Gói thầu: Cống hóa Kênh Tân An đoạn qua Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Công nghệ Bia Rượu NGK Hà Nội

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210578854-02
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP Đầu tư Phát triển Công nghệ Bia – Rượu – NGK Hà Nội
Tên gói thầu Cống hóa Kênh Tân An đoạn qua Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Công nghệ Bia Rượu NGK Hà Nội
Số hiệu KHLCNT 20210563839
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư cải tạo sửa chữa các hạng mục từ nguồn vốn sửa chữa thường xuyên của Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-28 17:05:00 đến ngày 2021-06-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,650,382,159 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Toàn bộ
1 Gia công hàng rào song sắt Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 2.304,23 Kg
2 Tôn dày 0,4mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 365,88 m2
3 Bản mã LK chân 200x160x12 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 183,82 kg
4 Vít L=15cm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 365,88 cái
5 Đóng cọc thép hình (cọc Larsen) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 34,2 100m
6 Nhổ cọc cừ Larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 34,2 100m cọc
7 Sản xuất lắp dựng thép hình H 300x300x10x15 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 25.229,6 Kg
8 Tháo dỡ thép hình H 300x300x10x15 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 25.229,6 Kg
9 Bao tải đất đắp đê Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 400 bao
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 6m, đường kính 500mm, chiều dày 23,9mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 0,7 100m
11 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 30
12 Phá dỡ nền gạch xi măng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 100
13 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 11 cây
14 Đào xúc đất kênh mương, chiều rộng kênh Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 18,26 100m³
15 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 18,26 100m³
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤ 5km, đất cấp I Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 18,26 100m³/km
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 18,26 100m³/km
18 Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 338,41 100m
19 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 0,069 tấn
20 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 3,305 tấn
21 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 1,16 100m²
22 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ, bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 19,19
23 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 0,051 tấn
24 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 2,8 tấn
25 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 0,906 100m²
26 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 15,84
27 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 0,018 tấn
28 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 0,695 tấn
29 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 0,408 100m²
30 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 5,23
31 Tấm chắn rác 1000 x400x70 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 8 cái
32 Tấm chắn rác 1000 x550x70 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 2 cái
33 Cống D1500, L = 2,5m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 210 cái
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn cống D1500 trọng lượng 451kg bằng cẩu Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 84 cấu kiện
35 Đế cống D1500 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 168 cái
36 Lắp đặt đế cống trọng lượng 218,75 kg bằng cẩu Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 168 cấu kiện
37 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 0,569 100m²
38 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông đáy cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 141,73
39 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 100 rộng >250cm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 45,12
40 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 0,114 100m²
41 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông 2 đầu cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng >250cm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 19,36
42 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤30m3/h Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 2,46 100m³
43 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, trong phạm vi 6km Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 2,46 100m³
44 Đắp cát nền móng công trình, Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 196,57
45 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 37,35 100m³
46 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 3,203 100m³
47 Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 10,675 100m²
48 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 10,675 100m²
49 Tưới lớp dính bám mặt đường (giữa lớp thảm bê tông hạt trung và mịn) bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 10,675 100m²
50 Tưới lớp dính bám mặt đường (giữa lớp thảm bê tông hạt trung và mịn) bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 10,675 100m²
51 Đắp đất bồn hoa Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 11,2 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 6,16
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 112
54 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 112
55 Hàng rào xếp di động inox Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 70 md
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->