Gói thầu: Đường Kênh Hộ Thông (Đường Dương Văn Lào)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210616628-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG
Tên gói thầu Đường Kênh Hộ Thông (Đường Dương Văn Lào)
Số hiệu KHLCNT 20210600649
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 130 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-05 15:41:00 đến ngày 2021-06-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,180,712,010 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp đất lề đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt K > 0,85 (Cả đắp mương, ao) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,17 100m3
2 Đắp cát mặt đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt K > 0,95 (Cả đắp cát hoàn trả hố khoan đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,8499 100m3
3 Đào lòng đường khai thác đất để đắp lề đường và mương ao, đất cấp 1 (Cả đào nền đường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,887 100m3
4 Đắp cát mương ao bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt K > 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0718 100m3
5 Bê tông móng trụ đỡ biển báo, đá 1x2, M.150, độ sụt 10±2 (Cả bê tông ốp chân cọc tiêu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,81 m3
6 Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang hình tròn Ø70 (Cả biển báo chữ nhật) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
7 Lắp đặt trụ đỡ biển báo + Biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
8 Bê tông mặt đường M.250, đá 1x2, đổ tại chỗ, dày 14cm, độ sụt 10+2 (Sử dụng bê tông thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 914,1 m3
9 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0041 100m2
10 Trải tấm nylon lót dưới đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,2151 100m2
11 Cắt khe co giãn 1*4 mặt đường đan bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 211,197 10m
12 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp 1 - Phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,1988 100m
13 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp 1 - Phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,3212 100m
14 Chặt cây, Ø Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 Cây
15 Đào gốc cây Ø Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 Gốc
16 Trải vải địa kỹ thuật, CBR > 2.100N, cường độ chịu kéo > 14kN/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,2598 100m2
17 Cấp phối đá dăm 0-4cm (Loại II, Dmax = 37,5mm), độ chặt K > 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6614 100m3
18 Đổ bê tông + trồng + sơn cọc tiêu đường vào cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cọc
19 Phá dỡ đan bê tông hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,51 m3
20 Biển báo tải trọng hình tròn, đường kính 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
21 Biển báo tên đường hình chữ nhật, kích thước 40cm*60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
22 Biển báo hình tam giác, cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
23 Thép buộc Ø6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,88 Kg
24 Cừ tràm giằng Øgốc > 8-10cm, Þngọn > 3,5cm, L = 4m/cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 Cây
B CẦU QUA KÊNH TẠI C23-C24
1 Gia công + lắp đặt cốt thép Ø6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 tấn
2 Gia công + lắp đặt cốt thép Ø10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,717 tấn
3 Gia công + lắp đặt cốt thép Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,184 tấn
4 Gia công + lắp đặt cốt thép Ø16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 tấn
5 Sản xuất thép tấm + thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,114 tấn
6 Lắp đặt thép tấm + thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,114 tấn
7 Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,47 kg
8 Thép hình L75x75x7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,4 kg
9 Sản xuất + lắp đặt ống STK Ø60 lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,136 tấn
10 Sản xuất + lắp đặt ống STK Ø88 lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,069 tấn
11 Sản xuất + lắp đặt ống STK Ø76 lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,085 tấn
12 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,96 m2
13 Sơn trắng đỏ trụ lan can đầu cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6 m2
14 Lắp đặt dầm I400, L=9m, cấp tải 3,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
15 Lắp đặt gối cầu KT 300x150x39mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
16 Bê tông M300, đá 1x2 - tường đầu lan can + gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,23 m3
17 Bê tông M300, đá 1x2 - mặt cầu + dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,04 m3
18 Ván khuôn tường đầu lan can + gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,164 100m2
19 Ván khuôn mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,239 100m2
20 Ván khuôn dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m2
21 Gia công + lắp đặt cốt thép Ø6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 tấn
22 Gia công + lắp đặt cốt thép Ø10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,399 tấn
23 Gia công + lắp đặt cốt thép Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,177 tấn
24 Gia công + lắp đặt cốt thép Ø16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,061 tấn
25 Bê tông M300, đá 1x2 mố cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,75 m3
26 Bê tông lót đáy bệ mố M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,95 m3
27 Ván khuôn mố cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,452 100m2
28 Gia công + lắp đặt cốt thép Ø6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,137 tấn
29 Gia công + lắp đặt cốt thép Ø16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,92 tấn
30 Gia công + lắp đặt cốt thép Ø20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 tấn
31 Bê tông M300, đá 1x2 - cọc BTCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,38 m3
32 Ván khuôn cọc BTCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,358 100m2
33 Đóng cọc BTCT 25x25cm, L=11,8m thẳng trên bờ - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,708 100m
34 Đập đầu cọc BTCT trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 m3
35 Đào đất hố móng - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,441 100m3
36 Đắp đất hoàn trả hố móng - K≥0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,241 100m3
37 Phá dỡ kết cấu bê tông cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3 m3
38 Nhổ cọc BTCT mố cầu 15x15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
39 Vận chuyển dầm I400, L=9m, cấp tải 3,5T (2,54 tấn/dầm) đến chân công trình bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 35km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,762 10 tấn/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->