Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210616595-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng và Kiến trúc đô thị Minh Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210510400 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-05 15:06:00 đến ngày 2021-06-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,900,598,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp - Cấp đất 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,39 | 1m3 |
| 2 | Đào cấp đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,66 | 1m3 |
| 3 | Đào nền, khuôn đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.203,5 | 1m3 |
| 4 | Phá dỡ mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,52 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4133 | 100m3 |
| 6 | Vật liệu đắp nền K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.494,999 | m3 |
| 7 | Vật liệu đắp nền K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.188,993 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1461 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại I) dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8849 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại II) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5224 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát vàng tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,96 | m3 |
| 12 | Lớp nilon lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1412 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3099 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636,75 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6039 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0706 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9152 | 100m3 |
| B | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng kè, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.659,79 | 1m3 |
| 2 | Mua vật liệu đắp hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,014 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,78 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 910,9581 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá dăm lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,75 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.093,15 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.341,56 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4973 | 100m2 |
| 9 | Bê tông giằng kè, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,95 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất đào móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5979 | 100m3 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống thoát nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,92 | 1m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1273 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m gia cố móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | 100m |
| 4 | Làm lớp đá dăm lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,17 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống cống bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 9 | Gia công thép cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2458 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | 1m2 |
| 11 | Ván khuôn cột dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0278 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột dàn van, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột dàn can, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0697 | tấn |
| 14 | Bê tông cột dàn van, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 15 | Bu lông M24x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Nẹp cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m |
| 17 | Máy nâng V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2419 | 100m3 |
| 19 | Đào móng rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,57 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7573 | 100m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1369 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4047 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0778 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1323 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3279 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0033 | tấn |
| 27 | Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,84 | m3 |
| 28 | Bê tông tấm đan rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,26 | m3 |
| 29 | Thi công lớp đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,26 | m3 |
| 30 | Lắp dựng rãnh BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366 | cái |
| 31 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366 | cái |
| 32 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8384 | 100m3 |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 34 | Nối ống bê tông - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 35 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Đào móng hố ga thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,24 | 1m3 |
| 37 | Đắp hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | 100m3 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1655 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng hố ga, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,81 | m3 |
| 41 | Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,59 | m3 |
| 42 | Trát tường ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,69 | m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2285 | 100m2 |
| 44 | Bê tông cổ ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2688 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1134 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | tấn |
| 48 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 49 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1cấu kiện |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0005 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9328 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng cọc tiêu, M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,73 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9328 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4213 | tấn |
| 7 | Sơn cọc tiêu, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,16 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Biển báo phản quang hình tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi