Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210616222-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã An Tường
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210544446
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-05 10:35:00 đến ngày 2021-06-15 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,452,676,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ CÔNG AN
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ TheoHSMT 39,092 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ TheoHSMT 10,006 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ TheoHSMT 71,461 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần TheoHSMT 34,064 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột TheoHSMT 285,845 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường TheoHSMT 27,252 m2
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 TheoHSMT 39,092 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 TheoHSMT 10,006 m2
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 TheoHSMT 71,461 m2
10 Trát trần, vữa XM M100 TheoHSMT 34,064 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 TheoHSMT 61,8 m
12 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75 TheoHSMT 82,533 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TheoHSMT 245,491 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TheoHSMT 527,625 m2
B PHẦN NỀN NHÀ
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại. Các phòng và hành lanh TheoHSMT 104,65 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại. Phòng vệ sinh TheoHSMT 13,892 m2
3 Lát nền, sàn, kích thước 600x600mm, vữa XM M75 TheoHSMT 104,65 m2
4 Lát nền, sàn gạch, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75 TheoHSMT 13,892 m2
C PHẦN CỬA
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công TheoHSMT 33,58 m2
2 Phá dỡ hàng rào dây thép gai TheoHSMT 10,26 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TheoHSMT 10,26 1m2
4 Sản xuất lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ TheoHSMT 6,48 m2
5 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ TheoHSMT 9,72 m2
6 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ TheoHSMT 6,4 m2
7 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ mở trượt kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ TheoHSMT 10,26 m2
8 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ mở hất kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ TheoHSMT 0,72 m2
D PHẦN BẬC TAM CẤP
1 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng TheoHSMT 13,973 m2
2 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 TheoHSMT 13,973 m2
E PHẦN MÁI
1 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m TheoHSMT 0,836 tấn
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m TheoHSMT 1,788 m2
3 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 TheoHSMT 3,256 m3
4 Gia công xà gồ thép mạ kẽm TheoHSMT 0,884 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép TheoHSMT 0,884 tấn
6 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm TheoHSMT 1,928 100m2
7 Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0.4mm TheoHSMT 53 m
F CÔNG VIỆC KHÁC
1 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công TheoHSMT 0,305 m3
2 Phá dỡ hàng rào dây thép gai TheoHSMT 8,82 m2
3 Gia công lan can Inox SUS 304 TheoHSMT 0,086 tấn
4 Lắp dựng lan can sắt TheoHSMT 9,232 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm TheoHSMT 0,079 m3
6 Vách ngăn WC bằng tăm HPL compact dày 12mm TheoHSMT 1,44 m2
7 Vận chuyển phế thải TheoHSMT 8,615 m3
8 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m TheoHSMT 2,074 100m2
G Điện
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng TheoHSMT 8 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần có chụp TheoHSMT 10 bộ
3 Lắp đặt quạt trần TheoHSMT 4 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 20A TheoHSMT 5 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 16A TheoHSMT 1 cái
6 Lắp đặt các automat 3 pha 63A TheoHSMT 1 cái
7 Tủ điện tổng TheoHSMT 1 cái
8 Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp TheoHSMT 20 bảng
9 Lắp đặt công tắc 1 hạt TheoHSMT 9 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 TheoHSMT 140 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 TheoHSMT 110 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 TheoHSMT 30 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 TheoHSMT 30 m
14 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm TheoHSMT 130 m
15 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm TheoHSMT 150 m
16 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm TheoHSMT 80 m
17 Máy điều hòa 9000BTU 1 chiều TheoHSMT 3 cái
18 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường TheoHSMT 3 máy
19 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường TheoHSMT 1 bộ
H Thiết bị vệ sinh
1 Lắp đặt xí bệt TheoHSMT 1 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh TheoHSMT 1 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi TheoHSMT 1 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi TheoHSMT 1 bộ
5 Lắp đặt gương soi TheoHSMT 1 cái
6 Lắp đặt chậu tiểu nam TheoHSMT 2 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh TheoHSMT 2 cái
8 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen TheoHSMT 1 bộ
9 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 TheoHSMT 1 bể
I Cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm TheoHSMT 0,01 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm TheoHSMT 0,24 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm TheoHSMT 0,4 100m
4 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40/32mm TheoHSMT 2 cái
5 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32/20mm TheoHSMT 2 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40/40mm TheoHSMT 4 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32/32mm TheoHSMT 4 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20/20mm TheoHSMT 20 cái
9 Lắp đặt tê đều nhựa PPR đường kính 40mm TheoHSMT 2 cái
10 Lắp đặt tê đều nhựa PPR đường kính 32mm TheoHSMT 2 cái
11 Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32/20mm TheoHSMT 2 cái
12 Lắp đặt tê đều nhựa PPR đường kính 20mm TheoHSMT 6 cái
13 Rắc co nhựa D40 TheoHSMT 1 Cái
14 Van chặn D40 TheoHSMT 1 Cái
15 Van chặn D20 TheoHSMT 3 Cái
16 Van phao TheoHSMT 1 Cái
17 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm TheoHSMT 4 cái
J Thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm TheoHSMT 0,085 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm TheoHSMT 0,1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm TheoHSMT 0,12 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 48mm TheoHSMT 0,08 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 34mm TheoHSMT 0,04 100m
6 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm TheoHSMT 4 cái
7 Lắp đặt côn thu 100/90mm TheoHSMT 1 cái
8 Lắp đặt côn thu 100/60mm TheoHSMT 1 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát- Đường kính 34mm TheoHSMT 4 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 90mm TheoHSMT 6 cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối- Đường kính 60mm TheoHSMT 6 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 48mm TheoHSMT 6 cái
13 Lắp đặt tê đều nhựa miệng bát - Đường kính 48mm TheoHSMT 2 cái
14 Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát - Đường kính 60/48mm TheoHSMT 2 cái
K NHÀ ĂN:
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III TheoHSMT 0,332 100m3
2 Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II TheoHSMT 12,469 1m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 TheoHSMT 0,21 100m3
4 Vận chuyển đất đổ bỏ - Cấp đất III TheoHSMT 0,754 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 TheoHSMT 5,124 m3
6 Bê tông nền, M150, đá 1x2 TheoHSMT 6,856 m3
7 Đắp nền móng TheoHSMT 24,525 m3
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 TheoHSMT 15,74 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật TheoHSMT 0,428 100m2
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy TheoHSMT 0,475 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm TheoHSMT 0,144 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm TheoHSMT 1,176 tấn
13 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 TheoHSMT 5,281 m3
14 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 TheoHSMT 3,488 m3
15 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m TheoHSMT 0,475 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TheoHSMT 0,06 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m TheoHSMT 0,369 tấn
18 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 TheoHSMT 2,614 m3
19 Bê tông dầm nhà, bê tông M200, đá 1x2 TheoHSMT 4,114 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng TheoHSMT 0,332 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TheoHSMT 0,123 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m TheoHSMT 0,53 tấn
23 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 TheoHSMT 10,746 m3
24 Ván khuôn gỗ sàn mái TheoHSMT 1,118 100m2
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m TheoHSMT 0,897 tấn
26 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 TheoHSMT 0,515 m3
27 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan TheoHSMT 0,098 100m2
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TheoHSMT 0,007 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m TheoHSMT 0,064 tấn
30 Gia công xà gồ thép TheoHSMT 0,094 tấn
31 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm TheoHSMT 0,621 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm TheoHSMT 0,715 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TheoHSMT 4,98 1m2
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ TheoHSMT 1,219 100m2
35 Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0.4mm TheoHSMT 12,1 m
36 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 TheoHSMT 32,463 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 TheoHSMT 2,388 m3
38 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 TheoHSMT 0,679 m3
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 TheoHSMT 12,335 m2
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 TheoHSMT 134,614 m2
41 Đắp phào đơn, vữa XM M75 TheoHSMT 43,88 m
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 TheoHSMT 25,81 m2
43 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 TheoHSMT 189,69 m2
44 Trát trần, vữa XM M75 TheoHSMT 111,79 m2
45 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 TheoHSMT 15,875 m2
46 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 TheoHSMT 3,011 m2
47 Lát nền, sàn, kích thước 600x600mm, vữa XM M75 TheoHSMT 71,808 m2
48 Ốp tường,gạch kích thước 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 TheoHSMT 9,918 m2
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TheoHSMT 146,948 m2
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TheoHSMT 719,888 m2
51 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ TheoHSMT 10,08 m2
52 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ TheoHSMT 5,04 m2
53 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ mở trượt kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ TheoHSMT 5,4 m2
54 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ mở hất kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ TheoHSMT 0,72 m2
55 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng inox SUS 304 TheoHSMT 0,032 tấn
56 Lắp dựng hoa sắt cửa TheoHSMT 5,4 m2
57 Lắp đặt ổ cắm đôi TheoHSMT 11 cái
58 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng TheoHSMT 8 bộ
59 Lắp đặt đèn sát trần có chụp TheoHSMT 3 bộ
60 Lắp đặt quạt trần TheoHSMT 5 cái
61 Móc treo quạt trần TheoHSMT 5 cái
62 Lắp đặt công tắc 2 hạt TheoHSMT 5 cái
63 Lắp đặt công tắc 3 hạt TheoHSMT 1 cái
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 TheoHSMT 100 m
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 TheoHSMT 60 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 TheoHSMT 30 m
67 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm TheoHSMT 160 m
68 Tủ điện 220x170x105mm TheoHSMT 1 cái
69 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 TheoHSMT 10 hộp
70 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A TheoHSMT 3 cái
L BỂ PHỐT
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II TheoHSMT 11,25 1m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 TheoHSMT 0,625 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật TheoHSMT 0,045 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm TheoHSMT 0,111 tấn
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 TheoHSMT 1,184 m3
6 Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 TheoHSMT 3,393 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 TheoHSMT 22,181 m2
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 TheoHSMT 3,91 m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan TheoHSMT 0,03 100m2
10 Gia công, lắp đặt tấm đan TheoHSMT 0,05 tấn
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 TheoHSMT 0,625 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu TheoHSMT 5 1cấu kiện
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm TheoHSMT 0,05 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm TheoHSMT 0,05 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 34mm TheoHSMT 0,08 100m
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mm TheoHSMT 2 cái
17 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm TheoHSMT 2 cái
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 34mm TheoHSMT 2 cái
19 Lắp đặt Tê nhựa D110 TheoHSMT 2 cái
20 Lăp đặt Tê nhựa D60mm TheoHSMT 1 cái
21 Lắp đặt Tê nhựa D34mm TheoHSMT 1 cái
22 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm TheoHSMT 2 cái
M CẤP NƯỚC:
1 Lắp đặt chậu rửa 2 chậu inox TheoHSMT 1 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi TheoHSMT 1 bộ
3 Khoan giếng + phụ kiện đi cùng TheoHSMT 1 cái
4 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm TheoHSMT 0,05 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm TheoHSMT 0,1 100m
6 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm TheoHSMT 2 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm TheoHSMT 2 cái
8 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32/20mm TheoHSMT 2 cái
9 Lắp đặt Tê đều PPR D32mm TheoHSMT 2 cái
10 Lắp đặt Tê thu PPR D32/20mm TheoHSMT 1 cái
11 Van 2 chiều D32 TheoHSMT 1 cái
12 Van 2 chiều D20 TheoHSMT 1 cái
N BỂ NƯỚC:
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II TheoHSMT 0,66 1m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 TheoHSMT 0,6 m3
3 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 TheoHSMT 1,26 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật TheoHSMT 0,015 100m2
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 TheoHSMT 0,9 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm TheoHSMT 0,102 tấn
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng TheoHSMT 0,033 100m2
8 Bê tông dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 TheoHSMT 0,36 m3
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TheoHSMT 0,015 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m TheoHSMT 0,095 tấn
11 Ván khuôn gỗ sàn mái TheoHSMT 0,055 100m2
12 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 TheoHSMT 0,661 m3
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m TheoHSMT 0,091 tấn
14 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 TheoHSMT 4,51 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 TheoHSMT 0,065 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 TheoHSMT 22,642 m2
17 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 TheoHSMT 21,13 m2
18 Trát xà dầm, vữa XM M75 TheoHSMT 3,27 m2
19 Trát trần, vữa XM M75 TheoHSMT 8,02 m2
20 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 TheoHSMT 9 m2
21 Sỏi sạch 1x2 TheoHSMT 0,342 m3
22 Than hoạt tính TheoHSMT 159,488 kg
23 Cát vàng sạch TheoHSMT 0,342 m3
24 Cát đen sạch TheoHSMT 0,456 m3
25 Ống lọc D60 TheoHSMT 3,6 m
26 Vòi đồng D20 TheoHSMT 1
27 Vòi đồng D27 TheoHSMT 1
28 Máy bơm TheoHSMT 1 cái
29 Hệ giàn phun mưa ống D27-đục lỗ TheoHSMT 1 hệ
O Tường rào
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II TheoHSMT 0,429 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 TheoHSMT 0,286 100m3
3 Vận chuyển đất đổ bỏ - Cấp đất II TheoHSMT 0,143 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 TheoHSMT 3,375 m3
5 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 TheoHSMT 13,448 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy TheoHSMT 0,15 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 TheoHSMT 1,65 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm TheoHSMT 0,114 tấn
9 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 TheoHSMT 15,925 m3
10 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 TheoHSMT 2,605 m3
11 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 TheoHSMT 336,185 m2
12 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 TheoHSMT 41,163 m2
13 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu TheoHSMT 377,348 m2
P CỔNG:
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III TheoHSMT 0,018 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 TheoHSMT 0,155 m3
3 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 TheoHSMT 0,564 m3
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 TheoHSMT 1,449 m2
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 TheoHSMT 10,349 m2
6 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox TheoHSMT 10,349 m2
7 Thép I120x6x4,8 TheoHSMT 58,057 kg
8 Gia công cổng sắt bằng inox SUS 304 TheoHSMT 0,148 tấn
9 Lắp dựng cửa khung inox SUS 304 TheoHSMT 9,89 m2
10 Bánh xe TheoHSMT 8 bộ
11 Bản lề TheoHSMT 6 cái
12 Chốt cửa TheoHSMT 3 cái
13 Khóa cửa TheoHSMT 1 cái
14 Tấm ALUMI dán chữ đề can: TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ AN TƯỜNG TheoHSMT 1 cái
Q SÂN VƯỜN:
1 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 TheoHSMT 31,79 m3
2 Lát gạch Tezzaro 400x400x30mm, vữa XM M75 TheoHSMT 462 m2
R NHÀ XE:
1 Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III TheoHSMT 1,26 1m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 TheoHSMT 0,21 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 TheoHSMT 0,6 m3
4 Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm TheoHSMT 0,078 tấn
5 Lắp cột thép các loại TheoHSMT 0,078 tấn
6 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép ống mạ kẽm TheoHSMT 0,074 tấn
7 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m TheoHSMT 0,074 tấn
8 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm TheoHSMT 0,191 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm TheoHSMT 0,191 tấn
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ TheoHSMT 0,404 100m2
S PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng TheoHSMT 2 bộ
2 Lắp đặt công tắc 2 hạt TheoHSMT 1 cái
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 TheoHSMT 30 m
4 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm TheoHSMT 30 m
T Vận chuyển đá dăm từ bãi tập kết Cao Đại đến công trình cự ly vận chuyển 8 km
1 Vận chuyển đá dăm các loại TheoHSMT 8,269 10m³/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->