Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210616148-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng và Kiến trúc đô thị Minh Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210510153 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-05 14:46:00 đến ngày 2021-06-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,927,882,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp - Cấp đất 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,55 | 1m3 |
| 2 | Đào cấp đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,1 | 1m3 |
| 3 | Đào nền, khuôn đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 973,78 | 1m3 |
| 4 | Phá dỡ mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6722 | 100m3 |
| 6 | Vật liệu đắp nền K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.227,835 | m3 |
| 7 | Vật liệu đắp nền K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.155,154 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8858 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại II) dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,321 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4778 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát vàng tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,19 | m3 |
| 12 | Lớp nilon lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,548 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1101 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,78 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4755 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6961 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m3 |
| B | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng kè, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.319,65 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9588 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 667,0375 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá dăm lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,73 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800,45 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.054,88 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5564 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3078 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0932 | tấn |
| 10 | Bê tông giằng kè, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,13 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2377 | 100m3 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống thoát nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,85 | 1m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6309 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m gia cố móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,9504 | 100m |
| 4 | Làm lớp đá dăm lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,87 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,16 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,76 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính 750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống cống bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | mối nối |
| 9 | Gia công thép cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2121 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,42 | 1m2 |
| 11 | Ván khuôn cột dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1542 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột dàn van, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột dàn can, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | tấn |
| 14 | Bê tông cột dàn van, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 15 | Bu lông M24x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Nẹp cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,21 | m |
| 17 | Máy nâng V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cống hộp đơn - Quy cách ống: 1500x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 đoạn cống |
| 19 | Nối cống hộp đơn, quy cách: 1500x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | mối nối |
| 20 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7676 | 100m3 |
| 21 | Đào móng rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,05 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3665 | 100m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3763 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5952 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7548 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7901 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt tấm đan, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5626 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan, D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2725 | tấn |
| 29 | Bê tông móng rãnh thoát nước, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m3 |
| 30 | Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,05 | m3 |
| 31 | Bê tông tấm đan rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m3 |
| 32 | Lắp dựng rãnh BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | cái |
| 33 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | 1cấu kiện |
| 34 | Trát mối nối rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| 35 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,774 | 100m3 |
| 36 | Đào móng hố ga thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,13 | 1m3 |
| 37 | Đắp hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0942 | 100m3 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0691 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng hố ga, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | m3 |
| 41 | Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 42 | Trát tường ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0979 | 100m2 |
| 44 | Bê tông cổ ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0486 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1688 | tấn |
| 48 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 49 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1cấu kiện |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2982 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,03 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1491 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,12 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9145 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585 | 1cấu kiện |
| 7 | Sơn cọc tiêu, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,77 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi