Gói thầu: Gói thầu số 02:Thi công xây lắp công trình + lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210617186-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sinh Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02:Thi công xây lắp công trình + lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210617166 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-05 18:02:00 đến ngày 2021-06-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,390,240,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp. Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC - TDT; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành; Hóa đơn GTGT xuất cho chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải là cán bộ chủ chốt của nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh.- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát phù hợp còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng dân dụng: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có Giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện/bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. (Một trong hai phải có)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có hạng mục điện. Có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có hạng mục cấp thoát nước. Có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục lắp đặt thiết bị: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kiến trúc, hoặc xây dựng.- Đã phụ trách thi công lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình. Có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5-15T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250-500L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm rùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đàm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đàm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm 5CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu, bánh xích 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan đứng 2,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài 2,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | HẠNG MỤC: BỂ BƠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 777,6 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 557,7 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 98,7 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 4.939,2 | m |
| 5 | Bê tông lót móng đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 7,351 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 5,966 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 13,241 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 18 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 567 | kg |
| 10 | Bê tông cổ cột TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,225 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cổ cột | Chương V của E-HSMT | 14 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 23 | kg |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 296 | kg |
| 14 | Bê tông dầm móng bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,75 | m3 |
| 15 | Ván khuôn dầm móng | Chương V của E-HSMT | 46 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 253 | kg |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 953 | kg |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Cụm Bulong | Chương V của E-HSMT | 79 | kg |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Cụm Bulong | Chương V của E-HSMT | 79 | kg |
| 20 | Đổ bê tông bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 30,594 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bể | Chương V của E-HSMT | 63,6 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 3.072 | kg |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 287 | kg |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1.106 | kg |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm bể (quét 2 lớp) | Chương V của E-HSMT | 170,54 | m2 |
| 26 | Ốp tường tiết diện 300x300 | Chương V của E-HSMT | 22,4 | m2 |
| 27 | Lát nền gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Chương V của E-HSMT | 62,87 | m2 |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 1.086 | kg |
| 29 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 1.086 | kg |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1.348 | kg |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1.348 | kg |
| 32 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 4.001 | kg |
| 33 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 4.001 | kg |
| 34 | Ốp cột bằng tấm alumi dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 66,08 | m2 |
| 35 | Bu lông M18-120 | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 36 | Gia công lan can | Chương V của E-HSMT | 175 | kg |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa thông minh màu xanh hồ 4mm (dạng đặc) | Chương V của E-HSMT | 301,3 | m2 |
| 38 | Tôn úp sườn đầu hồi khổ 600 | Chương V của E-HSMT | 32,4 | m |
| 39 | Nẹp chống bão (2c/m2) | Chương V của E-HSMT | 599 | cái |
| 40 | Máng thoát nước mái inox dày 2mm (sản xuất, lắp dựng) | Chương V của E-HSMT | 37,2 | m |
| 41 | Gia công thép đỡ máng nước | Chương V của E-HSMT | 28 | kg |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 73,811 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 45 | Côn D110-90 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 46 | Cầu lọc rác inox | Chương V của E-HSMT | 10 | quả |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 110mm, chiều dày 10,0mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 90mm chiều dày 8,2mm | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 51 | Lắp nút bịt nhựa - ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 63mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 56 | Tê nhựa PPR D90 | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 57 | Tê nhựa PPR D63 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 58 | Cút thu PPR D110-63 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 59 | Tê thu PPR D110-25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt van 1 chiếu - ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt van rắc co, ĐK63mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 63mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa dài 6m, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 66 | Tê nhựa D110 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 67 | Chếch nhựa D110 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 68 | Y nhựa D110 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 70 | Tê nhựa D60 | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 71 | Cút thu D110-60 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 72 | Tê thu D110-60 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 73 | Rắc co D60 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cổng, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả công trình | Chương V của E-HSMT | 1,476 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi cự lly 4km; đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,069 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng trụ cổng | Chương V của E-HSMT | 1,4 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 20 | kg |
| 8 | Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,271 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông | Chương V của E-HSMT | 4,9 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 5 | kg |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 51 | kg |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2,702 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 3,474 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,87 | m3 |
| 15 | Ván khuôn giằng | Chương V của E-HSMT | 7,9 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 16 | kg |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 112 | kg |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,104 | m3 |
| 19 | Xây cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,961 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 21,497 | m2 |
| 21 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 25,013 | m2 |
| 22 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,6 | m |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,44 | m |
| 24 | Nan đứng hàng rào bê tông đúc sẵn 1400x100x30 | Chương V của E-HSMT | 67 | thanh |
| 25 | Nan ngang hàng rào bê tông đúc sẵn 1710x100x40 | Chương V của E-HSMT | 2 | thanh |
| 26 | Nan ngang hàng rào bê tông đúc sẵn 2640x100x40 | Chương V của E-HSMT | 12 | thanh |
| 27 | Lắp dựng nan hàng rào, trọng lượng nhỏ hơn 25kg | Chương V của E-HSMT | 69 | cái |
| 28 | Lắp dựng nan hàng rào, trọng lượng nhỏ hơn 50kg | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 99,734 | m2 |
| 30 | Gia công cổng sắt | Chương V của E-HSMT | 97 | kg |
| 31 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V của E-HSMT | 4,522 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 6,27 | m2 |
| 33 | Bản lề cối | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Bánh xe thép tiện | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Bê tông lót rãnh rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 6,524 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V của E-HSMT | 3,181 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 24,1 | m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 163 | kg |
| 5 | Lắp đặt nắp tấm đan rãnh | Chương V của E-HSMT | 141 | cấu kiện |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,348 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 157,027 | m2 |
| 8 | Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 28,391 | m2 |
| 9 | Nắp rãnh nước bằng inox (sản xuất, lắp dựng) | Chương V của E-HSMT | 228,3 | kg |
| E | HẠNG MỤC: SÂN | |||
| 1 | Đắp đất nền sân bằng đất đào nhà tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 133,8 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi cự lly 4km; đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 545,1 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng sân rộng >250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 37,04 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 37,04 | m3 |
| 5 | Lát gạch đất nung kích thước gạch KT 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 166,2 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn KT300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 204,2 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ THAY QUẦN ÁO, PHÒNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 72 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 23,3 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi cự lly 4km; đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 48,7 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 4,498 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 16,95 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 23,7 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 350 | kg |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 807 | kg |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cổ móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 9,647 | m3 |
| 10 | Bê tông dầm, giằng cổ móng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,412 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | Chương V của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 44 | kg |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 137 | kg |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 3,564 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,426 | m3 |
| 16 | Ván khuôn dầm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 14,5 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 54 | kg |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 314 | kg |
| 19 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 5,722 | m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 60,6 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 721 | kg |
| 22 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V của E-HSMT | 0,086 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Chương V của E-HSMT | 0,9 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô | Chương V của E-HSMT | 8 | kg |
| 25 | Lắp đặt lanh tô | Chương V của E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,498 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 22,076 | m3 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 117,2 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 85,134 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 37,17 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,18 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 57,216 | m2 |
| 33 | Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,224 | m2 |
| 34 | Trát sê nô, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 34,424 | m2 |
| 35 | Ốp tường tiết diện gạch KT 300x600mm | Chương V của E-HSMT | 87,908 | m2 |
| 36 | Lát nền gạch ceramic-tiết diện gạch KT 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 38,628 | m2 |
| 37 | Lát đá chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 2,093 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, (quét 2 lớp) | Chương V của E-HSMT | 123,12 | m2 |
| 39 | Láng mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V của E-HSMT | 61,56 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 88,542 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 138,806 | m2 |
| 42 | Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm định hình | Chương V của E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 43 | Của đi 1 cánh mở quay bằng nhôm định hình | Chương V của E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 44 | Cửa sổ 2 cánh mở lật bằng nhôm định hình | Chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 45 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở lật | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 9,54 | m2 |
| 49 | Vách ngăn nhà vệ sinh, bằng tấm nhựa 12mm | Chương V của E-HSMT | 26,524 | m2 |
| 50 | Nhôm nóc | Chương V của E-HSMT | 13,96 | m |
| 51 | Chân khe inox | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 52 | Tay nắm cửa inox | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 53 | Bản lề inox | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 54 | Ke góc inox | Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 55 | Khóa inox | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 56 | Lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 26,524 | m2 |
| 57 | Giá đỡ chậu rửa inox | Chương V của E-HSMT | 14,6 | kg |
| 58 | Tủ thép sơn tĩnh điện 9 ngăn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp nối, KT 6x6cm | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 65 | Lắp đặt hộp điện tổng, KT 30x40cm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 70 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Xi phông chậu rửa + ống thải | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 76 | Dây cấp nước inox | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 79 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Cầu chắn rác inox | Chương V của E-HSMT | 2 | quả |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 86 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt van ren (van phao) - Đường kính ≤25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Van phao điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR đường kính 40-25mm, chiều dày 3,7mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 93 | Tê nhựa D25 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 98 | Tê nhựa D110 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa- Đường kính 110-42mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| G | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thùng lọc áp lực | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Máy bơm lọc nước | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Thiết bị pha trộn clo | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Mắt trả nước | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Mắt vệ sinh bể bơi | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lưới chắn rác miệng hút đầu hố bằng inox D200 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Thang bể bơi | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Van 1 chiều Zaco d60 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Ống nối chống thấm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Khớp hút vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Sào nhôm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Vợt hớt rác hồ bơi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Ống mềm tự nổi | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Bàn hút nguyên khối bằng hợp kim Aluminium | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Bàn chải vệ sinh bể bơi dạng lưới | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Hộp thử nước | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 17 | Clorin | Chương V của E-HSMT | 30 | kg |
| 18 | Đồng sunfat | Chương V của E-HSMT | 15 | kg |
| 19 | Trợ lắng | Chương V của E-HSMT | 15 | kg |
| 20 | PH- (giảm độ PH) | Chương V của E-HSMT | 15 | kg |
| 21 | PH+ (tăng độ PH) | Chương V của E-HSMT | 15 | kg |
| 22 | Ức chế rêu tạo | Chương V của E-HSMT | 10 | lít |
| 23 | Nhân công xử lý nước lần đầu | Chương V của E-HSMT | 6 | ngày |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp. Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC - TDT; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành; Hóa đơn GTGT xuất cho chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Phải là cán bộ chủ chốt của nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh.- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát phù hợp còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng dân dụng: | 2 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có Giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện/bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. (Một trong hai phải có)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện: | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có hạng mục điện. Có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước: | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có hạng mục cấp thoát nước. Có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục lắp đặt thiết bị: | 1 | Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kiến trúc, hoặc xây dựng.- Đã phụ trách thi công lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình. Có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ 5-15T | 3 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông 250-500L | 2 |
| 3 | Máy đầm rùi | Máy đầm rùi 1,5KW | 2 |
| 4 | Máy đàm bàn | Máy đàm bàn | 2 |
| 5 | Đầm cóc | Đầm cóc | 2 |
| 6 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nhiệt | 1 |
| 7 | Cần trục | Cần trục 10 T | 1 |
| 8 | Máy bơm | Máy bơm 5CV | 1 |
| 9 | Máy cắt | Máy cắt | 1 |
| 10 | Máy ủi | Máy ủi 108CV | 1 |
| 11 | Máy lu rung | Máy lu rung 25T | 1 |
| 12 | Máy đào một gầu, bánh xích | Máy đào một gầu, bánh xích 1,25m3 | 1 |
| 13 | Máy khoan đứng | Máy khoan đứng 2,5KW | 2 |
| 14 | Máy mài | Máy mài 2,7KW | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi