Gói thầu: Xây lắp và đảm bảo giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210616569-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG PHÁT QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Xây lắp và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210616432 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-05 11:44:00 đến ngày 2021-06-15 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,704,766,172 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | GIAO THÔNG: | |||
| B | Nền mặt đường | |||
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6.391,354 | 1 m2 |
| 2 | Bù vênh bê tông nhựa C19 dày trung bình 3cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.586,227 | 1 m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa trạm trộn 80T/h | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.173,755 | 1 Tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ TT Duy Trung cự ly 4Km đầu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.173,755 | 1 Tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 23km tiếp theo | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.173,755 | 1 Tấn |
| 6 | Làm lớp dính bám bằng nhựa đường Lượng nhựa 0.5lít/m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.398,276 | 1 m2 |
| 7 | Làm lớp thấm bám bằng nhựa đường, Lượng nhựa 1.0lít/m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4.993,078 | 1 m2 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax25 lớp trên | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 796,827 | 1 m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax37.5 lớp dưới | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 331,569 | 1 m3 |
| D | Nền đường | |||
| 1 | Vét đất hữu cơ bằng máy | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 896,419 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ bằng ô tô 10T, cự ly 1km | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.055,467 | 1 m3 |
| 3 | Đào nền+khuôn đường bằng máy đào | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.077,238 | 1 m3 |
| 4 | Đánh cấp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 159,048 | 1 m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.765,514 | 1 m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 661,721 | 1 m3 |
| 7 | Lu lèn khuôn đường K95 chiều sâu tác dụng 30cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 497,634 | 1 m2 |
| 8 | Đầm nền đường K95 bằng đầm cóc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.709,519 | 1 m2 |
| 9 | Khối lượng đất còn thiếu vận chuyển về đắp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 875,06 | 1 m3 |
| E | Bó vỉa, vỉa hè, phân cách nút giao : | |||
| F | Vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo (40x40x3)cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2.740,924 | 1 m2 |
| 2 | Đắp cát K95 bằng máy đầm 70kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 52,774 | 1 m3 |
| G | Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 41,598 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 183,941 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa đổ tại chỗ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 967,705 | 1 m2 |
| 4 | Đệm đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 97,495 | 1 m3 |
| H | Tổ chức giao thông : | |||
| 1 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang màu vàng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 44,175 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang màu trắng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 60,954 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16 | 1 Cái |
| 4 | Tháo dỡ di dời trụ biển báo | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | 1 Cái |
| 5 | Thép chống xoay F14 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,013 | Tấn |
| 6 | Đệm đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,45 | 1 m3 |
| 7 | Đào móng trụ đất cấp 3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,26 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất móng trụ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,56 | 1 m3 |
| I | Tường chắn : | |||
| 1 | Bê tông tường chắn, vữa bê tông M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 46,638 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn tường chắn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 202,012 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép tường chắn, thép f10 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,078 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép tường chắn, thép f12 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,823 | Tấn |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,53 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,948 | 1 m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC f50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 25 | 1 m |
| 8 | Vải địa kỹ thuật (tương đương TS40) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 50 | 1 m2 |
| 9 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,688 | 1 m3 |
| 10 | Đào móng tường chắn bằng máy đào | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 100,578 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 74,458 | 1 m3 |
| J | Gờ chắn an toàn + Tấm đan qua nha dân: | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,35 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn gờ chắn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18,9 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép gờ chắn an toàn D10 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,13 | Tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,24 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,44 | 1 m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép f6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,018 | 1 Tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép f12 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,055 | 1 Tấn |
| 8 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | 1 c/kiện |
| K | Khóa vỉa hè : | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 131,436 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn gờ chắn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 646,696 | 1 m2 |
| 3 | Đệm đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 118,555 | 1 m3 |
| L | Gia cố taluy : | |||
| 1 | Bê tông gia cố mái taluy vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 59,762 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thép khung gia cố | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 30,019 | 1 m2 |
| 3 | Rải ni long chống mất nước | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 398,41 | 1 m2 |
| 4 | Lắp đặt ống PVC d60 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 45 | 1 m |
| 5 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,6 | 1 m3 |
| 6 | Vải địa kỹ thuật (tương đương TS40) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 38,7 | m2 |
| 7 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 54,201 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn chân khay đổ tại chỗ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 415,541 | 1 m2 |
| 9 | Đệm đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,42 | 1 m3 |
| 10 | Đào đất bằng máy đào | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 158,99 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 104,789 | 1 m3 |
| M | -Sửa chữa hoàn trả mặt đường : | |||
| 1 | Đào mặt đường cũ bằng máy đào | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 36,09 | 1 m3 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 125,8 | 1 m |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax25 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 25,494 | 1 m3 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 125,18 | 1 m2 |
| 5 | Di dời cây xanh hiện trạng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 23 | 1 cây |
| 6 | Vận chuyển vật liệu thừa đi đổ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 36,09 | m3 |
| N | THOÁT NƯỚC : | |||
| O | Hố ga | |||
| P | Đan hố ga | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,909 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép f8 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,212 | 1 Tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép f10 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,385 | 1 Tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép f16 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,277 | 1 Tấn |
| 5 | Sản xuất lắp đặt thép niềng mạ kẽm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,867 | 1 tấn |
| 6 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 130 | 1 c/kiện |
| 7 | Lắp đặt ống PVC d21 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 26 | 1 m |
| Q | Thân và móng hố ga | |||
| 1 | Bê tông xà mũ hố ga M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,184 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thép xà mũ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 64,32 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép xà mũ hố ga, thép f8 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,391 | Tấn |
| 4 | Cốt thép xà mũ hố ga, thép f10 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,861 | Tấn |
| 5 | Sản xuất lắp đặt thép niềng mạ kẽm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,74 | 1 tấn |
| 6 | Bê tông thân hố ga M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 53,78 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn thân hố ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 537,796 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông móng hố ga M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18,2 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn móng hố ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 62,4 | 1 m2 |
| 10 | Đệm đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9,1 | 1 m3 |
| R | Cửa thu nước | |||
| 1 | Bê tông thân hố thu M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,664 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thân hố thu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,725 | 1 m2 |
| 3 | Gia công c.thép dầm bó vỉa, thép f10 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,346 | Tấn |
| 4 | Tấm chắn rác BT cường độ cao(88x25x8)cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 65 | Cái |
| 5 | Bê tông chân bó vỉa đổ tại chỗ M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,274 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn chân bó vỉa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 59,917 | 1 m2 |
| S | Mương dọc thoát nước mưa B600 (trên vỉa hè) | |||
| 1 | Bê tông đan mương đổ tại chỗ M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 118,458 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép tấm đan, thép f8 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,847 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép tấm đan, thép f10 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9,136 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 284,298 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông thân mương M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 624,381 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn thân mương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6.430,803 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông móng mương M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 296,144 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng mương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 650,388 | 1 m2 |
| 9 | Đệm đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 148,652 | 1 m3 |
| T | Mương dọc thoát nước mưa B600 (qua đường dân sinh) | |||
| 1 | Bê tông đan mương đổ tại chỗ M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,64 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép tấm đan, thép f6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,023 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép tấm đan, thép f14 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,232 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 31,32 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông thân mương M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13,086 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn thân mương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 89,156 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông móng mương M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,8 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng mương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13,2 | 1 m2 |
| 9 | Gia công c.thép mương, thép f6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,039 | Tấn |
| 10 | Gia công c.thép mương, thép f14 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,107 | Tấn |
| 11 | Đệm đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,9 | 1 m3 |
| U | Cống ngang qua đường | |||
| 1 | Bê tông đan mương đổ tại chỗ M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,499 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép tấm đan, thép f6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,009 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép tấm đan, thép f14 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,293 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép tấm đan, thép f16 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,414 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 19,959 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông thân cống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,901 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn thân cống | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 40,13 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông móng cống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,378 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,688 | 1 m2 |
| 10 | Gia công c.thép mương, thép f6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,038 | Tấn |
| 11 | Gia công c.thép mương, thép f14 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,468 | Tấn |
| 12 | Đệm đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,689 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông thân tường đầu tường cánh M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 21,124 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn thân tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 78,378 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông móng tường, sân cống, chân khay M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 19,708 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 49,9 | 1 m2 |
| 17 | Đệm đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,11 | 1 m3 |
| 18 | Khe phòng lún hai lớp bao tải tẩm nhựa đường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,948 | 1 m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16,897 | 1 m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 47,759 | 1 m3 |
| 21 | Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 29,156 | 1 m3 |
| 22 | Vận chuyển vật liệu thừa đi đổ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16,897 | m3 |
| V | Cửa thu nước hiện trạng | |||
| 1 | Bê tông thân tường đầu tường cánh M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,663 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,367 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông móng tường, sân cống, chân khay M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,715 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,972 | 1 m2 |
| 5 | Đệm đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,485 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đan mương đổ tại chỗ M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,08 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép tấm đan, thép f8 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,004 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép tấm đan, thép f10 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,006 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,32 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông thân mương M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,24 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn thân mương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,64 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông móng mương M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,212 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn móng mương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,63 | 1 m2 |
| 14 | Đệm đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1 | 1 m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12,116 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9,101 | 1 m3 |
| W | Hoàn trả thoát nước hiện trạng + Đào đắp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3.873,329 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2.091,796 | 1 m3 |
| X | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Biển báo tam giác A70 (khấu hao 5%x4 tháng) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,2 | Cái |
| 2 | Biển báo tròn D70 (khấu hao 5%x4 tháng) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E | 0,8 | Cái |
| 3 | Sản xuất khung đế bằng thép góc (khấu hao 5%x4 tháng) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,022 | Tấn |
| 4 | Nhân công đảm bảo giao thông (04 tháng) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 240 | Công |
| 5 | Đèn cảnh báo giao thông (khấu hao 5%x 4 tháng) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,6 | Cái |
| 6 | ống nhựa PVC f76 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 83 | m |
| 7 | Dây cảnh giới | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E | 3.496 | m |
| 8 | Bê tông lấp cọc vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,452 | 1 m3 |
| 9 | Đế cọc tiêu M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,494 | 1 m3 |
| 10 | Dán màng phản quang | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,945 | m2 |
| 11 | Lắp dựng rào chắn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.748 | 1 m |
| 12 | Lắp đặt cột (3,9m) và biển báo phản quang, | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E | 6 | 1 Cái |
| 13 | Lắp đặt cột (3,0m) và cụm 02 biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | 1 Cái |
| 14 | Thép chống xoay F14 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,012 | Tấn |
| 15 | Đệm đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,2 | 1 m3 |
| 16 | Đào móng trụ đất cấp 3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,424 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất móng trụ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,824 | 1 m3 |
| Y | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng đường phố bóng LED - 90W | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 28 | Bộ |
| 2 | Cáp treo vặn xoắn ABC - 5x25mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,2 | m |
| 3 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 280 | m |
| 4 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Giá đỡ tủ điện treo | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa RL-4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | Bộ |
| 7 | Tiếp địa RL-1 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 24 | Bộ |
| 8 | Mối nối tiếp địa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | VT |
| 9 | Ghíp nối 2 Bulong | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | Bộ |
| 10 | Ống nhựa xoắn D65/50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 965 | m |
| 11 | Đai xiết Inox + Khóa đai | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | Bộ |
| 12 | Đánh số cột đèn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 29 | cột |
| 13 | Trụ thép bát giác côn cao 9m dày 4mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 28 | trụ |
| 14 | Móng cột thép cao 9m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 28 | móng |
| 15 | Bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 28 | bảng |
| 16 | Cáp ngầm M(3x16+1x10)XLPE/DSTA/PVC-0,6kV | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 699,2 | m |
| 17 | Cáp ngầm M(3x10+1x6)XLPE/DSTA/PVC-0,6kV | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 257,8 | m |
| 18 | Dây đồng trần M10 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 957 | m |
| 19 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 29 | cái |
| 20 | Rãnh cáp ngầm vỉa hè | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 824 | m |
| 21 | Rãnh cáp qua đường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9 | m |
| 22 | Ống thép D80 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18 | m |
| 23 | Hố ga cáp ngầm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Hố |
| 24 | Phụ kiện, băng keo, đầu cos điện… | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Lô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi