Gói thầu: Gói thầu số 10: Bảo hiểm công trình đường cao tốc (không bao gồm các cầu trên tuyến)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210611704-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Bảo hiểm công trình đường cao tốc (không bao gồm các cầu trên tuyến) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210536526 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-05 16:10:00 đến ngày 2021-06-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,852,805,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm công trình xây dựng cho toàn bộ các hạng mục xây lắp và chi phí dọn dẹp hiện trường thuộc dự án Đường cao tốc Vân Đồn – Tiên Yên theo hồ sơ thiết kế hoặc hồ sơ thiết kế điều chỉnh được phê duyệt bao gồm các công trình (hạng mục công trình): Phần đường cao tốc toàn tuyến và các công trình theo đường cao tốc gồm: an toàn giao thông, gia cố phòng hộ, hệ thống thoát nước (trừ 07 cầu trên tuyến), hầm dân sinh, tổ chức thi công, điện chiếu sáng, hệ thống giao thông thông minh ITS, hệ thống cầu, đường, cống | Số tiền bảo hiểm (Giá trị được bảo hiểm) quy định tại mục Phạm vi cung cấp cụ thể - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT là 1.205.092.035.171 VNĐ | Toàn bộ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.0E12(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.000.000.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bảo hiểm công trình đường ô tô cao tốc. Trong đó:
Giá trị hợp đồng bảo hiểm yêu cầu ≥ 100% giá trị của gói thầu bảo hiểm đang xét là 5,853 tỷ đồng. Đối với nhà thầu Liên danh, mỗi nhà thầu trong Liên danh được cộng 01 hợp đồng đáp ứng tính chất tương tự để tạo thành 01 hợp đồng của cả Liên danh đáp ứng về giá trị. Trong đó từng nhà thầu thành viên Liên danh phải đảm bảo về số lượng là 01 hợp đồng bảo hiểm công trình đường ô tô cao tốc với giá trị của từng hợp đồng đảm bảo tương ứng với giá trị tính theo tỷ lệ phần công việc thành viên Liên danh đảm nhận.
- HĐ hoàn thành toàn bộ là HĐ hoàn thành về cả giá trị và thời gian thực hiện HĐ. Hoàn thành về giá trị là đã được Bên A thanh toán hết tiền BH hoặc có biên bản quyết toán thanh lý HĐ. Hoàn thành về thời gian thực hiện HĐ là hoàn thành thời gian BH xây dựng công trình (không bao gồm thời gian bảo hiểm bảo hành công trình)
- HĐ hoàn thành phần lớn nghĩa là đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc được chứng minh bằng tài liệu được Bên A thanh toán đạt 80% giá trị HĐ trở lên hoặc HĐ đã đạt 80% thời gian thực hiện HĐ (thời gian thực hiện HĐ là thời gian BH xây dựng công trình không bao gồm thời gian BH bảo hành công trình).
- Thời điểm hoàn thành HĐ hoặc hoàn thành phần lớn HĐ được tính từ ngày 01/6/2016 đến nay.
- Để chứng minh HĐ tương tự nhà thầu phải đóng kèm bản scan các tài liệu gồm (Tất cả bản scan từ bản gốc hoặc từ bản sao chứng thực trừ hóa đơn theo quy định không được chứng thực):
* HĐBH;
* Hóa đơn thu phí BH bản sao y của đơn vị (trường hợp thu phí nhiều lần là các hóa đơn) hoặc biên bản quyết toán hoặc biên bản thanh lý HĐBH với Bên giao thầu (Bên A).
* Trường hợp Nhà thầu sử dụng HD tương tự là HĐLD thì cần có thêm:
+ Thỏa thuận phân chia nội dung, khối lượng, giá trị công việc (Nếu HĐ đã rõ nội dung này thì không cần bổ sung thêm);
+ Hóa đơn thu phí BH bản sao y của đơn vị đối với phần việc đảm nhận trong LD của NT đó hoặc biên bản quyết toán hoặc thanh lý HĐBH với Bên giao thầu thể hiện rõ giá trị nhà thầu trong LD đảm nhận được quyết toán, thanh lý.
* Tài liệu chứng minh công trình đường ô tô cao tốc được BH: Quyết định duyệt dự án hoặc thiết kế; Hoặc HĐ xây lắp có thể hiện cấp công trình hoặc xác nhận của CĐT (hoặc đại diện CĐT) về cấp công trình được BH (Trường hợp HĐBH có thể hiện cấp công trình thì không cần gửi tài liệu này).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.853.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi