Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo dãy phòng học, khu chức năng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210565788-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An
Tên gói thầu Sửa chữa, cải tạo dãy phòng học, khu chức năng
Số hiệu KHLCNT 20210565683
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-26 16:31:00 đến ngày 2021-06-05 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,534,422,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối 6 phòng học [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)]
1 Vệ sinh, chà nhám lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 454,64 m2
2 Vệ sinh, chà nhám lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 540,18 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 454,64 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 540,18 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m2
7 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m2
B Khối 3 phòng học 1 [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)]
1 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,28 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,28 m2
3 Vệ sinh, chà nhám lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,12 m2
4 Vệ sinh, chà nhám lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,8 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,12 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,8 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m2
9 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,784 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,784 m2
C Khối 3 phòng học 2 [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)]
1 Vệ sinh, chà nhám lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,12 m2
2 Vệ sinh, chà nhám lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,8 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,12 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,8 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m2
7 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,784 m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,784 m2
D Nhà vệ sinh 1 [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)]
1 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,96 m2
2 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,76 1m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,72 m2
4 Vệ sinh, chà nhám lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,876 m2
5 Vệ sinh, chà nhám lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,406 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,876 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,406 m2
8 Thi công trần prima Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,64 m2
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
10 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
E Nhà vệ sinh 2 [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)]
1 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,96 m2
2 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,76 1m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,72 m2
4 Vệ sinh, chà nhám lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,876 m2
5 Vệ sinh, chà nhám lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,406 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,876 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,406 m2
8 Thi công trần prima Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,64 m2
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
10 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
F Khối 24 phòng học [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)]
1 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,731 m3
2 Rải nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,158 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,758 tấn
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,264 m3
5 Lát nền, sàn, tiết diện gạch nhám 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,04 m2
6 Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 702,354 m2
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,08 m2
8 Quét dung dịch chống thấm sàn nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,08 m2
9 Lát nền, sàn, tiết diện gạch nhám 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,08 m2
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
12 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
13 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
14 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
15 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
16 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
17 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
18 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 387,72 m2
19 Cạo bỏ lớp sơn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,32 m2
20 Sơn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,32 m2
21 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4 m2
22 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 306 m2
23 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,8 m2
24 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,8 m2
25 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,24 m2
26 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,269 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,269 m2
28 Vệ sinh, chà nhám lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.998,114 m2
29 Vệ sinh, chà nhám lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.110,962 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.998,114 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.110,962 m2
32 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 261 m2
33 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 261 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 261 m2
35 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
G Khối hành chính [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)]
1 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,581 m3
2 Rải nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,684 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,024 tấn
4 Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,475 m3
5 Lát nền, sàn, tiết diện gạch nhám 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,64 m2
6 Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 652,798 m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,94 m3
8 Rải nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,794 100m2
9 Đắp cát công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,266 100m3
10 Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,94 m3
H Hệ thống điện [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)]
1 Lắp đặt đèn led tube 1 bóng M36 1,2m 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
2 Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng 1.2m 18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
3 Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
4 Lắp đặt đèn led downlight âm trần Ø110 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
5 Lắp đặt quạt trần đường kính 1,5m 80W Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
6 Lắp đặt quạt thông gió lắp tường 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Lắp đặt tủ điện 18 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
13 Lắp đặt tủ điện 6 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
14 Lắp đặt MCB 2P-100A , dòng cắt 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt MCB 2P-40A , dòng cắt 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Lắp đặt MCB 2P-40A , dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Lắp đặt RCBO 1P+N-40A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
23 Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.270 m
24 Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
25 Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 430 m
26 Lắp đặt dây dẫn diện CXV-3x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
27 Lắp đặt dây dẫn diện CXV-3x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
28 Lắp đặt dây dẫn diện CXV-3x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
29 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
30 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 m
31 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
32 Lắp đặt nối măng sông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 185 cái
33 Lắp đặt kẹp C đỡ ống các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 555 cái
34 Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 hộp
35 Lắp đặt đầu nối ven răng các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
36 Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 hộp
37 Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
38 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 sứ
39 Lắp đặt trụ sắt V50x50 dài 1.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.301633E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.060326E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.356.281.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.068.843.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->