Gói thầu: Gói thầu số 02 Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210566639-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9
Tên gói thầu Gói thầu số 02 Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210566557
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-26 09:24:00 đến ngày 2021-06-05 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,085,741,845 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đập đầu mối
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 13,96 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 23,91 m3
3 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 52,4 m3
4 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 79,16 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 28,05 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 52,5 m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 0,2328 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 1,5256 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 2,38 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 48,46 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 14,71 m3
12 Lưới chắn rác Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 1 cái
B Kênh
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 1.053,64 m3
2 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 292,08 m3
3 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 204,08 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 87,92 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 4,362 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 197,82 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 0,2045 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 12 m3
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7mm Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 4,54 100m
C Trụ đỡ ống
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 7,45 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 8,27 m3
3 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 17,38 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 1,38 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 0,3298 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 0,0315 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 0,3901 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 4,74 m3
D Cửa xả
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 22,1 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 7,36 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 1,73 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 2,15 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 9,18 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 0,482 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 9,18 m3
8 Bích rỗng Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 1 CÁI
9 CrePin Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 1 CÁI
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.425E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.7E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.598.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.196.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->