Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm công trinh)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210616291-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm công trinh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210616209 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất tại MBQH số 3694 ngày 29/10/2020 và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-05 10:07:00 đến ngày 2021-06-15 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,519,357,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.47790355E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9558071E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên. Nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn giá trị khối lượng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.563.549.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy mọc thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng- Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phòng cháy, chữa cháy và cứu hộ cứu nạn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≤ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 50 – 60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≤ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 5,0 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tải có gắn cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 7 tấn; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥60Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,3 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130-140 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm công trinh) Hạ tầng điểm dân cư nông thôn thôn 1 xã Đông Minh, huyện Đông Sơn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất tại MBQH số 3694 ngày 29/10/2020 và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước); - Chứng chỉ năng lực hoạt động Xây dựng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước). - Báo cáo tài chính từ năm 2018, 2019, 2020. Kèm theo scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: + Xác nhận của cơ quan thuế về việc đơn vị đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế vào ngân sách nhà nước hết thời điểm năm 2020 (từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này); - Nhà thầu tham gia scan công chứng hợp đồng của cơ quan nhà nước hoặc hợp đồng gốc và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; đồng thời trình đối chứng bản gốc nếu được thông báo đối chiếu kiểm tra tính xác thực tài liệu. - Hợp đồng giữa nhà thầu và bên giao thầu phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. - Tài liệu mô tả quy mô công trình gồm: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công. Trường hợp mô tả quy mô không rõ ràng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh tính chất của hợp đồng tương tự đang xét. - Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ, hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, Hồ sơ nghiệm thu thanh toán giữa Chủ đầu tư với nhà thầu chính, nhà thầu phụ (Trong trường hợp tham gia với tư cách nhà thầu phụ) - Hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời gian đối với nhân sự chủ chốt. Trường hợp nhà thầu sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do đồng thời nhân sự đó phải cam kết tham gia gói thầu nếu trúng thầu. - Scan bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Scan hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu); trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Phát triển Xây dựng Lam Sơn. Địa chỉ: Thôn Kim Sơn, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đông Sơn; - Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại Lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa; điện thoại: 02373852366; - Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, Phòng 306 nhà G, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 110,6523 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | 582,38 | 1m3 | |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | 29,2705 | 1m3 | |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | 3,0036 | 100m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 218,39 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất đá thải, bê tông | 2,1839 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | 116,476 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | 3,3252 | 100m3 | |
| 9 | Mua đất cấp III | 20.142,8886 | m3 | |
| 10 | Mua đất cấp III | 3.681,4456 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 2.382,4334 | 10m³/1km | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | 2.382,4334 | 10m³/1km | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | 2.382,4334 | 10m³/1km | |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 155,1318 | 100m3 | |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 19,5922 | 100m3 | |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 31,7366 | 100m3 | |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 17,014 | 100m3 | |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 14,1768 | 100m3 | |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 85,852 | 100m2 | |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 85,852 | 100m2 | |
| 21 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | 10,1906 | 100tấn | |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | 10,1906 | 100tấn | |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | 10,1906 | 100tấn | |
| 24 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 0,8901 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 231,634 | m3 | |
| 26 | Xoa mặt tạo cứng mặt đường có phụ gia Sika | 890,9 | m2 | |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 49,5 | m3 | |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 495 | m2 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,825 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 24,75 | m3 | |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | 61,875 | tấn | |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | 61,875 | tấn | |
| 33 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 6,1875 | 10 tấn/1km | |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 4.125 | cái | |
| 35 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | 6.106,44 | m2 | |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 6.106,44 | m2 | |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 610,644 | m3 | |
| 38 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 64,8999 | 1m3 | |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 43,2666 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 14,8937 | 100m2 | |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 76,0494 | m3 | |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 432,666 | m2 | |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1.664 | 1cấu kiện | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,2894 | tấn | |
| 45 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 12,1641 | 1m3 | |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 8,1094 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,7915 | 100m2 | |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 14,2538 | m3 | |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 81,094 | m2 | |
| 50 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 780 | cái | |
| 51 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 64,6866 | 1m3 | |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 11,979 | m3 | |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 38,6522 | m3 | |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 878,46 | m2 | |
| 55 | Hố trồng cây lát gạch Block 2 lỗ tự chèn trồng cỏ KT 400x200x100 | 130,9792 | m2 | |
| 56 | Mua đất màu trồng cây | 0,9079 | m3 | |
| 57 | Mua, trồng cây sao đen đường kính thân từ (7-:-10)cm, chiều cao 3,0m | 122 | cây | |
| 58 | Vận chuyển cây đến công trường, cỡ bầu 60x60cm | 12,2 | 10cây | |
| 59 | Vận chuyển cây vào các hố trồng cây, cỡ bầu 60x60cm | 122 | cây | |
| 60 | Chống cây 3cọc 1 cây ( Cọc tre dài 2,5m) | 915 | cây | |
| 61 | Trồng cây xanh đô thị cây | 122 | cây | |
| 62 | Bón phân vi sinh vào các hố trồng cây | 12,2 | 10hố | |
| 63 | Tưới cây bóng mát ( trong 90 ngày) | 1,22 | 100cây | |
| 64 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 81,1554 | 1m3 | |
| 65 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 15,4195 | 100m3 | |
| 66 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 5,4104 | 100m3 | |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 142,3778 | m3 | |
| 68 | Ván khuôn móng dài | 7,1908 | 100m2 | |
| 69 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 214,2858 | m3 | |
| 70 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 316,3952 | m3 | |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 2.876,32 | m2 | |
| 72 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 647,172 | m2 | |
| 73 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 11,5053 | 100m2 | |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 94,9186 | m3 | |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,4094 | tấn | |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 7,6654 | tấn | |
| 77 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 4,7459 | 100m2 | |
| 78 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 11,2608 | tấn | |
| 79 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 93,4804 | m3 | |
| 80 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | 233,701 | tấn | |
| 81 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | 233,701 | tấn | |
| 82 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 23,3701 | 10 tấn/1km | |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1.438 | 1cấu kiện | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | 7,7 | 100m | |
| 85 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | 308 | cái | |
| 86 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 94,325 | 1m3 | |
| 87 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,9433 | 100m3 | |
| 88 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 62,1954 | 1m3 | |
| 89 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 5,5976 | 100m3 | |
| 90 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,0732 | 100m3 | |
| 91 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 38,3922 | m3 | |
| 92 | Ván khuôn móng dài | 1,2465 | 100m2 | |
| 93 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 57,5883 | m3 | |
| 94 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 87,7536 | m3 | |
| 95 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 797,76 | m2 | |
| 96 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 249,3 | m2 | |
| 97 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 2,9916 | 100m2 | |
| 98 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 24,6807 | m3 | |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2368 | tấn | |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,3288 | tấn | |
| 101 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 1,6454 | 100m2 | |
| 102 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 7,7133 | tấn | |
| 103 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 44,874 | m3 | |
| 104 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | 112,185 | tấn | |
| 105 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | 112,185 | tấn | |
| 106 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 11,2185 | 10 tấn/1km | |
| 107 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 249 | 1cấu kiện | |
| 108 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 9,504 | m3 | |
| 109 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 43,2 | m2 | |
| 110 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,864 | 100m2 | |
| 111 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 7,128 | m3 | |
| 112 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0684 | tấn | |
| 113 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3838 | tấn | |
| 114 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,4752 | 100m2 | |
| 115 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 2,2277 | tấn | |
| 116 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 12,96 | m3 | |
| 117 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | 32,4 | tấn | |
| 118 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | 32,4 | tấn | |
| 119 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 3,24 | 10 tấn/1km | |
| 120 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 72 | 1cấu kiện | |
| 121 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 18,0063 | 1m3 | |
| 122 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 1,6206 | 100m3 | |
| 123 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,6002 | 100m3 | |
| 124 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,324 | 100m2 | |
| 125 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 14,58 | m3 | |
| 126 | Ván khuôn móng dài | 0,486 | 100m2 | |
| 127 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 4,536 | 100m2 | |
| 128 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | 6,6469 | tấn | |
| 129 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 49,572 | m3 | |
| 130 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 81 | m2 | |
| 131 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 2,5726 | tấn | |
| 132 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,8068 | 100m2 | |
| 133 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 16,038 | m3 | |
| 134 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | 40,095 | tấn | |
| 135 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | 40,095 | tấn | |
| 136 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 4,0095 | 10 tấn/1km | |
| 137 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 162 | 1cấu kiện | |
| 138 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 18,8178 | 1m3 | |
| 139 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 1,6936 | 100m3 | |
| 140 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,6273 | 100m3 | |
| 141 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 11,0309 | m3 | |
| 142 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,8672 | 100m2 | |
| 143 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 16,5463 | m3 | |
| 144 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 45,4573 | m3 | |
| 145 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 462,56 | m2 | |
| 146 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 35,568 | m2 | |
| 147 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,7604 | 100m2 | |
| 148 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 13,8485 | m3 | |
| 149 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4488 | tấn | |
| 150 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,4497 | tấn | |
| 151 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,4136 | 100m2 | |
| 152 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,3244 | tấn | |
| 153 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 6,64 | m3 | |
| 154 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | 16,6 | tấn | |
| 155 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | 16,6 | tấn | |
| 156 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 1,66 | 10 tấn/1km | |
| 157 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 136 | 1cấu kiện | |
| 158 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 5,7272 | 1m3 | |
| 159 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 1,0881 | 100m3 | |
| 160 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,3818 | 100m3 | |
| 161 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,176 | 100m2 | |
| 162 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 8,58 | m3 | |
| 163 | Ván khuôn móng dài | 0,264 | 100m2 | |
| 164 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 2,684 | 100m2 | |
| 165 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | 2,5272 | tấn | |
| 166 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | 1,4652 | tấn | |
| 167 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 29,568 | m3 | |
| 168 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 50,6 | m2 | |
| 169 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,5075 | tấn | |
| 170 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,4581 | 100m2 | |
| 171 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 9,702 | m3 | |
| 172 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | 24,255 | tấn | |
| 173 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | 24,255 | tấn | |
| 174 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 2,4255 | 10 tấn/1km | |
| 175 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 88 | 1cấu kiện | |
| 176 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1,6016 | 1m3 | |
| 177 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,1441 | 100m3 | |
| 178 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0534 | 100m3 | |
| 179 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,044 | 100m2 | |
| 180 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,54 | m3 | |
| 181 | Ván khuôn móng dài | 0,066 | 100m2 | |
| 182 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 0,484 | 100m2 | |
| 183 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | 0,2442 | tấn | |
| 184 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | 0,4512 | tấn | |
| 185 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 5,082 | m3 | |
| 186 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,6 | m2 | |
| 187 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1894 | tấn | |
| 188 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0964 | 100m2 | |
| 189 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,518 | m3 | |
| 190 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | 3,795 | tấn | |
| 191 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | 3,795 | tấn | |
| 192 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 0,3795 | 10 tấn/1km | |
| 193 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 22 | 1cấu kiện | |
| 194 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,3038 | tấn | |
| 195 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1238 | 100m2 | |
| 196 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,4375 | m3 | |
| 197 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | 6,0938 | tấn | |
| 198 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | 6,0938 | tấn | |
| 199 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 0,6094 | 10 tấn/1km | |
| 200 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 25 | 1cấu kiện | |
| 201 | Đắp đất bãi đúc ( tận dụng đất) S=400m2, độ chặt Y/C K = 0,9 | 1,2 | 100m3 | |
| 202 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 40 | m3 | |
| 203 | Ni long tái sinh | 400 | m2 | |
| 204 | Láng nền bãi đúc cấu kiện | 400 | m2 | |
| 205 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | 3,0802 | 100m3 | |
| 206 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I | 16,2115 | 1m3 | |
| 207 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I | 3,2423 | 100m3 | |
| 208 | Mua đất cấp III (mỏ đất xã Phượng Nghi huyện Như Thanh) | 834,9005 | m3 | |
| 209 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 83,4901 | 10m³/1km | |
| 210 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | 83,4901 | 10m³/1km | |
| 211 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | 83,4901 | 10m³/1km | |
| 212 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | 7,3885 | 100m3 | |
| 213 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,7782 | 100m3 | |
| 214 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,203 | 100m2 | |
| 215 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 129,692 | m3 | |
| 216 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | 15 | 10m | |
| B | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | 1,48 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | 10,99 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm | 0,36 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 63x2'' | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 50x1.1/2'' | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tê đều nhựa HDPE, ĐK 63mm | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE, ĐK 63x50mm | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính D= 63mm | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 50mm | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt măng sông thu nhựa HDPE, ĐK 63x50mm | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm | 22 | cái | |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 50mm | 9 | cái | |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 50mm (HELIX) | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 40mm (HELIX) | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 63x2'' | 4 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 50x1.1/2'' | 4 | cái | |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính ống D= 63 mm | 1,48 | 100m | |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, ĐK 50mm | 10,99 | 100m | |
| 22 | Khử trùng ống nước HDPE, ĐK D63, D50 | 12,47 | 100m | |
| 23 | Nước xúc xả thau rửa ống | 50,278 | m3 | |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 217,6538 | 1m3 | |
| 25 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | 2,6602 | 100m3 | |
| 26 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | 30,1492 | m3 | |
| 27 | Lắp đặt lưới cảnh báo | 3,741 | 100m2 | |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,875 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | 0,1683 | 100m3 | |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | 3,1212 | 1m3 | |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,269 | m3 | |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,08 | m3 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0084 | tấn | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 0,5834 | m3 | |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | 6,448 | m2 | |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | 4,16 | m2 | |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0131 | 100m2 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0064 | 100m2 | |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,8528 | m3 | |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 4 | cái | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN12,5, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | 3,85 | 100 m | |
| 42 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 25mm | 154 | cái | |
| 43 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE, ĐK D63x25mm | 6 | cái | |
| 44 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE, ĐK D50x25mm | 148 | cái | |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 28,875 | 1m3 | |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 28,875 | m3 | |
| C | PHẦN ĐIỆN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 14m NPC-14-190-11 thi công máy cẩu kết hợp thủ công | 3 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 18m NPC-18-190-11 thi công máy cẩu kết hợp thủ công | 2 | Cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 18m NPC-18-190-14 thi công máy cẩu kết hợp thủ công | 5 | Cột | |
| 4 | Xà đỡ vượt 3 pha bằng sứ đứng 22kV XĐV-22-3N | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà néo góc kép 3pha ngang tuyến 22kV XNGK-22-3N | 1 | Bộ | |
| 6 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | 105,84 | kg | |
| 7 | Bu lông các loại | 7,74 | Kg | |
| 8 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | 1 | bộ | |
| 9 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | 0,0114 | tấn/km | |
| 10 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | 0,1136 | tấn | |
| 11 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | 105,84 | kg | |
| 12 | Bu lông các loại | 7,74 | Kg | |
| 13 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | 1 | bộ | |
| 14 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | 0,0114 | tấn/km | |
| 15 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | 0,1136 | tấn | |
| 16 | Xà đỡ góc sứ đứng lệch 3 tầng 22kV XĐG-22-3D | 3 | Bộ | |
| 17 | Xà néo góc kép lệch 3 tầng 22kV XNGK-22-3D | 2 | Bộ | |
| 18 | Xà néo cuối kép lệch 3 tầng 22kV XNCK-22-3D | 1 | Bộ | |
| 19 | Gông cột 14m GC-14 | 1 | Bộ | |
| 20 | Gông cột 18m GC-18 | 2 | Bộ | |
| 21 | Sứ đứng 24kV | 25 | quả | |
| 22 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 24kV | 9 | chuỗi | |
| 23 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép Polime 24kV | 9 | chuỗi | |
| 24 | Dây nhôm lõi thép bọc AsXE/S-120/19/XLPE-2.5mm2/HDPE | 1.338 | m | |
| 25 | Dây nhôm lõi thép bọc AsXE/S-70/11/XLPE-2.5mm2/HDPE | 1 | m | |
| 26 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây | 0,001 | 1km/1 dây | |
| 27 | Ghíp nhôm 3 bu lông | 36 | cái | |
| 28 | Giáp néo dây bọc 95-120 | 1 | cái | |
| 29 | Giáp néo dây bọc 120-185 | 27 | cái | |
| 30 | Móng cột MT-4 dùng cho cột 14m, đất cấp 2 | 1 | Móng | |
| 31 | Móng cột MT-8 dùng cho cột 18m, đất cấp 2 | 3 | Móng | |
| 32 | Móng cột MTK-8 dùng cho cột 14m, đất cấp 2 | 1 | Móng | |
| 33 | Móng cột MTK-8 dùng cho cột 18m, đất cấp 2 | 2 | Móng | |
| 34 | Tiếp địa RC-2 | 7 | bộ | |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm 8,5m NPC.I-8,5-190-4,3 | 38 | cột | |
| 2 | Cột bê tông li tâm 10m NPC.I-10-190-4,3 | 13 | cột | |
| 3 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x120mm2 | 305 | m | |
| 4 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x95mm2 | 68 | m | |
| 5 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x70mm2 | 1 | m | |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,001 | km/dây | |
| 7 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x50mm2 | 1.244 | m | |
| 8 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CD-1T | 78 | bộ | |
| 9 | Cổ dề néo treo cáp cột đôi dọc tuyến CDN-2LTD | 9 | bộ | |
| 10 | Tiếp địa lặp lại cột tròn TLL | 11 | bộ | |
| 11 | Móng cột MT-2 -10, đất cấp 2, thi công bằng máy | 9 | móng | |
| 12 | Móng cột MT-2 -8,5, đất cấp 2, thi công bằng máy | 32 | móng | |
| 13 | Móng cột MT-2C -8,5, đất cấp 2, thi công bằng máy | 3 | móng | |
| 14 | Móng cột MT-2C -10, đất cấp 2, thi công bằng máy | 2 | móng | |
| 15 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x50 | 80 | Cái | |
| 16 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x70 | 1 | Cái | |
| 17 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x95 | 8 | Cái | |
| 18 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x120 | 20 | Cái | |
| 19 | Ghíp 3 bulong GN-3 | 40 | Cái | |
| 20 | Bịt đầu cáp SRE-4 | 60 | Cái | |
| 21 | Đai thép khóa đai ĐT+KĐ | 20 | Cái | |
| E | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Bộ đèn cao áp LED SMD công suất 100W IP66 | 29 | bộ | |
| 2 | Cần đèn chiếu sáng CĐLT | 29 | bộ | |
| 3 | Giá lắp tủ điều khiển trên cột | 1 | bộ | |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC - 4x25sqmm đến tủ chiếu sáng | 20 | m | |
| 5 | Dây cáp lên đèn Cu/PVC-2x2.5mm2 | 116 | m | |
| 6 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x16mm2 | 936 | m | |
| 7 | Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC-4 | 1 | bộ | |
| 8 | Công tơ điện tử 3 pha | 1 | hòm | |
| 9 | Hòm công tơ 3 pha | 1 | hòm | |
| 10 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x16 | 60 | Cái | |
| 11 | Ghíp bọc 2 bu lông GN-2 | 58 | Cái | |
| 12 | Băng dính | 10 | Cuộn | |
| F | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông li tâm LT-12m | 5 | cột | |
| 2 | Thu hồi dây dẫn AC-95 | 318 | m | |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ XĐ-10 | 5 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi xà néo XN-10 | 0,585 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ sứ đứng 6-10kV | 15 | bộ | |
| 6 | Thu hồi cột bê tông H6,5 | 10 | cột | |
| 7 | Tháo thu hồi dây dẫn CVX-4x70 | 230 | 1km/1 dây | |
| 8 | Di chuyển hộp 1 công tơ 1 pha | 5 | hộp | |
| 9 | Di chuyển hộp 2 công tơ 1 pha | 3 | Hòm | |
| 10 | Di chuyển hộp 4 công tơ 1 pha | 2 | Hòm | |
| G | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV | 6 | Phần tử | |
| H | CHI PHÍ BẢO HIỂM | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm | 1 | TB | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.47790355E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9558071E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên. Nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn giá trị khối lượng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.563.549.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 6 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS) | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy mọc thiết bị | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng- Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ phòng cháy, chữa cháy và cứu hộ cứu nạn | 1 | Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh lốp | ≥ 16 tấn | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép | ≥ 10 tấn | 3 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0,4 m3 | 2 |
| 4 | Máy ủi | công suất: ≤ 110 CV | 2 |
| 5 | Máy rải cấp phối đá dăm | công suất: 50 – 60 m3/h | 1 |
| 6 | Máy san tự hành | công suất ≤ 110 CV | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 5T | 5 |
| 8 | Máy đầm | ≥ 9 T | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường | ≥190CV | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước | dung tích: 5,0 m3 | 2 |
| 11 | Ô tô tải có gắn cần cẩu | tải trọng ≥ 7 tấn; | 1 |
| 12 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất ≥ 1 KW | 2 |
| 13 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất ≥ 1,5 KW | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 15 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80,0 lít | 1 |
| 16 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5 kW | 2 |
| 17 | Máy đầm cóc | Công suất ≥60Kg | 2 |
| 18 | Máy bơm | ≥ 5 CV | 2 |
| 19 | Máy lu rung | ≥ 16 tấn | 3 |
| 20 | Máy khoan đứng | Công suất ≥ 1,3 KW | 2 |
| 21 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 5 KW | 2 |
| 22 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 4 KW | 2 |
| 23 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | 130-140 CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi