Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210617154-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210613063 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | - Ngân sách xã (nguồn khai thác quỹ đất): 346.954.000 đồng và Ngân sách huyện (nguôn kết dư ngân sách năm 2019 chuyển nguồn): 8.015.660.000 đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-05 21:39:00 đến ngày 2021-06-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,042,117,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V, HSMT | 3,3166 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo Chương V, HSMT | 1,8417 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 12,494 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V, HSMT | 2,3056 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V, HSMT | 0,0806 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V, HSMT | 2,1486 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 47,6718 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V, HSMT | 12,364 | m3 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 10,7856 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 5x9x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 9,2189 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V, HSMT | 1,2444 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,2703 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 1,4492 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 12,444 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V, HSMT | 2,5487 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát móng công trình, thủ công (Phần khối lượng đắp nền còn lại) | Theo Chương V, HSMT | 51,99 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, thủ công (Tận dụng đất đào móng còn thừa) | Theo Chương V, HSMT | 76,792 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 37,046 | m3 |
| B | PHẦN THÂN - NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,239 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 1,3712 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSMT | 0,2195 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSMT | 1,0925 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V, HSMT | 2,1104 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 11,08 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8x12x18cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 50,065 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8x12x18cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 72,3957 | m3 |
| 9 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | Theo Chương V, HSMT | 293,13 | m2 lưới thép |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x9x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 19,4655 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V, HSMT | 2,2812 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,3611 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,8757 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSMT | 0,169 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSMT | 0,7633 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 11,1108 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V, HSMT | 3,4362 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,3929 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 2,5071 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,7387 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSMT | 0,3202 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSMT | 2,1873 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSMT | 0,7012 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 32,6872 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V, HSMT | 4,5679 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSMT | 5,3885 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 47,2485 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Chương V, HSMT | 0,3114 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,1433 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,4041 | tấn |
| 31 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 2,9298 | m3 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V, HSMT | 3,7355 | tấn |
| 33 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, HSMT | 392,7903 | m2 |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V, HSMT | 2,7458 | tấn |
| 35 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 3,1947 | 100m2 |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN - NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 475,57 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 687,606 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2 ( KT 500x500mm ), XM PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 626,4488 | m2 |
| 4 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 KT (120x500mm) | Theo Chương V, HSMT | 39,144 | m2 |
| 5 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 7,6284 | m2 |
| 6 | Lát đá granite bậc tam cấp | Theo Chương V, HSMT | 44,98 | m2 |
| 7 | Lát đá granite bậc cầu thang | Theo Chương V, HSMT | 34,935 | m2 |
| 8 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Chương V, HSMT | 18,624 | m2 |
| 9 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên (ốp chân móng) | Theo Chương V, HSMT | 15,03 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 355,128 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 307,624 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 367,94 | m2 |
| 13 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 365,9319 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 743,5 | m |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 194,6 | m |
| 16 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 213,0678 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V, HSMT | 213,068 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, HSMT | 1.590,588 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, HSMT | 841,502 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung sắt mạ kẽm + kính trăng 5mm | Theo Chương V, HSMT | 87,552 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung sắt mạ kẽm + kính trăng 5mm | Theo Chương V, HSMT | 69,12 | m2 |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa bằng sắt mạ kẽm ( kể cả sơn) | Theo Chương V, HSMT | 96,768 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng ổ khóa cửa đi | Theo Chương V, HSMT | 16 | cái |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn lan can INOX d60x1,2mm | Theo Chương V, HSMT | 28,9 | m |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn lan can INOX d34x1,2mm | Theo Chương V, HSMT | 90,4 | m |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng bảng từ chống lóa KT 1200x3600mm | Theo Chương V, HSMT | 8 | bảng |
| 27 | Chữ Mica | Theo Chương V, HSMT | 18 | chữ |
| 28 | Huy hiệu | Theo Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 29 | Làm trần tole lạnh (đã bao gồm khung thép mạ kẽm) | Theo Chương V, HSMT | 225,28 | m2 |
| 30 | Sản xuất khung hoa gió bê tông | Theo Chương V, HSMT | 69 | cái |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V, HSMT | 69 | cái |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V, HSMT | 6,912 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V, HSMT | 4,032 | 100m2 |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC - NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo Chương V, HSMT | 1,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo Chương V, HSMT | 20 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác D110mm | Theo Chương V, HSMT | 20 | quả |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 | Theo Chương V, HSMT | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo Chương V, HSMT | 110 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo Chương V, HSMT | 193,8 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm2 | Theo Chương V, HSMT | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo Chương V, HSMT | 791,2 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Theo Chương V, HSMT | 783,5 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo Chương V, HSMT | 885,9 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo Chương V, HSMT | 110 | m |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V, HSMT | 32 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V, HSMT | 10 | bộ |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V, HSMT | 19 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt 1 ổ cắm đơn | Theo Chương V, HSMT | 32 | bảng |
| 17 | Lắp đặt 2 ổ cắm đơn | Theo Chương V, HSMT | 8 | bảng |
| 18 | Mặt nạ công tắc, ổ cắm | Theo Chương V, HSMT | 50 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40x60mm | Theo Chương V, HSMT | 50 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤12x12cm | Theo Chương V, HSMT | 10 | hộp |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Chương V, HSMT | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo Chương V, HSMT | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Chương V, HSMT | 32 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat (Tủ sơn tĩnh điện âm tường 400x600x200) | Theo Chương V, HSMT | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat (Tủ nhựa âm tường 202x115x58) | Theo Chương V, HSMT | 2 | hộp |
| E | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT - PCCC - NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo bán kính 67m | Theo Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=70mm2 | Theo Chương V, HSMT | 25 | m |
| 3 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất D =70mm2 | Theo Chương V, HSMT | 27 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo Chương V, HSMT | 35 | m |
| 5 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D 20mm dài 2,5m có sẵn | Theo Chương V, HSMT | 5 | cọc |
| 6 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo Chương V, HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Phụ kiện đỡ kim thu sét (Trụ, tăng đơ, đế...) | Theo Chương V, HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Hóa chất giảm điện trở | Theo Chương V, HSMT | 1 | tg |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V, HSMT | 12,352 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V, HSMT | 12,352 | m3 |
| F | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 và kệ treo | Theo Chương V, HSMT | 8 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Bảng chỉ dẫn PCCC | Theo Chương V, HSMT | 2 | bảng |
| G | TRỤ CỜ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V, HSMT | 2,302 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo Chương V, HSMT | 0,036 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 1,0872 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 1,1165 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V, HSMT | 0,9486 | m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V, HSMT | 2,8813 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 0,8162 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V, HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,005 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 0,064 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 8,8324 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 11 | m |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V, HSMT | 8,832 | m2 |
| 15 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Chương V, HSMT | 9,6638 | m2 |
| 16 | Sản xuất cột bằng inox 304 | Theo Chương V, HSMT | 0,0194 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Theo Chương V, HSMT | 0,0194 | tấn |
| 18 | Lắp đặt hệ thống kéo cờ | Theo Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Sản xuất lắp đặt bu lông liên kết trụ cờ và thanh đỡ | Theo Chương V, HSMT | 2 | cái |
| H | KÈ CHỐNG SẠT LỠ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V, HSMT | 4,3805 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V, HSMT | 47,349 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V, HSMT | 2,7567 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V, HSMT | 9,9927 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V, HSMT | 0,3235 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V, HSMT | 2,2358 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 33,8165 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 86,1078 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V, HSMT | 5,4826 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 6,2667 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 55,4103 | m3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch không nung 5x9x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 0,675 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V, HSMT | 13,5 | m2 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V, HSMT | 1,8254 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo Chương V, HSMT | 0,642 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 20,9655 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V, HSMT | 11,7645 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Chương V, HSMT | 3,9826 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V, HSMT | 52,173 | m3 |
| 20 | Lắp dựng các tấm bê tông lát mái đê (loại ở giữa có trồng cỏ) | Theo Chương V, HSMT | 8.525 | tấm |
| 21 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo Chương V, HSMT | 0,2719 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 8,0891 | m3 |
| 23 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo Chương V, HSMT | 4,5183 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Chương V, HSMT | 0,411 | 100m |
| 25 | Gia công lắp đặt tầng lọc ngược | Theo Chương V, HSMT | 115 | cái |
| I | TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ - SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Chương V, HSMT | 1,1034 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V, HSMT | 0,6997 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V, HSMT | 39,9846 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V, HSMT | 11,5104 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V, HSMT | 2,2962 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V, HSMT | 0,4374 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V, HSMT | 0,2175 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 10,5281 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 18,3306 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V, HSMT | 1,8211 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,9364 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,3104 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 12,6247 | m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V, HSMT | 8,6672 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo Chương V, HSMT | 0,0959 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 65,1016 | m3 |
| 17 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo Chương V, HSMT | 17,01 | 10m |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V, HSMT | 1,4635 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,5256 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,1767 | tấn |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 7,735 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5*11,5*17,5cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 6,1002 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 10,815 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V, HSMT | 0,3429 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSMT | 0,1713 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 0,99 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V, HSMT | 0,1492 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,0096 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,1263 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 1,2464 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V, HSMT | 54 | 1cấu kiện |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V, HSMT | 669 | cái |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 76,383 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 58,28 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 358,916 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 737,4 | m |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V, HSMT | 21,58 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, HSMT | 21,58 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, HSMT | 421,871 | m2 |
| 40 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Chương V, HSMT | 50,128 | m2 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng chữ inox mạ đồng cao 50mm | Theo Chương V, HSMT | 66 | chữ |
| 42 | Sản xuất lắp dựng chữ inox mạ đồng cao 200mm | Theo Chương V, HSMT | 22 | chữ |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cổng sắt | Theo Chương V, HSMT | 19,65 | m2 |
| 44 | Sản xuất lắp dựng lưới B40 khổ 1,2m | Theo Chương V, HSMT | 128,01 | m |
| 45 | Đắp vữa xi măng M75 chần lưới B40 | Theo Chương V, HSMT | 0,32 | m3 |
| 46 | Sản xuất lắp dựng lưới kẽm gai | Theo Chương V, HSMT | 1.719,3576 | md |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo Chương V, HSMT | 0,0825 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Chương V, HSMT | 0,4824 | 100m |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V, HSMT | 29,3652 | m2 |
| J | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V, HSMT | 0,4592 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V, HSMT | 0,3449 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V, HSMT | 5,234 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V, HSMT | 0,5482 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V, HSMT | 0,0154 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V, HSMT | 0,3075 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 5,61 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 3,322 | m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình, thủ công ( tận dụng đất tại công trình) | Theo Chương V, HSMT | 5,175 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V, HSMT | 0,394 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,091 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,4855 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 3,94 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V, HSMT | 0,2592 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,0669 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,2205 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 1,296 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 4,442 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8x12x18cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 28,851 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 5x9x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 0,7235 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V, HSMT | 0,3597 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,098 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,4855 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 4,0966 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V, HSMT | 0,5354 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSMT | 0,6674 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 5,354 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V, HSMT | 0,3788 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,1239 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,1906 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 2,326 | m3 |
| 32 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo Chương V, HSMT | 47,64 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 101,85 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 135,93 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 47,316 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 25,28 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 53,54 | m2 |
| 38 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 16,8 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V, HSMT | 53,54 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, HSMT | 214,75 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Chương V, HSMT | 149,166 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 38,4 | m |
| 43 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2 KT 30x60cm, XM PCB40 ( Gạch Granit Đồng Tâm hoặc tương đương) | Theo Chương V, HSMT | 159,84 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch Granit (Đồng Tâm hoặc tương đương) Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 ( KT 30x30 chống trượt) | Theo Chương V, HSMT | 52,0475 | m2 |
| 45 | Sản xuất lắp đặt cửa đi , cửa nhôm kính hệ 1000 (kính cường lực dày 5 ly ) bao gồm phụ kiện | Theo Chương V, HSMT | 16,32 | m2 |
| 46 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ, cửa nhôm kính hệ 700 (kính cường lực dày 5 ly ) bao gồm phụ kiện | Theo Chương V, HSMT | 5,6 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V, HSMT | 1,296 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V, HSMT | 1,1664 | 100m2 |
| 49 | Khoan giếng | Theo Chương V, HSMT | 20 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Theo Chương V, HSMT | 85,6 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm2 | Theo Chương V, HSMT | 30,8 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo Chương V, HSMT | 37 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo Chương V, HSMT | 50 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo Chương V, HSMT | 20 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 34mm | Theo Chương V, HSMT | 0,5 | 100m |
| 56 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V, HSMT | 11 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo Chương V, HSMT | 7 | hộp |
| 59 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V, HSMT | 13 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 61 | Gia công lắp đặt tủ điện tổng âm tường 200x300 | Theo Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt mặt nạ + đế âm | Theo Chương V, HSMT | 7 | bộ |
| 63 | Lắp đặt Bồn Cầu hai khối Viglacera VI107 hoặc tương đương | Theo Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt Bàn cầu trẻ em Viglacera BTE ( hoặc tương đương) | Theo Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt Vòi xịt bồn cầu Xịt VG826 (VGXP6) ( hoặc tương đương) | Theo Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt Bồn Tiểu nam Sanfi S701 Treo Tường ( hoặc tương đương) | Theo Chương V, HSMT | 12 | bộ |
| 67 | Lắp đặt Xí xỏm Viglacera ( hoặc tương đương) | Theo Chương V, HSMT | 8 | bộ |
| 68 | Kệ rửa lavabo | Theo Chương V, HSMT | 5,8 | md |
| 69 | Lắp đặt Chậu Rửa Viglacera CD1 ( hoặc tương đương) | Theo Chương V, HSMT | 8 | bộ |
| 70 | Lắp đặt Vòi chậu một đường lạnh VG106 ( hoặc tương đương) | Theo Chương V, HSMT | 8 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa D21 | Theo Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo Chương V, HSMT | 11 | cái |
| 73 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo Chương V, HSMT | 1 | bể |
| 75 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều D34 | Theo Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt khóa van nhựa 1 chiều D27 | Theo Chương V, HSMT | 27 | cái |
| 77 | Lắp đặt khóa van nhựa 1 chiều D21 | Theo Chương V, HSMT | 11 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo Chương V, HSMT | 0,344 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Chương V, HSMT | 0,4 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Chương V, HSMT | 0,471 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo Chương V, HSMT | 0,32 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo Chương V, HSMT | 0,608 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo Chương V, HSMT | 0,276 | 100m |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | Theo Chương V, HSMT | 31 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Theo Chương V, HSMT | 42 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Theo Chương V, HSMT | 43 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - ĐK 60-34mm | Theo Chương V, HSMT | 51 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm | Theo Chương V, HSMT | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34-27mm | Theo Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | Theo Chương V, HSMT | 39 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mm | Theo Chương V, HSMT | 18 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27-21mm | Theo Chương V, HSMT | 73 | cái |
| 93 | Gia công lắp đặt máy bơm nước | Theo Chương V, HSMT | 1 | máy |
| 94 | Gia công lắp dựng cầu chắn rác | Theo Chương V, HSMT | 4 | quả |
| 95 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V, HSMT | 1,5624 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 96 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V, HSMT | 2,398 | m3 |
| 97 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V, HSMT | 0,512 | 100m2 |
| 98 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 5,0208 | m3 |
| 99 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V, HSMT | 0,0278 | 100m2 |
| 100 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Chương V, HSMT | 0,1254 | tấn |
| 101 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V, HSMT | 0,7776 | m3 |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V, HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 103 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 35,168 | m2 |
| 104 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V, HSMT | 0,1104 | 100m3 |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Chương V, HSMT | 0,05 | 100m |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Theo Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 27mm | Theo Chương V, HSMT | 0,05 | 100m |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | Theo Chương V, HSMT | 2 | cái |
| K | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Chương V, HSMT | 156,8364 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Chương V, HSMT | 38,1572 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤150m - Cấp đất III | Theo Chương V, HSMT | 158,8638 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V, HSMT | 3,4688 | 100m3 |
| L | CHI PHÍ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Chi phí vệ sinh môi trường | Theo Chương V, HSMT | 1 | hạng mục |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi