Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210616411-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hương Mai huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210616396 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-05 11:40:00 đến ngày 2021-06-16 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,773,651,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, lắp lại bằng thủ công | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 181,44 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ, lắp lại bảng viết | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 409,6 | m2 |
| 4 | Vận chuyển Tấm lợp proximang từ trên mái xuống đất | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,096 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 957,9032 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 538,56 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 55,9734 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 865,4552 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 533,76 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt sàn mái, sê nô | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 265,7202 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, dầm ngoài nhà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.513,4904 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.812,7104 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.351,2704 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.513,4904 | m2 |
| 15 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,2768 | m3 |
| 16 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,0932 | m3 |
| 17 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 125 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 281 | m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6977 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 62,208 | m2 |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6977 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,0912 | 100m2 |
| 22 | Tấm ốp nóc sườn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 96,8 | m |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 77,616 | m2 |
| 24 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn cầu thang, lan can, hoa sắt cửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 129,36 | 1m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 215,144 | m2 |
| 26 | Sơn cửa sổ, cửa đi bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 343,044 | m2 |
| 27 | Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơntĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x50, đố 70,dày 0,8-1mm), kính an toàn Việt Nhật dày6,38mm. | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 350 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 250 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 (1x10mm2 - E) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 800 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 480 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x6mm2) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (1x4mm2 - E) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 (1x16mm2 - E) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 2 pha 60A (2 tép) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | hộp |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | hộp |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 64 | cái |
| 45 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 48 | Gia công, lắp đặt giá treo đèn chiếu sáng lớp học | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,158 | tấn |
| 49 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 64 | bộ |
| 50 | Tháo dỡ, lắp đặt lại quạt trần (nhân công x 2) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 51 | Tủ chứa aptomat bằng tôn, sơn tĩnh điện chìm tường- 600x400x180mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Tủ chứa aptomat bằng tôn, sơn tĩnh điện, chìm tường - 350x220x120mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 55 | Đai giữ ống | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 80 | cái |
| 56 | Quả cầu chắn rác D100-inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | quả |
| B | SÂN TRƯỜNG VÀ THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3234 | 100m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3.062 | m2 |
| 3 | Rải ni long lớp cách ly | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,6582 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 39,87 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6905 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,756 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,01 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,315 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,7 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8501 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,84 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,24 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4032 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,56 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5287 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 105 | cấu kiện |
| C | MỞ RỘNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,19 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 90,4759 | 100m3 |
| 3 | Mua đất để đắp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9.952,349 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 31,53 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 261,64 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 170,05 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23,02 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1512 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0533 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,69 | 100m |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21 | m2 |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,069 | 100m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0115 | 100m3 |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1265 | 100m2 |
| 15 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,0915 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6182 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,8184 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3263 | 100m3 |
| 19 | Mua đất đắp K90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 35,893 | m3 |
| 20 | Mua đất đắp K95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.109,4792 | m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1116 | 100m3 |
| 22 | Rải ni long lớp cách ly | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,4108 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7694 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 148,22 | m3 |
| 25 | Nhựa đường làm khe co giãn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 540,6 | kg |
| 26 | Gỗ làm khe co giãn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1099 | 100m3 |
| 28 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 80,92 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 535,1 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32,98 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5786 | 100m2 |
| 32 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,84 | m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1474 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,93 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0211 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1055 | tấn |
| 37 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 96,94 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 910,63 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 910,63 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi