Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ trường Trung học phổ thông Đông Hưng Hà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210612061-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ trường Trung học phổ thông Đông Hưng Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20210556927 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-05 15:14:00 đến ngày 2021-06-15 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,699,617,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nhà hiệu bộ - phần xây dựng | |||
| 1 | Bê tông cọc TD ≤0,1m2, bê tông thương phẩm mác 250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,3513 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6987 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3815 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2319 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7865 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7865 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3694 | 100m2 |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222 | 1 mối nối |
| 9 | Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - đất cấp II (không bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2535 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - đất cấp II (không bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,25 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (đập đầu cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4688 | m3 |
| 12 | Thuê đất làm bãi đúc cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m2 |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lên ( bốc xếp cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333 | 1 cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển cọc bê tông, Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,7656 | 10 tấn/1km |
| 16 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m – đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9543 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9588 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, bê tông thương phẩm mác 250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,6 | m3 |
| 19 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, bê tông thương phẩm mác 250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2485 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột (ván khuôn đài móng, cổ cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,387 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (đài móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8789 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m ( cổ cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2118 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m ( đài móng, cổ cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5362 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng móng, bê tông thương phẩm mác 250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,6016 | m3 |
| 25 | Ván khuôn dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0931 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m ( dầm móng, giằng móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6983 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m ( dầm móng, giằng móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2121 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m( dầm móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,426 | tấn |
| 29 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, Chiều dày ≤33cm, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,1734 | m3 |
| 30 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp hoàn trả hố móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,374 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình, độ chặt K=0,90 (đắp nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6088 | 100m3 |
| 32 | Bê tông nền, bê tông thương phẩm mác 150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,2526 | m3 |
| 33 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - đất cấp II ( đào bể phốt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,995 | 1m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đắp hoàn trả hố móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9983 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng, đá 2x4, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | m3 |
| 36 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1062 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2255 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0295 | 100m2 |
| 39 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6603 | m3 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2202 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng ( dầm móng, giằng móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (dầm móng, giằng móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0287 | tấn |
| 43 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9225 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0469 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0559 | tấn |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 47 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 ( láng đáy bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3375 | m2 |
| 48 | Trát tường trong lần 1 dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,219 | m2 |
| 49 | Trát tường trong lần 2 dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,219 | m2 |
| 50 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - đất cấp II ( đào bể phốt số 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,0336 | m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình (đắp hoàn trả hố móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0112 | m3 |
| 52 | Bê tông lót móng, đá 2x4, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,816 | m3 |
| 53 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,224 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1939 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0357 | 100m2 |
| 56 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6423 | m3 |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa BT mác 250 (bê tông dầm, giằng móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,466 | m3 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (dầm móng, giằng móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1426 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (dầm móng, giằng móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0372 | tấn |
| 60 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7296 | m3 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0381 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0559 | tấn |
| 63 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 64 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 (láng đáy bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4585 | m2 |
| 65 | Trát tường trong lần 1 dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6212 | m2 |
| 66 | Trát tường trong lần 2 dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6212 | m2 |
| 67 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, bê tông thương phẩm mác 250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,1755 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4268 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7803 | tấn |
| 71 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1994 | 100m2 |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông thương phẩm mác 250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,4144 | m3 |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 (giằng tường, giằng sê nô) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2545 | m3 |
| 74 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9051 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn xà dầm, giằng (ván khuôn giằng tường, giằng sê nô) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5712 | 100m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,484 | tấn |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1533 | tấn |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9572 | tấn |
| 79 | Bê tông sàn mái, bê tông thương phẩm mác 250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,3692 | m3 |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8432 | tấn |
| 81 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8177 | 100m2 |
| 82 | Bê tông cầu thang thường, tam cấp, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,719 | m3 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8852 | tấn |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,525 | tấn |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0555 | 100m2 |
| 86 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,538 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,934 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,1836 | m3 |
| 89 | Xây gạch Block lấy sáng KT 150x150x60mm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,34 | m2 |
| 90 | Sản xuất xà gồ thép U 80x40x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8908 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,7832 | 1m2 |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8908 | tấn |
| 93 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0868 | 100m2 |
| 94 | Sản xuất lắp dựng nẹp chống bão bằng thanh thép lập là KT 30x3 dọc theo chiều dài xà gồ (sơn chống gỉ hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348,4458 | kg |
| 95 | Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4467 | m3 |
| 96 | Sản xuất tấm nan chớp bê tông đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,559 | m3 |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm nan chớp bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0662 | tấn |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm nan chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,559 | 100m2 |
| 99 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn (tấm nan chớp), trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | cái |
| 100 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (bê tông tấm đan cửa mái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6371 | m3 |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan cửa mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2031 | tấn |
| 102 | Ván khuôn tấm đan cửa mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 103 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,7436 | m2 |
| 104 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,7436 | m2 |
| 105 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 661,8178 | m2 |
| 106 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.201,5482 | m2 |
| 107 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.746,72 | m2 |
| 108 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 666,6559 | m2 |
| 109 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.194,2615 | m2 |
| 110 | Trát tổ mối tường cột trụ mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,4028 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.174,3444 | m2 |
| 112 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.085,075 | m2 |
| 113 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,1108 | m2 |
| 114 | Ốp gạch thẻ KT 6x24cm, vữa lót M75 (ốp cổ móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,349 | m2 |
| 115 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.079,442 | m2 |
| 116 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,88 | m |
| 117 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 607,996 | m |
| 118 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 (láng mái sảnh, láng chống thấm sê nô) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,02 | m2 |
| 119 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,02 | m2 |
| 120 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40 (móng tường chắn dốc sảnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1765 | m3 |
| 121 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1403 | m3 |
| 122 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4202 | m3 |
| 123 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | m2 |
| 124 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | m2 |
| 125 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp tôn nền tam cấp, dốc sảnh cho người khuyết tật) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1482 | 100m3 |
| 126 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,086 | m3 |
| 127 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0205 | 100m2 |
| 128 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch lá dừa 200 x200x15mm (lát nền dốc sảnh cho người khuyết tật) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,86 | m2 |
| 129 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5194 | m3 |
| 130 | Láng lớp vữa lót bậc cầu thang dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,7168 | m2 |
| 131 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,3148 | m2 |
| 132 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,52 | m |
| 133 | Sản xuất lắp dựng trụ cầu thang D110, cầu D180 bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 134 | Sản xuất lan can cầu thang bằng ván gỗ dày 20mm 2 mặt gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,024 | m2 |
| 135 | Sản xuất hoàn thiện lan can bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,928 | kg |
| 136 | Sản xuất hoàn thiện lan can bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 931,3618 | kg |
| 137 | Sơn tĩnh điện lan can (bao gồm cả chi phí vận chuyển đi và về) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 931,3618 | kg |
| 138 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,7302 | m2 |
| 139 | Sản xuất thang lên mái bằng thép D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | kg |
| 140 | Chôn bậc thang vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 141 | Nắp tôn đậy cửa lên mái theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 142 | Khóa cửa nắp tôn lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 143 | Quét lớp tạo dính bằng chất chống thấm Shell Fintkote N0.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,211 | m2 |
| 144 | Dán màng chống thấm Lemax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,211 | m2 |
| 145 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (KT 300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,5085 | m2 |
| 146 | Ốp tường, trụ, cột gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,38 | m2 |
| 147 | Sản xuất lắp dựng trần bằng tấm Alumium dày 3mm tráng nhôm dày 0,15mm khung xương thép hộp 20x20x1,1mm mạ kẽm (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,5085 | m2 |
| 148 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn bằng tấm nhựa Compact dày 12mm hoàn thiện (bao gồm cả chân Inox, khuôn bao nhôm ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,025 | m2 |
| 149 | Sản xuất lắp dựng cửa bằng tấm nhựa Compact dày 12mm hoàn thiện (bao gồm cả chân, tay nắm,chốt bản lề Inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m2 |
| 150 | Sản xuất lắp dựng chốt cửa Composit bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 151 | Gia công, sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 55 dày 1,8mm, kính dán an toàn trắng dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện G-U gồm: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm + 1 khóa đa điểm có lẫy gà 2100mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,848 | m2 |
| 152 | Gia công, sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 55 dày 1,8mm, kính dán an toàn trắng dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện G - U gồm: 3 bản lề 3D + 1 khóa đa điểm có lẫy gà 2100mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,04 | m2 |
| 153 | Gia công, sản xuất cửa sổ 3 cánh mở quay nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính dán an toàn trắng dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện G-U gồm: 2 bản lề 9 lỗ +2 tay cài + 2 chống gió) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,55 | m2 |
| 154 | Gia công, sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ 55 dày 1,4mm, kính dán an toàn trắng dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện G - U gồm: 2 bản lề 9 lỗ + 2 tay cài + 2 chống gió) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,876 | m2 |
| 155 | Gia công, sản xuất cửa sổ 1 cánh mở quay nhôm hệ 55 dày 1,4mm, kính dán an toàn trắng dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện G-U: 2 bản lề 9 lỗ+2 tay cài + 2 chống gió) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,845 | m2 |
| 156 | Gia công, sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính dán an toàn trắng dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện G-Q gồm: 2 bản lề chữ A+1 tay chốt+ 2 chống gió) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 157 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 331,639 | m2 |
| 158 | Gia công, sản xuất vách kính nhôm hệ 55 dày 1,4mm, kính dán an toàn trắng dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,1945 | m2 |
| 159 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,1945 | m2 |
| 160 | Sản xuất lắp dựng nẹp chống bão bằng khung thép hộp 50x50x2mm (sơn cùng màu hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,9398 | kg |
| 161 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp mạ kẽm 12x12x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7434 | tấn |
| 162 | Sơn hoa sắt cửa bằng sơn tĩnh điện (bao gồm chi phi vận chuyển đi về) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 894,3398 | kg |
| 163 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,4 | m2 |
| 164 | Bê tông cọc TD ≤0,1m2, bê tông thương phẩm, mác 250, đá 1x2, PCB40 ( móng hành lang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4692 | m3 |
| 165 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0678 | tấn |
| 166 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3305 | tấn |
| 167 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0042 | tấn |
| 168 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0501 | tấn |
| 169 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0501 | tấn |
| 170 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2045 | 100m2 |
| 171 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 mối nối |
| 172 | Sản xuất cọc dẫn phục vụ ép âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 173 | Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - đất cấp II (không bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m |
| 174 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - đất cấp II (không bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 175 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (đập đầu cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0625 | m3 |
| 176 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lên (bốc xếp cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 177 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 178 | Vận chuyển cọc bê tông, Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,625 | 10 tấn/1km |
| 179 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3056 | 1m3 |
| 180 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,819 | 1m3 |
| 181 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | m3 |
| 182 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, bê tông thương phẩm mác 250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 183 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, bê tông thương phẩm mác 250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2835 | m3 |
| 184 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0988 | 100m2 |
| 185 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0745 | tấn |
| 186 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0054 | tấn |
| 187 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0913 | tấn |
| 188 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông thương phẩm mác 250, đá 1x2, PCB40 (Bê tông dầm móng, giằng móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5158 | m3 |
| 189 | Ván khuôn dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0426 | 100m2 |
| 190 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép dầm móng + giằng móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0023 | tấn |
| 191 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0201 | tấn |
| 192 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 193 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2968 | m3 |
| 194 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp hoàn trả hố móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2784 | 100m3 |
| 195 | Đắp cát công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0518 | 100m3 |
| 196 | Bê tông nền, bê tông thương phẩm mác 150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m3 |
| 197 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, bê tông thương phẩm mác 250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9768 | m3 |
| 198 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3402 | 100m2 |
| 199 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | tấn |
| 200 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4262 | tấn |
| 201 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông thương phẩm mác 250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8147 | m3 |
| 202 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2415 | 100m2 |
| 203 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2381 | tấn |
| 204 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3741 | tấn |
| 205 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 (giằng tường chắn mái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1372 | m3 |
| 206 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1264 | 100m2 |
| 207 | Bê tông sàn mái, bê tông thương phẩm mác 250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4445 | m3 |
| 208 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3347 | 100m2 |
| 209 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,443 | tấn |
| 210 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2363 | m3 |
| 211 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,02 | m2 |
| 212 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,15 | m2 |
| 213 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,47 | m2 |
| 214 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,184 | m2 |
| 215 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,824 | m2 |
| 216 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,09 | m2 |
| 217 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,03 | m2 |
| 218 | Láng lớp vữa lót bậc tam cấp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m2 |
| 219 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m2 |
| 220 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 (trát bậc tam cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m |
| 221 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1548 | tấn |
| 222 | Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 223 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7005 | 100m2 |
| 224 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bình |
| 225 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 226 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bảng |
| 227 | lắp đặt bảng nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bảng |
| 228 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy bằng khung nhôm kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 229 | Vận chuyển đất thừa, phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,849 | 100m3 |
| 230 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,849 | 100m3/1km |
| B | Hạng mục 2: Nhà hiệu bộ - Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm, sải cánh 1400 theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 2 | Móc treo quạt thép d16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường 2 chiều 100M3/H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn Tuýp led đơn1,2m-18/20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dèn tuýt led đôi 1,2m-2x18/20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | bộ |
| 6 | Đèn LED Ốp trần Vuông 220x220x36 - 18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn ốp trần D300x36 - 22w/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | bộ |
| 8 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn Cứng đường kính D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.700 | m |
| 9 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn Cứng đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.450 | m |
| 10 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn Cứng đường kính D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn đặt nổi từ tủ tổng đến tủ điện tầng (Ống nhựa xoắn HDPE - TFP Ø 50/40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn chôn ngầm từ TBA vào tủ điện tổng (Ống nhựa xoắn HDPE - TFP Ø85/65) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | m |
| 13 | Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 4-8MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | hộp |
| 15 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 8-12MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ điện âm tường bằng kim loại sơn tĩnh điện, kích thước 600x400x180 dầy 1.5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện tổng âm tường bằng kim loại sơn tĩnh điện, kích thước 700x400x180 dầy 1.5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 18 | Đầu cốt mạ đồng các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.450 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1*4mm2/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1*6mm2/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1*10mm2/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1*16mm2/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1*25mm2/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2/ PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.900 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1*4mm2/XLPE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 920 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1*6mm2/XLPE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1*16mm2/XLPE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.700 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột đồng Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 từ tủ hạ thế vào tủ điện tổng, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | m |
| 31 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 32 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 33 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 16A - cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi đa năng 3 cực 16A , có tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 80A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 2cực cường độ dòng điện 150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 16A-30mA-6kA-240VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 47 | Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Đồng hồ tủ điện đa chức năng LCD theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Đóng cọc chống sét, cọc tiếp địa an toàn D16 cho tủ điện - L2500 (đồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 51 | Mối hàn hóa nhiệt cho tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối hàn |
| 52 | Cáp thoát sét CV70 cho tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 53 | Hộp kiểm tra điện trở cọc tiếp địa tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cuộn |
| 55 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp I (đào rãnh cáp điện từ tủ hạ thế vào công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9 | m³ |
| 56 | Đắp đất rãnh cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9 | m³ |
| 57 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp I (đào rãnh tiếp địa an toàn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m³ |
| 58 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp I (đào rãnh tiếp địa chống sét) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | m³ |
| 59 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | m³ |
| 60 | Đóng cọc chống sét, cọc tiếp địa an toàn D16 - L2500 (đồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 61 | Dây tiếp địa an toàn M70 bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m |
| 62 | Cáp thoát sét CV70/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | m |
| 63 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối hàn |
| 64 | Hộp kiểm tra điện trở cọc tiếp địa an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt cầu thu sét theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Cột inox D34/42/60-L0.5m/0.5m/2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m |
| 67 | Bản mã chân cột đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | kg |
| 68 | Máy đo lại điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | 100m |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 73 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| C | Hạng mục 3: Nhà hiệu bộ - Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 20mm (ống cấp nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van phao đường kính 25mm (phao cơ đồng thau cho téc nước mái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt van điện cho téc nước mái và bể nước ngầm (4 phao chống đầy, 1 phao chống cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van chặn PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chặn PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn PPR - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR , đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR , đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR , đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR , đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối góc ren trong nhựa PPR, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cái |
| 16 | Lắp đặt ba chạc PPR, đường kính 40*40/40*32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt ba chạc PPR, đường kính 32*32, 32/20mm bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chân lửng theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt (Bồn cầu 2 khối, nắp êm 2 nút xả) theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 21 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt tiểu treo theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Rumine tay gạt (Vòi đồng DN20) theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu 120*120 - D50 (inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt gương soi tráng bạc 500mm*700mm, dầy 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt phụ kiện bao gồm 13 chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 28 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| 30 | Máy bơm 3 pha 4KW - Qmax =39m3/h - H =35.6m - d.hút/xả = 65/40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 140mm, class 2 (thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm, class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 90mm, class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 75mm, class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 42mm, class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 34mm, class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 37 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 39 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 41 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 43 | Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 140/140; 110/110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 44 | Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 110/110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 45 | Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 90/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 75/75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống kiểm tra D140 (Ba chạc 45 độ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống kiểm tra D110 (Ba chạc 45 độ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống thông tắc D110 (Ba chạc 45 độ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống thông tắc - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 51 | Nắp bịt ống thông tắc, kiểm tra D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 52 | Nắp bịt ống thông tắc kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 53 | Nắp bịt ống kiểm tra, thông tắc D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 54 | Côliê ốp ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 389 | cái |
| 55 | Mang sông D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 56 | Mang sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 57 | Mang sông D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 58 | Mang sông D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Mang sông D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm, class 2 (trong bể tự hoại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ba chạc uPVC 45 độ (chữ Y) đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 62 | Chống thấm cổ ống khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cổ |
| 63 | Phụ kiện đấu nối phòng bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 64 | Dây tín hiệu phao bơm, dây đơn cu/pvc(2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ống dài 6m - Đường kính 90mm (thoát nước mưa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 68 | Chống thấm cổ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cổ |
| 69 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt giỏ chắn rác Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 71 | Côliê ốp ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| D | Hạng mục 4: Hạng mục phụ trợ - Phần hè rãnh quanh nhà và sân phía trước nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,183 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình (đắp hoàn trả móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3943 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,761 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (ván khuôn rãnh, hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3105 | 100m2 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,395 | m3 |
| 6 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6432 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,05 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,5 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7427 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3639 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3095 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg (lắp tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | cái |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp tôn nền sân, hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,18 | m3 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 (láng hè rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,8 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp tôn nền sân cao 31,5cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5578 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 (bê tông nền sân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,709 | m3 |
| 18 | Lát gạch đỏ KT 30x30x1,5cm (lát nền sân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,09 | m2 |
| 19 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 (lót móng tam cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0215 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (ván khuôn bê tông lót tam cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1363 | 100m2 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,676 | m3 |
| 22 | Lát gạch đỏ KT 30x30x1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,0465 | m2 |
| 23 | Vận chuyển đất thừa, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4079 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4079 | 100m3/1km |
| E | Hạng mục 5: Hạng mục phụ trợ - Phần lán để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,0252 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5607 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4614 | m3 |
| 4 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, bê tông thương phẩm, mác 200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,792 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (ván khuôn tường chắn nền nhà xe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5034 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2952 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình (đắp hoàn trả móng cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,0772 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5035 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,784 | m2 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp cát tôn nền sân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3974 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền, bê tông thương phẩm, mác 200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,5484 | m3 |
| 12 | Đánh màu mặt sân bê tông bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 689,87 | m2 |
| 13 | Kẻ ô bàn cờ chống trơn trượt dốc lên nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,228 | m2 |
| 14 | Sản xuất cột bằng thép mạ kẽm D90x2mm theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4014 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4014 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng gân thép gia cường dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304 | cái |
| 17 | Sản xuất lắp dựng mặt bích 150x150x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228 | cái |
| 18 | Sản xuất lắp dựng bu lông M18, L = 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304 | cái |
| 19 | Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5866 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5686 | tấn |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9131 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9131 | tấn |
| 23 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1623 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng tôn úp nóc, úp sườn tôn dày 0,45mm khổ rộng 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,356 | md |
| 25 | Nẹp chống bão bằng con bọ dọc theo chiều dài xà gồ khoảng cách 0,5m/con | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.934,21 | cái |
| 26 | Vận chuyển đất thừa, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6751 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6751 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6049426E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.209885E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.490.000.000 VND (1x 7.490.000.000 = 7.490.000.000 VND) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên, có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép; + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.490.000.000 VND * Ghi chú: - Hai công trình dân dụng cấp IV, có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép với giá trị của mỗi công trình tối thiểu bằng 7.490.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên. - Tiêu chí để đánh giá kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo nội dung tiêu chí đề cập ở phần trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 7.490.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi