Gói thầu: Gói thầu số 01: thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo nâng cấp Trụ sở Khu hành chính huyện Mỹ Tú

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210616399-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú
Tên gói thầu Gói thầu số 01: thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo nâng cấp Trụ sở Khu hành chính huyện Mỹ Tú
Số hiệu KHLCNT 20210583760
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện năm 2021 (sự nghiệp có tính chất đầu tư)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-05 12:06:00 đến ngày 2021-06-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,034,950,751 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.206,505 m2
2 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.206,505 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2485 m3
4 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,792 m2
5 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 576,83 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 587,622 m2
7 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 587,622 m2
8 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,56 m2
9 Dện tích sơn tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.763,4
10 Diện tích trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 906,38
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,34 m2
12 Xã nhám sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.587,06 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 906,38 m2
14 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 906,38 m2
15 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,34 m2
16 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.669,78 m2
17 Diện tích sơn tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.924,9341
18 Diện tích đáy sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 452,5  m2
19 Diện tích trần, sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,5 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,7401 m2
21 Xã nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.636,194 m2
22 Xã nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 681 m2
24 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,7401 m2
25 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 681 m2
26 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.727,9341 m2
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6744 100m
28 Lắp đặt cầu chắn rác Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,76 cái
29 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,76 m2
30 Ngâm nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,76 M2
31 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,44 m2
32 Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,52 m2
33 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,152 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,152 m2
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0134 tấn
38 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
39 Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 m3
40 Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,364 m3
41 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
42 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,66 m2
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 100m
47 Lắp đặt chậu rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
48 Lắp đặt vòi xã lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
49 Lắp đặt bỗ xã chứ P Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
50 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
51 Lắp đặt van xã chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
52 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
53 Lắp đặt vòi xịt của xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
54 Lắp đặt phễu thu INOX 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
55 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
56 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
57 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
58 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
59 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
60 Hút hầm cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Hầm
61 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,628 m3
62 Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9962 m3
63 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,26 m2
64 Dán đá granit (VT+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,26 M2
65 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,8052 m3
66 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,796 m3
67 Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.159 m2
68 Cắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,1 m
69 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 421,258 m2
70 Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,648 m3
71 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,2 m
72 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,2 m2
73 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,4 m2
74 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,2 m2
75 Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,32 m2
76 Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,4 m2
77 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,0884 m2
78 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
79 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
80 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
81 Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4416 m3
82 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52 m2
83 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
84 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
85 Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7344 m3
86 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
87 Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3552 m3
88 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,84 m2
89 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
90 Rải tấm nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
91 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
92 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.750 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 412 m
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.381 m
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 414 m
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 m
99 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 2P Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.162 m
100 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 3P Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.795 m
101 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 4P Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 m
102 Lắp mạng nội bộ internet Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hm
B CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC
1 Xây gạch 4x8x18cm, xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,076 m3
2 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,48 m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5878 m3
4 Xây gạch 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,411 m3
5 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450,06 m
6 Xây gạch 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,348 m3
7 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 225 cấu kiện
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 303 cái
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0154 100m2
10 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3546 100kg
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4928 m3
12 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,082 m2
13 Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,54 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,4 m2
15 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,082 m2
16 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,18 m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5079 100m3
18 Rải tấm nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,097 100m2
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5501 tấn
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,97 m3
21 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,6 m2
22 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 365,2 m2
23 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,282 100m
24 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1976 100m3
25 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1 đoạn ống
26 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 1 đoạn ống
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 m3
28 Lắp gối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
29 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,493 m3
30 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1392 m3
31 Tháo dỡ song sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,468 m2
32 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0348 100m2
33 Rải tấm nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0232 100m2
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0203 100m2
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,493 m3
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0243 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0242 tấn
38 Xây tường gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1114 m3
39 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,684 m2
40 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,764 m2
41 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,468 1m2
42 Lắp dựng cửa cống 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cửa
43 Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
C CẢI TẠO CỔNG - HÀNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5672 1m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 100m
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 m3
4 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0072 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3105 m3
8 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0037 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0181 tấn
12 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0132 100m2
13 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0224 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0087 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0096 tấn
17 Lắp dựng cửa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,425 m2
18 Lắp chông hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m
19 Xây tường gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3923 m3
20 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5082 m3
21 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3265 m2
22 Dán đá granit (VT+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2025 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,74 1m2
24 Chử bảng tên (VT+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
25 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4855 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2428 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 m2
28 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1944 m3
29 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 m3
30 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 m3
31 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,76 m2
D XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,847 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,847 100m3
3 Rải nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0116 100m2
4 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,9375 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,675 100m2
6 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4138 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1215 tấn
8 Sản xuất thép hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 tấn
9 Sản xuất thép V63x63x5 nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5902 tấn
10 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,85 100m
11 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 1 mối nối
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5625 m3
13 Đóng cọc tràm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 100m
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,598 m3
15 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2339 100m2
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,877 m3
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0819 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4636 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3729 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2614 tấn
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,365 m3
23 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100m2
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,858 m3
25 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0296 100m2
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3525 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,124 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,159 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3342 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,2153 m3
31 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2216 100m2
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2883 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8923 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,439 tấn
35 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,584 m3
36 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8348 100m2
37 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,4068 m3
38 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3321 tấn
39 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5225 m3
40 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3915 100m2
41 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1558 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4441 tấn
43 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4208 m3
44 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,0032 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8035 m3
46 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,67 m3
47 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,015 m3
48 Lát đá GRANIT (VT+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,271 m2
49 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,271 m2
50 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0048 m3
51 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2097 100m3
52 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,954 m3
53 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 428,55 m2
54 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,91 m2
55 Đóng trần thạch cao (VT+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,92 m2
56 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,065 m2
57 Ốp tường đá chẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,625 m2
58 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 628,19 m2
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,08 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,97 m2
61 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,82 m2
62 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 533,56 m
63 Đắp quốc huy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 2 lớp bột bả Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.256,38 m2
65 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,87 m2
66 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 879,06 m2
67 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 962,678 m2
68 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,95 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,87 m2
70 Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,276 m2
71 Lắp dựng lan can inox (VT+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4552 m2
72 Lắp dựng tấm compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,74 m2
73 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,24 m2
74 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,178 m2
75 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 6x12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,84 m
76 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9024 m2
77 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, bả 02 lớp bột bả Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.552,7 m2
78 Bả bằng bột bả vào cột (bả 02 lớp bột), dầm (bả 02 lớp bột), trần (bả 01 lớp bột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 641,836 m2
79 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.324,366 m2
80 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,91 m2
81 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,82 m2
82 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
83 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,04 m2
84 Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 m2
85 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,92 m2
86 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,05 m2
87 Lắp dựng khung bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,2 m2
88 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1098 tấn
89 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4682 tấn
90 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6184 tấn
91 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1928 tấn
92 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5522 100m2
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,154 100m
94 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
95 lắp bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bình
96 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1556 100m3
97 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,134 m3
98 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,637 m3
99 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9806 m3
100 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0218 100m2
101 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,832 100kg
102 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
103 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
104 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3586 m3
105 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3796 m3
106 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7025 m2
107 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m2
108 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 m2
109 Lắp đặt kim thu sét R45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
110 Trụ đỡ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
111 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
112 Đóng cọc chống sét mạ đồng tiếp đất D16-L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
113 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ cáp đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
114 Dây tiếp đất cáp đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
115 Tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 con
116 Lắp bulông siết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 con
117 Lắp đặt cáp neo thân trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
118 Phụ kiện hệ thống Chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
119 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
120 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
121 Lắp đặt đèn led ốp trần 14W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
122 Lắp đặt đèn led ốp trần 24W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
123 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
124 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
125 Lắp đặt MCB 80A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
126 Lắp đặt MCB 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
127 Lắp đặt MCB 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
128 Lắp đặt MCB 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
129 Lắp đặt CB 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
130 Lắp đặt dây điện đôi 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 581 m
131 Lắp đặt dây điện đôi 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 274 m
132 Lắp đặt dây điện đôi 2x8.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 255 m
133 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
134 Lắp đặt công tắc đơn + mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
135 Lắp đặt công tắc đôi mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
136 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 422,4 m
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 100m
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
142 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
143 Lắp đặt vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
144 Lắp đặt phễu thu 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
145 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
146 Lắp đặt chậu lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
147 Lắp đặt vòi xả lavabo nhựa cao cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
148 Lắp đặt bộ xả lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
149 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
150 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
151 Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
152 Lắp đặt co 90 PVC nhựa đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
153 Lắp đặt tê PVC nhựa đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
154 Lắp đặt co 90 PVC nhựa đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
155 Lắp đặt tê PVC nhựa đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
156 Lắp đặt giảm D34-27 PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
157 Lắp đặt co 90 PVC nhựa đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
158 Lắp đặt tê PVC nhựa đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
159 Lắp đặt co PVC nhựa đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
160 Lắp đặt co PVC nhựa đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
161 Cung cấp lắp đặt máy bơm nước 1.5HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
162 Lắp đặt van khóa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
163 Lắp đặt van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
164 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
165 Lắp đặt bộ xả tiểu cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->