Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí thiết bị và bảo hiểm công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210616614-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2021 11:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí thiết bị và bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20210616567
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu tiền sử dụng đất tại MBQH số 3696 ngày 29/10/2020 và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-05 11:17:00 đến ngày 2021-06-15 11:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,404,597,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào bùn, hữu cơ bằng thủ công 371,6145 m3
2 Đào đất hữu cơ nền đường bằng máy, đất C1 70,6068 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I 74,3229 100m3
4 San đất bãi thải, máy ủi 110CV 74,3229 100m3
5 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất C3 7,762 1m3
6 Đào khuôn đường bằng máy, đất C3 1,4748 100m3
7 Đào nền đường bằng nhân công, đất C3 1,2635 1m3
8 Đào nền đường bằng máy, đất C3 0,2401 100m3
9 Mua đất đắp nền đường 20.228,4283 m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km 2.022,8428 10m3/1km
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km 2.022,8428 10m3/1km
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km 2.022,8428 10m3/1km
13 Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 17,9971 100m3
14 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 161,974 100m3
15 Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III 0,722 100m3
16 San đất bãi thải, máy ủi 110CV 0,722 100m3
17 Mua đất để đắp gia cố móng đường 1.847,1956 m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km 184,7196 10m3/1km
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km 184,7196 10m3/1km
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km 184,7196 10m3/1km
21 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 15,9241 100m3
22 Móng cấp phối đá dăm loại II 10,7058 100m3
23 Móng cấp phối đá dăm loại I 11,7316 100m3
24 Tưới nhựa dính bám TCN 1,0kg/m2 78,2107 100m2
25 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 9,2836 100tấn
26 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km đầu tiên, Ô tô 12T 9,2836 100tấn
27 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5km còn lại, Ô tô 12T 9,2836 100tấn
28 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm 78,2107 100m2
29 Cát đệm tạo phẳng dày 5cm 286,95 m3
30 Vữa đệm dày 3cm mác 75# 5.739,06 m2
31 Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn 5.739,06 m2
32 Bê tông lót đá 1x2, M150 dày 10cm 31,38 m3
33 Đệm vữa XM M75, dày 2cm 313,82 m2
34 Ván khuôn thép bó vỉa 5,4315 100m2
35 Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250# 55,52 m3
36 Lắp dựng bó vỉa bằng nhân công 1.207 cái
37 Bê tông lót đá 1x2, M150 dày 10cm 8,26 m3
38 Đệm vữa XM M75, dày 2cm 85,9 m2
39 Ván khuôn thép bó vỉa 2,3128 100m2
40 Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250# 15,69 m3
41 Lắp dựng bó vỉa bằng nhân công 826 cái
42 Cốt thép bó vỉa cửa thu nước, lưới chắn rác ĐK 0,3346 tấn
43 Cốt thép bó vỉa cửa thu nước, lưới chắn rác ĐK > 10 mm 0,1821 tấn
44 Bê tông lót đá 1x2, M150# dày 10cm 1,43 m3
45 Đệm vữa XM M75#, dày 2cm 14,3 m2
46 Ván khuôn thép bó vỉa 0,0385 100m2
47 Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250# 1,87 m3
48 Lắp dựng bó vỉa bằng nhân công 55 cái
49 Đệm VXM M 75# dày 3cm 170,05 m2
50 Xây tường khóa hè gạch Bê tông đặc KT(22*10,5*6)cm VXM M50# 18,71 m3
51 Trát tường vữa XM mác 75# dày 2cm 317,43 m2
52 Bê tông lót đá 1x2, M150# 64,69 m3
53 Đệm vữa XM M75#, dày 2cm 431,25 m2
54 Ván khuôn tấm đan rãnh 3,22 100m2
55 Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2 M250# 30,19 m3
56 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên 75,475 tấn
57 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống 75,475 tấn
58 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km 7,5475 10 tấn/1km
59 Lắp dựng tấm đan rãnh bằng nhân công 2.875 cái
60 Lát gạch block trồng cỏ 97,6 m2
61 Mua đất màu trồng cây 62,22 m3
62 Mua, trồng cây sao đen đường kính thân từ (7-:-10)cm, chiều cao 3,0m 122 cây
63 Vận chuyển cây đến công trường, cỡ bầu 60x60cm 12,2 10cây
64 Vận chuyển cây vào các hố trồng cây, cỡ bầu 60x60cm 122 cây
65 Chống cây 3cọc 1 cây ( Cọc tre dài 2,5m) 915 cây
66 Trồng cây xanh đô thị cây 122 cây
67 Bón phân vi sinh vào các hố trồng cây 12,2 10hố
68 Tưới cây bóng mát ( trong 90 ngày) 1,22 100cây
B CÔNG VIÊN
1 Đào đất hữu cơ bằng máy, đất C1 6,8508 100m3
2 Vận chuyển đất nội bộ bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I 6,8508 100m3
3 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV 6,8508 100m3
4 Mua đất đắp nền đường tại mỏ đất thôn Đồng Bai, xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh ( Hệ số lu lèn H=1,13) 2.234,0321 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km 284,4046 10m3/1km
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km 284,4046 10m3/1km
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km 284,4046 10m3/1km
8 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 19,5332 100m3
9 Đào đất hố móng bằng nhân công, đất C2 3,8717 1m3
10 Ván khuôn bê tông móng 0,2049 100m2
11 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100# 2,1509 m3
12 Xây tường gạch bêtông KT(10,5x6x22)cm, VXM M50# 2,8167 m3
13 Trát tường ngoài VXM M75# dày 2cm 17,4124 m2
14 Đắp đất hoàn thiện bằng nhân công 1,2906 m3
15 Trồng cây sấu, chiều cao 4m đường kính thân (20-:-25cm) 3 cây
16 Đào đất hố móng bằng nhân công, đất C2 19,8204 1m3
17 Ván khuôn bê tông móng 0,3933 100m2
18 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100# 4,1293 m3
19 Xây tường gạch bêtông KT(10,5x6x22)cm, VXM M50# 9,7332 m3
20 Trát tường ngoài VXM M75# dày 2cm 53,0904 m2
21 Móng cấp phối đá dăm loại II 0,236 100m3
22 Cát đệm tạo phẳng dày 3cm 5,901 m3
23 Nilon lót tái sinh 196,7 m2
24 Mặt đường bê tông đá 1x2 mác 200# 23,604 m3
25 Ván khuôn bê tông móng 0,078 100m2
26 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100# 36 m3
27 Ván khuôn sân bê tông 0,078 100m2
28 Bê tông sân bóng chuyền đá 1x2 mác 200# 36 m3
29 Sơn kẻ vạch sân bóng 2 lớp màu trắng 8,21 1m2
30 Đào đất thi công móng cột bằng nhân công, đất C2 0,5184 1m3
31 Ván khuôn móng cột 0,0048 100m2
32 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100# 0,072 m3
33 Ván khuôn móng cột 0,028 100m2
34 Bê tông móng đá 1x2 mác 200# 0,35 m3
35 Cột thép mã kem D113,5x3,0; L=3,0m, thép râu D14 2 cột
36 Lưới bóng chuyền KT(9,5x1,0)m 1 cái
37 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 52,202 m3
38 Láng nền VXM mác 75# dày 2cm 522,02 m2
39 Lát gạch terrazo dày 3,5cm 522,02 m2
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất thi công rãnh thoát nước bằng nhân công (5%KL), đất C3 95,9245 1m3
2 Đào đất thi công rãnh thoát nước bằng máy (95%KL) - Cấp đất III 18,2257 100m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100# 161,9 m3
4 Ván khuôn bê tông đáy rãnh 4,116 100m2
5 Bê tông đáy rãnh đá 1x2 mác 200# 201,68 m3
6 Xây thành rãnh gạch bê tông VXM M50# 362,21 m3
7 Trát thành rãnh VXM M75# dày 2cm 1.920,8 m2
8 Ván khuôn gối rãnh 10,976 100m2
9 Cốt thép gối rãnh D 6,421 tấn
10 Bê tông gối rãnh đá 1x2 mác 250# 96,04 m3
11 Ván khuôn tấm đan rãnh 4,6648 100m2
12 Cốt thép tấm đan D 5,7624 tấn
13 Cốt thép tấm đan D> 10 mm 7,4225 tấn
14 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# 96,04 m3
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên 240,1 tấn
16 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống 240,1 tấn
17 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km 24,01 10 tấn/1km
18 Lắp đặt tấm đan bằng máy 1.372 1cấu kiện
19 Đắp đất hoàn thiện rãnh bằng đầm cóc, Kyc=0,90 ( Đất tận dụng) 7,4817 100m3
20 Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D110 532 m
21 Lắp đặt bịt đầu ống PVC D110 133 cái
22 Đào đất thi công rãnh thoát nước bằng nhân công (5%KL), đất C3 4,962 1m3
23 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III 0,9428 100m3
24 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100# 9,35 m3
25 Ván khuôn bê tông rãnh 2,142 100m2
26 Cốt thép rãnh D 2,0672 tấn
27 Bê tông rãnh đá 1x2 M200# 33,53 m3
28 Ván khuôn tấm đan rãnh 0,5595 100m2
29 Cốt thép tấm đan D 1,3039 tấn
30 Cốt thép tấm đan D> 10 mm 0,6613 tấn
31 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# 12,67 m3
32 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên 31,675 tấn
33 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống 31,675 tấn
34 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km 3,1675 10 tấn/1km
35 Lắp đặt tấm đan bằng máy 85 1cấu kiện
36 Đắp đất hoàn thiện rãnh bằng đầm cóc, Kyc=0,95 ( Đất tận dụng) 0,3787 100m3
37 Đào đất thi công rãnh thoát nước bằng nhân công (5%KL), đất C3 16,183 1m3
38 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III 1,5374 100m3
39 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100# 10,47 m3
40 Ván khuôn bê tông đáy ga 0,3894 100m2
41 Bê tông đáy ga đá 1x2 mác 200# 11,49 m3
42 Xây thành ga gạch bê tông đặc KT(22*10,5*6)cm, VXM M50# 36,67 m3
43 Trát thành ga VXM M75# dày 2cm 153,05 m2
44 Ván khuôn gối ga 0,9094 100m2
45 Cốt thép gối ga D 0,5211 tấn
46 Bê tông gối ga đá 1x2 mác 250# 7,23 m3
47 Ván khuôn tấm đan ga 0,198 100m2
48 Cốt thép tấm đan D 0,2745 tấn
49 Cốt thép tấm đan D> 10 mm 0,3911 tấn
50 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# 4,46 m3
51 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên 11,15 tấn
52 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống 11,15 tấn
53 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km 1,115 10 tấn/1km
54 Lắp đặt tấm đan bằng máy 55 1cấu kiện
55 Đắp đất hoàn thiện rãnh bằng đầm cóc, Kyc=0,95 ( Đất tận dụng) 0,6405 100m3
56 Đào đất thi công hố thu bằng nhân công, đất C3 6,05 1m3
57 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100# 0,67 m3
58 Ván khuôn bê tông hố thu 0,2112 100m2
59 Bê tông hố thu đá 1x2 M200# 1,62 m3
60 Ống nhựa (D140-3,5)mm 37,8 m
61 Ván khuôn tấm đan 0,0224 100m2
62 Cốt thép tấm đan D 0,0247 tấn
63 Cốt thép tấm đan D> 10 mm 0,032 tấn
64 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# 0,42 m3
65 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên 1,05 tấn
66 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống 1,05 tấn
67 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km 0,105 10 tấn/1km
68 Lắp đặt tấm đan bằng máy 7 1cấu kiện
69 Đắp đất hoàn thiện rãnh bằng đầm cóc, Kyc=0,95 ( Đất tận dụng) 0,0202 100m3
70 Đắp bãi đất đúc tấm đan, độ chặt Y/C K = 0,95 0,9 100m3
71 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 30 m3
72 Cát đệm tạo phẳng dày 3cm 9 m3
73 Láng VXM M75# dày 3cm 300 m2
D CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm 4,22 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm 9,74 100 m
3 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm 0,3 100m
4 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm 0,36 100m
5 Lắp đặt van ren, ĐK65mm 2 cái
6 Lắp đặt van ren, ĐK50mm 6 cái
7 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 65mm 1 cái
8 Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 75x2.1/2'' 4 cái
9 Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 63x2'' 12 cái
10 Lắp đặt tê đều nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D= 75mm 2 cái
11 Lắp đặt tê thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D= 75x63mm 2 cái
12 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính D= 75mm 2 cái
13 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính D= 63mm 2 cái
14 Lắp đặt măng sông thu nhựa HDPE, ĐK 75x63mm 1 cái
15 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mm 8 cái
16 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm 6 cái
17 Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt D=63 mm 5 cái
18 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mm 4,22 100m
19 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính ống D= 63 mm 9,74 100m
20 Khử trùng ống nước HDPE, ĐK D75, D63 13,96 100m
21 Nước xúc xả thau rửa ống 81,4217 m3
22 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III 131,76 1m3
23 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III 3,3504 100m3
24 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công 169,6019 m3
25 Lắp đặt lưới cảnh báo 4,188 100m2
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 2,612 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III 1,696 100m3
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II 6,2424 1m3
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 0,5379 m3
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 0,16 m3
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0169 tấn
32 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 1,1669 m3
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 12,896 m2
34 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 8,32 m2
35 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0262 100m2
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0128 100m2
37 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 3,7056 m3
38 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 8 cái
39 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN12,5, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm 3,325 100 m
40 Lắp đặt cút ren trong nhựa HDPE, ĐK 25x3/4'' 22 cái
41 Kép TMK D20 22 cái
42 Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 25mm 133 cái
43 Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 75x3/4'' 22 cái
44 Lắp đặt tê thu nhựa HDPE, ĐK D63x25mm 11 cái
45 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II 24,9375 1m3
46 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 24,9375 m3
E CẤP ĐIỆN + THIẾT BỊ
1 Cột bê tông ly tâm 14m PC-14-190-11 1 Cột
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột 0,1 cột
3 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly 0,1593 tấn/km
4 Cột bê tông ly tâm 18m NPC-18-190-11 thi công máy cẩu kết hợp thủ công 9 Cột
5 Cột bê tông ly tâm 18m NPC-18-190-14 1 Cột
6 Dựng cột bê tông, chiều cao cột 0,1 cột
7 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly 0,212 tấn/km
8 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại 82,45 kg
9 Bu lông các loại 4 Kg
10 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg 1 bộ
11 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly 0,0087 tấn/km
12 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công 0,0865 tấn
13 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại 98,5 kg
14 Bu lông các loại 3,85 Kg
15 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg 1 bộ
16 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly 0,0102 tấn/km
17 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công 0,1024 tấn
18 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại 105,84 kg
19 Bu lông các loại 7,74 Kg
20 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg 1 bộ
21 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly 0,0114 tấn/km
22 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công 0,1136 tấn
23 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại 105,84 kg
24 Bu lông các loại 7,74 Kg
25 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg 1 bộ
26 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly 0,0114 tấn/km
27 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công 0,1136 tấn
28 Xà đỡ góc sứ đứng lệch 3 tầng 22kV XĐG-22-3D 3 bộ
29 Xà néo góc kép lệch 3 tầng 22kV XNGK-22-3D 1 bộ
30 Xà néo cuối kép lệch 3 tầng 22kV XNCK-22-3D 2 bộ
31 Sắt thép các loại 37,18 kg
32 Bu lông M20x90 3,52 kg
33 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt 2 1 bộ
34 Gông cột 18m GC-18 3 1 bộ
35 Sứ đứng 24kV 18 quả
36 Chuỗi Polymer 1 chuỗi
37 Móc treo chữ U 2 cái
38 Mắt nối trung gian 1 cái
39 Khóa néo dây bọc 3U 1 cái
40 Chốt hãm 1 cái
41 Chốt chẻ 1 cái
42 Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn 1 chuỗi
43 Lắp đặt chuỗi sứ néo kép Polime 24kV 18 chuỗi
44 Dây nhôm lõi thép bọc AsXE/S-120/19/XLPE-2.5mm2/HDPE 1 m
45 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây 0,001 1km/1 dây
46 Dây nhôm lõi thép bọc AsXE/S-70/11/XLPE-2.5mm2/HDPE 1.360 m
47 Ghíp nhôm 3 bu lông 24 cái
48 Giáp néo dây bọc 95-120 36 cái
49 Giáp néo dây bọc 120-185 1 cái
50 Móng cột MT-8 dùng cho cột 18m, đất cấp 2 3 Móng
51 Móng cột MTK-8 dùng cho cột 18m, đất cấp 2 3 Móng
52 Tiếp địa RC-2 6 bộ
F TRẠM BIẾN ÁP
1 Cột bê tông ly tâm TBA 14m LT-14-190-9,2 2 Cột
2 Xà hãm dây đầu trạm ngang tuyến XHD 1 Bộ
3 Xà đỡ thanh dẫn trên XTD1 1 Bộ
4 Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại 30,31 kg
5 Bu lông các loại 0,97 kg
6 Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép 0,031 tấn
7 Xà đỡ cầu chì và chống sét van: XCC&CSV 1 bộ
8 Xà đỡ thanh dẫn trên XTD2 1 bộ
9 Giá đỡ máy biến áp GĐM 1 bộ
10 Ghế cách điện GCĐ 1 bộ
11 Thang trèo TT 1 bộ
12 Dây dòng nối đất chống sét van DD-CSV 1 bộ
13 Hệ thống tiếp địa TBA 1
14 Móng cột MT-4 dùng cho cột 14m, đất cấp 2 2 Móng
15 Lắp đặt bộ đấu nối hotline ( kẹp quai + kẹp hotline) (A cấp) 6 Bộ
16 Cầu chì tự rơi 24KV 1 Bộ
17 Dây nối đất trung tính máy biến áp M50 4 m
18 Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 27 m
19 Thanh dẫn xuống MBA Cu/XLPE/PVC-1x50 24kV 21 m
20 Thanh cái đồng Ф8 18 m
21 Chụp đầu cực trên cầu chì 3 cái
22 Chụp đầu cực dưới cầu chì 3 cái
23 Ông luồn cáp HDPE Φ98/105 0,5 m
24 Ghíp nhôm 3 bulông A70 21 cái
25 Ghíp đồng nhôm 3 bulông AM-70 3 cái
26 Kẹp đồng 3 cái
27 Đầu cốt đồng Cu-120 14 cái
28 Đầu cốt đồng Cu-50 cho thanh đồng Ф8 +CSV 9 cái
29 Đầu cốt đồng Cu-50 cho dây trung tính MBA 4 cái
30 Sứ đứng 24kV TBA 18 quả
31 Biển báo an toàn 1 bộ
32 Biển tên trạm 1 bộ
G PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1 Cột bê tông li tâm 8,5m NPC.I-8,5-190-4,3 31 cột
2 Cột bê tông li tâm 10m NPC.I-10-190-4,3 21 cột
3 Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x120mm2 887 m
4 Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x95mm2 1 m
5 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = 0,001 km/dây
6 Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x70mm2 1 m
7 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,001 km/dây
8 Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x50mm2 277 m
9 Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CD-1T 59 bộ
10 Cổ dề néo treo cáp cột đôi dọc tuyến CDN-2LTD 28 bộ
11 Tiếp địa lặp lại cột tròn TLL 7 bộ
12 Móng cột MT-2 -10, đất cấp 2, thi công bằng máy 10 móng
13 Móng cột MT-2 -8,5, đất cấp 2, thi công bằng máy 21 móng
14 Móng cột MT-2C -8,5, đất cấp 2, thi công bằng máy 5 móng
15 Móng cột MT-2C -10, đất cấp 2, thi công bằng máy 7 móng
16 Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x50 714 Cái
17 Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x70 1 Cái
18 Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x95 1 Cái
19 Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x120 71 Cái
20 Ghíp 3 bulong GN-3 12 Cái
21 Bịt đầu cáp SRE-4 28 Cái
H PHẦN CHIẾU SÁNG
1 Bộ đèn cao áp LED SMD công suất 100W IP66 34 bộ
2 Cần đèn chiếu sáng CĐLT 34 bộ
3 Giá lắp tủ điều khiển trên cột 1 bộ
4 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC - 4x25sqmm đến tủ chiếu sáng 20 m
5 Dây cáp lên đèn Cu/PVC-2x2.5mm2 136 m
6 Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x16mm2 1.174 m
7 Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC-4 1 bộ
8 Công tơ điện tử 3 pha 1 hòm
9 Hòm công tơ 3 pha 1 hòm
10 Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x16 78 cái
11 Ghíp bọc 2 bu lông GN-2 68 cái
12 Băng dính 10 cuộn
I PHẦN THÁO DỠ THU HỒI
1 Nhân công hạ cột BT 8,5m. Bậc thợ 3,5/7 0,3825 cột
2 Nhân công tháo dỡ dây nhôm lõi thép, tiết diện 0,0003 1km/1 dây
3 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột néo 0,675 1 bộ
4 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột néo 0,585 1 bộ
5 Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay dưới đất, 6-10kV 0,45 10 cách điện
J LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀ HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ
1 Lắp đặt máy biến áp 400kVA-22/0,4kV 1 máy
2 Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV 2 tủ
3 Lắp đặt chống sét van trạm 1 Bộ
4 Chi phí nghiệm thu đóng điện cho tuyến đường dây trung thế 1 TB
5 Chi phí nghiệm thu đóng điện phần trạm biến áp phân phối 1 TB
6 Chi phí nghiệm thu đóng điện cho tuyến đường dây hạ thế 1 TB
K THIẾT BỊ
1 Máy biến áp lực 400kVA-22/0,4kV 1 máy
2 Tủ điện hạ thế 0,4kV-500V/600A 3 lộ cầu dao 250A 1 tủ
3 Tủ điện điều khiển chiếu sáng 0,4kV-500V/75A 1 tủ
4 Chống sét van 24kV (bộ 3 cái) 1 bộ
5 Vận chuyển thiết bị (1 ca xe từ Hà Nội) 1 c.tr
L CHI PHÍ BẢO HIỂM
1 Chi phí bảo hiểm 1 TB
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->