Gói thầu: Xây lắp hạng mục: Hệ thống phao neo, hệ thống tổ chức giao thông đường thuỷ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210617060-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Xây lắp hạng mục: Hệ thống phao neo, hệ thống tổ chức giao thông đường thuỷ
Số hiệu KHLCNT 20210558244
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí bồi thường thiệt hại do sự cố môi trường biển của Công ty trách nhiệm hữu hạn Gang thép Hưng Nghiệp Formosa Hà Tĩnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-05 16:16:00 đến ngày 2021-06-15 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,124,837,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Biển báo, phao báo hiệu
1 1. Phao báo hiệu đường thủy Chương V 1 Hạng mục A.1  
2 a. Rùa neo phao Chương V 1 Hạng mục A.1.1 
3 Bê tông rùa móc neo đúc sẳn M350 đá 1x2, xi măng bền Sunfat Chương V 0,8 m3
4 Ván khuôn rùa móc neo đúc sẵn Chương V 5,5 m2
5 Cốt thép khối rùa đúc sẵn D12mm Chương V 29,2 kg
6 Cốt thép khối rùa đúc sẵn D25mm mạ kẽm Chương V 17 kg
7 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 dày 1,9mm, bằng phương pháp dán keo Chương V 1,6 m
8 Vận chuyển và lắp rùa vào vị trí Chương V 2 rùa
9 b. Phao đường kính 1200mm Chương V 1  Hạng mục A.1.2
10 Thép mạ kẽm sản xuất phao thép Chương V 600,2 kg
11 Thép không gỉ (mác 304) sản xuất phao thép Chương V 1.189,64 kg
12 Bu lông M14x50 Chương V 32 bộ
13 Bu lông M16x50 Chương V 24 bộ
14 Bu lông M12x50 Chương V 8 bộ
15 Mắc may D18mm bằng thép không gỉ (Inox 304) Chương V 16 bộ
16 Ma ní D18mm bằng thép không gỉ (Inox 304) Chương V 14 bộ
17 Mắt xoay D18mm bằng thép không gỉ (Inox 304) Chương V 2 bộ
18 Vòng chuyển tiếp D20mm bằng thép không gỉ (Inox 304) Chương V 2 bộ
19 Lắp đặt đèn báo hiệu đường thủy M650H Chương V 2 bộ
20 Sơn sắt thép 2 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn chống gỉ Chương V 35,22 m2
21 Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép phao thép Chương V 1.789,84 kg
22 2. Biển báo hiệu đường thủy Chương V 1  Hạng mục A.2
23 Lắp đặt cột đỡ báo hiệu đường sông: Cột đỡ bằng ống thép mạ kẽm D125, dày 5,56mm, dài 7,5m Chương V 5 cái
24 Lắp đặt biển báo hiệu đường sông: Biển báo hình vuông kích thước (1,5x1,5)m (Biển báo bằng thép có sườn V50 dày 2mm, màng phản quang 03m, series 3930 Mỹ) Chương V 4 cái
25 Lắp đặt biển báo hiệu đường sông: Biển báo hình tam giác đều cạnh dài 1,5m (Biển báo bằng thép có sườn V50 dày 2mm, màng phản quang 03m, series 3930 Mỹ) Chương V 1 cái
26 Bê tông móng M150 đá 2x4 Chương V 1,82 m3
27 Đệm sạn ngang Chương V 0,18 m3
28 Ván khuôn móng Chương V 12 m2
29 3. Biển báo tên công trình Chương V 1  Hạng mục A.3
30 Lắp đặt cột đỡ và biển tên công trình, kích thước biển (1x1,5)m (Biển báo bằng thép có sườn V50 dày 2mm, màng phản quang 03m, series 3930 Mỹ) Chương V 1 cái
31 Bu lông D12 Chương V 8 bộ
32 Bu lông D10 Chương V 4 bộ
33 Bê tông móng M150 đá 2x4 Chương V 0,2 m3
34 Đệm sạn ngang Chương V 0,14 m3
35 Ván khuôn móng Chương V 1,98 m2
36 4. Đèn báo hiệu chướng ngại vật chạy bằng năng lượng mặt trời Chương V 1  Hạng mục A.4
37 Khung móng M16x200x200x400 Chương V 4 cái
38 Lắp đặt cấu kiện thép khung móng Chương V 10,1 kg
39 Bê tông móng M200 đá 1x2, xi măng bền Sunfat Chương V 0,46 m3
40 Ván khuôn móng Chương V 3,96 m2
41 Lắp đặt cột thép tròn côn cao 3m dày 3mm, D1=76mm, D2=140mm, mạ kẽm nhúng nóng (Hapulico hoặc tương đương) Chương V 4 cột
42 Lắp đặt đèn báo hiệu BH 140 LED năng lượng mặt trời Chương V 4 bộ
43 5. Phao neo thuyền Chương V 1 Hạng mục A.5 
44 a. Rùa neo phao Chương V 1  Hạng mục A.5.1
45 Bê tông rùa móc neo đúc sẳn M350 đá 1x2, xi măng bền Sunfat Chương V 366,76 m3
46 Ván khuôn rùa móc neo đúc sẵn Chương V 742,29 m2
47 Cốt thép khối rùa đúc sẵn D14mm Chương V 12.723,57 kg
48 Cốt thép khối rùa đúc sẵn D25mm Chương V 1.618,37 kg
49 Cốt thép khối rùa đúc sẵn D50mm mạ kẽm Chương V 1.539,77 kg
50 Lắp đặt ống nhựa uPVC D49 dày 3,0mm, bằng phương pháp dán keo Chương V 78 m
51 Vận chuyển và lắp rùa vào vị trí Chương V 30 rùa
52 Nạo vét đất cát bằng máy đào gầu dây 1,6m3 đổ lên sà lan Chương V 2.428,16 m3
53 Nạo vét đất sét pha dẻo chảy, dẻo mềm bằng máy đào gầu dây 1,6m3 đổ lên sà lan Chương V 1.618,77 m3
54 Đắp trả cát bằng tàu hút công suất 585CV Chương V 3.626,19 m3
55 b. Phao Chương V 1 Hạng mục A.5.2 
56 Thép mạ kẽm sản xuất phao thép Chương V 8.612 kg
57 Thép không gỉ (mác 304) sản xuất phao thép Chương V 68.369,65 kg
58 Lắp đặt đệm cao su chống va đập hình chữ D kích thước (145x145)mm dày 3cm Chương V 124 m
59 Lắp đặt gioăng cao su dày 1,2cm Chương V 7,35 m2
60 Bu lông M14x50 Chương V 480 bộ
61 Bu lông M18x200 Chương V 120 bộ
62 Mắt xoay D50mm bằng thép không gỉ (Inox 304) Chương V 40 bộ
63 Ma ní D50mm bằng thép không gỉ (Inox 304) Chương V 120 bộ
64 Sơn sắt thép 2 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn chống gỉ Chương V 441,71 m2
65 Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép phao thép Chương V 76.981,66 kg
B Chi Phí Dự phòng cho phát sinh khối lượng
1 Dự phòng phát sinh khối lượng (5% * A) Chương V 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->