Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí thiết bị và bảo hiểm công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210616614-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 11:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí thiết bị và bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210616567 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất tại MBQH số 3696 ngày 29/10/2020 và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-05 11:17:00 đến ngày 2021-06-15 11:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,404,597,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào bùn, hữu cơ bằng thủ công | 371,6145 | m3 | |
| 2 | Đào đất hữu cơ nền đường bằng máy, đất C1 | 70,6068 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I | 74,3229 | 100m3 | |
| 4 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | 74,3229 | 100m3 | |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất C3 | 7,762 | 1m3 | |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy, đất C3 | 1,4748 | 100m3 | |
| 7 | Đào nền đường bằng nhân công, đất C3 | 1,2635 | 1m3 | |
| 8 | Đào nền đường bằng máy, đất C3 | 0,2401 | 100m3 | |
| 9 | Mua đất đắp nền đường | 20.228,4283 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 2.022,8428 | 10m3/1km | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | 2.022,8428 | 10m3/1km | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | 2.022,8428 | 10m3/1km | |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 17,9971 | 100m3 | |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 161,974 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | 0,722 | 100m3 | |
| 16 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | 0,722 | 100m3 | |
| 17 | Mua đất để đắp gia cố móng đường | 1.847,1956 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 184,7196 | 10m3/1km | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | 184,7196 | 10m3/1km | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | 184,7196 | 10m3/1km | |
| 21 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 15,9241 | 100m3 | |
| 22 | Móng cấp phối đá dăm loại II | 10,7058 | 100m3 | |
| 23 | Móng cấp phối đá dăm loại I | 11,7316 | 100m3 | |
| 24 | Tưới nhựa dính bám TCN 1,0kg/m2 | 78,2107 | 100m2 | |
| 25 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn | 9,2836 | 100tấn | |
| 26 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km đầu tiên, Ô tô 12T | 9,2836 | 100tấn | |
| 27 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5km còn lại, Ô tô 12T | 9,2836 | 100tấn | |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 78,2107 | 100m2 | |
| 29 | Cát đệm tạo phẳng dày 5cm | 286,95 | m3 | |
| 30 | Vữa đệm dày 3cm mác 75# | 5.739,06 | m2 | |
| 31 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn | 5.739,06 | m2 | |
| 32 | Bê tông lót đá 1x2, M150 dày 10cm | 31,38 | m3 | |
| 33 | Đệm vữa XM M75, dày 2cm | 313,82 | m2 | |
| 34 | Ván khuôn thép bó vỉa | 5,4315 | 100m2 | |
| 35 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250# | 55,52 | m3 | |
| 36 | Lắp dựng bó vỉa bằng nhân công | 1.207 | cái | |
| 37 | Bê tông lót đá 1x2, M150 dày 10cm | 8,26 | m3 | |
| 38 | Đệm vữa XM M75, dày 2cm | 85,9 | m2 | |
| 39 | Ván khuôn thép bó vỉa | 2,3128 | 100m2 | |
| 40 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250# | 15,69 | m3 | |
| 41 | Lắp dựng bó vỉa bằng nhân công | 826 | cái | |
| 42 | Cốt thép bó vỉa cửa thu nước, lưới chắn rác ĐK | 0,3346 | tấn | |
| 43 | Cốt thép bó vỉa cửa thu nước, lưới chắn rác ĐK > 10 mm | 0,1821 | tấn | |
| 44 | Bê tông lót đá 1x2, M150# dày 10cm | 1,43 | m3 | |
| 45 | Đệm vữa XM M75#, dày 2cm | 14,3 | m2 | |
| 46 | Ván khuôn thép bó vỉa | 0,0385 | 100m2 | |
| 47 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250# | 1,87 | m3 | |
| 48 | Lắp dựng bó vỉa bằng nhân công | 55 | cái | |
| 49 | Đệm VXM M 75# dày 3cm | 170,05 | m2 | |
| 50 | Xây tường khóa hè gạch Bê tông đặc KT(22*10,5*6)cm VXM M50# | 18,71 | m3 | |
| 51 | Trát tường vữa XM mác 75# dày 2cm | 317,43 | m2 | |
| 52 | Bê tông lót đá 1x2, M150# | 64,69 | m3 | |
| 53 | Đệm vữa XM M75#, dày 2cm | 431,25 | m2 | |
| 54 | Ván khuôn tấm đan rãnh | 3,22 | 100m2 | |
| 55 | Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2 M250# | 30,19 | m3 | |
| 56 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | 75,475 | tấn | |
| 57 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | 75,475 | tấn | |
| 58 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 7,5475 | 10 tấn/1km | |
| 59 | Lắp dựng tấm đan rãnh bằng nhân công | 2.875 | cái | |
| 60 | Lát gạch block trồng cỏ | 97,6 | m2 | |
| 61 | Mua đất màu trồng cây | 62,22 | m3 | |
| 62 | Mua, trồng cây sao đen đường kính thân từ (7-:-10)cm, chiều cao 3,0m | 122 | cây | |
| 63 | Vận chuyển cây đến công trường, cỡ bầu 60x60cm | 12,2 | 10cây | |
| 64 | Vận chuyển cây vào các hố trồng cây, cỡ bầu 60x60cm | 122 | cây | |
| 65 | Chống cây 3cọc 1 cây ( Cọc tre dài 2,5m) | 915 | cây | |
| 66 | Trồng cây xanh đô thị cây | 122 | cây | |
| 67 | Bón phân vi sinh vào các hố trồng cây | 12,2 | 10hố | |
| 68 | Tưới cây bóng mát ( trong 90 ngày) | 1,22 | 100cây | |
| B | CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng máy, đất C1 | 6,8508 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất nội bộ bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | 6,8508 | 100m3 | |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | 6,8508 | 100m3 | |
| 4 | Mua đất đắp nền đường tại mỏ đất thôn Đồng Bai, xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh ( Hệ số lu lèn H=1,13) | 2.234,0321 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 284,4046 | 10m3/1km | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | 284,4046 | 10m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | 284,4046 | 10m3/1km | |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 19,5332 | 100m3 | |
| 9 | Đào đất hố móng bằng nhân công, đất C2 | 3,8717 | 1m3 | |
| 10 | Ván khuôn bê tông móng | 0,2049 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100# | 2,1509 | m3 | |
| 12 | Xây tường gạch bêtông KT(10,5x6x22)cm, VXM M50# | 2,8167 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài VXM M75# dày 2cm | 17,4124 | m2 | |
| 14 | Đắp đất hoàn thiện bằng nhân công | 1,2906 | m3 | |
| 15 | Trồng cây sấu, chiều cao 4m đường kính thân (20-:-25cm) | 3 | cây | |
| 16 | Đào đất hố móng bằng nhân công, đất C2 | 19,8204 | 1m3 | |
| 17 | Ván khuôn bê tông móng | 0,3933 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100# | 4,1293 | m3 | |
| 19 | Xây tường gạch bêtông KT(10,5x6x22)cm, VXM M50# | 9,7332 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài VXM M75# dày 2cm | 53,0904 | m2 | |
| 21 | Móng cấp phối đá dăm loại II | 0,236 | 100m3 | |
| 22 | Cát đệm tạo phẳng dày 3cm | 5,901 | m3 | |
| 23 | Nilon lót tái sinh | 196,7 | m2 | |
| 24 | Mặt đường bê tông đá 1x2 mác 200# | 23,604 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn bê tông móng | 0,078 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100# | 36 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn sân bê tông | 0,078 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông sân bóng chuyền đá 1x2 mác 200# | 36 | m3 | |
| 29 | Sơn kẻ vạch sân bóng 2 lớp màu trắng | 8,21 | 1m2 | |
| 30 | Đào đất thi công móng cột bằng nhân công, đất C2 | 0,5184 | 1m3 | |
| 31 | Ván khuôn móng cột | 0,0048 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100# | 0,072 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn móng cột | 0,028 | 100m2 | |
| 34 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200# | 0,35 | m3 | |
| 35 | Cột thép mã kem D113,5x3,0; L=3,0m, thép râu D14 | 2 | cột | |
| 36 | Lưới bóng chuyền KT(9,5x1,0)m | 1 | cái | |
| 37 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | 52,202 | m3 | |
| 38 | Láng nền VXM mác 75# dày 2cm | 522,02 | m2 | |
| 39 | Lát gạch terrazo dày 3,5cm | 522,02 | m2 | |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất thi công rãnh thoát nước bằng nhân công (5%KL), đất C3 | 95,9245 | 1m3 | |
| 2 | Đào đất thi công rãnh thoát nước bằng máy (95%KL) - Cấp đất III | 18,2257 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100# | 161,9 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | 4,116 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2 mác 200# | 201,68 | m3 | |
| 6 | Xây thành rãnh gạch bê tông VXM M50# | 362,21 | m3 | |
| 7 | Trát thành rãnh VXM M75# dày 2cm | 1.920,8 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn gối rãnh | 10,976 | 100m2 | |
| 9 | Cốt thép gối rãnh D | 6,421 | tấn | |
| 10 | Bê tông gối rãnh đá 1x2 mác 250# | 96,04 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn tấm đan rãnh | 4,6648 | 100m2 | |
| 12 | Cốt thép tấm đan D | 5,7624 | tấn | |
| 13 | Cốt thép tấm đan D> 10 mm | 7,4225 | tấn | |
| 14 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | 96,04 | m3 | |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | 240,1 | tấn | |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | 240,1 | tấn | |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 24,01 | 10 tấn/1km | |
| 18 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | 1.372 | 1cấu kiện | |
| 19 | Đắp đất hoàn thiện rãnh bằng đầm cóc, Kyc=0,90 ( Đất tận dụng) | 7,4817 | 100m3 | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D110 | 532 | m | |
| 21 | Lắp đặt bịt đầu ống PVC D110 | 133 | cái | |
| 22 | Đào đất thi công rãnh thoát nước bằng nhân công (5%KL), đất C3 | 4,962 | 1m3 | |
| 23 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | 0,9428 | 100m3 | |
| 24 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100# | 9,35 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn bê tông rãnh | 2,142 | 100m2 | |
| 26 | Cốt thép rãnh D | 2,0672 | tấn | |
| 27 | Bê tông rãnh đá 1x2 M200# | 33,53 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn tấm đan rãnh | 0,5595 | 100m2 | |
| 29 | Cốt thép tấm đan D | 1,3039 | tấn | |
| 30 | Cốt thép tấm đan D> 10 mm | 0,6613 | tấn | |
| 31 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | 12,67 | m3 | |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | 31,675 | tấn | |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | 31,675 | tấn | |
| 34 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 3,1675 | 10 tấn/1km | |
| 35 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | 85 | 1cấu kiện | |
| 36 | Đắp đất hoàn thiện rãnh bằng đầm cóc, Kyc=0,95 ( Đất tận dụng) | 0,3787 | 100m3 | |
| 37 | Đào đất thi công rãnh thoát nước bằng nhân công (5%KL), đất C3 | 16,183 | 1m3 | |
| 38 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | 1,5374 | 100m3 | |
| 39 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100# | 10,47 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn bê tông đáy ga | 0,3894 | 100m2 | |
| 41 | Bê tông đáy ga đá 1x2 mác 200# | 11,49 | m3 | |
| 42 | Xây thành ga gạch bê tông đặc KT(22*10,5*6)cm, VXM M50# | 36,67 | m3 | |
| 43 | Trát thành ga VXM M75# dày 2cm | 153,05 | m2 | |
| 44 | Ván khuôn gối ga | 0,9094 | 100m2 | |
| 45 | Cốt thép gối ga D | 0,5211 | tấn | |
| 46 | Bê tông gối ga đá 1x2 mác 250# | 7,23 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn tấm đan ga | 0,198 | 100m2 | |
| 48 | Cốt thép tấm đan D | 0,2745 | tấn | |
| 49 | Cốt thép tấm đan D> 10 mm | 0,3911 | tấn | |
| 50 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | 4,46 | m3 | |
| 51 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | 11,15 | tấn | |
| 52 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | 11,15 | tấn | |
| 53 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 1,115 | 10 tấn/1km | |
| 54 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | 55 | 1cấu kiện | |
| 55 | Đắp đất hoàn thiện rãnh bằng đầm cóc, Kyc=0,95 ( Đất tận dụng) | 0,6405 | 100m3 | |
| 56 | Đào đất thi công hố thu bằng nhân công, đất C3 | 6,05 | 1m3 | |
| 57 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100# | 0,67 | m3 | |
| 58 | Ván khuôn bê tông hố thu | 0,2112 | 100m2 | |
| 59 | Bê tông hố thu đá 1x2 M200# | 1,62 | m3 | |
| 60 | Ống nhựa (D140-3,5)mm | 37,8 | m | |
| 61 | Ván khuôn tấm đan | 0,0224 | 100m2 | |
| 62 | Cốt thép tấm đan D | 0,0247 | tấn | |
| 63 | Cốt thép tấm đan D> 10 mm | 0,032 | tấn | |
| 64 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | 0,42 | m3 | |
| 65 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | 1,05 | tấn | |
| 66 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | 1,05 | tấn | |
| 67 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 0,105 | 10 tấn/1km | |
| 68 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | 7 | 1cấu kiện | |
| 69 | Đắp đất hoàn thiện rãnh bằng đầm cóc, Kyc=0,95 ( Đất tận dụng) | 0,0202 | 100m3 | |
| 70 | Đắp bãi đất đúc tấm đan, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,9 | 100m3 | |
| 71 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 30 | m3 | |
| 72 | Cát đệm tạo phẳng dày 3cm | 9 | m3 | |
| 73 | Láng VXM M75# dày 3cm | 300 | m2 | |
| D | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm | 4,22 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | 9,74 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | 0,3 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm | 0,36 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt van ren, ĐK65mm | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | 6 | cái | |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 65mm | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 75x2.1/2'' | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 63x2'' | 12 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tê đều nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D= 75mm | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D= 75x63mm | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính D= 75mm | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính D= 63mm | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt măng sông thu nhựa HDPE, ĐK 75x63mm | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mm | 8 | cái | |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | 6 | cái | |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt D=63 mm | 5 | cái | |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mm | 4,22 | 100m | |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính ống D= 63 mm | 9,74 | 100m | |
| 20 | Khử trùng ống nước HDPE, ĐK D75, D63 | 13,96 | 100m | |
| 21 | Nước xúc xả thau rửa ống | 81,4217 | m3 | |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 131,76 | 1m3 | |
| 23 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | 3,3504 | 100m3 | |
| 24 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | 169,6019 | m3 | |
| 25 | Lắp đặt lưới cảnh báo | 4,188 | 100m2 | |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,612 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | 1,696 | 100m3 | |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | 6,2424 | 1m3 | |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,5379 | m3 | |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,16 | m3 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0169 | tấn | |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 1,1669 | m3 | |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | 12,896 | m2 | |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | 8,32 | m2 | |
| 35 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0262 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0128 | 100m2 | |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,7056 | m3 | |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 8 | cái | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN12,5, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | 3,325 | 100 m | |
| 40 | Lắp đặt cút ren trong nhựa HDPE, ĐK 25x3/4'' | 22 | cái | |
| 41 | Kép TMK D20 | 22 | cái | |
| 42 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 25mm | 133 | cái | |
| 43 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 75x3/4'' | 22 | cái | |
| 44 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE, ĐK D63x25mm | 11 | cái | |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 24,9375 | 1m3 | |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 24,9375 | m3 | |
| E | CẤP ĐIỆN + THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 14m PC-14-190-11 | 1 | Cột | |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | 0,1 | cột | |
| 3 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | 0,1593 | tấn/km | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 18m NPC-18-190-11 thi công máy cẩu kết hợp thủ công | 9 | Cột | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 18m NPC-18-190-14 | 1 | Cột | |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | 0,1 | cột | |
| 7 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | 0,212 | tấn/km | |
| 8 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | 82,45 | kg | |
| 9 | Bu lông các loại | 4 | Kg | |
| 10 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | 1 | bộ | |
| 11 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | 0,0087 | tấn/km | |
| 12 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | 0,0865 | tấn | |
| 13 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | 98,5 | kg | |
| 14 | Bu lông các loại | 3,85 | Kg | |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | 1 | bộ | |
| 16 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | 0,0102 | tấn/km | |
| 17 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | 0,1024 | tấn | |
| 18 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | 105,84 | kg | |
| 19 | Bu lông các loại | 7,74 | Kg | |
| 20 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | 1 | bộ | |
| 21 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | 0,0114 | tấn/km | |
| 22 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | 0,1136 | tấn | |
| 23 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | 105,84 | kg | |
| 24 | Bu lông các loại | 7,74 | Kg | |
| 25 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | 1 | bộ | |
| 26 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | 0,0114 | tấn/km | |
| 27 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | 0,1136 | tấn | |
| 28 | Xà đỡ góc sứ đứng lệch 3 tầng 22kV XĐG-22-3D | 3 | bộ | |
| 29 | Xà néo góc kép lệch 3 tầng 22kV XNGK-22-3D | 1 | bộ | |
| 30 | Xà néo cuối kép lệch 3 tầng 22kV XNCK-22-3D | 2 | bộ | |
| 31 | Sắt thép các loại | 37,18 | kg | |
| 32 | Bu lông M20x90 | 3,52 | kg | |
| 33 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | 2 | 1 bộ | |
| 34 | Gông cột 18m GC-18 | 3 | 1 bộ | |
| 35 | Sứ đứng 24kV | 18 | quả | |
| 36 | Chuỗi Polymer | 1 | chuỗi | |
| 37 | Móc treo chữ U | 2 | cái | |
| 38 | Mắt nối trung gian | 1 | cái | |
| 39 | Khóa néo dây bọc 3U | 1 | cái | |
| 40 | Chốt hãm | 1 | cái | |
| 41 | Chốt chẻ | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | 1 | chuỗi | |
| 43 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép Polime 24kV | 18 | chuỗi | |
| 44 | Dây nhôm lõi thép bọc AsXE/S-120/19/XLPE-2.5mm2/HDPE | 1 | m | |
| 45 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây | 0,001 | 1km/1 dây | |
| 46 | Dây nhôm lõi thép bọc AsXE/S-70/11/XLPE-2.5mm2/HDPE | 1.360 | m | |
| 47 | Ghíp nhôm 3 bu lông | 24 | cái | |
| 48 | Giáp néo dây bọc 95-120 | 36 | cái | |
| 49 | Giáp néo dây bọc 120-185 | 1 | cái | |
| 50 | Móng cột MT-8 dùng cho cột 18m, đất cấp 2 | 3 | Móng | |
| 51 | Móng cột MTK-8 dùng cho cột 18m, đất cấp 2 | 3 | Móng | |
| 52 | Tiếp địa RC-2 | 6 | bộ | |
| F | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm TBA 14m LT-14-190-9,2 | 2 | Cột | |
| 2 | Xà hãm dây đầu trạm ngang tuyến XHD | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà đỡ thanh dẫn trên XTD1 | 1 | Bộ | |
| 4 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | 30,31 | kg | |
| 5 | Bu lông các loại | 0,97 | kg | |
| 6 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | 0,031 | tấn | |
| 7 | Xà đỡ cầu chì và chống sét van: XCC&CSV | 1 | bộ | |
| 8 | Xà đỡ thanh dẫn trên XTD2 | 1 | bộ | |
| 9 | Giá đỡ máy biến áp GĐM | 1 | bộ | |
| 10 | Ghế cách điện GCĐ | 1 | bộ | |
| 11 | Thang trèo TT | 1 | bộ | |
| 12 | Dây dòng nối đất chống sét van DD-CSV | 1 | bộ | |
| 13 | Hệ thống tiếp địa TBA | 1 | ||
| 14 | Móng cột MT-4 dùng cho cột 14m, đất cấp 2 | 2 | Móng | |
| 15 | Lắp đặt bộ đấu nối hotline ( kẹp quai + kẹp hotline) (A cấp) | 6 | Bộ | |
| 16 | Cầu chì tự rơi 24KV | 1 | Bộ | |
| 17 | Dây nối đất trung tính máy biến áp M50 | 4 | m | |
| 18 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 | 27 | m | |
| 19 | Thanh dẫn xuống MBA Cu/XLPE/PVC-1x50 24kV | 21 | m | |
| 20 | Thanh cái đồng Ф8 | 18 | m | |
| 21 | Chụp đầu cực trên cầu chì | 3 | cái | |
| 22 | Chụp đầu cực dưới cầu chì | 3 | cái | |
| 23 | Ông luồn cáp HDPE Φ98/105 | 0,5 | m | |
| 24 | Ghíp nhôm 3 bulông A70 | 21 | cái | |
| 25 | Ghíp đồng nhôm 3 bulông AM-70 | 3 | cái | |
| 26 | Kẹp đồng | 3 | cái | |
| 27 | Đầu cốt đồng Cu-120 | 14 | cái | |
| 28 | Đầu cốt đồng Cu-50 cho thanh đồng Ф8 +CSV | 9 | cái | |
| 29 | Đầu cốt đồng Cu-50 cho dây trung tính MBA | 4 | cái | |
| 30 | Sứ đứng 24kV TBA | 18 | quả | |
| 31 | Biển báo an toàn | 1 | bộ | |
| 32 | Biển tên trạm | 1 | bộ | |
| G | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm 8,5m NPC.I-8,5-190-4,3 | 31 | cột | |
| 2 | Cột bê tông li tâm 10m NPC.I-10-190-4,3 | 21 | cột | |
| 3 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x120mm2 | 887 | m | |
| 4 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x95mm2 | 1 | m | |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | 0,001 | km/dây | |
| 6 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x70mm2 | 1 | m | |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,001 | km/dây | |
| 8 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x50mm2 | 277 | m | |
| 9 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CD-1T | 59 | bộ | |
| 10 | Cổ dề néo treo cáp cột đôi dọc tuyến CDN-2LTD | 28 | bộ | |
| 11 | Tiếp địa lặp lại cột tròn TLL | 7 | bộ | |
| 12 | Móng cột MT-2 -10, đất cấp 2, thi công bằng máy | 10 | móng | |
| 13 | Móng cột MT-2 -8,5, đất cấp 2, thi công bằng máy | 21 | móng | |
| 14 | Móng cột MT-2C -8,5, đất cấp 2, thi công bằng máy | 5 | móng | |
| 15 | Móng cột MT-2C -10, đất cấp 2, thi công bằng máy | 7 | móng | |
| 16 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x50 | 714 | Cái | |
| 17 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x70 | 1 | Cái | |
| 18 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x95 | 1 | Cái | |
| 19 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x120 | 71 | Cái | |
| 20 | Ghíp 3 bulong GN-3 | 12 | Cái | |
| 21 | Bịt đầu cáp SRE-4 | 28 | Cái | |
| H | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Bộ đèn cao áp LED SMD công suất 100W IP66 | 34 | bộ | |
| 2 | Cần đèn chiếu sáng CĐLT | 34 | bộ | |
| 3 | Giá lắp tủ điều khiển trên cột | 1 | bộ | |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC - 4x25sqmm đến tủ chiếu sáng | 20 | m | |
| 5 | Dây cáp lên đèn Cu/PVC-2x2.5mm2 | 136 | m | |
| 6 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x16mm2 | 1.174 | m | |
| 7 | Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC-4 | 1 | bộ | |
| 8 | Công tơ điện tử 3 pha | 1 | hòm | |
| 9 | Hòm công tơ 3 pha | 1 | hòm | |
| 10 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x16 | 78 | cái | |
| 11 | Ghíp bọc 2 bu lông GN-2 | 68 | cái | |
| 12 | Băng dính | 10 | cuộn | |
| I | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Nhân công hạ cột BT 8,5m. Bậc thợ 3,5/7 | 0,3825 | cột | |
| 2 | Nhân công tháo dỡ dây nhôm lõi thép, tiết diện | 0,0003 | 1km/1 dây | |
| 3 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột néo | 0,675 | 1 bộ | |
| 4 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột néo | 0,585 | 1 bộ | |
| 5 | Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay dưới đất, 6-10kV | 0,45 | 10 cách điện | |
| J | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀ HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV | 2 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt chống sét van trạm | 1 | Bộ | |
| 4 | Chi phí nghiệm thu đóng điện cho tuyến đường dây trung thế | 1 | TB | |
| 5 | Chi phí nghiệm thu đóng điện phần trạm biến áp phân phối | 1 | TB | |
| 6 | Chi phí nghiệm thu đóng điện cho tuyến đường dây hạ thế | 1 | TB | |
| K | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp lực 400kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Tủ điện hạ thế 0,4kV-500V/600A 3 lộ cầu dao 250A | 1 | tủ | |
| 3 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng 0,4kV-500V/75A | 1 | tủ | |
| 4 | Chống sét van 24kV (bộ 3 cái) | 1 | bộ | |
| 5 | Vận chuyển thiết bị (1 ca xe từ Hà Nội) | 1 | c.tr | |
| L | CHI PHÍ BẢO HIỂM | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm | 1 | TB | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi