Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm công trinh)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210616291-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm công trinh)
Số hiệu KHLCNT 20210616209
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu tiền sử dụng đất tại MBQH số 3694 ngày 29/10/2020 và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-05 10:07:00 đến ngày 2021-06-15 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,519,357,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.47790355E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9558071E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên. Nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn giá trị khối lượng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.563.549.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy mọc thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng- Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phòng cháy, chữa cháy và cứu hộ cứu nạn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≤ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị công suất: 50 – 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị công suất ≤ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị ≥190CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 5,0 m3
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tải có gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 7 tấn;
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥60Kg
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 CV
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,3 KW
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4 KW
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130-140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm công trinh)
Hạ tầng điểm dân cư nông thôn thôn 1 xã Đông Minh, huyện Đông Sơn
180 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn thu tiền sử dụng đất tại MBQH số 3694 ngày 29/10/2020 và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Đông Minh - Huyện Đông Sơn - Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Phát triển Xây dựng Lam Sơn. Địa chỉ: Thôn Kim Sơn, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đông Sơn + Đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Phát triển Xây dựng Lam Sơn. Địa chỉ: Thôn Kim Sơn, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Đông Minh - Huyện Đông Sơn - Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước); - Chứng chỉ năng lực hoạt động Xây dựng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước). - Báo cáo tài chính từ năm 2018, 2019, 2020. Kèm theo scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: + Xác nhận của cơ quan thuế về việc đơn vị đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế vào ngân sách nhà nước hết thời điểm năm 2020 (từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này); - Nhà thầu tham gia scan công chứng hợp đồng của cơ quan nhà nước hoặc hợp đồng gốc và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; đồng thời trình đối chứng bản gốc nếu được thông báo đối chiếu kiểm tra tính xác thực tài liệu. - Hợp đồng giữa nhà thầu và bên giao thầu phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. - Tài liệu mô tả quy mô công trình gồm: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công. Trường hợp mô tả quy mô không rõ ràng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh tính chất của hợp đồng tương tự đang xét. - Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ, hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, Hồ sơ nghiệm thu thanh toán giữa Chủ đầu tư với nhà thầu chính, nhà thầu phụ (Trong trường hợp tham gia với tư cách nhà thầu phụ) - Hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời gian đối với nhân sự chủ chốt. Trường hợp nhà thầu sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do đồng thời nhân sự đó phải cam kết tham gia gói thầu nếu trúng thầu. - Scan bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Scan hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu); trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Phát triển Xây dựng Lam Sơn. Địa chỉ: Thôn Kim Sơn, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đông Sơn; - Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại Lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa; điện thoại: 02373852366; - Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, Phòng 306 nhà G, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I110,6523100m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I582,381m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II29,27051m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II3,0036100m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông218,39m3
6Vận chuyển đất đá thải, bê tông2,1839100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I116,476100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II3,3252100m3
9Mua đất cấp III20.142,8886m3
10Mua đất cấp III3.681,4456m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km2.382,433410m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km2.382,433410m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km2.382,433410m³/1km
14Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95155,1318100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9519,5922100m3
16Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9831,7366100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới17,014100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên14,1768100m3
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m285,852100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm85,852100m2
21Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h10,1906100tấn
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T10,1906100tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T10,1906100tấn
24Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự0,8901100m2
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40231,634m3
26Xoa mặt tạo cứng mặt đường có phụ gia Sika890,9m2
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4049,5m3
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40495m2
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,825100m2
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)24,75m3
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên61,875tấn
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống61,875tấn
33Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km6,187510 tấn/1km
34Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg4.125cái
35Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm6.106,44m2
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB406.106,44m2
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40610,644m3
38Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III64,89991m3
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB4043,2666m3
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan14,8937100m2
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)76,0494m3
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40432,666m2
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu1.6641cấu kiện
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,2894tấn
45Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III12,16411m3
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB408,1094m3
47Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,7915100m2
48Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)14,2538m3
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4081,094m2
50Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg780cái
51Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III64,68661m3
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB4011,979m3
53Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB4038,6522m3
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40878,46m2
55Hố trồng cây lát gạch Block 2 lỗ tự chèn trồng cỏ KT 400x200x100130,9792m2
56Mua đất màu trồng cây0,9079m3
57Mua, trồng cây sao đen đường kính thân từ (7-:-10)cm, chiều cao 3,0m122cây
58Vận chuyển cây đến công trường, cỡ bầu 60x60cm12,210cây
59Vận chuyển cây vào các hố trồng cây, cỡ bầu 60x60cm122cây
60Chống cây 3cọc 1 cây ( Cọc tre dài 2,5m)915cây
61Trồng cây xanh đô thị cây122cây
62Bón phân vi sinh vào các hố trồng cây12,210hố
63Tưới cây bóng mát ( trong 90 ngày)1,22100cây
64Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III81,15541m3
65Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III15,4195100m3
66Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,955,4104100m3
67Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40142,3778m3
68Ván khuôn móng dài7,1908100m2
69Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40214,2858m3
70Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40316,3952m3
71Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB402.876,32m2
72Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40647,172m2
73Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng11,5053100m2
74Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4094,9186m3
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,4094tấn
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m7,6654tấn
77Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp4,7459100m2
78Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn11,2608tấn
79Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)93,4804m3
80Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên233,701tấn
81Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống233,701tấn
82Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km23,370110 tấn/1km
83Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu1.4381cấu kiện
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm7,7100m
85Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm308cái
86Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III94,3251m3
87Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,9433100m3
88Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III62,19541m3
89Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III5,5976100m3
90Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,952,0732100m3
91Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4038,3922m3
92Ván khuôn móng dài1,2465100m2
93Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4057,5883m3
94Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB4087,7536m3
95Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40797,76m2
96Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40249,3m2
97Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng2,9916100m2
98Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4024,6807m3
99Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2368tấn
100Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,3288tấn
101Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp1,6454100m2
102Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn7,7133tấn
103Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)44,874m3
104Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên112,185tấn
105Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống112,185tấn
106Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km11,218510 tấn/1km
107Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu2491cấu kiện
108Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB409,504m3
109Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB4043,2m2
110Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,864100m2
111Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB407,128m3
112Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0684tấn
113Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3838tấn
114Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,4752100m2
115Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn2,2277tấn
116Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)12,96m3
117Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên32,4tấn
118Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống32,4tấn
119Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km3,2410 tấn/1km
120Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu721cấu kiện
121Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III18,00631m3
122Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III1,6206100m3
123Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,6002100m3
124Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,324100m2
125Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4014,58m3
126Ván khuôn móng dài0,486100m2
127Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm4,536100m2
128Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm6,6469tấn
129Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4049,572m3
130Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB4081m2
131Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn2,5726tấn
132Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,8068100m2
133Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)16,038m3
134Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên40,095tấn
135Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống40,095tấn
136Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km4,009510 tấn/1km
137Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu1621cấu kiện
138Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III18,81781m3
139Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III1,6936100m3
140Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,6273100m3
141Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4011,0309m3
142Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,8672100m2
143Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4016,5463m3
144Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB4045,4573m3
145Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40462,56m2
146Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB4035,568m2
147Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,7604100m2
148Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4013,8485m3
149Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4488tấn
150Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,4497tấn
151Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,4136100m2
152Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn1,3244tấn
153Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)6,64m3
154Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên16,6tấn
155Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống16,6tấn
156Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km1,6610 tấn/1km
157Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu1361cấu kiện
158Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III5,72721m3
159Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III1,0881100m3
160Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,3818100m3
161Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,176100m2
162Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB408,58m3
163Ván khuôn móng dài0,264100m2
164Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm2,684100m2
165Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm2,5272tấn
166Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm1,4652tấn
167Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4029,568m3
168Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB4050,6m2
169Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn1,5075tấn
170Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,4581100m2
171Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)9,702m3
172Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên24,255tấn
173Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống24,255tấn
174Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km2,425510 tấn/1km
175Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu881cấu kiện
176Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III1,60161m3
177Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,1441100m3
178Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0534100m3
179Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,044100m2
180Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,54m3
181Ván khuôn móng dài0,066100m2
182Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm0,484100m2
183Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm0,2442tấn
184Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm0,4512tấn
185Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB405,082m3
186Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB406,6m2
187Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1894tấn
188Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0964100m2
189Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,518m3
190Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên3,795tấn
191Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống3,795tấn
192Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km0,379510 tấn/1km
193Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu221cấu kiện
194Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,3038tấn
195Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1238100m2
196Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)2,4375m3
197Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên6,0938tấn
198Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống6,0938tấn
199Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km0,609410 tấn/1km
200Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu251cấu kiện
201Đắp đất bãi đúc ( tận dụng đất) S=400m2, độ chặt Y/C K = 0,91,2100m3
202Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤640m3
203Ni long tái sinh400m2
204Láng nền bãi đúc cấu kiện400m2
205Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I3,0802100m3
206Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I16,21151m3
207Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I3,2423100m3
208Mua đất cấp III (mỏ đất xã Phượng Nghi huyện Như Thanh)834,9005m3
209Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km83,490110m³/1km
210Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km83,490110m³/1km
211Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km83,490110m³/1km
212San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,957,3885100m3
213Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,7782100m3
214Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,203100m2
215Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40129,692m3
216Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x41510m
B CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm1,48100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm10,99100 m
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm0,36100m
4Lắp đặt van ren, ĐK50mm2cái
5Lắp đặt van ren, ĐK40mm2cái
6Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 63x2''4cái
7Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 50x1.1/2''4cái
8Lắp đặt tê đều nhựa HDPE, ĐK 63mm2cái
9Lắp đặt tê thu nhựa HDPE, ĐK 63x50mm6cái
10Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính D= 63mm2cái
11Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 50mm2cái
12Lắp đặt măng sông thu nhựa HDPE, ĐK 63x50mm2cái
13Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm3cái
14Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm22cái
15Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 50mm9cái
16Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 50mm (HELIX)2cái
17Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 40mm (HELIX)2cái
18Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 63x2''4cái
19Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 50x1.1/2''4cái
20Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính ống D= 63 mm1,48100m
21Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, ĐK 50mm10,99100m
22Khử trùng ống nước HDPE, ĐK D63, D5012,47100m
23Nước xúc xả thau rửa ống50,278m3
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III217,65381m3
25Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III2,6602100m3
26Đắp móng đường ống bằng thủ công30,1492m3
27Lắp đặt lưới cảnh báo3,741100m2
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,875100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III0,1683100m3
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II3,12121m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x20,269m3
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x20,08m3
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0084tấn
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M500,5834m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M506,448m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M504,16m2
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0131100m2
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0064100m2
39Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,8528m3
40Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg4cái
41Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN12,5, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm3,85100 m
42Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 25mm154cái
43Lắp đặt tê thu nhựa HDPE, ĐK D63x25mm6cái
44Lắp đặt tê thu nhựa HDPE, ĐK D50x25mm148cái
45Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III28,8751m3
46Đắp đất nền móng công trình, nền đường28,875m3
C PHẦN ĐIỆN TRUNG THẾ
1Cột bê tông ly tâm 14m NPC-14-190-11 thi công máy cẩu kết hợp thủ công3Cột
2Cột bê tông ly tâm 18m NPC-18-190-11 thi công máy cẩu kết hợp thủ công2Cột
3Cột bê tông ly tâm 18m NPC-18-190-14 thi công máy cẩu kết hợp thủ công5Cột
4Xà đỡ vượt 3 pha bằng sứ đứng 22kV XĐV-22-3N1Bộ
5Xà néo góc kép 3pha ngang tuyến 22kV XNGK-22-3N1Bộ
6Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại105,84kg
7Bu lông các loại7,74Kg
8Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg1bộ
9Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly 0,0114tấn/km
10Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công0,1136tấn
11Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại105,84kg
12Bu lông các loại7,74Kg
13Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg1bộ
14Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly 0,0114tấn/km
15Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công0,1136tấn
16Xà đỡ góc sứ đứng lệch 3 tầng 22kV XĐG-22-3D3Bộ
17Xà néo góc kép lệch 3 tầng 22kV XNGK-22-3D2Bộ
18Xà néo cuối kép lệch 3 tầng 22kV XNCK-22-3D1Bộ
19Gông cột 14m GC-141Bộ
20Gông cột 18m GC-182Bộ
21Sứ đứng 24kV25quả
22Chuỗi sứ néo đơn Polime 24kV9chuỗi
23Lắp đặt chuỗi sứ néo kép Polime 24kV9chuỗi
24Dây nhôm lõi thép bọc AsXE/S-120/19/XLPE-2.5mm2/HDPE1.338m
25Dây nhôm lõi thép bọc AsXE/S-70/11/XLPE-2.5mm2/HDPE1m
26Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây 0,0011km/1 dây
27Ghíp nhôm 3 bu lông36cái
28Giáp néo dây bọc 95-1201cái
29Giáp néo dây bọc 120-18527cái
30Móng cột MT-4 dùng cho cột 14m, đất cấp 21Móng
31Móng cột MT-8 dùng cho cột 18m, đất cấp 23Móng
32Móng cột MTK-8 dùng cho cột 14m, đất cấp 21Móng
33Móng cột MTK-8 dùng cho cột 18m, đất cấp 22Móng
34Tiếp địa RC-27bộ
D PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1Cột bê tông li tâm 8,5m NPC.I-8,5-190-4,338cột
2Cột bê tông li tâm 10m NPC.I-10-190-4,313cột
3Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x120mm2305m
4Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x95mm268m
5Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x70mm21m
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,001km/dây
7Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x50mm21.244m
8Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CD-1T78bộ
9Cổ dề néo treo cáp cột đôi dọc tuyến CDN-2LTD9bộ
10Tiếp địa lặp lại cột tròn TLL11bộ
11Móng cột MT-2 -10, đất cấp 2, thi công bằng máy9móng
12Móng cột MT-2 -8,5, đất cấp 2, thi công bằng máy32móng
13Móng cột MT-2C -8,5, đất cấp 2, thi công bằng máy3móng
14Móng cột MT-2C -10, đất cấp 2, thi công bằng máy2móng
15Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x5080Cái
16Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x701Cái
17Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x958Cái
18Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x12020Cái
19Ghíp 3 bulong GN-340Cái
20Bịt đầu cáp SRE-460Cái
21Đai thép khóa đai ĐT+KĐ20Cái
E PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Bộ đèn cao áp LED SMD công suất 100W IP6629bộ
2Cần đèn chiếu sáng CĐLT29bộ
3Giá lắp tủ điều khiển trên cột1bộ
4Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC - 4x25sqmm đến tủ chiếu sáng20m
5Dây cáp lên đèn Cu/PVC-2x2.5mm2116m
6Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x16mm2936m
7Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC-41bộ
8Công tơ điện tử 3 pha1hòm
9Hòm công tơ 3 pha1hòm
10Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x1660Cái
11Ghíp bọc 2 bu lông GN-258Cái
12Băng dính10Cuộn
F PHẦN THÁO DỠ THU HỒI
1Thu hồi cột bê tông li tâm LT-12m5cột
2Thu hồi dây dẫn AC-95318m
3Tháo dỡ thu hồi xà đỡ XĐ-105bộ
4Tháo dỡ thu hồi xà néo XN-100,585bộ
5Tháo dỡ sứ đứng 6-10kV15bộ
6Thu hồi cột bê tông H6,510cột
7Tháo thu hồi dây dẫn CVX-4x702301km/1 dây
8Di chuyển hộp 1 công tơ 1 pha5hộp
9Di chuyển hộp 2 công tơ 1 pha3Hòm
10Di chuyển hộp 4 công tơ 1 pha2Hòm
G PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV6Phần tử
H CHI PHÍ BẢO HIỂM
1Chi phí bảo hiểm1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.47790355E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9558071E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên. Nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn giá trị khối lượng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.563.549.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)65
2 Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS) 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy mọc thiết bị 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng- Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
9 Cán bộ phòng cháy, chữa cháy và cứu hộ cứu nạn 1 Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn1
2 Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn3
3 Máy đào ≥ 0,4 m32
4 Máy ủi công suất: ≤ 110 CV2
5 Máy rải cấp phối đá dăm công suất: 50 – 60 m3/h1
6 Máy san tự hành công suất ≤ 110 CV1
7 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 5T5
8 Máy đầm ≥ 9 T1
9 Máy phun nhựa đường ≥190CV1
10 Ô tô tưới nước dung tích: 5,0 m32
11 Ô tô tải có gắn cần cẩu tải trọng ≥ 7 tấn;1
12 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1 KW2
13 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW2
14 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
15 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80,0 lít1
16 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW2
17 Máy đầm cóc Công suất ≥60Kg2
18 Máy bơm ≥ 5 CV2
19 Máy lu rung ≥ 16 tấn3
20 Máy khoan đứng Công suất ≥ 1,3 KW2
21 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 5 KW2
22 Máy hàn điện Công suất ≥ 4 KW2
23 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130-140 CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->