Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210575957-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210574767
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố, ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-28 09:42:00 đến ngày 2021-06-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,685,144,650 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐẠI ĐÌNH
1 Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài>=0,7m, Đắp sành sứ Chương V 5 con
2 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc Chương V 62,15 m
3 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Chương V 334,713 m2
4 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m Chương V 35,353 m3
5 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m Chương V 19,911 m3
6 Hạ giải nền, Gạch Bát Chương V 223,799 m2
7 Hạ giải kết cấu tường, dày Chương V 27,608 m3
8 Hạ giải bệ thờ, cửa, vách Chương V 22,95 m2
9 Hạ giải chân tảng Chương V 26 cái
10 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V 0,601 100m3
11 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,6 100m3
12 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 0,6 100m3
13 Di chuyển hiện vật đồ thờ Chương V 10 công
14 Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng Chương V 3,666 m3
15 Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá Chương V 0,955 m3
16 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D Chương V 2,17 m3
17 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D Chương V 6,592 m3
18 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Chương V 1,279 m3
19 Tu bổ, phục hồi xà dọc Chương V 4,446 m3
20 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ Chương V 5,14 m3
21 Tu bổ, phục hồi các loại ván đục, ván gió Mộng đơn, dày 100 Chương V 3,54 m2
22 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Chương V 2,813 m3
23 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Chương V 0,75 m3
24 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Chương V 10,08 m2
25 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, dày 80 Chương V 5,568 m2
26 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn Chương V 10,74 m3
27 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V 5,277 m3
28 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Chương V 0,792 m3
29 Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Phức tạp Chương V 2,656 m3
30 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Chương V 1,203 m3
31 Gia công xà đỡ ván sàn Chương V 6,64 m3
32 Tu bổ, phục hồi các ván sàn, Mộng đơn, dày 30 Chương V 105,4 m2
33 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Chương V 0,219 m3
34 Tu bổ, phục hồi các loại ván ngạch dày 70 Chương V 0,289 m2
35 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, dày 50 Chương V 1,076 m2
36 Lắp dựng cửa bức bàn Chương V 4,471 m2
37 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Chương V 0,408 m3
38 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Chương V 36,343 m3
39 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Chương V 6,726 m3
40 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, rui, hoành Chương V 13,704 m3
41 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Chương V 7,813 m3
42 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Chương V 12 hệ khung
43 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Chương V 12 bộ vì
44 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V 4,2 100m2
45 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao Chương V 8,197 100m2
46 Vệ sinh, chải cọ, xử lý vết nứt, rạn, mối mọt, nấm mốc làm sạch cấu kiện gỗ cũ (bột gỗ, keo gắn, dung dịch xử lý ...nhân công xử lý) Chương V 493,33 m2
47 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Chương V 3,401 m3
48 Gia công đá chân tảng 700*700*150 Chương V 8 cái
49 Gia công đá chân tảng 650*650*150 Chương V 16 cái
50 Gia công đá chân tảng 520*520*150 Chương V 8 cái
51 Lắp dựng đá chân tảng Chương V 30 cái
52 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa Chương V 10 hiện vật
53 Lắp dựng đầu đao, con xô bờ chảy, kìm nóc Chương V 10 con
54 Đắp đấu trụ hậu cung Chương V 1 cái
55 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Chương V 5,58 m2
56 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Chương V 55,25 m
57 Lưỡi cày đầu đao Chương V 4 cái
58 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Chương V 371,5 m
59 Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự Chương V 371,5 m
60 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái, thay 80% ngói mũi Chương V 334,713 m2
61 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Chương V 214,022 m2
62 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Chương V 50,732 m3
63 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V 29,054 m3
64 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V 0,532 100m3
65 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Chương V 0,532 100m3
66 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi Chương V 0,532 100m3
67 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,266 100m3
68 Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch chỉ Chương V 19,593 m3
69 Tu bổ, phục hồi Móng, bộ phận xây dựng bằng gạch chỉ Chương V 36,258 m3
70 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 1,722 100m2
71 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,119 100m2
72 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 17,697 m3
73 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V 13,726 m3
74 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,275 tấn
75 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 1,781 tấn
76 Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 2 cm Chương V 178,118 m2
77 Trát, tu bổ, phục hồi chân móng Chương V 34,199 m2
78 Trát, tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy Chương V 50,577 m2
79 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V 262,894 m2
80 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,637 100m3
81 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V 21,487 m3
82 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V 12,538 m3
83 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,072 100m3
84 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V 0,143 100m3
85 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Chương V 0,143 100m3
86 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 0,143 100m3
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 2,28 m3
88 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,379 100m2
89 Tu bổ, phục hồi Móng, bộ phận xây dựng bằng gạch chỉ Chương V 11,636 m3
90 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Chương V 1.487,721 m2
91 Máy phun dung dịch thuốc chống mối gỗ 0.06ca/m2 Chương V 100,231 ca
92 Phòng mối nền công trình Chương V 226,06 m2
93 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V 73,337 m3
94 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Chương V 49,828 m3
95 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Chương V 35,008 m3
96 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V 73,337 m3
97 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V 0,733 100m3
98 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,733 100m3
99 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Chương V 0,733 100m3
100 Quét xử lý chân cột bằng thuốc diệt mối Lentrek 2l/m2 Chương V 28,186 lít
101 Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy Chương V 2 cái
102 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 3kg Chương V 4 bình
103 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 Chương V 6 bình
104 Lắp đặt tủ điện tổng kt 210x160x100 Chương V 1 cái
105 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 3 cái
106 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V 40 m
107 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 Chương V 230 m
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột1.5mm2 Chương V 280 m
109 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V 10 cái
110 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V 2 cái
111 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V 3 cái
112 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V 300 m
113 Lắp đặt đèn compact ánh sáng vàng Chương V 16 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->