Gói thầu: Toàn bộ khối lượng phần xây lắp công trình Bê tông kênh mương TAX3 (đoạn từ cống Ông Thẫy -:- cống Công Nông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210617152-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG NHƠN HƯNG |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng phần xây lắp công trình Bê tông kênh mương TAX3 (đoạn từ cống Ông Thẫy -:- cống Công Nông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210617136 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Nhơn Hưng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-05 17:20:00 đến ngày 2021-06-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,214,997,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. XÂY LẮP | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 50 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 10 | gốc |
| 3 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cm bằng thủ công | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 4 | bụi |
| 4 | Đào xúc đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 9,8677 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 5) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 98,677 | 10m³/1km |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 15,8336 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85, tận dụng đất đào | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 11,0835 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III, mỏ đất Núi Một, Cát Hanh, Phù Cát, cự ly vận chuyển 18km | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 30,5906 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 5) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 305,906 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (2km đường loại 4; 07km đường loại 2) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 305,906 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (7km đường loại 2; 01km đường loại 4) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 305,906 | 10m³/1km |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 30,5906 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 112,64 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 326,66 | m3 |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 763,7 | m3 |
| 16 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 56,1097 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 6,7584 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2,6921 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 7,2352 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 12,5612 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 12,9724 | tấn |
| 22 | Lót bạt nhựa | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 5.767,17 | m2 |
| 23 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 181,73 | m2 |
| 24 | Ống nhựa PVC D114 (dự trù) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 25 | Thi công tầng lọc cát | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,9011 | 100m3 |
| 26 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,8022 | 100m3 |
| 27 | Lắp ống nhựa PVC D42mm (0.5 NC 3/7) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 112,64 | m |
| 28 | Lót bạt nhựa | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 7,44 | m2 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 4,46 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 6,91 | m3 |
| 31 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,1646 | 100m2 |
| 32 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2,34 | m2 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 8,4 | m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 38,24 | m3 |
| 35 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 42,62 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2,3238 | 100m2 |
| 37 | Lót bạt nhựa | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 32 | m2 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 12,64 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,4768 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn móng dài | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,3338 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,5622 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,5021 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,1645 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,6429 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,508 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,0418 | tấn |
| 47 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 15,36 | 100m |
| 48 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 13,76 | m2 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 4,2 | m3 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 19,12 | m3 |
| 51 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 21,15 | m3 |
| 52 | Lót bạt nhựa | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 16 | m2 |
| 53 | Ván khuôn móng dài | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,1669 | 100m2 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,1619 | 100m2 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 4,32 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,2072 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,2134 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,6487 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,5928 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,6805 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,1586 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,3491 | tấn |
| 63 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 7,68 | 100m |
| 64 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 6,88 | m2 |
| 65 | Máy đóng mở V3+ ty van D42 (1 công 3/7) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 66 | Sản xuất cửa van phẳng | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,3221 | tấn |
| 67 | Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,3221 | tấn |
| 68 | Gia công hệ khung dàn | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,4849 | tấn |
| 69 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,4849 | tấn |
| 70 | Bu lông đuôi cá M12 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 48 | bộ |
| 71 | Bu lông M16 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 88 | bộ |
| 72 | Bu lông đầu chìm M16 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 32 | bộ |
| 73 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 9,08 | m |
| 74 | Bu lông M10 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 92 | bộ |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 21,7 | 1m2 |
| 76 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,396 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Tận dụng đất đào) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,2978 | 100m3 |
| 78 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 3,05 | m3 |
| 79 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,2448 | 100m2 |
| 80 | Lót bạt nhựa | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 3,84 | m2 |
| 81 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm, H10 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 4 | 1 đoạn ống |
| 82 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,67 | m3 |
| 83 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 13,24 | m2 |
| 84 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,3162 | 100m3 |
| 85 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,1867 | 100m3 |
| 86 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 5,52 | m3 |
| 87 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,576 | 100m2 |
| 88 | Lót bạt nhựa | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 4,8 | m2 |
| 89 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D1000mm, H10 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 4 | 1 đoạn ống |
| 90 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2,03 | m3 |
| 91 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 10,1 | m2 |
| 92 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,3162 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,2473 | 100m3 |
| 94 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 4,28 | m3 |
| 95 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,416 | 100m2 |
| 96 | Lót bạt nhựa | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 3,2 | m2 |
| 97 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 4 | 1 đoạn ống |
| 98 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,98 | m3 |
| 99 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 7,23 | m2 |
| 100 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 20,3 | m3 |
| 101 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2,4 | m3 |
| B | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng (5% x Gxd) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi