nhôm đúc (31kg/m) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.630,6 | kg |
| 33 | Chữ bằng mika màu vàng đồng biển hiệu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 36 | Hộp đèn trụ hàng rào | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 23 | bộ |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 300 | m |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2564 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0855 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,171 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,171 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,16 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,6533 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0132 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1907 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1128 | 100m2 |
| 48 | Xây gạch Gạch bê tông không nung (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,804 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,548 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2064 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0287 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0448 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0977 | tấn |
| 54 | Xây cột, trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,0771 | m3 |
| 55 | Trát cột, trụ xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 54,917 | m2 |
| 56 | Công tác ốp đá Granit Hoa Cương vào tường có chốt bằng inox | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 54,917 | m2 |
| 57 | Gờ chỉ đá Hoa cương | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 48,88 | m |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cánh cổng nhôm đúc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 35,8424 | m2 |
| 59 | Lắp đặt hệ thống mô tơ điều khiển (2 mô tơ cổng chính) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 60 | Bộ thiết bị điều khiển | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | bộ |
| 61 | Cối trụ, bản lề, goong cửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | trọn bộ |
| 62 | Sản xuất và lắp đặt đèn trụ cổng (bao gồm: hộp đèn, bóng đèn, dây điện, công tắc điều khiển) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bộ |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4928 | 100m2 |
| 64 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.212,0497 | m2 |
| 65 | Gia công cổng sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1025 | tấn |
| 66 | Lắp dựng, bản lề, khóa và phụ kiện khác cửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 67 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 130,0195 | m2 |
| 68 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.212,0497 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 139,0975 | m2 |
| 70 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3809 | m3 |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9213 | m3 |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0043 | 100m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2567 | m3 |
| 74 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3952 | m3 |
| 75 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1528 | m3 |
| 76 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3055 | m3 |
| 77 | Ốp gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,8688 | m2 |
| 78 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5935 | m3 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,8645 | m2 |
| 80 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,84 | m |
| 81 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,2 | m |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,2 | m |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,8645 | m2 |
| B | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,7416 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,6298 | m2 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2315 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 75,4976 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 23,4064 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát sê nô | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,498 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,5732 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,52 | m2 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,204 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0007 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0816 | m3 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2 | 100m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,7416 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,7416 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,8964 | m2 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7217 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 41,1362 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30,156 | m2 |
| 20 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,1204 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 23,4064 | m2 |
| 22 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,498 | m2 |
| 23 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 77,4126 | m2 |
| 24 | Cửa đi nhôm hệ việt pháp ( đã bao gồm sản xuất+ lắp đặt) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,124 | m2 |
| 25 | Cửa sổ nhôm hệ việt pháp ( đã bao gồm sản xuất+ lắp đặt) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,08 | m2 |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1196 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,0735 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,08 | m2 |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 60 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 85 | m |
| 39 | Hộp nối dây | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi