Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210616474-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210408383
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-05 10:27:00 đến ngày 2021-06-15 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,710,570,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THI CÔNG PHẦN ĐẤT KÊNH CHÍNH
1 Vét bùn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.282,01 m3
2 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 415,992 1m3
3 Đào nền đường bằng máy - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,4393 100m3
4 Đào kênh bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 335,117 1m3
5 Đào kênh, phá đập tạm bằng máy - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,3305 100m3
6 Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,384 100m3
7 Đắp đất kênh mương, đập tạm, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,8544 100m3
8 Mua vật liệu đắp K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.168,77 m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,5456 100m3
10 Bơm nước 20CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 ca
B THI CÔNG PHẦN XÂY ĐÚC KÊNH CHÍNH
1 Đóng cọc tre gia cố móng kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 879,12 100m
2 Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3995 100m3
3 Nilon lót đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.406,6 m2
4 Bê tông bản đáy kênh, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,93 m3
5 Bê tông mái kênh, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 530,11 m3
6 Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 587,94 m3
7 Láng đáy kênh dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.301,09 m2
8 Đắp cát công trình bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9977 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1956 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2016 100m3
11 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,3085 100m3
12 Đất nền cấp phối lớp trên K98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.340,105 m3
13 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,9704 100m3
14 Đất nền cấp phối lớp dưới K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.426,152 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6084 100m2
16 Ván khuôn cho bê tông mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7238 100m2
17 Ván khuôn cho bê tông đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4716 100m2
18 Nilon lót đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.436,16 m2
19 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 633,22 m2
20 Cốt thép móng kênh, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,72 tấn
21 Cốt thép mái kênh, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,33 tấn
22 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,2 m2
23 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126 m3
C CỌC TIÊU
1 Bê tông móng cọc tiêu M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5 m3
2 Ván khuôn cho bê tông móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 100m2
3 Bê tông cọc tiêu M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8 m3
4 Ván khuôn cho bê tông cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m2
5 Cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 tấn
6 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,8 m2
7 Lắp đặt cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166 1cấu kiện
D CỐNG TẢ, CỐNG HỮU (D800)
1 Đào móng bằng máy - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2057 100m3
2 Đắp đất móng cống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3437 100m3
3 Đóng cọc tre gia cố móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,521 100m
4 Đắp đất đập tạm thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6563 100m3
5 Phá đập tạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6563 1m3
6 Bê tông lót móng cống M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,349 m3
7 Bê tông đáy cống M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,964 m3
8 Bê tông cột dàn van M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,144 m3
9 Bê tông dầm dàn van M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,177 m3
10 Bê tông mái kênh M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,29 m3
11 Nilon lót mái kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,9 m2
12 Láng vữa xi măng mái kênh, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,9 m2
13 Bê tông ốp khớp nối cống M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,827 m3
14 Bê tông cánh cống M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,842 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đáy cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,746 100m2
16 Ván khuôn cho bê tông cột dàn van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,166 100m2
17 Ván khuôn cho bê tông dầm dàn van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,164 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông khớp nối ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,473 100m2
19 Cốt thép mái kênh, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 tấn
20 Cốt thép cột dàn van, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
21 Cốt thép cột dàn van, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,306 tấn
22 Cốt thép dầm dàn van, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
23 Cốt thép dầm dàn van, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,273 tấn
24 Cốt thép khớp nối ống cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,252 tấn
25 Cốt thép cánh cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 tấn
26 Thép hình cánh cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 381,68 kg
27 Ống cống đúc sẵn D800 VH Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 cái
28 Lắp đặt ống cống D800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 1cấu kiện
29 Xây tường đầu, tường cánh bằng gạch XMCL, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,999 m3
30 Trát tường đầu, tường cánh dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 271,647 m2
31 Máy đóng mở V1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
E PHẦN CẦU TRÊN KÊNH
1 Đào đất hố móng bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,4 1m3
2 Đắp đất hố móng, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,36 m3
3 Đóng cọc tre gia cố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,93 100m
4 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,51 m3
5 Xây mố bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,02 m3
6 Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,39 m3
7 Bê tông dầm dọc, dầm ngang M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 m3
8 Bê tông mặt cầu M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,38 m3
9 Ván khuôn cho bê tông gối đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông dầm cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,76 100m2
12 Cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1938 tấn
13 Cốt thép gối đỡ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2627 tấn
14 Cốt thép dầm cầu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0497 tấn
15 Cốt thép dầm cầu, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 tấn
16 Bê tông mặt đường dẫn M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,95 m3
F PHẦN CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+827.41
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m3
2 Đào móng cống bằng máy - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2198 100m3
3 Đắp đất móng cống bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1313 100m3
4 Đắp đất móng cống bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6458 100m3
5 Đóng cọc tre gia cố móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,025 100m
6 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,844 m3
7 Bê tông đáy cống, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,369 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đáy cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,117 100m2
9 Cốt thép đáy cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0162 tấn
10 Cốt thép đáy cống, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,91 tấn
11 Bê tông tường cống, tường cánh M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,504 m3
12 Ván khuôn cho bê tông tường cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,912 100m2
13 Cốt thép tường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 tấn
14 Cốt thép tường, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,156 tấn
15 Cốt thép tường, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0769 tấn
16 Bê tông trần cống M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,661 m3
17 Ván khuôn cho bê tông trần cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,094 100m2
18 Cốt thép trần cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 tấn
19 Cốt thép trần cống, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,377 tấn
20 Bê tông bản dẫn M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,06 m3
21 Ván khuôn cho bê tông bản dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m2
22 Cốt thép bản dẫn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 tấn
23 Cốt thép bản dẫn, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,349 tấn
24 Bê tông mặt đường M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,568 m3
25 Ván khuôn cho bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 100m2
26 Bê tông cột dàn van M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,257 m3
27 Ván khuôn cho bê tông cột dàn van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m2
28 Cốt thép cột dàn van, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
29 Cốt thép cột dàn van, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 tấn
30 Bê tông dầm dàn van M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,348 m3
31 Ván khuôn cho bê tông dầm dàn van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m2
32 Cốt thép dầm dàn van, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
33 Cốt thép dầm dàn van, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 tấn
34 Bê tông sàn công tác M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,522 m3
35 Ván khuôn cho bê tông sàn công tác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 100m2
36 Cốt thép sàn công tác, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
37 Cốt thép sàn công tác, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
38 Sản xuất cánh van phẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,315 tấn
39 Lắp đặt cánh van phằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,315 tấn
40 Sơn kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,552 m2
41 Máy đóng mở V2 (MĐM +ty van+bu lông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
42 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0915 100m3
43 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1574 100m3
44 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1998 tấn
45 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,426 m2
46 Thép bản khe phai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194,994 kg
47 Ni lông lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,84 m2
G PHẦN CỐNG LUỒN D600
1 Đào móng cống bằng máy - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8606 100m3
2 Đắp đất móng cống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8606 100m3
3 Đóng cọc tre gia cố móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,65 100m
4 Bê tông bản đáy cống M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4 m3
5 Bê tông lót móng cống, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,14 m3
6 Xây tường đầu, tường kênh bằng gạch XMCL, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,15 m3
7 Trát tường tường đầu tường kênh dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,05 m2
8 Bê tông cánh cống, khớp nối cống M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,532 m3
9 Bê tông cột dàn van M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,069 m3
10 Bê tông dầm dàn van M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 m3
11 Ván khuôn cho bê tông bản đáy cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,133 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông cột dàn van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông dầm dàn van, khớp nối ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,177 100m2
14 Cốt thép cánh cống, khớp nối cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0666 tấn
15 Cốt thép dầm dàn van, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0166 tấn
16 Cốt thép cột dàn van, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0022 tấn
17 Cốt thép cột dàn van, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0215 tấn
18 Thép U80x40x4,5(khung cánh cống)+Thép mã đeo, nẹp góc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,943 kg
19 Bu lông các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
20 Máy đóng mở V1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
21 Lắp đặt ống cống D600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
22 Ống cống D600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
23 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0886 tấn
24 Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0886 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 1m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->