Gói thầu: Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210617159-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vân Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210560364
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-05 17:16:00 đến ngày 2021-06-16 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,169,200,210 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN 1-1: TUYẾN TỪ NHÀ THÁI HẰNG ĐI NGHĨA TRANG
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I Chương V 6,352 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V 1,207 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Chương V 1,942 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,369 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,819 100m3
6 Mua đất để đắp Chương V 51,21 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 1,27 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 1,27 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V 0,574 100m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V 0,581 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V 91,83 m3
B TUYẾN 1-2: TUYẾN TỪ NHÀ THÁI HẰNG ĐI NGHĨA TRANG (TUYẾN NHÁNH)
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I Chương V 1,889 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V 0,359 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Chương V 1,04 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,198 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,132 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,378 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,378 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,063 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,063 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V 0,182 100m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V 0,18 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V 29,05 m3
C TUYẾN 2-1: TUYẾN TỪ NHÀ BỐN THƯ ĐI AO SẢN (ĐOẠN 1)
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I Chương V 8,112 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V 1,541 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Chương V 1,81 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,344 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,992 100m3
6 Mua đất để đắp Chương V 72,91 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 1,622 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 1,622 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V 0,939 100m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V 0,999 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V 150,26 m3
D TUYẾN 2-2: TUYẾN TỪ NHÀ BỐN THƯ ĐI AO SẢN (ĐOẠN 2)
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I Chương V 4,842 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V 0,92 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Chương V 1,109 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,211 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,72 100m3
6 Mua đất để đắp Chương V 57,01 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,968 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,968 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V 0,614 100m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V 0,65 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V 98,3 m3
E TUYẾN 3-1: TUYẾN AO SÂU ĐOẠN 1
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I Chương V 5,438 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V 1,033 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Chương V 2,157 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,41 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,066 100m3
6 Mua đất để đắp Chương V 74,12 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 1,088 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 1,088 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V 0,582 100m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V 0,605 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V 93 m3
F TUYẾN 3-2: TUYẾN AO SÂU ĐOẠN 2
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I Chương V 5,239 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V 0,995 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Chương V 1,324 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,252 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,427 100m3
6 Mua đất để đắp Chương V 130,5 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 1,048 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 1,048 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V 0,538 100m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V 0,565 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V 86,01 m3
G TUYẾN 3-3: TUYẾN AO SÂU ĐOẠN 3
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I Chương V 5,207 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V 0,989 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Chương V 2,048 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,389 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 2,199 100m3
6 Mua đất để đắp Chương V 117,03 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 1,041 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 1,041 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V 0,545 100m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V 0,579 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V 87,12 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->