Gói thầu: Gói thầu số 01: thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo nâng cấp Trụ sở Khu hành chính huyện Mỹ Tú
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210616399-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo nâng cấp Trụ sở Khu hành chính huyện Mỹ Tú |
| Số hiệu KHLCNT | 20210583760 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện năm 2021 (sự nghiệp có tính chất đầu tư) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-05 12:06:00 đến ngày 2021-06-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,034,950,751 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.206,505 | m2 |
| 2 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.206,505 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2485 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,792 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576,83 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587,622 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587,622 | m2 |
| 8 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,56 | m2 |
| 9 | Dện tích sơn tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.763,4 | |
| 10 | Diện tích trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 906,38 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,34 | m2 |
| 12 | Xã nhám sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.587,06 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 906,38 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 906,38 | m2 |
| 15 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,34 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.669,78 | m2 |
| 17 | Diện tích sơn tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.924,9341 | |
| 18 | Diện tích đáy sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,5 | m2 |
| 19 | Diện tích trần, sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,5 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,7401 | m2 |
| 21 | Xã nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.636,194 | m2 |
| 22 | Xã nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 681 | m2 |
| 24 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,7401 | m2 |
| 25 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 681 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.727,9341 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6744 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,76 | cái |
| 29 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,76 | m2 |
| 30 | Ngâm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,76 | M2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,44 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,52 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,152 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,152 | m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | tấn |
| 38 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 39 | Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 40 | Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,364 | m3 |
| 41 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 42 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,66 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi xã lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt bỗ xã chứ P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt van xã chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi xịt của xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 54 | Lắp đặt phễu thu INOX 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 55 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 58 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 59 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 60 | Hút hầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hầm |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,628 | m3 |
| 62 | Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9962 | m3 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,26 | m2 |
| 64 | Dán đá granit (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,26 | M2 |
| 65 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,8052 | m3 |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,796 | m3 |
| 67 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.159 | m2 |
| 68 | Cắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,1 | m |
| 69 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,258 | m2 |
| 70 | Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,648 | m3 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,2 | m |
| 72 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2 | m2 |
| 73 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,4 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,32 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,4 | m2 |
| 77 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,0884 | m2 |
| 78 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 79 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 80 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 81 | Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4416 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 83 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 85 | Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7344 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 87 | Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3552 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,84 | m2 |
| 89 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 90 | Rải tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 91 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 92 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.750 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.381 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.162 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.795 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 4P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m |
| 102 | Lắp mạng nội bộ internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hm |
| B | CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Xây gạch 4x8x18cm, xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,076 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,48 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5878 | m3 |
| 4 | Xây gạch 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,411 | m3 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,06 | m |
| 6 | Xây gạch 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,348 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | cấu kiện |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303 | cái |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3546 | 100kg |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4928 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,082 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,54 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4 | m2 |
| 15 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,082 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,18 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5079 | 100m3 |
| 18 | Rải tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,097 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5501 | tấn |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,97 | m3 |
| 21 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,6 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,2 | m2 |
| 23 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,282 | 100m |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1976 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 đoạn ống |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 28 | Lắp gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,493 | m3 |
| 30 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1392 | m3 |
| 31 | Tháo dỡ song sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,468 | m2 |
| 32 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | 100m2 |
| 33 | Rải tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0203 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,493 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0243 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0242 | tấn |
| 38 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1114 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,684 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,764 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,468 | 1m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa cống 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cửa |
| 43 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| C | CẢI TẠO CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5672 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3105 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0087 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,425 | m2 |
| 18 | Lắp chông hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m |
| 19 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3923 | m3 |
| 20 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5082 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3265 | m2 |
| 22 | Dán đá granit (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2025 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | 1m2 |
| 24 | Chử bảng tên (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4855 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2428 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m2 |
| 28 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1944 | m3 |
| 29 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | m3 |
| 30 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | m3 |
| 31 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,76 | m2 |
| D | XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,847 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,847 | 100m3 |
| 3 | Rải nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0116 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,9375 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,675 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4138 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1215 | tấn |
| 8 | Sản xuất thép hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | tấn |
| 9 | Sản xuất thép V63x63x5 nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5902 | tấn |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,85 | 100m |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | 1 mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5625 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | 100m |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,598 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2339 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,877 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0819 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4636 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3729 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2614 | tấn |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,365 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,858 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0296 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3525 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,124 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,159 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3342 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2153 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2216 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2883 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8923 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | tấn |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,584 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8348 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4068 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3321 | tấn |
| 39 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5225 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3915 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1558 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4441 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4208 | m3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,0032 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8035 | m3 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,67 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,015 | m3 |
| 48 | Lát đá GRANIT (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,271 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,271 | m2 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0048 | m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2097 | 100m3 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,954 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,55 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,91 | m2 |
| 55 | Đóng trần thạch cao (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,92 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,065 | m2 |
| 57 | Ốp tường đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,625 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628,19 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,08 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,97 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,82 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 533,56 | m |
| 63 | Đắp quốc huy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài 2 lớp bột bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.256,38 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,87 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 879,06 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 962,678 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,95 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,87 | m2 |
| 70 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,276 | m2 |
| 71 | Lắp dựng lan can inox (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4552 | m2 |
| 72 | Lắp dựng tấm compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,74 | m2 |
| 73 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,24 | m2 |
| 74 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,178 | m2 |
| 75 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 6x12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,84 | m |
| 76 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9024 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, bả 02 lớp bột bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.552,7 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột (bả 02 lớp bột), dầm (bả 02 lớp bột), trần (bả 01 lớp bột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 641,836 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.324,366 | m2 |
| 80 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,91 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,82 | m2 |
| 82 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 83 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,04 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,92 | m2 |
| 86 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,05 | m2 |
| 87 | Lắp dựng khung bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2 | m2 |
| 88 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1098 | tấn |
| 89 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4682 | tấn |
| 90 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6184 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1928 | tấn |
| 92 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5522 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,154 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 95 | lắp bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 96 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1556 | 100m3 |
| 97 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | m3 |
| 98 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,637 | m3 |
| 99 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9806 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | 100m2 |
| 101 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | 100kg |
| 102 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3586 | m3 |
| 105 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3796 | m3 |
| 106 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7025 | m2 |
| 107 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 108 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m2 |
| 109 | Lắp đặt kim thu sét R45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Trụ đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 111 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 112 | Đóng cọc chống sét mạ đồng tiếp đất D16-L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 114 | Dây tiếp đất cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 115 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | con |
| 116 | Lắp bulông siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | con |
| 117 | Lắp đặt cáp neo thân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 118 | Phụ kiện hệ thống Chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 119 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn led ốp trần 14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn led ốp trần 24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 124 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt MCB 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt MCB 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt MCB 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt MCB 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt CB 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt dây điện đôi 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581 | m |
| 131 | Lắp đặt dây điện đôi 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274 | m |
| 132 | Lắp đặt dây điện đôi 2x8.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 134 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc đôi mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,4 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 142 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt phễu thu 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 146 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi xả lavabo nhựa cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 148 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 149 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 152 | Lắp đặt co 90 PVC nhựa đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê PVC nhựa đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt co 90 PVC nhựa đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê PVC nhựa đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt giảm D34-27 PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt co 90 PVC nhựa đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê PVC nhựa đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt co PVC nhựa đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt co PVC nhựa đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 161 | Cung cấp lắp đặt máy bơm nước 1.5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 162 | Lắp đặt van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 163 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 164 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 165 | Lắp đặt bộ xả tiểu cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi