Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng tuyến số 03 - Tuyến đường từ trận địa tên lửa thôn Minh Kha, xã Đồng Thái đến đường 351

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210617192-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng tuyến số 03 - Tuyến đường từ trận địa tên lửa thôn Minh Kha, xã Đồng Thái đến đường 351
Số hiệu KHLCNT 20200891118
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách huyện An Dương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-05 17:52:00 đến ngày 2021-06-16 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,603,764,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Ga thu nước
B Thân ga
1 Đào móng ga, đất cấp II 148,478 m3
2 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 7,05 m3
3 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 14,1 m3
4 Ván khuôn móng ga 0,588 100m2
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 34,908 m3
6 Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 117,385 m2
7 Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 21,76 m2
C Tấm đan
1 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 4,42 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan 0,354 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,704 tấn
4 Lắp dựng tấm đan 34 cấu kiện
5 Đắp cát công trình, K=0,95 49,493 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 1,485 100m3
D Cửa thu
1 Đổ bê tông lót móng cửa thu, đá 4x6, mác 100 1,754 m3
2 Ván khuôn lót móng cửa thu 0,07 100m2
3 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 4,93 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cửa thu 0,626 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn 0,384 tấn
6 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông 0,431 tấn
7 Lắp dựng cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông 0,431 tấn
8 Lắp dựng cửa thu 34 cấu kiện
E Ghi chắn rác, nắp ga Composite
1 Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite 34 bộ
2 Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite 34 bộ
F Hạng mục 2: Cống thoát nước D500
1 Đào móng cống thoát nước, đất cấp II 1.584,76 m3
2 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 78,128 m3
3 Ván khuôn lót móng cống 1,756 100m2
4 Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 73,14 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn đế cống 10,24 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống 3,174 tấn
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cống 1.380 cấu kiện
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D500mm 446,8 đoạn ống
9 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm 413 mối nối
10 Đắp cát hè và cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 1.715,593 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 15,8476 100m3
G Hạng mục 3: Nền mặt đường
1 Đào nền đường, đất cấp II 1.333,222 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 6,4332 100m3
3 Đào hữu cơ, đánh cấp, đất cấp I 312,375 m3
4 Vận chuyển hữu cơ, đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 3,1237 100m3
5 Đào bùn 280,943 m3
6 Vận chuyển bùn đổ đi bằng ô tô tự đổ 2,8094 100m3
7 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa 20,984 100m2
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,797 100m3
9 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 3,797 100m3
10 Đắp nền đường bằng cấp phối đất núi, độ chặt yêu cầu K=0,98 3,797 100m3
11 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới 3,164 100m3
12 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới 5,934 100m3
13 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 31,34 100m2
14 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ 5,309 100tấn
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 31,34 100m2
16 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II (tính cho phần ngậm đất) 7,37 100m
17 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, (tính cho phần ngậm đất) 2,68 100m
18 Phên nứa 107,2 m2
H Hạng mục 4: Bó vỉa
1 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 36,8 m3
2 Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa 1,84 100m2
3 Lót vữa XM mác 75, dày 2cm 368 m2
4 Bê tông viên bó vỉa đá 1x2 mác 200 56,12 m3
5 Ván khuôn bê tông viên bó vỉa 10,396 100m2
6 Lắp đặt viên bó vỉa 920 m
I Hạng mục 5: Đan rãnh
1 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 23 m3
2 Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnh 0,92 100m2
3 Lót vữa XM mác 75, dày 2cm 230 m2
4 Bê tông viên đan rãnh đá 1x2 mác 200 13,8 m3
5 Ván khuôn bê tông viên đan rãnh 1,656 100m2
6 Lắp đặt viên đan rãnh 1.840 cái
J Hạng mucj: Ô trồng cây
1 Lót vữa XM mác 75, dày 2cm 58,766 m2
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ô trồng cây, vữa XM mác 75 8,227 m3
3 Trát tường ô trồng cây, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 71,868 m2
4 Cung cấp và trồng cây xanh 106 cây
K Hạng mục 7: Vỉa hè
1 Đắp đất bao lề, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp đất tận dụng) 6,899 100m3
2 Ván khuôn hè 0,913 100m2
3 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 94,457 m3
4 Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40cm 961,319 m2
L Hạng mục 8: Biển báo, vạch sơn
1 Đào móng cột, đất cấp II 2,21 m3
2 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 1,7 m3
3 Thép ống 259,2 kg
4 Gia công, lắp dựng thép góc 26,8 kg
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm 8 cái
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 7,783 m2
7 Đắp đất nền móng công trình 0,51 m3
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm 205,367 m2
M Hạng mục 9: Điện chiếu sáng
1 Cột đèn chiếu sáng thép cao 7m dày 3.0mm, liền cần vươn đơn 1,5m 15 cột
2 Mạ kẽm cột điện 226,8995 kg
3 Đèn cao áp loại đèn led 100W 15 1 bộ
4 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao 15 1 cột
5 Cáp Cu\XLPE\DSTA\PVC (3x16+1X10)mm2 5,15 100m
6 Dây đồng trần M10 515 m
7 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 1,5 100m
8 Làm đầu cáp M16 4 1 đầu cáp
9 Đánh số cột 1,5 10 cột
10 Luồn cáp cửa cột 15 1 đầu cáp
11 Lắp bảng điện cửa cột 15 1 bảng
12 Lắp cửa cột 15 1 cửa
N Móng cột đèn
1 Đổ bê tông móng cột đèn chiếu sáng, đá 1x2, mác 150 4,32 m3
2 Khung móng M16x240x240x600 15 bộ
3 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 48 m
4 Đào đất hố móng, đất cấp II 4,32 m3
5 Ván khuôn cho bê tông móng cột 0,234 100m2
6 Vữa XM M100 trát chân cột 0,135 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,0432 100m3
8 Viên sứ báo hiệu cáp ngầm 45 viên
O Tiếp địa
1 Gia công và đóng cọc chống sét 15 cọc
2 Thép D10, L=2,5m nối tiếp địa 37,5 m
3 Tai bắt dày 4mm 15 cái
P Rãnh cáp ngầm
1 Đào đất hào cáp, đất cấp II 144,2 m3
2 Đắp đất ( tận dụng đất đào), K=0,95 0,927 100m3
3 Băng báo hiệu cáp 257,5 m2
4 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,515 100m3
5 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 515 m
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,515 100m3
Q Móng tủ đk chiếu sáng
1 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 0,338 m3
2 Ván khuôn 0,0273 100m2
3 Khung móng tủ 4M16x650 1 cái
4 Đào đất hố móng, đất cấp II 1,716 m3
5 Lấp đất hố móng K=0,95 1,508 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,0021 100m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 1,05 m2
8 Ống nhựa PVC-C2-DN76 0,02 100m
9 Cút nối 120 độ cho ống PVC D76 2 cái
10 Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m 6 cọc
11 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (trọn bộ) 1 1 tủ
12 Chi phí đấu nối điện 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->