Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210616093-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210579739 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-05 14:03:00 đến ngày 2021-06-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,626,776,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG | |||
| B | *** Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5556 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 603,9562 | 100m |
| 3 | Cừ Larsen gia cố khi thi công phần móng tính trong 20 ngày ( tạm tính 3.000đ/m/ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,1 | m |
| 4 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, cọc dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,621 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, larsen 4) trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,621 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7017 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8715 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2723 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4967 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0313 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2996 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,6874 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9677 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2149 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3241 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4821 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0317 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch XMCL đặc M100 KT6,5x10,5x22cm Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,3905 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8569 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2313 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8369 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1121 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3699 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7336 | 100m3 |
| C | ***Phần thô | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1244 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8998 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2218 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9887 | tấn |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9858 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8367 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2801 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9613 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,8103 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0854 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2255 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,5416 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8461 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4554 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0549 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,58 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc M100 KT6,5x10,5x22cm Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,1418 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc M100 KT6,5x10,5x22cm Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,3762 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc M100 KT6,5x10,5x22cm Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7299 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL đặc M100 KT6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0636 | m3 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch gạch XMCL đặc M100 KT6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8615 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch gạch XMCL đặc M100 KT6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0763 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL đặc M100 KT6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5238 | m3 |
| D | ***Phần thô tầng mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc M100 KT6,5x10,5x22cm Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0757 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4562 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1118 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7329 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0187 | m3 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5269 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,0297 | 1m2 |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,527 | tấn |
| 9 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn mạ kẽm dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4099 | 100m2 |
| 10 | Bu lông M14 liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | cái |
| 11 | Thang sắt lên mái D=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | kg |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8817 | 1m2 |
| 13 | Nắp cửa tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | ***Hoàn thiện | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,2265 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,577 | m2 |
| 3 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,1376 | m2 |
| 4 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,831 | m |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.014,3835 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522,0215 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,936 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,0347 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,5 | m |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.113,74 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,7355 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.062,232 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 764,638 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc M100 KT6,5x10,5x22cm Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8834 | m3 |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2554 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,837 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.005,8278 | m2 |
| 18 | Vét soi rãnh thoát nước chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,6 | md |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4701 | 100m2 |
| 20 | Đắp đấu đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 21 | Đắp đấu chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 22 | Đắp con bo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| F | ***Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi cửa nhựa lõi thép kính đơn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,76 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh ( bản lề, tay cầm, thanh khóa đa điềm, then cài, tay đấm, chốt rời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 3 | Sản xuất cửa sổ mở quay cửa nhựa lõi thép kính đơn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,52 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh, 4 cánh mở hất ( bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,28 | m2 |
| 6 | Vách kính cố định PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,96 | m2 |
| 7 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,96 | m2 |
| 8 | Gia công xen hoa Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,958 | tấn |
| 9 | Sen hoa Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 958 | kg |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,52 | m2 |
| G | ***Lan can | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc M100 KT6,5x10,5x22cm Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0376 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,255 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,255 | m2 |
| 4 | Gia công lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0827 | tấn |
| 5 | Lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.083 | kg |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,85 | m2 |
| 7 | Chụp Inox 100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 8 | Chụp Inox 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| H | ***Cầu thang: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1892 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 3 | Xây móng bằng gạch XMCL đặc M100 KT6,5x10,5x22cm Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5518 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1121 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0307 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1447 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1416 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2302 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2849 | tấn |
| 11 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,302 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL đặc M100 KT6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,985 | m3 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2792 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,479 | m2 |
| 16 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2282 | m2 |
| 17 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,76 | m |
| 18 | Gia công lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1147 | tấn |
| 19 | Lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,73 | kg |
| 20 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,154 | m2 |
| 21 | Trụ chân thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Long đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| I | ***Tam cấp | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4601 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0355 | 100m2 |
| 3 | Xây móng bằng gạch XMCL đặc M100 KT6,5x10,5x22cm Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,036 | m3 |
| 4 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,5971 | m2 |
| 5 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,65 | m |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,329 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,329 | m2 |
| J | ***Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led 2x18W dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led lốp ốp trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần cánh sắt sải cánh 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường cánh 450ĐM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2, CU/PVC/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.650 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2, CU/PVC/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2, CU/PVC/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2, CU/XLPE/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2, CU/XLPE/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Tủ điện nhánh 250x200x150 vỏ kim loại sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Tủ điện tổng 300x450x150, vỏ kim loại sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| K | ***Phòng cháy | |||
| 1 | Tủ chứa bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Bình cứu hỏa ( bình bọt + bình khí) MT5 - 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| L | ***Thu lôi tiếp địa | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6x2500 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 2 | Dây tiếp địa ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 3 | Dây thu sét ĐK 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 4 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Chân bật thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2944 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2944 | 100m3 |
| M | ***Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| N | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| O | ***San lấp | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4707 | 100m3 |
| 2 | Vật liệu san lấp bằng đá lẫn đất (tạm tính hệ số chuyển đổi K=1,22 với K90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.142,9578 | m3 |
| P | ***Tường rào xây mới | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0823 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1806 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3861 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XMCL đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,1576 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch XMCL đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3777 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5791 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1885 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7077 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5555 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,694 | 100m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8468 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,7572 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 816,3581 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,8291 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.007,187 | m2 |
| Q | ***Tường rào cải tạo | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,475 | m2 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,325 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,15 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,475 | m2 |
| R | ***Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6874 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,05 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3228 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,687 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9592 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,056 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,93 | m2 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2291 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4247 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4878 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0444 | m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm, HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| S | ***Sân thể dục | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| T | ***Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5565 | 100m3 |
| 2 | Lớp ni lông chống mất nước XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.113 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4452 | 100m2 |
| U | ***Bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2026 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7792 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1112 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XMCL đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3638 | m3 |
| 5 | Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | 100m3 |
| V | ***Nhà vệ sinh học sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2815 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7788 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2439 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2477 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2833 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,339 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch XMCL đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,73 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0723 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0262 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0945 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2308 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0933 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0409 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0454 | m3 |
| W | ***Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0726 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7362 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,08 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,312 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,08 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3271 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 14 | Ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0243 | 100m3 |
| X | ***Phần thô | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0637 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0413 | tấn |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3967 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8434 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5693 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0997 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0887 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2526 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1062 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3011 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3174 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5772 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0797 | m3 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,176 | m2 |
| 16 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,176 | m2 |
| 17 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2804 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,04 | m |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,968 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,632 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,062 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,1585 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,2726 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,13 | m2 |
| 26 | Kẻ mạch 20x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,52 | m |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc M100 KT6,5x10,5x22cm Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1683 | m3 |
| 28 | Thép gia cường đỡ máng tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,26 | kg |
| 29 | Máng tiểu Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2781 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7474 | 100m2 |
| Y | ***Tam cấp: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch XMCL đặc M100 KT6,5x10,5x22cm Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | m3 |
| 3 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m2 |
| 4 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m |
| Z | ***Cửa đi, cửa sổ | |||
| 1 | Cửa sổ PVC lõi thép kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa sổ PVC lõi thép mở hất (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Cửa đi PVC lõi thép 1 cánh kính đơn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,66 | m2 |
| 4 | Phụ kiện kèm theo cửa 1 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa 1 điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,54 | m2 |
| AA | ***Phần điện, nước | |||
| 1 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt xí bệt két rời nắp êm Bệt VI88 (xả 2 nhấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi Kích thước 500x700x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 20 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút PPR, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút PPR, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 25 | Cút nhựa ren đồng ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn PPR, ĐK 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 28 | Máy bơm nước công suất 125w, chiều cao đẩy 21m, lưu lượng 1,8m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AB | ***Thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| AC | ***Cổng ra vào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2533 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0713 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0143 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1943 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7535 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0779 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3735 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,733 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1848 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4435 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2479 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0613 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3971 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1697 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7062 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5324 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4235 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7257 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc M100 KT6,5x10,5x22cm Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6918 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL đặc M100 KT6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4775 | m3 |
| 28 | Ốp đá granit dày 20mm vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,736 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,164 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,205 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,57 | m2 |
| 33 | Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2991 | 100m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,57 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,169 | m2 |
| 36 | Cắt biển chữ composite mầu vàng gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi