Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210616093-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210579739
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-05 14:03:00 đến ngày 2021-06-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,626,776,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG
B *** Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5556 100m3
2 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 603,9562 100m
3 Cừ Larsen gia cố khi thi công phần móng tính trong 20 ngày ( tạm tính 3.000đ/m/ngày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 462,1 m
4 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, cọc dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,621 100m
5 Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, larsen 4) trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,621 100m
6 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7017 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,8715 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2723 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4967 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0313 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2996 tấn
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,6874 m3
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9677 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2149 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3241 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4821 tấn
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0317 m3
18 Xây móng bằng gạch XMCL đặc M100 KT6,5x10,5x22cm Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,3905 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8569 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2313 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,485 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8369 m3
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1121 100m3
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,3699 m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7336 100m3
C ***Phần thô
1 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1244 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8998 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2218 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9887 tấn
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9858 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8367 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2801 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9613 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,8103 m3
10 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0854 100m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2255 tấn
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,5416 m3
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8461 100m2
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4554 tấn
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0549 tấn
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,58 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc M100 KT6,5x10,5x22cm Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,1418 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc M100 KT6,5x10,5x22cm Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,3762 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc M100 KT6,5x10,5x22cm Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7299 m3
20 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL đặc M100 KT6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0636 m3
21 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch gạch XMCL đặc M100 KT6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8615 m3
22 Xây cột, trụ bằng gạch gạch XMCL đặc M100 KT6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0763 m3
23 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL đặc M100 KT6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5238 m3
D ***Phần thô tầng mái
1 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc M100 KT6,5x10,5x22cm Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,0757 m3
2 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4562 100m2
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1118 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7329 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0187 m3
6 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5269 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,0297 1m2
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,527 tấn
9 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn mạ kẽm dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4099 100m2
10 Bu lông M14 liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 cái
11 Thang sắt lên mái D=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 kg
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8817 1m2
13 Nắp cửa tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
E ***Hoàn thiện
1 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,2265 m2
2 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,577 m2
3 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,1376 m2
4 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,831 m
5 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.014,3835 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 522,0215 m2
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 366,936 m2
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 524,0347 m2
9 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,5 m
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.113,74 m2
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 412,7355 m2
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.062,232 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 764,638 m2
14 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc M100 KT6,5x10,5x22cm Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8834 m3
15 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2554 m3
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,837 m3
17 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.005,8278 m2
18 Vét soi rãnh thoát nước chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,6 md
19 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4701 100m2
20 Đắp đấu đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
21 Đắp đấu chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
22 Đắp con bo Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
F ***Phần cửa
1 Sản xuất cửa đi cửa nhựa lõi thép kính đơn 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,76 m2
2 Phụ kiện cửa đi 2 cánh ( bản lề, tay cầm, thanh khóa đa điềm, then cài, tay đấm, chốt rời) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
3 Sản xuất cửa sổ mở quay cửa nhựa lõi thép kính đơn 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,52 m2
4 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh, 4 cánh mở hất ( bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
5 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,28 m2
6 Vách kính cố định PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,96 m2
7 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,96 m2
8 Gia công xen hoa Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,958 tấn
9 Sen hoa Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 958 kg
10 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,52 m2
G ***Lan can
1 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc M100 KT6,5x10,5x22cm Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0376 m3
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,255 m2
3 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,255 m2
4 Gia công lan can Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0827 tấn
5 Lan can Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.083 kg
6 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,85 m2
7 Chụp Inox 100x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
8 Chụp Inox 30x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 cái
H ***Cầu thang:
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1892 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0088 100m2
3 Xây móng bằng gạch XMCL đặc M100 KT6,5x10,5x22cm Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5518 m3
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1121 100m2
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0307 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0094 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1447 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1416 m3
9 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2302 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2849 tấn
11 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,302 m3
12 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL đặc M100 KT6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,985 m3
13 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m2
14 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2792 m2
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,479 m2
16 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,2282 m2
17 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,76 m
18 Gia công lan can Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1147 tấn
19 Lan can Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,73 kg
20 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,154 m2
21 Trụ chân thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Long đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
I ***Tam cấp
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4601 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0355 100m2
3 Xây móng bằng gạch XMCL đặc M100 KT6,5x10,5x22cm Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,036 m3
4 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,5971 m2
5 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,65 m
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,329 m2
7 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,329 m2
J ***Phần điện
1 Lắp đặt đèn led 2x18W dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
2 Lắp đặt đèn Led lốp ốp trần 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
3 Lắp đặt quạt trần cánh sắt sải cánh 1,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
4 Lắp đặt quạt treo tường cánh 450ĐM Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
9 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2, CU/PVC/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.650 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2, CU/PVC/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2, CU/PVC/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2, CU/XLPE/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2, CU/XLPE/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
14 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.500 m
15 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
19 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Tủ điện nhánh 250x200x150 vỏ kim loại sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Tủ điện tổng 300x450x150, vỏ kim loại sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
K ***Phòng cháy
1 Tủ chứa bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Bình cứu hỏa ( bình bọt + bình khí) MT5 - 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
3 Bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
L ***Thu lôi tiếp địa
1 Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6x2500 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
2 Dây tiếp địa ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m
3 Dây thu sét ĐK 12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 m
4 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Chân bật thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2944 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2944 100m3
M ***Thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
4 Lắp đặt rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
N CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
O ***San lấp
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4707 100m3
2 Vật liệu san lấp bằng đá lẫn đất (tạm tính hệ số chuyển đổi K=1,22 với K90) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.142,9578 m3
P ***Tường rào xây mới
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0823 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1806 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3861 100m2
4 Xây móng bằng gạch XMCL đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,1576 m3
5 Xây móng bằng gạch XMCL đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3777 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5791 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1885 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7077 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5555 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,694 100m3
11 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8468 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,7572 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 816,3581 m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,8291 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.007,187 m2
Q ***Tường rào cải tạo
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 437,475 m2
2 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,325 m2
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,15 m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 437,475 m2
R ***Rãnh thoát nước
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6874 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,05 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3228 m3
5 Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,687 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9592 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,056 m2
8 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,93 m2
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2291 100m3
10 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4247 100m2
11 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4878 tấn
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0444 m3
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 232 m3
14 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm, HL93 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 đoạn ống
15 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối nối
S ***Sân thể dục
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m3
T ***Sân bê tông
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5565 100m3
2 Lớp ni lông chống mất nước XM Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.113 m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,3 m3
4 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4452 100m2
U ***Bồn hoa
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2026 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7792 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1112 100m2
4 Xây móng bằng gạch XMCL đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3638 m3
5 Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
7 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0107 100m3
V ***Nhà vệ sinh học sinh
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2815 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7788 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2439 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2477 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2833 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,339 m3
7 Xây móng bằng gạch XMCL đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,73 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0723 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0262 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0945 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2308 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0933 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0409 100m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0454 m3
W ***Bể phốt
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0726 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0218 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 m3
6 Xây bể chứa bằng gạch XMCL đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7362 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,08 m2
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,312 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,08 m2
10 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3271 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1cấu kiện
14 Ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0243 100m3
X ***Phần thô
1 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0637 100m2
2 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0133 tấn
3 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0413 tấn
4 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3967 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8434 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5693 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0997 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0887 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2526 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1062 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3011 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3174 tấn
13 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5772 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0797 m3
15 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,176 m2
16 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,176 m2
17 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2804 m2
18 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,04 m
19 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,1 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,968 m2
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,632 m2
22 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,062 m2
23 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,1585 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,2726 m2
25 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,13 m2
26 Kẻ mạch 20x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,52 m
27 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc M100 KT6,5x10,5x22cm Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1683 m3
28 Thép gia cường đỡ máng tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,26 kg
29 Máng tiểu Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2781 m2
31 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7474 100m2
Y ***Tam cấp:
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
2 Xây móng bằng gạch XMCL đặc M100 KT6,5x10,5x22cm Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 m3
3 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m2
4 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m
Z ***Cửa đi, cửa sổ
1 Cửa sổ PVC lõi thép kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
2 Phụ kiện cửa sổ PVC lõi thép mở hất (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Cửa đi PVC lõi thép 1 cánh kính đơn 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,66 m2
4 Phụ kiện kèm theo cửa 1 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa 1 điểm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,54 m2
AA ***Phần điện, nước
1 Lắp đặt đèn lốp ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
6 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
7 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
8 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt xí bệt két rời nắp êm Bệt VI88 (xả 2 nhấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
10 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
12 Lắp đặt gương soi Kích thước 500x700x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 Lắp đặt ống nhựa PPR d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
20 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt cút PPR, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt cút PPR, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
23 Lắp đặt cút PPR, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt tê PPR, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
25 Cút nhựa ren đồng ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt côn PPR, ĐK 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
28 Máy bơm nước công suất 125w, chiều cao đẩy 21m, lưu lượng 1,8m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AB ***Thoát nước:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
2 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
AC ***Cổng ra vào
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 1m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2533 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0713 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0648 100m2
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0143 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1943 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7535 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0062 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0779 tấn
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3735 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,733 m3
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1848 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0164 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 tấn
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4435 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2479 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0613 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3971 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1697 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7062 m3
23 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5324 100m2
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4235 tấn
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7257 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc M100 KT6,5x10,5x22cm Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6918 m3
27 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL đặc M100 KT6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4775 m3
28 Ốp đá granit dày 20mm vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,736 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,164 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8 m2
31 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,205 m2
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,57 m2
33 Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2991 100m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,57 m2
35 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,169 m2
36 Cắt biển chữ composite mầu vàng gương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->