Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp + đảm bảo an toàn giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210616373-02
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp + đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210606362
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-05 11:56:00 đến ngày 2021-06-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,684,615,704 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9026E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.805E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, có các hạng mục công việc chính: nền đường, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước, ,...Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm theo bảng khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.879.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.758.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có hạng mục đường giao thông.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai: Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông), đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Yêu cầu chung:- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông); có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng giám sát thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cử nhân xây dựng (trình độ cao đẳng trở lên) có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.Tài liêu kèm theo:- Đối với kỹ sư bảo hộ lao động: có Bằng tốt nghiệp đại học..- Đối với cử nhân xây dựng: Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách ít nhất 01 công trình giao thông tương tự cùng loại (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên ngành trắc địa.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ôtô tưới nước (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T hoặc ô tô có cần cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị ≥23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông(Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa(Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị ≥80l
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi(kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải(kèm theo kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50m3/h hoặc máy san
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy xúc đào (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung có lực rung(kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh thép (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào hữu cơ, vét bùn, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt174,511m3
2Đào nền đường, đất cấp I. Đào hữu cơTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,706100m3
3Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt123,202m3
4Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,088100m3
5Đào nền, đánh cấp đường, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt48,922m3
6Đào nền, đánh cấp đường, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,403100m3
7Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47,987100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,332100m3
9Mua đất đồi (khi đầm đạt độ chặt K=0,95)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6.857,726m3
10Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.803,96m3
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt272,41m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,141100m2
13Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,074100m3
14Lu lèn lại mặt đường cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt90,803100m2
15Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,004100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,004100m3
17Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,134100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,134100m3
19Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,451100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,451100m3
21Cắt mặt đường cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,914100m
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,415m3
23Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt75,735m3
24Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,842100m3
25Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,842100m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,73m3
27Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,024100m3
28Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
29Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
30Mua biển báo tròn phản quang D700mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9chiếc
31Mua biển báo tam giác phản quang cạnh 70cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9chiếc
32Mua cột biển báo D90mm dán phản quang trắng đỏ, cao 3mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt54m
B CỌC TIÊU
1Làm cọc tiêu bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt125cái
2Lắp dựng cọc tiêu BTCT, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt125cái
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,95m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,004100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,015100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,015100m3
C KÈ ĐÁ HỘC
1Đào móng kè, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt408,421m3
2Đào móng kè, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt36,758100m3
3Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt130,41m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt197,317100m
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt768,77m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt251,01m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.180,49m3
8Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt284,8m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố kèTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,262100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố kè, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,23m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,316tấn
12Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m3
13Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,094100m3
14Ống nhựa thoát nước kè PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,393100m
15Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,21100m2
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,025100m3
17Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt73,627100m
18Phên nứa chắn bờ vâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.577,72m2
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,522100m3
20Đào xúc đất, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,522100m3
21Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,817100m3
22Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,817100m3
D RÃNH THOÁT NƯỚC B400
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt175,31m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,051tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,35100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt146,09m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,479100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,524tấn
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt554,38m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.908,84m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt379,84m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,305100m2
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt253,22m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt195,844m3
13Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,626100m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,014100m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.436cấu kiện
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt53m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,7m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt84m2
19Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,861100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,861100m3
E CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,957m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,356100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,24m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,09m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,039100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,11m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,101tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,033100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,58m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,075100m2
13Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,037tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cấu kiện
15Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m, đường kính D1000mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6đoạn ống
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
17Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,63310 tấn
18Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,63310 tấn
19Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,63310 tấn
20Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5mối nối
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,096100m3
22Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m3
23Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m3
F ĐẢM BẢO ATGT
1Còi đảm bảo giao thôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
2Gậy chỉ huyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
3Cọc tiêu di động phản quangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt90cọc
4Dây phản quangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt750m
5Chóp nón cao suTheo hồ sơ thiết kế được duyệt120cái
6Mua biển báo công trường đang thi công hình chữ nhật phản quang kích thước 100x40cm, có ghi đi chậm 5km/hTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
7Mua biển báo công trường 5km/hTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
8Đèn cảnh báo giao thôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
9Nhân công điều hành phân luồng giao thôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt250công
10Điện thắp sáng ban đêmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.600kW.h
11Hệ thống chiếu sáng (bóng+dây)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9026E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.805E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, có các hạng mục công việc chính: nền đường, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước, ,...Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm theo bảng khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.879.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.758.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên về ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có hạng mục đường giao thông.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai: Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông), đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Yêu cầu chung:- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).31
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Có bằng đại học trở lên về ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông); có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng giám sát thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cử nhân xây dựng (trình độ cao đẳng trở lên) có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.Tài liêu kèm theo:- Đối với kỹ sư bảo hộ lao động: có Bằng tốt nghiệp đại học..- Đối với cử nhân xây dựng: Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách ít nhất 01 công trình giao thông tương tự cùng loại (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).31
5 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc 1 - Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên ngành trắc địa.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT 2
2 Ôtô tưới nước (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) ≥ 5m31
3 Cần trục ô tô (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) ≥ 6T hoặc ô tô có cần cẩu1
4 Máy đầm cóc (Kèm theo hóa đơn) hoạt động tốt2
5 Máy đầm bàn (Kèm theo hóa đơn) ≥1kW2
6 Máy đầm dùi (Kèm theo hóa đơn) ≥1kW2
7 Máy hàn (Kèm theo hóa đơn) ≥23 KW2
8 Máy trộn bê tông(Kèm theo hóa đơn) ≥250l2
9 Máy trộn vữa(Kèm theo hóa đơn) ≥80l2
10 Máy ủi(kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) ≤ 110CV1
11 Máy rải(kèm theo kiểm định còn hiệu lực) ≥ 50m3/h hoặc máy san1
12 Máy xúc đào (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) ≤ 0,8m31
13 Máy lu rung có lực rung(kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) ≥ 16T1
14 Máy lu bánh thép (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) hoạt động tốt1
15 Máy toàn đạc (Kèm theo hóa đơn) hoạt động tốt1
16 Máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn) hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->