Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210616277-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Trí Đức |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210573438 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-05 15:56:00 đến ngày 2021-06-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,918,326,683 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phần đường | |||
| 1 | Đào nền đường trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,483 | 100m3 |
| 2 | Đắp bù nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 (tận dụng 90% đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,234 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng đất chọn lọc, máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 (đất mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,838 | 100m3 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 14cm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,062 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.488,987 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,411 | 100m2 |
| 7 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 752,735 | 10m |
| 8 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| B | Hạng mục 2: Phần cống thoát nước | |||
| 1 | Đào đất móng cống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 lót móng M.150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc gia cố sân cống vữa xi măng M.100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 1x2 M.200 móng cống, tường đầu, tường cánh, sân cống. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính >= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,478 | tấn |
| 6 | Bê tông cống hộp, mối nối đá 1x2 M.250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,208 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng ván khuôn cống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cau kien |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 10 | Đào đất móng cống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá 4x6 lót móng M.150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,52 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc gia cố sân cống vữa xi măng M.100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,76 | m3 |
| 13 | Bê tông lót đá 1x2 M.200 móng cống, tường đầu, tường cánh, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính >= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,827 | tấn |
| 15 | Bê tông cống hộp, mối nối đá 1x2 M.250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,664 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng ván khuôn cống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,862 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cau kien |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi