Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa hệ thống điện chiếu sáng đô thị, thị trấn Cao Phong, Huyện Cao Phong (giai đoạn 1)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210616583-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | phòng kinh tế và hạ tầng huyện Cao Phong |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa hệ thống điện chiếu sáng đô thị, thị trấn Cao Phong, Huyện Cao Phong (giai đoạn 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210616557 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-05 10:42:00 đến ngày 2021-06-15 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,339,237,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.301771E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật và tương tự về điều kiện vùng địa lý, điều kiện tự nhiên (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng điều hành thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp+ Có Chứng chỉ tư vấn giám sát hạ tầng kỹ thuật với chuyên ngành phù hợp.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ sư hoặc kiến trúc sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.+ 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Kèm theo các văn bằng chứng chỉ được xác nhận+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế+ Kèm theo các văn bằng chứng chỉ được xác nhận+ Đã từng làm cán bộ phụ trách khối lượng, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng nhận an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân công thi công |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ nghề kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,3 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=3KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=14 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe thang | |
| - Đặc điểm thiết bị | có chiều dài thang >=9 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | (hoặc 01 máy Kinh vĩ +01 máy Thủy Bình) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Hạ cột đèn để thay hệ thống dây | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,5914 | tấn |
| 2 | Đào móng tủ điện chiếu sáng, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,765 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tủ điện chiếu sáng, đá 4x6, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0765 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng tủ điện chiếu sáng, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9945 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tủ điện chiếu sáng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0676 | 100m2 |
| 6 | Que hàn D4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | kg |
| 7 | Khung bu lông móng M16x650 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 8 | Tủ điều khiển chiếu sáng KT800x12000x350, sơn tĩnh điện (trọn bộ) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | tủ |
| 9 | Lắp dựng lại cột đèn chiếu sáng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,5914 | tấn |
| 10 | Đào móng hào cáp lắp đặt dây, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.646,3 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 192,64 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 68,16 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.646,3 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15,6399 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15,6399 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển gạch, đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,3472 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển gạch, đá bằng ôtô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,3472 | 100m3/1km |
| 18 | Lắp đặt Ông Gen luồn cáp đường kính 50/65 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 32,6 | 100m |
| 19 | Lát gạch chỉ bảo vệ cáp ( 7 viên/mét dài) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22.820 | viên |
| 20 | Lưới Nilong báo cáp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3.260 | m |
| 21 | Bê tông hoàn trả vỉa hè, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 68,16 | m3 |
| 22 | Lát gạch hoàn trả vỉa hè, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.926,4 | m2 |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3.454 | m |
| 24 | Thu hồi dây dẫn cũ 4 ruột 4x25mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3.454 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 655 | m |
| 26 | Thu hồi dây dẫn cũ 2x2.5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 655 | m |
| 27 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm (Vị trí qua đường) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,84 | 100m |
| 28 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24 | m |
| 29 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2500mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cọc |
| 30 | Lắp bảng điện cửa cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 76 | bảng |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 76 | cái |
| 32 | Lắp cửa cột thay thế các cột đã mất | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | cửa |
| 33 | Rải dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30,5379 | 100m |
| 34 | Làm đầu cáp khô 3M (nối từ tủ điện ra hệ thống tải) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | đầu cáp |
| 35 | Lắp dựng công tơ điện 3 pha | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | Cái |
| 36 | Làm đầu cáp khô nối tại bảng điện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 456 | đầu cáp |
| 37 | Đầu cốt đồng M10 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 152 | Cái |
| B | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 3 | Đèn quay cảnh báo | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 4 | Barie chắn 2 đầu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 5 | Cột hàng rào phản quang | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 49,5 | m |
| 6 | Dây rào bảo vệ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 100 | m |
| 7 | Đổ bê tông đế cột hàng rào, đá 2x4, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,198 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đế cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0396 | 100m2 |
| 9 | Công trực đảm bảo ATGT | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 80 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.301771E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật và tương tự về điều kiện vùng địa lý, điều kiện tự nhiên (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng điều hành thi công | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp+ Có Chứng chỉ tư vấn giám sát hạ tầng kỹ thuật với chuyên ngành phù hợp.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ chuyên ngành phụ trách kỹ thuật | 2 | + 01 kỹ sư hoặc kiến trúc sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.+ 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Kèm theo các văn bằng chứng chỉ được xác nhận+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế+ Kèm theo các văn bằng chứng chỉ được xác nhận+ Đã từng làm cán bộ phụ trách khối lượng, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Có chứng nhận an toàn lao động | 2 | 1 |
| 5 | Nhân công thi công | 20 | + Có chứng chỉ nghề kèm theo | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu tự hành | >=10T | 1 |
| 2 | Đầm bàn | >=1Kw | 2 |
| 3 | Đầm cóc | >=50kg | 2 |
| 4 | Đầm dùi | >=1,5 KW | 2 |
| 5 | Máy Khoan cầm tay | >=0,3 kW | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | >=1,5KW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cắt thép | >=3KW | 2 |
| 8 | Máy đào | >=0,4m3 | 1 |
| 9 | Máy hàn | >=14 KW | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | >=250l | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | >=80l | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ | >=5 tấn | 2 |
| 13 | Ô tô tưới nước | >=5m3 | 1 |
| 14 | Xe thang | có chiều dài thang >=9 m | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử | (hoặc 01 máy Kinh vĩ +01 máy Thủy Bình) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi