Gói thầu: Đường đan Long Điền
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210616417-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG |
| Tên gói thầu | Đường đan Long Điền |
| Số hiệu KHLCNT | 20210600727 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 130 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-05 15:43:00 đến ngày 2021-06-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,407,764,331 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất lề đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt K > 0,85 (Cả đắp mương, ao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2824 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát mặt đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt K > 0,95 (Cả đắp cát hoàn trả hố khoan đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5917 | 100m3 |
| 3 | Đào lòng đường khai thác đất để đắp lề đường và mương ao, đất cấp 1 (Cả đào nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2106 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát mương ao bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt K > 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,725 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng trụ đỡ biển báo, đá 1x2, M.150, độ sụt 10±2 (Cả bê tông ốp chân cọc tiêu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,34 | m3 |
| 6 | Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang hình tròn Ø70 (Cả biển báo chữ nhật) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo + Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 8 | Bê tông mặt đường M.250, đá 1x2, đổ tại chỗ, dày 12cm, độ sụt 10+2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 745,41 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9718 | 100m2 |
| 10 | Trải tấm nylon lót dưới đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,034 | 100m2 |
| 11 | Cắt khe co giãn 1*4 mặt đường đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,6 | 10m |
| 12 | Gia công, lắp đặt thép Ø = 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,1583 | Tấn |
| 13 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp 1 - Phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,0938 | 100m |
| 14 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp 1 - Phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5062 | 100m |
| 15 | Cấp phối đá dăm 0-4cm (Loại II, Dmax = 37,5mm), độ chặt K > 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0958 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông + trồng + sơn cọc tiêu đường vào cầu + cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | Cọc |
| 17 | Biển báo tải trọng hình tròn, đường kính 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 18 | Biển báo tên đường hình chữ nhật, kích thước 40cm*60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 19 | Biển báo hình tam giác, cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 20 | Thép buộc Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,52 | Kg |
| 21 | Láng nhựa 2 lớp; tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 hoàn trả mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3833 | 100m2 |
| 22 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng pha dầu, tiêu chuẩn 1 kg/m2 hoàn trả mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3833 | 100m2 |
| 23 | Cừ tràm giằng Øgốc > 8-10cm, Þngọn > 3,5cm, L = 4m/cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | Cây |
| B | CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| C | CỐNG NGANG ĐƯỜNG Ø600 (TẠI C4+14; C9 VÀ C11+13) | |||
| 1 | Đắp đất đê quai - K≥0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,526 | 100m3 |
| 2 | Đào lòng khai thác đất đắp đê quai -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,563 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát hoàn trả đào lòng khai thác đất đắp đê quai - K≥0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,563 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ cống cũ Ø800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn |
| 5 | Tháo dỡ cống cũ Ø300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | đoạn |
| 6 | Đào đất hố móng - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,756 | 100m3 |
| 7 | Gia công + lắp đặt cốt thép tường ngực + tường cánh + khe phai Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 8 | Gia công + lắp đặt cốt thép tường ngực + tường cánh + khe phai Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,553 | tấn |
| 9 | Gia công + lắp đặt cốt thép tường ngực + tường cánh + khe phai Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,349 | tấn |
| 10 | Gia công + lắp đặt cốt thép bản đáy Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,227 | tấn |
| 11 | Gia công + lắp đặt cốt thép bản đáy Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | tấn |
| 12 | Đóng cừ tràm gia cố nền L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, đóng ngập toàn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,44 | 100m |
| 13 | Đóng cừ tràm gia cố đê quai L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, phần đóng ngập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,777 | 100m |
| 14 | Đóng cừ tràm gia cố đê quai L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, phần đóng không ngập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,663 | 100m |
| 15 | Cừ tràm nẹp L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m |
| 16 | Thép buộc Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,62 | kg |
| 17 | Lót tấm bạt ngăn nước đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,054 | 100m2 |
| 18 | Đóng cừ tràm gia cố đầu cống L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, phần đóng ngập 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,575 | 100m |
| 19 | Đóng cừ tràm gia cố đầu cống L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, phần đóng không ngập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,945 | 100m |
| 20 | Cừ tràm nẹp L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 21 | Thép buộc Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | kg |
| 22 | Đắp cát lót dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | m3 |
| 23 | Bê tông lót M150, đá 1x2 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | m3 |
| 24 | Lắp đặt gối cống BTCT Ø600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt cống BTCT Ø600 loại H10-XB60 bằng cần trục, đoạn 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đoạn |
| 26 | Bê tông chèn giữa 2 gối cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | m3 |
| 27 | Joint cao su nối cống Ø600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Bê tông tường ngực + tường cánh + khe phai M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,83 | m3 |
| 29 | Bê tông bản đáy M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,83 | m3 |
| 30 | Đắp đất hoàn trả hố móng - K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,337 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn tường ngực + tường cánh + khe phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,846 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn BT chèn + BT lót + bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m2 |
| D | CỐNG NGANG ĐƯỜNG Ø1000 TẠI C54+5 | |||
| 1 | Đắp đất đê quai - K≥0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,344 | 100m3 |
| 2 | Đào lòng khai thác đất đắp đê quai -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,368 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát hoàn trả đào lòng khai thác đất đắp đê quai - K≥0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,368 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ cống cũ Ø800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn |
| 5 | Đào đất hố móng - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,702 | 100m3 |
| 6 | Gia công + lắp đặt cốt thép tường ngực + tường cánh + khe phai Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 7 | Gia công + lắp đặt cốt thép tường ngực + tường cánh + khe phai Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,233 | tấn |
| 8 | Gia công + lắp đặt cốt thép tường ngực + tường cánh + khe phai Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | tấn |
| 9 | Gia công + lắp đặt cốt thép bản đáy Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | tấn |
| 10 | Gia công + lắp đặt cốt thép bản đáy Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 11 | Đóng cừ tràm gia cố nền L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, đóng ngập toàn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,64 | 100m |
| 12 | Đóng cừ tràm gia cố đê quai L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, phần đóng ngập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,138 | 100m |
| 13 | Đóng cừ tràm gia cố đê quai L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, phần đóng không ngập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,863 | 100m |
| 14 | Cừ tràm nẹp L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m |
| 15 | Thép buộc Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,72 | kg |
| 16 | Lót tấm bạt ngăn nước đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,139 | 100m2 |
| 17 | Đóng cừ tràm gia cố đầu cống L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, phần đóng ngập 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,225 | 100m |
| 18 | Đóng cừ tràm gia cố đầu cống L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, phần đóng không ngập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,535 | 100m |
| 19 | Cừ tràm nẹp L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 20 | Thép buộc Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | kg |
| 21 | Đắp cát lót dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | m3 |
| 22 | Bê tông lót M150, đá 1x2 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | m3 |
| 23 | Lắp đặt gối cống BTCT Ø1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt cống BTCT Ø1000 loại H10-XB60 bằng cần trục, đoạn 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | đoạn |
| 25 | Bê tông chèn giữa 2 gối cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | m3 |
| 26 | Joint cao su nối cống Ø1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Bê tông tường ngực + tường cánh + khe phai M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m3 |
| 28 | Bê tông bản đáy M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 29 | Đắp đất hoàn trả hố móng - K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,325 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn tường ngực + tường cánh + khe phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,344 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn BT chèn + BT lót + bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | 100m2 |
| E | CẦU QUA KÊNH TẠI C21-C22 | |||
| 1 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 2 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 3 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,323 | tấn |
| 4 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,277 | tấn |
| 5 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép tấm + thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép tấm + thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | tấn |
| 8 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,01 | kg |
| 9 | Thép hình L75x75x7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,3 | kg |
| 10 | Sản xuất + lắp đặt ống STK Ø114 lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | tấn |
| 11 | Sản xuất + lắp đặt ống STK Ø88 lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,172 | tấn |
| 12 | Sản xuất + lắp đặt ống STK Ø76 lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,338 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4 | m2 |
| 14 | Sơn trắng đỏ trụ lan can đầu cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | m2 |
| 15 | Lắp đặt dầm I500, L=15m, cấp tải 3,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt gối cầu KT 300x150x42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 17 | Bê tông M300, đá 1x2 - tường đầu lan can + gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,91 | m3 |
| 18 | Bê tông M300, đá 1x2 - mặt cầu + dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,34 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tường đầu lan can + gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,251 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,466 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | 100m2 |
| 22 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 23 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,274 | tấn |
| 24 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,229 | tấn |
| 25 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | tấn |
| 26 | Bê tông M300, đá 1x2 mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,88 | m3 |
| 27 | Bê tông lót đáy bệ mố M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | m3 |
| 28 | Ván khuôn mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,386 | 100m2 |
| 29 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,182 | tấn |
| 30 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,225 | tấn |
| 31 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 32 | Bê tông M300, đá 1x2 - cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,82 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,477 | 100m2 |
| 34 | Đóng cọc BTCT 25x25cm, L=11,8m thẳng trên bờ - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,944 | 100m |
| 35 | Đập đầu cọc BTCT trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 36 | Đào đất hố móng - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất hoàn trả hố móng - K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | 100m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,21 | m3 |
| 39 | Vận chuyển dầm I500, L=15m, cấp tải 3,5T (4,7 tấn/dầm) đến chân công trình bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 35km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,41 | 10 tấn/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi