Gói thầu: Mua sắm thiết bị thuộc dự án Xây dựng khối phòng học, thư viện - Trung tâm nghiên cứu khoa học Trường THPT Đồng Xoài. Ký hiệu: TB
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210616771-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị thuộc dự án Xây dựng khối phòng học, thư viện - Trung tâm nghiên cứu khoa học Trường THPT Đồng Xoài. Ký hiệu: TB |
| Số hiệu KHLCNT | 20201016514 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-05 12:01:00 đến ngày 2021-06-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,805,960,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn giáo viên (I. PHÒNG HỌC LÝ THUYẾT) | 42 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 2 | Ghế giáo viên (I. PHÒNG HỌC LÝ THUYẾT) | 42 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 3 | Bàn ghế học sinh 2 chỗ ghế rời(1 bàn và 2 ghế rời) (I. PHÒNG HỌC LÝ THUYẾT) | 840 | bộ | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 4 | Amply liền mixer -thuộc bộ phận của Bộ âm thanh dạy học (I. PHÒNG HỌC LÝ THUYẾT) | 42 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 5 | Loa cột trong nhà -thuộc bộ phận của Bộ âm thanh dạy học (I. PHÒNG HỌC LÝ THUYẾT) | 84 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 6 | Micro không dây cầm tay -thuộc bộ phận của Bộ âm thanh dạy học (I. PHÒNG HỌC LÝ THUYẾT) | 42 | bộ | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 7 | Bảng tương tác - thuộc bộ phận của Bảng tương tác thông minh (SmartBoard) (I. PHÒNG HỌC LÝ THUYẾT) | 42 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 8 | Máy chiếu - thuộc bộ phận của Bảng tương tác thông minh (SmartBoard) (I. PHÒNG HỌC LÝ THUYẾT) | 42 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 9 | Bàn giáo viên (II. PHÒNG TIN HỌC) | 2 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 10 | Ghế giáo viên (II. PHÒNG TIN HỌC) | 2 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 11 | Bàn vi tính đơn (học sinh) (II. PHÒNG TIN HỌC) | 90 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 12 | Ghế inox xếp (II. PHÒNG TIN HỌC) | 90 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 13 | Máy vi tính trạm cho học sinh (II. PHÒNG TIN HỌC) | 90 | bộ | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 14 | Máy chủ (II. PHÒNG TIN HỌC) | 2 | bộ | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 15 | Amply liền mixer -thuộc bộ phận của Bộ âm thanh dạy học (II. PHÒNG TIN HỌC) | 2 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 16 | Loa cột trong nhà -thuộc bộ phận của Bộ âm thanh dạy học (II. PHÒNG TIN HỌC) | 4 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 17 | Micro không dây cầm tay -thuộc bộ phận của Bộ âm thanh dạy học (II. PHÒNG TIN HỌC) | 2 | bộ | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 18 | Bảng tương tác - thuộc bộ phận của Bảng tương tác thông minh (SmartBoard) (II. PHÒNG TIN HỌC) | 2 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 19 | Máy chiếu - thuộc bộ phận của Bảng tương tác thông minh (SmartBoard) (II. PHÒNG TIN HỌC) | 2 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 20 | Cáp mạng (thuộc Hệ thống mạng -II. PHÒNG TIN HỌC, 02 phòng) | 1.200 | Mét | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 21 | Switch 48 port (thuộc Hệ thống mạng -II. PHÒNG TIN HỌC, 02 phòng) | 2 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 22 | Switch 24 ports (thuộc Hệ thống mạng -II. PHÒNG TIN HỌC, 02 phòng) | 4 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 23 | Đầu cấm mạng RJ45 (thuộc Hệ thống mạng -II. PHÒNG TIN HỌC, 02 phòng) | 2 | Hộp | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 24 | Dây điện 2x 2.5 (thuộc Hệ thống mạng -II. PHÒNG TIN HỌC, 02 phòng) | 5 | Cuộn | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 25 | Ổ cắm 3 lỗ (thuộc Hệ thống mạng -II. PHÒNG TIN HỌC, 02 phòng) | 100 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 26 | Nẹp nhựa 3F (thuộc Hệ thống mạng -II. PHÒNG TIN HỌC, 02 phòng) | 100 | Cây | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 27 | Nẹp nhựa 5F (thuộc Hệ thống mạng -II. PHÒNG TIN HỌC, 02 phòng) | 50 | Cây | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 28 | Vật tư lắp đặt (Đinh vít, tắc kê, băng keo,...) (thuộc Hệ thống mạng -II. PHÒNG TIN HỌC, 02 phòng) | 2 | Gói | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 29 | Nhân công lắp đặt (thuộc Hệ thống mạng -II. PHÒNG TIN HỌC, 02 phòng) | 2 | Gói | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 30 | UPS lưu điện (II. PHÒNG TIN HỌC) | 2 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 31 | Ổn áp 30KVA (II. PHÒNG TIN HỌC) | 2 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 32 | Máy lạnh (II. PHÒNG TIN HỌC) | 4 | Bộ | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 33 | Phụ kiện lắp đặt + Nhân công lắp đặt (II. PHÒNG TIN HỌC) | 4 | Bộ | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 34 | Bàn giáo viên (III. PHÒNG HỌC ANH VĂN) | 2 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 35 | Ghế giáo viên (III. PHÒNG HỌC ANH VĂN) | 2 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 36 | Bàn đơn (học sinh) (III. PHÒNG HỌC ANH VĂN) | 90 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 37 | Ghế inox xếp (III. PHÒNG HỌC ANH VĂN) | 90 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 38 | Máy vi tính trạm cho học sinh (III. PHÒNG HỌC ANH VĂN) | 90 | bộ | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 39 | Máy chủ (III. PHÒNG HỌC ANH VĂN) | 2 | bộ | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 40 | Amply liền mixer (thuộc Bộ âm thanh dạy học (III. PHÒNG HỌC ANH VĂN)) | 2 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 41 | Loa cột trong nhà (thuộc Bộ âm thanh dạy học (III. PHÒNG HỌC ANH VĂN)) | 4 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 42 | Micro không dây cầm tay (thuộc Bộ âm thanh dạy học (III. PHÒNG HỌC ANH VĂN)) | 2 | bộ | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 43 | Bảng tương tác (thuộc mục Bảng tương tác thông minh (SmartBoard)-III. PHÒNG HỌC ANH VĂN) | 2 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 44 | Máy chiếu (thuộc mục Bảng tương tác thông minh (SmartBoard)-III. PHÒNG HỌC ANH VĂN) | 42 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 45 | Cáp mạng (thuộc Hệ thống mạng –III. PHÒNG HỌC ANH VĂN, 02 phòng) | 1.200 | Mét | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 46 | Switch 48 port (thuộc Hệ thống mạng –III. PHÒNG HỌC ANH VĂN, 02 phòng) | 2 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 47 | Switch 24 ports (thuộc Hệ thống mạng –III. PHÒNG HỌC ANH VĂN, 02 phòng) | 4 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 48 | Đầu cấm mạng RJ45 (thuộc Hệ thống mạng – III. PHÒNG HỌC ANH VĂN, 02 phòng) | 2 | Hộp | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 49 | Dây điện 2x 2.5 (thuộc Hệ thống mạng –III. PHÒNG HỌC ANH VĂN, 02 phòng) | 5 | Cuộn | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 50 | Ổ cắm 3 lỗ (thuộc Hệ thống mạng –III. PHÒNG HỌC ANH VĂN, 02 phòng) | 100 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 51 | Nẹp nhựa 3F (thuộc Hệ thống mạng –III. PHÒNG HỌC ANH VĂN, 02 phòng) | 100 | Cây | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 52 | Nẹp nhựa 5F (thuộc Hệ thống mạng –III. PHÒNG HỌC ANH VĂN, 02 phòng) | 50 | Cây | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 53 | Vật tư lắp đặt (Đinh vít, tắc kê, băng keo,...) (thuộc Hệ thống mạng – III. PHÒNG HỌC ANH VĂN, 02 phòng) | 2 | Gói | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 54 | Nhân công lắp đặt (thuộc Hệ thống mạng – III. PHÒNG HỌC ANH VĂN, 02 phòng) | 2 | Gói | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 55 | UPS lưu điện (thuộc mục III. PHÒNG HỌC ANH VĂN) | 2 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 56 | Ổn áp 30KVA (thuộc mục III. PHÒNG HỌC ANH VĂN) | 2 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 57 | Máy lạnh (thuộc mục III. PHÒNG HỌC ANH VĂN) | 4 | bộ | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 58 | Phụ kiện lắp đặt Nhân công lắp đặt (thuộc mục III. PHÒNG HỌC ANH VĂN) | 4 | Bộ | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 59 | Tai nghe Microphone (thuộc mục III. PHÒNG HỌC ANH VĂN) | 92 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 60 | Bàn giáo viên (thuộc Phòng thực hành thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN LÝ) | 1 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 61 | Ghế giáo viên (thuộc Phòng thực hành thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN LÝ) | 1 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 62 | Tủ phòng bộ môn (thuộc Phòng thực hành thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN LÝ) | 1 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 63 | Tủ đựng dụng cụ (thuộc Phòng thực hành thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN LÝ) | 1 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 64 | Bàn thí nghiệm giáo viên (thuộc Phòng thực hành thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN LÝ) | 1 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 65 | Bàn thí nghiệm học sinh (thuộc Phòng thực hành thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN LÝ) | 20 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 66 | Ghế tròn Þ 300 điều chỉnh được độ cao (thuộc Phòng thực hành thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN LÝ) | 45 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 67 | Ghế inox xếp (thuộc Phòng thực hành thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN LÝ) | 1 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 68 | Xe đẩy phòng thí nghiệm 3 tầng (inox) (thuộc Phòng thực hành thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN LÝ) | 1 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 69 | Bảng mica trắng (thuộc Phòng chuẩn bị thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN LÝ) | 1 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 70 | Bàn thủ kho (thuộc Phòng chuẩn bị thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN LÝ) | 1 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 71 | Bồn rửa inox đơn (thuộc Phòng chuẩn bị thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN LÝ) | 2 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 72 | Quạt hút 40W (thuộc Phòng chuẩn bị thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN LÝ) | 1 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 73 | Bàn chuẩn bị (thuộc Phòng chuẩn bị thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN LÝ) | 1 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 74 | Tủ đựng dụng cụ (thuộc Phòng chuẩn bị thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN LÝ) | 2 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 75 | Bộ điều khiển trung tâm (thuộc Phòng chuẩn bị thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN LÝ) | 1 | Bộ | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 76 | Hệ thống cấp điện cho học sinh (thuộc Phòng chuẩn bị thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN LÝ) | 20 | bộ | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 77 | Ghế inox xếp (thuộc Phòng chuẩn bị thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN LÝ) | 1 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 78 | Đồng hồ đo thời gian (thuộc Thiết bị dùng chung lớp 10 thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN LÝ) | 2 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 79 | Hộp công tắc (thuộc Thiết bị dùng chung lớp 10 thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN LÝ) | 2 | Hộp | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 80 | Khớp đa năng (thuộc Thiết bị dùng chung lớp 10 thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN LÝ) | 2 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 81 | Đế 3 chân (thuộc Thiết bị dùng chung lớp 10 thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN LÝ) | 2 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 82 | Trục F8 (thuộc Thiết bị dùng chung lớp 10 thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN LÝ) | 2 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 83 | Nam châm F16 (thuộc Thiết bị dùng chung lớp 10 thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN LÝ), gồm: 2 cái Biến thế nguồn, 4 Đồng hồ đo điện đa năng, 2 cái Điện kế chứng minh, 2 cái Đế 3 chân | 10 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 84 | Biến thế nguồn (thuộc Thiết bị dùng chung lớp 11 thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN LÝ) | 2 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 85 | Đồng hồ đo điện đa năng (thuộc Thiết bị dùng chung lớp 11 thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN LÝ) | 4 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 86 | Điện kế chứng minh (thuộc Thiết bị dùng chung lớp 11 thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN LÝ) | 2 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 87 | Đế 3 chân (thuộc Thiết bị dùng chung lớp 11 thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN LÝ) | 2 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 88 | Trụ thép (thuộc Thiết bị dùng chung lớp 11 thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN LÝ) | 2 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 89 | Biến thế nguồn (thuộc Thiết bị dùng chung lớp 12 thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN LÝ) | 2 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 90 | Đồng hồ đo điện đa năng (thuộc Thiết bị dùng chung lớp 12 thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN LÝ) | 4 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 91 | Đồng hồ đo thời gian (thuộc Thiết bị dùng chung lớp 12 thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN LÝ) | 2 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 92 | Điện kế chứng minh (thuộc Thiết bị dùng chung lớp 12 thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN LÝ) | 2 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 93 | Đế 3 chân (thuộc Thiết bị dùng chung lớp 12 thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN LÝ) | 2 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 94 | Dây nối (thuộc Thiết bị dùng chung lớp 12 thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN LÝ) | 2 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 95 | Trụ thép d=10 (thuộc Thiết bị dùng chung lớp 12 thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN LÝ) | 4 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 96 | Máy phát âm tần (thuộc Thiết bị dùng chung lớp 12 thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN LÝ) | 2 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 97 | Khảo sát chuyển động thẳng đều và bảo toàn đ/ lượng (thuộc Thiết bị biểu diễn thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN LÝ) | 1 | bộ | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 98 | Khảo sát cân bằng vật rắn, qui tắc momen (thuộc Thiết bị biểu diễn thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN LÝ) | 1 | bộ | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 99 | Bộ thí nghiệm mao dẫn (thuộc Thiết bị biểu diễn thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN LÝ) | 1 | bộ | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 100 | Bộ TN : Nghiệm các ĐL Bôilơ-Mariốt (thuộc Thiết bị biểu diễn thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN LÝ) | 1 | bộ | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 101 | KS lực quán tính ly tâm (thuộc Thiết bị biểu diễn thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN LÝ) | 1 | bộ | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 102 | Bộ TNBD Điện tích - Điện trường (thuộc Thiết bị biểu diễn thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN LÝ) | 1 | bộ | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 103 | Bộ TNBD về dòng điện trong các MT (thuộc Thiết bị biểu diễn thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN LÝ) | 1 | bộ | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 104 | Bộ TNBD lực từ và cảm ứng điện từ (thuộc Thiết bị biểu diễn thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN LÝ) | 1 | bộ | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 105 | Bộ TNBD về hiện tượng tự cảm (thuộc Thiết bị biểu diễn thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN LÝ) | 1 | bộ | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 106 | Bộ TN Quang Hình biểu diễn (thuộc Thiết bị biểu diễn thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN LÝ) | 1 | bộ | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 107 | Bộ TN về Momen quán tính vật rắn (thuộc Thiết bị biểu diễn thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN LÝ) | 1 | bộ | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 108 | Bộ TN ghi đồ thị DĐ của con lắc đơn (thuộc Thiết bị biểu diễn thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN LÝ) | 1 | bộ | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 109 | Bộ TN về sóng dừng (thuộc Thiết bị biểu diễn thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN LÝ) | 1 | bộ | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 110 | Bộ TN về sóng nước (thuộc Thiết bị biểu diễn thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN LÝ) | 1 | bộ | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 111 | Bộ TN máy biến áp & truyền tải điện năng (thuộc Thiết bị biểu diễn thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN LÝ) | 1 | bộ | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 112 | Bộ TN máy phát điện xoay chiều 3 pha (thuộc Thiết bị biểu diễn thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN LÝ) | 1 | bộ | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 113 | Bộ thí nghiệm về quang phổ (thuộc Thiết bị biểu diễn thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN LÝ) | 1 | bộ | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 114 | Bộ TN hiện tượng quang điện ngoài (thuộc Thiết bị biểu diễn thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN LÝ) | 1 | bộ | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 115 | Khảo sát chuyển động rơi tự do, gia tốc và c/đ mp nghiêng (thuộc Thiết bị thực hành thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN LÝ) | 20 | bộ | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 116 | Qui tác hợp lực đồng qui song song (thuộc Thiết bị thực hành thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN LÝ) | 20 | bộ | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 117 | Xác định hệ số căng bề mặt chất lỏng (thuộc Thiết bị thực hành thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN LÝ) | 20 | bộ | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 118 | Bộ TNTH về dòng điện không đổi (thuộc Thiết bị thực hành thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN LÝ) | 20 | bộ | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 119 | Bộ TNTH đo TP nằm ngang của T.trường TĐất (thuộc Thiết bị thực hành thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN LÝ) | 20 | bộ | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 120 | Bộ TNTH Quang Hình thực hành (thuộc Thiết bị thực hành thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN LÝ) | 20 | bộ | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 121 | Bộ TNTH về dao động cơ học (thuộc Thiết bị thực hành thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN LÝ) | 20 | bộ | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 122 | Bộ TNTH đo VT truyền âm trong không khí (thuộc Thiết bị thực hành thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN LÝ) | 20 | bộ | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 123 | Bộ TNTH về mạch điên xoay chiều (thuộc Thiết bị thực hành thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN LÝ) | 20 | bộ | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 124 | Bộ TNTH xác định bước sóng của AS (thuộc Thiết bị thực hành thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN LÝ) | 20 | bộ | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 125 | Bàn giáo viên (thuộc Phòng Thực hành thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN HÓA) | 1 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 126 | Ghế giáo viên (thuộc Phòng Thực hành thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN HÓA) | 1 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 127 | Bàn thí nghiệm giáo viên (thuộc Phòng Thực hành thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN HÓA) | 1 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 128 | Bàn thí nghiệm học sinh 4 chỗ ngồi (thuộc Phòng Thực hành thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN HÓA) | 12 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 129 | Ghế tròn Þ 300 điều chỉnh được độ cao (thuộc Phòng Thực hành thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN HÓA) | 45 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 130 | Ghế inox xếp (thuộc Phòng Thực hành thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN HÓA) | 1 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 131 | Xe đẩy phòng thí nghiệm 3 tầng (inox) (thuộc Phòng Thực hành thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN HÓA) | 1 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 132 | Bảng mica trắng (thuộc Phòng chuẩn bị thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN HÓA) | 1 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 133 | Bàn thủ kho (thuộc Phòng chuẩn bị thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN HÓA) | 1 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 134 | Ghế inox xếp (thuộc Phòng chuẩn bị thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN HÓA) | 1 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 135 | Bàn chuẩn bị (thuộc Phòng chuẩn bị thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN HÓA) | 1 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 136 | Tủ đựng dụng cụ (thuộc Phòng chuẩn bị thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN HÓA) | 1 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 137 | Kệ treo kính lùa (thuộc Phòng chuẩn bị thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN HÓA) | 2 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 138 | Bộ điều khiển trung tâm (thuộc Phòng chuẩn bị thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN HÓA) | 1 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 139 | Quạt hút 40W (thuộc Phòng chuẩn bị thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN HÓA) | 1 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 140 | Bồn rửa inox đơn (thuộc Phòng chuẩn bị thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN HÓA) | 1 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 141 | Bảng tuần hoàn nguyên tố hóa học (simili) (thuộc Thiết bi dùng chung thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN HÓA) | 6 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 142 | Bộ tranh hóa học 10 (bộ/2tờ) (thuộc Thiết bi dùng chung thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN HÓA) | 20 | bộ | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 143 | Bộ tranh Hóa Học L12 (3 tờ/bộ) (thuộc Thiết bi dùng chung thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN HÓA) | 20 | bộ | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 144 | Bộ dụng cụ hóa lớp 10 (42 chi tiết) (thuộc Thiết bi thực hành (GV + HS) thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN HÓA) | 20 | bộ | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 145 | Bộ dụng cụ hóa lớp 11 (32 chi tiết) (thuộc Thiết bi thực hành (GV + HS) thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN HÓA) | 20 | bộ | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 146 | Bộ dụng cụ hóa lớp 12 (28 chi tiết) (thuộc Thiết bi thực hành (GV + HS) thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN HÓA) | 20 | bộ | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 147 | Cân điện tử (thuộc Thiết bi thực hành (GV + HS) thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN HÓA) | 2 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 148 | Bàn giáo viên (thuộc Phòng thực hành thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN SINH) | 1 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 149 | Ghế giáo viên (thuộc Phòng thực hành thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN SINH) | 1 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 150 | Bảng phấn từ chống lóa (thuộc Phòng thực hành thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN SINH) | 1 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 151 | Bàn thí nghiệm giáo viên (thuộc Phòng thực hành thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN SINH) | 1 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 152 | Bàn thí nghiệm học sinh 4 chỗ ngồi (thuộc Phòng thực hành thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN SINH) | 12 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 153 | Ghế tròn Þ 300 điều chỉnh được độ cao (thuộc Phòng thực hành thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN SINH) | 45 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 154 | Ghế inox xếp (thuộc Phòng thực hành thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN SINH) | 1 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 155 | Xe đẩy phòng thí nghiệm 3 tầng (inox). KT (thuộc Phòng thực hành thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN SINH) | 1 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 156 | Bảng mica trắng (thuộc Phòng chuẩn bị thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN SINH) | 1 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 157 | Bàn thủ kho (thuộc Phòng chuẩn bị thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN SINH) | 1 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 158 | Ghế inox xếp (thuộc Phòng chuẩn bị thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN SINH) | 1 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 159 | Bàn chuẩn bị (thuộc Phòng chuẩn bị thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN SINH) | 1 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 160 | Tủ đựng dụng cụ (thuộc Phòng chuẩn bị thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN SINH) | 1 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 161 | Bộ tranh Sinh 10 (bộ/3tờ) (thuộc Thiết bị dùng chung thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN SINH) | 2 | bộ | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 162 | Nguyên phân, giảm phân1, giảm phân2 (thuộc Thiết bị dùng chung thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN SINH) | 2 | bộ | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 163 | MH cấu trúc không gian AND (thuộc Thiết bị dùng chung thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN SINH) | 2 | bộ | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 164 | Bộ tranh Sinh lớp 11 (thuộc Thiết bị dùng chung thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN SINH) | 2 | bộ | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 165 | Bộ tranh Sinh lớp 12 (thuộc Thiết bị dùng chung thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN SINH) | 2 | bộ | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 166 | Tiêu bản nhiễm sắc thể (thuộc Thiết bị dùng chung thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN SINH) | 2 | bộ | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 167 | Kính hiển vi dùng cho Gíao viên (thuộc Thiết bị dùng chung thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN SINH) | 20 | bộ | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 168 | Bộ dụng cụ lớp 10 (16 chi tiết) (thuộc Thiết bị thực hành (GV+HS) thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN SINH) | 20 | bộ | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 169 | Bộ dụng cụ lớp 11 (7 chi tiết) (thuộc Thiết bị thực hành (GV+HS) thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN SINH) | 20 | bộ | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 170 | Bộ dụng cụ lớp 12 (3 chi tiết) (thuộc Thiết bị thực hành (GV+HS) thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN SINH) | 20 | bộ | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 171 | Bàn giáo viên (thuộc Phòng thực hành thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN CÔNG NGHỆ) | 3 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 172 | Ghế giáo viên (thuộc Phòng thực hành thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN CÔNG NGHỆ) | 3 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 173 | Bàn thí nghiệm giáo viên (thuộc Phòng thực hành thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN CÔNG NGHỆ) | 3 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 174 | Bàn thí nghiệm học sinh (thuộc Phòng thực hành thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN CÔNG NGHỆ) | 60 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 175 | Ghế tròn Þ 300 điều chỉnh được độ cao (thuộc Phòng thực hành thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN CÔNG NGHỆ) | 135 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 176 | Ghế inox xếp (thuộc Phòng thực hành thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN CÔNG NGHỆ) | 3 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 177 | Xe đẩy phòng thí nghiệm 3 tầng (inox). KT (thuộc Phòng thực hành thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN CÔNG NGHỆ) | 3 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 178 | Hệ thống cấp điện cho học sinh (thuộc Phòng thực hành thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN CÔNG NGHỆ) | 63 | bộ | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 179 | Bảng mica trắng (thuộc Phòng chuẩn bị thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN CÔNG NGHỆ) | 3 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 180 | Bàn thủ kho (thuộc Phòng chuẩn bị thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN CÔNG NGHỆ) | 3 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 181 | Ghế inox xếp (thuộc Phòng chuẩn bị thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN CÔNG NGHỆ) | 3 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 182 | Bàn chuẩn bị (thuộc Phòng chuẩn bị thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN CÔNG NGHỆ) | 3 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 183 | Tủ đựng dụng cụ (thuộc Phòng chuẩn bị thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN CÔNG NGHỆ) | 3 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 184 | Kệ treo kính lùa (thuộc Phòng chuẩn bị thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN CÔNG NGHỆ) | 6 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 185 | Biến thế nguồn phòng bộ môn (thuộc Phòng chuẩn bị thuộc nhóm Thiết bị cơ bản thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN CÔNG NGHỆ) | 3 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 186 | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU LỚP 10 MÔN CÔNG NGHỆ (Gồm 12 chi tiết/bộ) | 15 | bộ | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 187 | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU LỚP 11 MÔN CÔNG NGHỆ (gồm 4 chi tiết/bộ) | 15 | bộ | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 188 | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU LỚP 12 MÔN CÔNG NGHỆ (gồm 12 chi tiết/bộ) | 15 | bộ | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 189 | Máy tính (thuộc Thiết bị dạy học tối thiểu Lớp 12; thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN CÔNG NGHỆ) | 6 | bộ | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 190 | Amply liền mixer (thuộc Bộ âm thanh dạy học mục Thiết bị dạy học tối thiểu Lớp 12; thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN CÔNG NGHỆ) | 2 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 191 | Loa cột trong nhà (thuộc Bộ âm thanh dạy học mục Thiết bị dạy học tối thiểu Lớp 12; thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN CÔNG NGHỆ) | 4 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 192 | Micro không dây cầm tay OBT-8668 (thuộc Bộ âm thanh dạy học mục Thiết bị dạy học tối thiểu Lớp 12; thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN CÔNG NGHỆ) | 2 | bộ | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 193 | Bảng tương tác thông minh (SmartBoard) (thuộc Thiết bị dạy học tối thiểu Lớp 12; thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN CÔNG NGHỆ) | 2 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 194 | Máy chiếu (thuộc Thiết bị dạy học tối thiểu Lớp 12; thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN CÔNG NGHỆ) | 2 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 195 | Máy lạnh (thuộc Thiết bị dạy học tối thiểu Lớp 12; thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN CÔNG NGHỆ) | 12 | bộ | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 196 | Phụ kiện lắp đặt Nhân công lắp đặt (thuộc Thiết bị dạy học tối thiểu Lớp 12; thuộc mục PHÒNG BỘ MÔN CÔNG NGHỆ) | 12 | bộ | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 197 | Bàn đọc sách học sinh (thuộc mục PHÒNG THƯ VIỆN) | 40 | bộ | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 198 | Ghế inox xếp (thuộc mục PHÒNG THƯ VIỆN) | 80 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 199 | Kệ sách di động (thuộc mục PHÒNG THƯ VIỆN) | 12 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 200 | Bàn thủ thư (thuộc mục PHÒNG THƯ VIỆN) | 2 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 201 | Ghế thủ thư (thuộc mục PHÒNG THƯ VIỆN) | 2 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 202 | Tủ đựng dụng cụ (thuộc mục PHÒNG THƯ VIỆN) | 2 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 203 | Máy tính (thuộc mục PHÒNG THƯ VIỆN) | 2 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 204 | Bảng tương tác (thuộc mục Bảng tương tác thông minh (SmartBoard) mục PHÒNG THƯ VIỆN) | 2 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 205 | Máy chiếu (thuộc mục Bảng tương tác thông minh (SmartBoard) mục PHÒNG THƯ VIỆN) | 2 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 206 | Amply liền mixer (thuộc mục Bộ âm thanh dạy học mục PHÒNG THƯ VIỆN) | 2 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 207 | Loa cột trong nhà (thuộc mục Bộ âm thanh dạy học mục PHÒNG THƯ VIỆN) | 4 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 208 | Micro không dây cầm tay (thuộc mục Bộ âm thanh dạy học mục PHÒNG THƯ VIỆN) | 2 | bộ | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 209 | Máy lạnh (thuộc mục Bộ âm thanh dạy học mục PHÒNG THƯ VIỆN) | 6 | bộ | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 210 | Phụ kiện lắp đặt Nhân công lắp đặt Máy lạnh (thuộc mục PHÒNG THƯ VIỆN) | 6 | bộ | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 211 | Máy photocopy (thuộc mục PHÒNG THƯ VIỆN) | 2 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 212 | Camera quan sát (thuộc mục Hệ thống camera giám sát thuộc mục THIẾT BỊ KHÁC) | 124 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 213 | Camera (thuộc mục Hệ thống camera giám sát thuộc mục THIẾT BỊ KHÁC) | 16 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 214 | Đầu ghi hình (thuộc mục Hệ thống camera giám sát thuộc mục THIẾT BỊ KHÁC) | 1 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 215 | Đầu ghi hình (thuộc mục Hệ thống camera giám sát thuộc mục THIẾT BỊ KHÁC) | 1 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 216 | Ổ cứng 8TB (thuộc mục Hệ thống camera giám sát thuộc mục THIẾT BỊ KHÁC) | 8 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 217 | Ổ cứng 6TB (thuộc mục Hệ thống camera giám sát thuộc mục THIẾT BỊ KHÁC) | 2 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 218 | Switch POE (thuộc mục Hệ thống camera giám sát thuộc mục THIẾT BỊ KHÁC) | 8 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 219 | Tủ Jack 19" (thuộc mục Hệ thống camera giám sát thuộc mục THIẾT BỊ KHÁC) | 1 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 220 | Tivi 50'' (thuộc mục Hệ thống camera giám sát thuộc mục THIẾT BỊ KHÁC) | 3 | Bộ | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 221 | Amply liền mixer (thuộc mục Hệ thống âm thanh sân thuộc mục THIẾT BỊ KHÁC) | 1 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 222 | Loa cột ngoài trời (thuộc mục Hệ thống âm thanh sân thuộc mục THIẾT BỊ KHÁC) | 16 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 223 | Micro không dây cầm tay (thuộc mục Hệ thống âm thanh sân thuộc mục THIẾT BỊ KHÁC) | 1 | Bộ | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 224 | Bàn mixer (thuộc mục Hệ thống âm thanh sân thuộc mục THIẾT BỊ KHÁC) | 1 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 225 | Cục đẩy (thuộc mục Hệ thống âm thanh sân thuộc mục THIẾT BỊ KHÁC) | 1 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 226 | Loa full đôi (thuộc mục Hệ thống âm thanh sân thuộc mục THIẾT BỊ KHÁC) | 2 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 227 | Micro không dây (thuộc mục Hệ thống âm thanh sân thuộc mục THIẾT BỊ KHÁC) | 1 | Bộ | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 228 | Dây loa chuyên dụng 2 x 1,5 (thuộc mục Hệ thống âm thanh sân thuộc mục THIẾT BỊ KHÁC) | 200 | Mét | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 229 | Tủ rack âm thanh (thuộc mục Hệ thống âm thanh sân thuộc mục THIẾT BỊ KHÁC) | 1 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 230 | Hệ thống wifi diện rộng (Wifi Mesh hoặc tương đương) Truy cập tối thiểu 2000 use (thuộc mục Hệ thống wifi thuộc mục THIẾT BỊ KHÁC) | 7 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 231 | Cáp mạng (thuộc mục Hệ thống wifi thuộc mục THIẾT BỊ KHÁC) | 4 | Thùng | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 232 | Máy điểm danh (thuộc mục THIẾT BỊ KHÁC), bao gồm PHẦN MỀM BIOTIME8.0 Enterprise | 60 | bộ | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 233 | Bộ điều khiển trung tâm (thuộc mục Hệ thống báo giờ tự động thuộc mục THIẾT BỊ KHÁC) | 1 | Cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 234 | Bộ thu song (thuộc mục Hệ thống báo giờ tự động thuộc mục THIẾT BỊ KHÁC) | 5 | Bộ | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 235 | Chuông báo (thuộc mục Hệ thống báo giờ tự động thuộc mục THIẾT BỊ KHÁC) | 5 | bộ | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 236 | Bơm bù áp (thuộc mục THIẾT BỊ XÂY DỰNG) | 1 | cái | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 237 | Máy bơm động cơ điện công suất (thuộc mục THIẾT BỊ XÂY DỰNG) | 1 | bộ | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 238 | Máy bơm động cơ diezel (thuộc mục THIẾT BỊ XÂY DỰNG) | 1 | bộ | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 239 | Thang tải khách (thuộc mục THIẾT BỊ XÂY DỰNG) | 2 | bộ | Theo mục 2, Chương V, phần 2-YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi