Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210616477-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210576432 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-05 14:39:00 đến ngày 2021-06-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,477,524,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP: TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 411,1903 | 100m |
| 2 | Dăm lót 4x6 | Chi tiết theo chương V | 73,3475 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 366,7373 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 894,6166 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 35,5624 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,5437 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 1,571 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 1,7781 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước lưng tường | Chi tiết theo chương V | 10,9032 | 100m |
| 10 | Vải địa bịt đầu ống thoát nước | Chi tiết theo chương V | 0,356 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 126,7741 | m2 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 17,9275 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 10,0297 | 100m3 |
| 14 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 5,2502 | 100m3 |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 0,2818 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết theo chương V | 2,3067 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 29,8177 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 12,6551 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương V | 10,7787 | 100m3 |
| 20 | Mua đất về đắp | Chi tiết theo chương V | 6.125,4004 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 25,7708 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 25,7708 | 100m3/1km |
| 23 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chi tiết theo chương V | 25,7708 | 100m3 |
| 24 | Dăm lót 2x4 | Chi tiết theo chương V | 1,95 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 6,51 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chi tiết theo chương V | 658,118 | m3 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chi tiết theo chương V | 7,2214 | 100m3 |
| 28 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết theo chương V | 32,5731 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chi tiết theo chương V | 2,356 | 100m2 |
| 30 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chi tiết theo chương V | 145,2867 | 10m |
| 31 | Trám khe co của đường bằng ma tít | Chi tiết theo chương V | 863,8667 | m |
| 32 | Trám khe dọc bằng ma tít | Chi tiết theo chương V | 589 | m |
| 33 | Trám khe giãn bằng matit | Chi tiết theo chương V | 61,7048 | m |
| 34 | Mua gỗ làm khe giãn | Chi tiết theo chương V | 0,2622 | m3 |
| 35 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Chi tiết theo chương V | 59 | cái |
| 36 | Bơm nước | Chi tiết theo chương V | 10 | ca |
| 37 | Dăm lót 4x6 | Chi tiết theo chương V | 7,655 | m3 |
| 38 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chi tiết theo chương V | 22,965 | m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết theo chương V | 1,8884 | 100m3 |
| 40 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 1,8884 | 100m3 |
| 41 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm (Vữa xi măng PCB40) | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Mua biển báo | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Mua cột biển báo | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm | Chi tiết theo chương V | 4 | đoạn ống |
| B | HẠNG MỤC XÂY LẮP: TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 375,8275 | 100m |
| 2 | Dăm lót 4x6 | Chi tiết theo chương V | 66,3225 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 331,6125 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 725,126 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 35,372 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,5407 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 1,5626 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 1,7686 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước lưng tường | Chi tiết theo chương V | 9,517 | 100m |
| 10 | Vải địa bịt đầu ống thoát nước | Chi tiết theo chương V | 0,3541 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 106,7411 | m2 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 9,062 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 9,1556 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 3,9032 | 100m3 |
| 15 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 3,7515 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết theo chương V | 1,297 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 18,552 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 7,0061 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương V | 5,4747 | 100m3 |
| 20 | Mua đất về đắp | Chi tiết theo chương V | 3.149,1843 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 16,8298 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 16,8298 | 100m3/1km |
| 23 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chi tiết theo chương V | 16,8298 | 100m3 |
| 24 | Dăm lót 2x4 | Chi tiết theo chương V | 3,37 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 10,75 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chi tiết theo chương V | 320,259 | m3 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chi tiết theo chương V | 3,6499 | 100m3 |
| 28 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết theo chương V | 15,5789 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chi tiết theo chương V | 1,7804 | 100m2 |
| 30 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chi tiết theo chương V | 32,3117 | 10m |
| 31 | Trám khe 1x4 của đường bằng ma tít | Chi tiết theo chương V | 26,3769 | m |
| 32 | Trám khe giãn bằng matit | Chi tiết theo chương V | 23,0793 | m |
| 33 | Mua gỗ làm khe giãn | Chi tiết theo chương V | 0,0981 | m3 |
| 34 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Chi tiết theo chương V | 45 | cái |
| 35 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm (Vữa xi măng PCB40) | Chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Mua biển báo | Chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Mua cột biển báo | Chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Chi tiết theo chương V | 7 | đoạn ống |
| C | HẠNG MỤC XÂY LẮP: 02 CỐNG 800X800MM ĐẦU TUYẾN | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 14,208 | 100m |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 3,552 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 11,9886 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chi tiết theo chương V | 6,5318 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 0,3795 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Chi tiết theo chương V | 9,68 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chi tiết theo chương V | 1,6192 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chi tiết theo chương V | 1,2157 | tấn |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chi tiết theo chương V | 68,64 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết theo chương V | 22 | cấu kiện |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 2,2368 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 1,8528 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC XÂY LẮP: CỐNG BẢN TẠI CỌC 25 TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 26,622 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 20,5613 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chi tiết theo chương V | 4,437 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 22,185 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 4,974 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 6,48 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 4,616 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 1,3057 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, đường kính | Chi tiết theo chương V | 0,8201 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 0,5997 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,0126 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,0872 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 0,1313 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,2596 | tấn |
| 15 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 87,3694 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 20,5613 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 6,64 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 69 | m2 |
| 19 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chi tiết theo chương V | 20,55 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chi tiết theo chương V | 3,6288 | m3 |
| 21 | Dăm lót 2x4 | Chi tiết theo chương V | 1,2096 | m3 |
| 22 | Dăm lót 4x6 | Chi tiết theo chương V | 6,85 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo chương V | 0,225 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chi tiết theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,2882 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,3216 | 100m2 |
| 27 | ống thép ĐK 80mm mạ kẽm | Chi tiết theo chương V | 37,6416 | kg |
| 28 | ống thép ĐK 130mm mạ kẽm | Chi tiết theo chương V | 59,5224 | kg |
| 29 | Mua ren chờ chữ U-M2x650 | Chi tiết theo chương V | 24 | cái |
| 30 | Sản xuất lan can | Chi tiết theo chương V | 0,1555 | tấn |
| E | HẠNG MỤC XÂY LẮP: CỐNG F75CM TẠI CỌC 28 TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 4,151 | 100m |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 1,2103 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 4,8299 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo chương V | 0,1015 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Chi tiết theo chương V | 1,26 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chi tiết theo chương V | 0,3132 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chi tiết theo chương V | 0,118 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 750mm | Chi tiết theo chương V | 6 | đoạn ống |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chi tiết theo chương V | 1,35 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 2,855 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Chi tiết theo chương V | 0,038 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo chương V | 0,0027 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết theo chương V | 0,0058 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 1,305 | m2 |
| 16 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 6,2 | 100m |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết theo chương V | 2,3035 | 100m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 1,834 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 2,3035 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 1,1805 | 100m3 |
| 21 | Mua đất đồi để đắp hoàn thiện | Chi tiết theo chương V | 19,815 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 0,7336 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 0,7336 | 100m3/1km |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chi tiết theo chương V | 39,658 | m3 |
| 25 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết theo chương V | 1,9829 | 100m2 |
| 26 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Chi tiết theo chương V | 0,3966 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương V | 0,5949 | 100m3 |
| 28 | Mua đất đồi để đắp hoàn thiện | Chi tiết theo chương V | 75,354 | m3 |
| 29 | Bơm nước | Chi tiết theo chương V | 10 | ca |
| 30 | Phá dỡ công trình cũ | Chi tiết theo chương V | 1 | CT |
| F | HẠNG MỤC XÂY LẮP: CỐNG F75CM TẠI CỌC 31+3M TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 7,704 | 100m |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 1,926 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 7,6526 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo chương V | 0,1494 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Chi tiết theo chương V | 1,89 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chi tiết theo chương V | 0,4698 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chi tiết theo chương V | 0,177 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 750mm | Chi tiết theo chương V | 9 | đoạn ống |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chi tiết theo chương V | 2,16 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 6,442 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Chi tiết theo chương V | 0,076 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo chương V | 0,0054 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết theo chương V | 0,0116 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 4,428 | m2 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 0,6074 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 0,4823 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC XÂY LẮP: CỐNG F75CM TẠI CỌC 9 TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 4,513 | 100m |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 1,0685 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 5,3046 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Chi tiết theo chương V | 1,26 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chi tiết theo chương V | 0,3132 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chi tiết theo chương V | 0,118 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 750mm | Chi tiết theo chương V | 6 | đoạn ống |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chi tiết theo chương V | 1,35 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 4,1769 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 0,86 | m3 |
| 12 | Dăm lót 4x6 | Chi tiết theo chương V | 0,215 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Chi tiết theo chương V | 0,038 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo chương V | 0,0027 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết theo chương V | 0,0058 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 0,61 | m2 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 0,3123 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 0,4823 | 100m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 2,4 | m3 |
| 21 | Dăm lót 4x6 | Chi tiết theo chương V | 0,8 | m3 |
| H | HẠNG MỤC XÂY LẮP: CỐNG F75CM TẠI CỌC 16 TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 5,155 | 100m |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 0,974 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 4,1211 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo chương V | 0,0907 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Chi tiết theo chương V | 1,26 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chi tiết theo chương V | 0,3132 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chi tiết theo chương V | 0,118 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 750mm | Chi tiết theo chương V | 6 | đoạn ống |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chi tiết theo chương V | 1,35 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 6,3256 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 2,28 | m3 |
| 12 | Dăm lót 4x6 | Chi tiết theo chương V | 0,57 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Chi tiết theo chương V | 0,038 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo chương V | 0,0027 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết theo chương V | 0,0058 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 0,3123 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 0,4823 | 100m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 2,4 | m3 |
| 20 | Dăm lót 4x6 | Chi tiết theo chương V | 0,8 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi