Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210616477-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210576432
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-05 14:39:00 đến ngày 2021-06-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,477,524,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP: TUYẾN 1
1 Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V 411,1903 100m
2 Dăm lót 4x6 Chi tiết theo chương V 73,3475 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chi tiết theo chương V 366,7373 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 Chi tiết theo chương V 894,6166 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 35,5624 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 0,5437 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 1,571 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết theo chương V 1,7781 100m2
9 Lắp đặt ống nhựa thoát nước lưng tường Chi tiết theo chương V 10,9032 100m
10 Vải địa bịt đầu ống thoát nước Chi tiết theo chương V 0,356 100m2
11 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chi tiết theo chương V 126,7741 m2
12 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I Chi tiết theo chương V 17,9275 100m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V 10,0297 100m3
14 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II Chi tiết theo chương V 5,2502 100m3
15 Đào kênh mương, chiều rộng Chi tiết theo chương V 0,2818 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chi tiết theo chương V 2,3067 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo chương V 29,8177 100m3
18 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo chương V 12,6551 100m3
19 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết theo chương V 10,7787 100m3
20 Mua đất về đắp Chi tiết theo chương V 6.125,4004 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V 25,7708 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V 25,7708 100m3/1km
23 San đất bãi thải bằng máy ủi Chi tiết theo chương V 25,7708 100m3
24 Dăm lót 2x4 Chi tiết theo chương V 1,95 m3
25 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 Chi tiết theo chương V 6,51 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chi tiết theo chương V 658,118 m3
27 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chi tiết theo chương V 7,2214 100m3
28 Rải giấy dầu lớp cách ly Chi tiết theo chương V 32,5731 100m2
29 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chi tiết theo chương V 2,356 100m2
30 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Chi tiết theo chương V 145,2867 10m
31 Trám khe co của đường bằng ma tít Chi tiết theo chương V 863,8667 m
32 Trám khe dọc bằng ma tít Chi tiết theo chương V 589 m
33 Trám khe giãn bằng matit Chi tiết theo chương V 61,7048 m
34 Mua gỗ làm khe giãn Chi tiết theo chương V 0,2622 m3
35 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Chi tiết theo chương V 59 cái
36 Bơm nước Chi tiết theo chương V 10 ca
37 Dăm lót 4x6 Chi tiết theo chương V 7,655 m3
38 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Chi tiết theo chương V 22,965 m3
39 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chi tiết theo chương V 1,8884 100m3
40 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I Chi tiết theo chương V 1,8884 100m3
41 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm (Vữa xi măng PCB40) Chi tiết theo chương V 4 cái
42 Mua biển báo Chi tiết theo chương V 4 cái
43 Mua cột biển báo Chi tiết theo chương V 4 cái
44 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm Chi tiết theo chương V 4 đoạn ống
B HẠNG MỤC XÂY LẮP: TUYẾN 2
1 Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V 375,8275 100m
2 Dăm lót 4x6 Chi tiết theo chương V 66,3225 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chi tiết theo chương V 331,6125 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 Chi tiết theo chương V 725,126 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 35,372 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 0,5407 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 1,5626 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết theo chương V 1,7686 100m2
9 Lắp đặt ống nhựa thoát nước lưng tường Chi tiết theo chương V 9,517 100m
10 Vải địa bịt đầu ống thoát nước Chi tiết theo chương V 0,3541 100m2
11 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chi tiết theo chương V 106,7411 m2
12 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I Chi tiết theo chương V 9,062 100m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V 9,1556 100m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V 3,9032 100m3
15 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I Chi tiết theo chương V 3,7515 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chi tiết theo chương V 1,297 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo chương V 18,552 100m3
18 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo chương V 7,0061 100m3
19 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết theo chương V 5,4747 100m3
20 Mua đất về đắp Chi tiết theo chương V 3.149,1843 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V 16,8298 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V 16,8298 100m3/1km
23 San đất bãi thải bằng máy ủi Chi tiết theo chương V 16,8298 100m3
24 Dăm lót 2x4 Chi tiết theo chương V 3,37 m3
25 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 Chi tiết theo chương V 10,75 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chi tiết theo chương V 320,259 m3
27 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chi tiết theo chương V 3,6499 100m3
28 Rải giấy dầu lớp cách ly Chi tiết theo chương V 15,5789 100m2
29 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chi tiết theo chương V 1,7804 100m2
30 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Chi tiết theo chương V 32,3117 10m
31 Trám khe 1x4 của đường bằng ma tít Chi tiết theo chương V 26,3769 m
32 Trám khe giãn bằng matit Chi tiết theo chương V 23,0793 m
33 Mua gỗ làm khe giãn Chi tiết theo chương V 0,0981 m3
34 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Chi tiết theo chương V 45 cái
35 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm (Vữa xi măng PCB40) Chi tiết theo chương V 3 cái
36 Mua biển báo Chi tiết theo chương V 3 cái
37 Mua cột biển báo Chi tiết theo chương V 3 cái
38 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Chi tiết theo chương V 7 đoạn ống
C HẠNG MỤC XÂY LẮP: 02 CỐNG 800X800MM ĐẦU TUYẾN
1 Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V 14,208 100m
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V 3,552 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V 11,9886 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chi tiết theo chương V 0,0264 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chi tiết theo chương V 6,5318 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V 0,3795 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) Chi tiết theo chương V 9,68 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chi tiết theo chương V 1,6192 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chi tiết theo chương V 1,2157 tấn
10 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chi tiết theo chương V 68,64 m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chi tiết theo chương V 22 cấu kiện
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V 2,2368 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo chương V 1,8528 100m3
D HẠNG MỤC XÂY LẮP: CỐNG BẢN TẠI CỌC 25 TUYẾN 1
1 Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Chi tiết theo chương V 26,622 100m
2 Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V 20,5613 100m
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chi tiết theo chương V 4,437 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 Chi tiết theo chương V 22,185 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 4,974 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 6,48 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 4,616 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 1,3057 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, đường kính Chi tiết theo chương V 0,8201 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chi tiết theo chương V 0,5997 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 0,0126 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 0,0872 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chi tiết theo chương V 0,1313 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 0,2596 tấn
15 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 Chi tiết theo chương V 87,3694 m3
16 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chi tiết theo chương V 20,5613 m3
17 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V 6,64 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chi tiết theo chương V 69 m2
19 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Chi tiết theo chương V 20,55 m3
20 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Chi tiết theo chương V 3,6288 m3
21 Dăm lót 2x4 Chi tiết theo chương V 1,2096 m3
22 Dăm lót 4x6 Chi tiết theo chương V 6,85 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chi tiết theo chương V 0,225 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chi tiết theo chương V 0,36 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết theo chương V 0,2882 100m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết theo chương V 0,3216 100m2
27 ống thép ĐK 80mm mạ kẽm Chi tiết theo chương V 37,6416 kg
28 ống thép ĐK 130mm mạ kẽm Chi tiết theo chương V 59,5224 kg
29 Mua ren chờ chữ U-M2x650 Chi tiết theo chương V 24 cái
30 Sản xuất lan can Chi tiết theo chương V 0,1555 tấn
E HẠNG MỤC XÂY LẮP: CỐNG F75CM TẠI CỌC 28 TUYẾN 2
1 Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V 4,151 100m
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V 1,2103 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V 4,8299 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chi tiết theo chương V 0,1015 100m2
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) Chi tiết theo chương V 1,26 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chi tiết theo chương V 0,3132 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chi tiết theo chương V 0,118 tấn
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 750mm Chi tiết theo chương V 6 đoạn ống
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Chi tiết theo chương V 1,35 m3
10 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V 2,855 m3
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) Chi tiết theo chương V 0,038 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chi tiết theo chương V 0,0027 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chi tiết theo chương V 0,0058 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chi tiết theo chương V 1 cấu kiện
15 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chi tiết theo chương V 1,305 m2
16 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Chi tiết theo chương V 6,2 100m
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chi tiết theo chương V 2,3035 100m3
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V 1,834 100m3
19 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I Chi tiết theo chương V 2,3035 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo chương V 1,1805 100m3
21 Mua đất đồi để đắp hoàn thiện Chi tiết theo chương V 19,815 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V 0,7336 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V 0,7336 100m3/1km
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chi tiết theo chương V 39,658 m3
25 Rải giấy dầu lớp cách ly Chi tiết theo chương V 1,9829 100m2
26 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Chi tiết theo chương V 0,3966 100m3
27 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết theo chương V 0,5949 100m3
28 Mua đất đồi để đắp hoàn thiện Chi tiết theo chương V 75,354 m3
29 Bơm nước Chi tiết theo chương V 10 ca
30 Phá dỡ công trình cũ Chi tiết theo chương V 1 CT
F HẠNG MỤC XÂY LẮP: CỐNG F75CM TẠI CỌC 31+3M TUYẾN 1
1 Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V 7,704 100m
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V 1,926 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V 7,6526 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chi tiết theo chương V 0,1494 100m2
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) Chi tiết theo chương V 1,89 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chi tiết theo chương V 0,4698 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chi tiết theo chương V 0,177 tấn
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 750mm Chi tiết theo chương V 9 đoạn ống
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Chi tiết theo chương V 2,16 m3
10 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V 6,442 m3
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) Chi tiết theo chương V 0,076 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chi tiết theo chương V 0,0054 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chi tiết theo chương V 0,0116 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chi tiết theo chương V 2 cấu kiện
15 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chi tiết theo chương V 4,428 m2
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V 0,6074 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo chương V 0,4823 100m3
G HẠNG MỤC XÂY LẮP: CỐNG F75CM TẠI CỌC 9 TUYẾN 2
1 Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V 4,513 100m
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V 1,0685 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V 5,3046 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chi tiết theo chương V 0,098 100m2
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) Chi tiết theo chương V 1,26 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chi tiết theo chương V 0,3132 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chi tiết theo chương V 0,118 tấn
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 750mm Chi tiết theo chương V 6 đoạn ống
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Chi tiết theo chương V 1,35 m3
10 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V 4,1769 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chi tiết theo chương V 0,86 m3
12 Dăm lót 4x6 Chi tiết theo chương V 0,215 m3
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) Chi tiết theo chương V 0,038 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chi tiết theo chương V 0,0027 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chi tiết theo chương V 0,0058 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chi tiết theo chương V 1 cấu kiện
17 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chi tiết theo chương V 0,61 m2
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V 0,3123 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo chương V 0,4823 100m3
20 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 Chi tiết theo chương V 2,4 m3
21 Dăm lót 4x6 Chi tiết theo chương V 0,8 m3
H HẠNG MỤC XÂY LẮP: CỐNG F75CM TẠI CỌC 16 TUYẾN 2
1 Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V 5,155 100m
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V 0,974 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V 4,1211 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chi tiết theo chương V 0,0907 100m2
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) Chi tiết theo chương V 1,26 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chi tiết theo chương V 0,3132 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chi tiết theo chương V 0,118 tấn
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 750mm Chi tiết theo chương V 6 đoạn ống
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Chi tiết theo chương V 1,35 m3
10 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V 6,3256 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chi tiết theo chương V 2,28 m3
12 Dăm lót 4x6 Chi tiết theo chương V 0,57 m3
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) Chi tiết theo chương V 0,038 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chi tiết theo chương V 0,0027 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chi tiết theo chương V 0,0058 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chi tiết theo chương V 1 cấu kiện
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V 0,3123 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo chương V 0,4823 100m3
19 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 Chi tiết theo chương V 2,4 m3
20 Dăm lót 4x6 Chi tiết theo chương V 0,8 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->