Gói thầu: Gói thầu số 02:Thi công xây lắp công trình + lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210617186-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sinh Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 02:Thi công xây lắp công trình + lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210617166
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-05 18:02:00 đến ngày 2021-06-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,390,240,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đối với hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp. Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC - TDT; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành; Hóa đơn GTGT xuất cho chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải là cán bộ chủ chốt của nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh.- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát phù hợp còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng dân dụng:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có Giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện/bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. (Một trong hai phải có)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có hạng mục điện. Có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có hạng mục cấp thoát nước. Có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục lắp đặt thiết bị:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kiến trúc, hoặc xây dựng.- Đã phụ trách thi công lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình. Có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5-15T
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250-500L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm rùi 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đàm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đàm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Cần trục 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm 5CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung 25T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu, bánh xích 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đứng 2,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài 2,7KW
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mô tả công việc mời thầu
B HẠNG MỤC: BỂ BƠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT777,6m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT557,7m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V của E-HSMT98,7m3
4Đóng cọc tre chiều dài cọc Chương V của E-HSMT4.939,2m
5Bê tông lót móng đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT7,351m3
6Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6Chương V của E-HSMT5,966m3
7Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT13,241m3
8Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT18m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT567kg
10Bê tông cổ cột TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,225m3
11Ván khuôn cổ cộtChương V của E-HSMT14m2
12Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT23kg
13Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT296kg
14Bê tông dầm móng bê tông M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT5,75m3
15Ván khuôn dầm móngChương V của E-HSMT46m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT253kg
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V của E-HSMT953kg
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Cụm BulongChương V của E-HSMT79kg
19Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Cụm BulongChương V của E-HSMT79kg
20Đổ bê tông bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT30,594m3
21Ván khuôn bểChương V của E-HSMT63,6m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT3.072kg
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT287kg
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT1.106kg
25Quét dung dịch chống thấm bể (quét 2 lớp)Chương V của E-HSMT170,54m2
26Ốp tường tiết diện 300x300Chương V của E-HSMT22,4m2
27Lát nền gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300Chương V của E-HSMT62,87m2
28Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V của E-HSMT1.086kg
29Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT1.086kg
30Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT1.348kg
31Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT1.348kg
32Gia công cột bằng thép hìnhChương V của E-HSMT4.001kg
33Lắp cột thép các loạiChương V của E-HSMT4.001kg
34Ốp cột bằng tấm alumi dày 3mmChương V của E-HSMT66,08m2
35Bu lông M18-120Chương V của E-HSMT40cái
36Gia công lan canChương V của E-HSMT175kg
37Lợp mái che tường bằng tấm nhựa thông minh màu xanh hồ 4mm (dạng đặc)Chương V của E-HSMT301,3m2
38Tôn úp sườn đầu hồi khổ 600Chương V của E-HSMT32,4m
39Nẹp chống bão (2c/m2)Chương V của E-HSMT599cái
40Máng thoát nước mái inox dày 2mm (sản xuất, lắp dựng)Chương V của E-HSMT37,2m
41Gia công thép đỡ máng nướcChương V của E-HSMT28kg
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT73,811m2
43Lắp đặt ống nhựa, dài 6m, ĐK 90mmChương V của E-HSMT50m
44Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mmChương V của E-HSMT20cái
45Côn D110-90Chương V của E-HSMT10cái
46Cầu lọc rác inoxChương V của E-HSMT10quả
47Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 110mm, chiều dày 10,0mmChương V của E-HSMT20m
48Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 90mm chiều dày 8,2mmChương V của E-HSMT80m
49Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmChương V của E-HSMT110m
50Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mmChương V của E-HSMT4m
51Lắp nút bịt nhựa - ĐK 110mmChương V của E-HSMT3cái
52Lắp nút bịt nhựa, ĐK 90mmChương V của E-HSMT1cái
53Lắp nút bịt nhựa, ĐK 63mmChương V của E-HSMT2cái
54Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 90mm, chiều dày 8,2mmChương V của E-HSMT4cái
55Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmChương V của E-HSMT8cái
56Tê nhựa PPR D90Chương V của E-HSMT22cái
57Tê nhựa PPR D63Chương V của E-HSMT20cái
58Cút thu PPR D110-63Chương V của E-HSMT5cái
59Tê thu PPR D110-25Chương V của E-HSMT1cái
60Lắp đặt van 1 chiếu - ĐK 110mmChương V của E-HSMT4cái
61Lắp đặt van rắc co, ĐK63mmChương V của E-HSMT2cái
62Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 63mmChương V của E-HSMT3cái
63Lắp đặt ống nhựa dài 6m, ĐK 110mmChương V của E-HSMT20m
64Lắp đặt ống nhựa dài 6m, ĐK 60mmChương V của E-HSMT60m
65Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mmChương V của E-HSMT15cái
66Tê nhựa D110Chương V của E-HSMT5cái
67Chếch nhựa D110Chương V của E-HSMT5cái
68Y nhựa D110Chương V của E-HSMT8cái
69Lắp đặt cút nhựa, ĐK 60mmChương V của E-HSMT15cái
70Tê nhựa D60Chương V của E-HSMT23cái
71Cút thu D110-60Chương V của E-HSMT10cái
72Tê thu D110-60Chương V của E-HSMT8cái
73Rắc co D60Chương V của E-HSMT2cái
C HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng cổng, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V của E-HSMT2m3
2Đắp đất hoàn trả công trìnhChương V của E-HSMT1,476m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi cự lly 4km; đất cấp IIChương V của E-HSMT0,5m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,069m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,324m3
6Ván khuôn móng trụ cổngChương V của E-HSMT1,4m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT20kg
8Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,271m3
9Ván khuôn cột vuôngChương V của E-HSMT4,9m2
10Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT5kg
11Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT51kg
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 100Chương V của E-HSMT2,702m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT3,474m3
14Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,87m3
15Ván khuôn giằngChương V của E-HSMT7,9m2
16Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT16kg
17Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT112kg
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT2,104m3
19Xây cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT1,961m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT21,497m2
21Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT25,013m2
22Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT3,6m
23Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT13,44m
24Nan đứng hàng rào bê tông đúc sẵn 1400x100x30Chương V của E-HSMT67thanh
25Nan ngang hàng rào bê tông đúc sẵn 1710x100x40Chương V của E-HSMT2thanh
26Nan ngang hàng rào bê tông đúc sẵn 2640x100x40Chương V của E-HSMT12thanh
27Lắp dựng nan hàng rào, trọng lượng nhỏ hơn 25kgChương V của E-HSMT69cái
28Lắp dựng nan hàng rào, trọng lượng nhỏ hơn 50kgChương V của E-HSMT12cái
29Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT99,734m2
30Gia công cổng sắtChương V của E-HSMT97kg
31Lắp dựng cổng sắtChương V của E-HSMT4,522m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT6,27m2
33Bản lề cốiChương V của E-HSMT6cái
34Bánh xe thép tiệnChương V của E-HSMT2cái
D HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Bê tông lót rãnh rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6Chương V của E-HSMT6,524m3
2Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Chương V của E-HSMT3,181m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT24,1m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT163kg
5Lắp đặt nắp tấm đan rãnhChương V của E-HSMT141cấu kiện
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT8,348m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT157,027m2
8Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT28,391m2
9Nắp rãnh nước bằng inox (sản xuất, lắp dựng)Chương V của E-HSMT228,3kg
E HẠNG MỤC: SÂN
1Đắp đất nền sân bằng đất đào nhà tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT133,8m3
2Vận chuyển đất thừa đổ đi cự lly 4km; đất cấp IIChương V của E-HSMT545,1m3
3Bê tông lót móng sân rộng >250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6Chương V của E-HSMT37,04m3
4Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT37,04m3
5Lát gạch đất nung kích thước gạch KT 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT166,2m2
6Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn KT300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT204,2m2
F HẠNG MỤC: NHÀ THAY QUẦN ÁO, PHÒNG KỸ THUẬT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT72m3
2Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT23,3m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi cự lly 4km; đất cấp IIChương V của E-HSMT48,7m3
4Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT4,498m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT16,95m3
6Ván khuôn móngChương V của E-HSMT23,7m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT350kg
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT807kg
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cổ móng, chiều dày Chương V của E-HSMT9,647m3
10Bê tông dầm, giằng cổ móng nhà bê tông M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT2,412m3
11Ván khuôn giằng móngChương V của E-HSMT14,4m2
12Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT44kg
13Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT137kg
14Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT3,564m3
15Bê tông giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT2,426m3
16Ván khuôn dầm, chiều cao Chương V của E-HSMT14,5m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT54kg
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT314kg
19Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT5,722m3
20Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT60,6m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT721kg
22Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Chương V của E-HSMT0,086m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tôChương V của E-HSMT0,9m2
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tôChương V của E-HSMT8kg
25Lắp đặt lanh tôChương V của E-HSMT3cấu kiện
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT1,498m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT22,076m3
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V của E-HSMT117,2m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT85,134m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT37,17m2
31Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT9,18m2
32Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT57,216m2
33Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT4,224m2
34Trát sê nô, vữa XM M75Chương V của E-HSMT34,424m2
35Ốp tường tiết diện gạch KT 300x600mmChương V của E-HSMT87,908m2
36Lát nền gạch ceramic-tiết diện gạch KT 300x300mmChương V của E-HSMT38,628m2
37Lát đá chậu rửaChương V của E-HSMT2,093m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, (quét 2 lớp)Chương V của E-HSMT123,12m2
39Láng mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V của E-HSMT61,56m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT88,542m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT138,806m2
42Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm định hìnhChương V của E-HSMT3,24m2
43Của đi 1 cánh mở quay bằng nhôm định hìnhChương V của E-HSMT4,86m2
44Cửa sổ 2 cánh mở lật bằng nhôm định hìnhChương V của E-HSMT1,44m2
45Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayChương V của E-HSMT1cái
46Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayChương V của E-HSMT2cái
47Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở lậtChương V của E-HSMT2cái
48Lắp dựng cửa khung nhômChương V của E-HSMT9,54m2
49Vách ngăn nhà vệ sinh, bằng tấm nhựa 12mmChương V của E-HSMT26,524m2
50Nhôm nócChương V của E-HSMT13,96m
51Chân khe inoxChương V của E-HSMT16cái
52Tay nắm cửa inoxChương V của E-HSMT8cái
53Bản lề inoxChương V của E-HSMT24cái
54Ke góc inoxChương V của E-HSMT64cái
55Khóa inoxChương V của E-HSMT8cái
56Lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinhChương V của E-HSMT26,524m2
57Giá đỡ chậu rửa inoxChương V của E-HSMT14,6kg
58Tủ thép sơn tĩnh điện 9 ngănChương V của E-HSMT4cái
59Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT3bộ
60Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT3cái
61Lắp đặt ô cắm đôiChương V của E-HSMT4cái
62Lắp đặt các automat 1 pha 63AChương V của E-HSMT1cái
63Lắp đặt các automat 1 pha 100AChương V của E-HSMT1cái
64Lắp đặt hộp nối, KT 6x6cmChương V của E-HSMT4hộp
65Lắp đặt hộp điện tổng, KT 30x40cmChương V của E-HSMT1hộp
66Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmChương V của E-HSMT70m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT40m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT20m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V của E-HSMT60m
70Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchChương V của E-HSMT3cái
71Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT2bộ
72Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT2bộ
73Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT2cái
74Lắp đặt kệ kínhChương V của E-HSMT2cái
75Xi phông chậu rửa + ống thảiChương V của E-HSMT2bộ
76Dây cấp nước inoxChương V của E-HSMT2cái
77Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V của E-HSMT2cái
78Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V của E-HSMT8bộ
79Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V của E-HSMT8cái
80Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V của E-HSMT2bể
81Lắp đặt ống nhựa, dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT8m
82Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT2cái
83Cầu chắn rác inoxChương V của E-HSMT2quả
84Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V của E-HSMT20m
85Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm chiều dày 2,8mmChương V của E-HSMT30m
86Lắp đặt van ren - Đường kính40mmChương V của E-HSMT1cái
87Lắp đặt van ren (van phao) - Đường kính ≤25mmChương V của E-HSMT2cái
88Van phao điệnChương V của E-HSMT1cái
89Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 25mmChương V của E-HSMT10cái
90Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V của E-HSMT4cái
91Lắp đặt cút thu nhựa PPR đường kính 40-25mm, chiều dày 3,7mmChương V của E-HSMT1cái
92Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V của E-HSMT20cái
93Tê nhựa D25Chương V của E-HSMT10cái
94Lắp đặt ống nhựa, dài 6m - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT40m
95Lắp đặt ống nhựa, dài 6m, ĐK 42mmChương V của E-HSMT6m
96Lắp đặt cút nhựa ĐK 110mmChương V của E-HSMT10cái
97Lắp đặt cút nhựa, ĐK 42mmChương V của E-HSMT6cái
98Tê nhựa D110Chương V của E-HSMT14cái
99Lắp đặt côn nhựa- Đường kính 110-42mmChương V của E-HSMT2cái
G PHẦN THIẾT BỊ
1Thùng lọc áp lựcChương V của E-HSMT2cái
2Máy bơm lọc nướcChương V của E-HSMT2cái
3Thiết bị pha trộn cloChương V của E-HSMT1cái
4Mắt trả nướcChương V của E-HSMT7cái
5Mắt vệ sinh bể bơiChương V của E-HSMT5cái
6Lưới chắn rác miệng hút đầu hố bằng inox D200Chương V của E-HSMT3cái
7Thang bể bơiChương V của E-HSMT4cái
8Van 1 chiều Zaco d60Chương V của E-HSMT2cái
9Ống nối chống thấmChương V của E-HSMT12cái
10Khớp hút vệ sinhChương V của E-HSMT5cái
11Sào nhômChương V của E-HSMT2cái
12Vợt hớt rác hồ bơiChương V của E-HSMT2cái
13Ống mềm tự nổiChương V của E-HSMT1cái
14Bàn hút nguyên khối bằng hợp kim AluminiumChương V của E-HSMT2cái
15Bàn chải vệ sinh bể bơi dạng lướiChương V của E-HSMT2cái
16Hộp thử nướcChương V của E-HSMT1hộp
17ClorinChương V của E-HSMT30kg
18Đồng sunfatChương V của E-HSMT15kg
19Trợ lắngChương V của E-HSMT15kg
20PH- (giảm độ PH)Chương V của E-HSMT15kg
21PH+ (tăng độ PH)Chương V của E-HSMT15kg
22Ức chế rêu tạoChương V của E-HSMT10lít
23Nhân công xử lý nước lần đầuChương V của E-HSMT6ngày
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đối với hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp. Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC - TDT; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành; Hóa đơn GTGT xuất cho chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Phải là cán bộ chủ chốt của nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh.- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát phù hợp còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng dân dụng: 2 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có Giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện/bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. (Một trong hai phải có)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu33
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện: 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có hạng mục điện. Có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước: 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có hạng mục cấp thoát nước. Có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục lắp đặt thiết bị: 1 Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kiến trúc, hoặc xây dựng.- Đã phụ trách thi công lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình. Có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ 5-15T3
2 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 250-500L2
3 Máy đầm rùi Máy đầm rùi 1,5KW2
4 Máy đàm bàn Máy đàm bàn2
5 Đầm cóc Đầm cóc2
6 Máy hàn nhiệt Máy hàn nhiệt1
7 Cần trục Cần trục 10 T1
8 Máy bơm Máy bơm 5CV1
9 Máy cắt Máy cắt1
10 Máy ủi Máy ủi 108CV1
11 Máy lu rung Máy lu rung 25T1
12 Máy đào một gầu, bánh xích Máy đào một gầu, bánh xích 1,25m31
13 Máy khoan đứng Máy khoan đứng 2,5KW2
14 Máy mài Máy mài 2,7KW3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->