Gói thầu: Đường Nam Kênh Tầng Mười (Đường Nguyễn Văn Lường)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210616825-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG
Tên gói thầu Đường Nam Kênh Tầng Mười (Đường Nguyễn Văn Lường)
Số hiệu KHLCNT 20210600419
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-05 15:37:00 đến ngày 2021-06-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,484,229,476 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1 Đào vét bùn, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0293 100m3
2 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.7m - Đóng ngập trung bình 3.50m/ cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,78 100m
3 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.7m - Đóng không ngập trung bình 1.20m/ cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,896 100m
4 Cung cấp cừ tràm , Lcừ=4.7m, Dgốc 8-:-10cm, D ngọn >=4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,816 100m
5 Cung cấp thép buộc D6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,98 kg
6 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3162 100m3
7 Cày xới mặt đường đá dăm, cày sọc đường đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5777 100m2
8 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,439 100m3
9 Lu lèn lại mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,1554 100m2
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0946 100m3
11 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5005 100m3
12 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5173 100m2
13 Rải nilon lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,1854 100m2
14 Bê tông mặt đan, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 417,68 m3
15 Cắt khe biến dạng, cách khoảng 3m/khe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 10m
16 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
17 Cung cấp trụ đỡ biển báo, L=3.5m - biển đôi, thành phẩm sơn phản quang theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 trụ
18 Cung cấp trụ đỡ biển báo, L=3,0m - biển đơn, thành phẩm sơn phản quang theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 trụ
19 Cung cấp biển báo tải trọng, biển báo tròn phản quang D=700mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 biển
20 Cung cấp biển báo tên đường, biển báo chữ nhật phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 biển
21 Cung cấp biển báo nguy hiểm, biển tam giác phản quang cạnh =700mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 biển
22 Đào móng biển báo bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 1m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3098 m3
B CỐNG QUA ĐƯỜNG
1 Cung cấp cừ tràm, Lcừ=4m, Dgốc 8-:-10cm, D ngọn >=3.5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 m
2 Cung cấp thép buộc D6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,936 kg
3 Lót vải bạt nhựa PE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 100m2
4 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.70m - Đóng ngập trung bình 3.20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,048 100m
5 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.70m - Đóng không ngập trung bình 1.50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 100m
6 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.70m - Đóng ngập trung bình 3.00m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 100m
7 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.70m - Đóng không ngập trung bình 1.70m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,544 100m
8 Đắp đất đê quai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2428 100m3
9 Đào phá đê quai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2428 100m3
10 Nhổ cừ tràm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9232 100m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,546 m3
12 Đóng cừ tràm gia cố gối cống + bản đáy 2 đầu cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6938 100m
13 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9492 m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9492 m3
15 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 đoạn ống
17 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mối nối
18 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0242 100m2
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0181 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0359 tấn
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
22 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
23 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.70m tận dụng cừ tràm đê quai - Đóng ngập trung bình 3.20m - Gia cố đầu cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1744 100m
24 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.70m tận dụng cừ tràm đê quai - Đóng không ngập trung bình 1.70m - Gia cố đầu cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6864 100m
C CẦU BTCT DÀI 12M
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2693 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0398 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5581 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0079 tấn
5 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,44 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,596 100m2
7 Sản xuất kết cấu thép tấm hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3149 tấn
8 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 mối nối
9 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,192 100m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,836 m3
12 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,295 m3
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn mũ mố cầu (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2467 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0089 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0633 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1686 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0955 tấn
18 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,05 m2
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
20 Cung cấp dầm BTTA I 400 - L=12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 dầm
21 Lắp đặt gối cầu cao su (VT luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1213 100m2
23 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5599 100m2
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2115 tấn
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5416 tấn
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0661 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0213 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0586 tấn
29 Bê tông dầm ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7442 m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8156 m3
31 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0708 tấn
32 Cung cấp thép hình L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,045 kg
33 Cung cấp thép D10mm đặt sẳn trong bê tông lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,33 kg
34 Cung cấp thép tấm dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,434 kg
35 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2841 tấn
36 Cung cấp ống thép STK - Đường kính 49mm - dày 2.3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,3409 kg
37 Cung cấp ống thép STK - Đường kính 60mm - dày 2.3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,9036 kg
38 Cung cấp ống thép STK - Đường kính 76mm - dày 3.2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,5324 kg
39 Cung cấp thép tấm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6305 kg
40 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,96 m2
41 Sơn trụ bê tông trắng đỏ - trụ đầu cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,24 m2
42 Vận chuyển dầm đến chân công trình (50km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,495 Tấn
43 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,73 m3
44 Nhổ cọc ở trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
45 Cày xới mặt đường đá dăm, cày sọc đường đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2775 100m2
46 Lu lèn lại mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2775 100m2
47 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2725 100m3
48 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2081 100m3
49 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1231 100m2
50 Lót tấm nilon lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2775 100m2
51 Bê tông mặt đan đường vào cầu, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2974 m3
52 Cắt khe biến dạng, cách khoảng 3m/khe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8 10m
53 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
54 Cung cấp trụ đỡ biển báo, L=3,5m - biển đôi, thành phẩm sơn phản quang theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 trụ
55 Cung cấp biển báo tải trọng, biển báo tròn phản quang D=700mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 biển
56 Cung cấp biển báo tên cầu, biển báo chữ nhật phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 biển
57 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 1m3
58 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1549 m3
D TƯỜNG CHẮN
1 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0172 tấn
2 Cung cấp thép D10mm đặt sẳn trong bê tông lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9232 kg
3 Cung cấp thép tấm dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,304 kg
4 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1255 tấn
5 Cung cấp ống thép STK - Đường kính 49mm - dày 2.3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,5589 kg
6 Cung cấp ống thép STK - Đường kính 60mm - dày 2.3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,6279 kg
7 Cung cấp ống thép STK - Đường kính 76mm - dày 3.2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,57 kg
8 Cung cấp thép tấm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7247 kg
9 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,35 m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,113 m3
11 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1916 100m2
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4927 tấn
13 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3131 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->