Gói thầu: Gói thầu số 15:Toàn bộ phần XD+ Thiết bị PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210616817-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15:Toàn bộ phần XD+ Thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20200232351 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-05 14:28:00 đến ngày 2021-06-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,055,031,285 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | -3.0 | |||
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói loại thường | Chương V | 5,9 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng loại thường | Chương V | 2,4 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đầu báo nhiệt cố định loại thường | Chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Chương V | 5,2 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V | 2,4 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 2,4 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Chương V | 2,4 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V | 950 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 305 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK = 20mm | Chương V | 1.110 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK = 20mm | Chương V | 250 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp chia ba ngả | Chương V | 150 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 20px2x0,5mm2 | Chương V | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Chương V | 35 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V | 3 | hộp |
| 19 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Chương V | 1 | hệ thống |
| 20 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ điện | Chương V | 1 | 1 máy |
| 21 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ điêzen | Chương V | 1 | 1 máy |
| 22 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt bình tích áp 200L | Chương V | 1 | bình |
| 24 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt van cửa, ĐK 100mm | Chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt van cửa, ĐK 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, ĐK 25mm | Chương V | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, ĐK 15mm | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van một chiều, ĐK 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt y lọc, ĐK 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt khớp nối mềm, ĐK 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc áp lực, Đk van D15 | Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt rọ hút, ĐK 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ban đầu 1000x800x200 (kèm 1 búa tạ, 2 chăn sợi, 1 kìm cộng lực ) | Chương V | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x600x220 (kèm 02 cuộn vòi D65-20m, 02 lăng phun D65) | Chương V | 1 | hôp |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường 1100x600x200 (kèm 02 van góc D50, 02 cuộn vòi D50-20m, 02 lăng phun D50) | Chương V | 12 | hộp |
| 40 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V | 12 | bộ |
| 41 | Lắp đặt bình chữa cháy xách tay bột ABC 8kg | Chương V | 88 | bình |
| 42 | Lắp đặt bình chữa cháy xách tay khí CO2 3kg | Chương V | 12 | bình |
| 43 | Lắp đặt phao báo cạn | Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mm | Chương V | 0,85 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 8m, ĐK 100mm | Chương V | 2,96 | 100m |
| 48 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Chương V | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm | Chương V | 15 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Chương V | 15 | cái |
| 52 | Sơn chống rỉ | Chương V | 12 | 1m2 |
| 53 | Sơn đỏ | Chương V | 12 | 1m2 |
| 54 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK | Chương V | 1,93 | 100m |
| 55 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm | Chương V | 2,96 | 100m |
| 56 | Xây trụ đỡ ống bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M50 | Chương V | 2 | m3 |
| 57 | Đào đất đặt đường ống, dây cáp tín hiệu bằng máy 9 đất cấp II | Chương V | 0,9842 | 100m3 |
| 58 | Đào đất đặt đường ống, dây cáp tín hiệu bằng thủ công đất cấp II | Chương V | 0,0581 | m3 |
| 59 | Đắp đất , san lấp đường ống, dây cáp tín hiệu | Chương V | 1,03 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V | 1,036 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V | 1,036 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Chương V | 1,036 | 100m3 |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Chương V | 30 | m |
| 64 | Lắp đặt đèn sự cố mắt ếch | Chương V | 11 | 5 đèn |
| 65 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V | 8,8 | 5 đèn |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V | 850 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK = 20mm | Chương V | 720 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK = 20mm | Chương V | 120 | m |
| 70 | Lắp đặt hộp chia ba ngả | Chương V | 120 | hộp |
| 71 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V | 3 | hộp |
| C | HẠNG MỤC: CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Máy bơm nước chữa cháy động cơ điện | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm nước chữa cháy động cơ điêzen | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt bình tích áp 200L | Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi