Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210617154-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210613063
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn - Ngân sách xã (nguồn khai thác quỹ đất): 346.954.000 đồng và Ngân sách huyện (nguôn kết dư ngân sách năm 2019 chuyển nguồn): 8.015.660.000 đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-05 21:39:00 đến ngày 2021-06-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,042,117,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo Chương V, HSMT 3,3166 100m3 đất nguyên thổ
2 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo Chương V, HSMT 1,8417 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Chương V, HSMT 12,494 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V, HSMT 2,3056 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V, HSMT 0,0806 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V, HSMT 2,1486 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V, HSMT 47,6718 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo Chương V, HSMT 12,364 m3
9 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 Theo Chương V, HSMT 10,7856 m3
10 Xây móng bằng gạch không nung 5x9x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V, HSMT 9,2189 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V, HSMT 1,2444 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 0,2703 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 1,4492 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V, HSMT 12,444 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V, HSMT 2,5487 100m3
16 Đắp cát móng công trình, thủ công (Phần khối lượng đắp nền còn lại) Theo Chương V, HSMT 51,99 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, thủ công (Tận dụng đất đào móng còn thừa) Theo Chương V, HSMT 76,792 m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Chương V, HSMT 37,046 m3
B PHẦN THÂN - NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 0,239 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 1,3712 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, HSMT 0,2195 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, HSMT 1,0925 tấn
5 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chương V, HSMT 2,1104 100m2
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V, HSMT 11,08 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8x12x18cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V, HSMT 50,065 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8x12x18cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V, HSMT 72,3957 m3
9 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) Theo Chương V, HSMT 293,13 m2 lưới thép
10 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x9x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V, HSMT 19,4655 m3
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V, HSMT 2,2812 100m2
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 0,3611 tấn
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 0,8757 tấn
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, HSMT 0,169 tấn
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, HSMT 0,7633 tấn
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V, HSMT 11,1108 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V, HSMT 3,4362 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 0,3929 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 2,5071 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 0,7387 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, HSMT 0,3202 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, HSMT 2,1873 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, HSMT 0,7012 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V, HSMT 32,6872 m3
25 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Chương V, HSMT 4,5679 100m2
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, HSMT 5,3885 tấn
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V, HSMT 47,2485 m3
28 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo Chương V, HSMT 0,3114 100m2
29 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 0,1433 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 0,4041 tấn
31 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V, HSMT 2,9298 m3
32 Gia công xà gồ thép Theo Chương V, HSMT 3,7355 tấn
33 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, HSMT 392,7903 m2
34 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V, HSMT 2,7458 tấn
35 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V, HSMT 3,1947 100m2
C PHẦN HOÀN THIỆN - NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V, HSMT 475,57 m2
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V, HSMT 687,606 m2
3 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2 ( KT 500x500mm ), XM PCB40 Theo Chương V, HSMT 626,4488 m2
4 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 KT (120x500mm) Theo Chương V, HSMT 39,144 m2
5 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo Chương V, HSMT 7,6284 m2
6 Lát đá granite bậc tam cấp Theo Chương V, HSMT 44,98 m2
7 Lát đá granite bậc cầu thang Theo Chương V, HSMT 34,935 m2
8 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo Chương V, HSMT 18,624 m2
9 Công tác ốp đá chẻ tự nhiên (ốp chân móng) Theo Chương V, HSMT 15,03 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V, HSMT 355,128 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V, HSMT 307,624 m2
12 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V, HSMT 367,94 m2
13 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V, HSMT 365,9319 m2
14 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V, HSMT 743,5 m
15 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V, HSMT 194,6 m
16 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Theo Chương V, HSMT 213,0678 m2
17 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo Chương V, HSMT 213,068 m2
18 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, HSMT 1.590,588 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, HSMT 841,502 m2
20 Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung sắt mạ kẽm + kính trăng 5mm Theo Chương V, HSMT 87,552 m2
21 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung sắt mạ kẽm + kính trăng 5mm Theo Chương V, HSMT 69,12 m2
22 Lắp dựng hoa sắt cửa bằng sắt mạ kẽm ( kể cả sơn) Theo Chương V, HSMT 96,768 m2
23 Sản xuất, lắp dựng ổ khóa cửa đi Theo Chương V, HSMT 16 cái
24 Sản xuất, lắp dựng tay vịn lan can INOX d60x1,2mm Theo Chương V, HSMT 28,9 m
25 Sản xuất, lắp dựng tay vịn lan can INOX d34x1,2mm Theo Chương V, HSMT 90,4 m
26 Sản xuất, lắp dựng bảng từ chống lóa KT 1200x3600mm Theo Chương V, HSMT 8 bảng
27 Chữ Mica Theo Chương V, HSMT 18 chữ
28 Huy hiệu Theo Chương V, HSMT 1 cái
29 Làm trần tole lạnh (đã bao gồm khung thép mạ kẽm) Theo Chương V, HSMT 225,28 m2
30 Sản xuất khung hoa gió bê tông Theo Chương V, HSMT 69 cái
31 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Chương V, HSMT 69 cái
32 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo Chương V, HSMT 6,912 100m2
33 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo Chương V, HSMT 4,032 100m2
D HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC - NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Theo Chương V, HSMT 1,5 100m
2 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Theo Chương V, HSMT 20 cái
3 Cầu chắn rác D110mm Theo Chương V, HSMT 20 quả
4 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 Theo Chương V, HSMT 30 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo Chương V, HSMT 110 m
6 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo Chương V, HSMT 193,8 m
7 Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm2 Theo Chương V, HSMT 80 m
8 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo Chương V, HSMT 791,2 m
9 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 Theo Chương V, HSMT 783,5 m
10 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo Chương V, HSMT 885,9 m
11 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo Chương V, HSMT 110 m
12 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo Chương V, HSMT 32 bộ
13 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo Chương V, HSMT 10 bộ
14 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Chương V, HSMT 19 cái
15 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Chương V, HSMT 4 cái
16 Lắp đặt 1 ổ cắm đơn Theo Chương V, HSMT 32 bảng
17 Lắp đặt 2 ổ cắm đơn Theo Chương V, HSMT 8 bảng
18 Mặt nạ công tắc, ổ cắm Theo Chương V, HSMT 50 cái
19 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40x60mm Theo Chương V, HSMT 50 hộp
20 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤12x12cm Theo Chương V, HSMT 10 hộp
21 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo Chương V, HSMT 16 cái
22 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo Chương V, HSMT 1 cái
23 Lắp đặt quạt ốp trần Theo Chương V, HSMT 16 cái
24 Lắp đặt quạt treo tường Theo Chương V, HSMT 32 cái
25 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat (Tủ sơn tĩnh điện âm tường 400x600x200) Theo Chương V, HSMT 1 hộp
26 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat (Tủ nhựa âm tường 202x115x58) Theo Chương V, HSMT 2 hộp
E HỆ THỐNG CHỐNG SÉT - PCCC - NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG
1 Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo bán kính 67m Theo Chương V, HSMT 1 cái
2 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=70mm2 Theo Chương V, HSMT 25 m
3 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất D =70mm2 Theo Chương V, HSMT 27 m
4 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Theo Chương V, HSMT 35 m
5 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D 20mm dài 2,5m có sẵn Theo Chương V, HSMT 5 cọc
6 Hộp kiểm tra điện trở Theo Chương V, HSMT 1 hộp
7 Phụ kiện đỡ kim thu sét (Trụ, tăng đơ, đế...) Theo Chương V, HSMT 1 Bộ
8 Hóa chất giảm điện trở Theo Chương V, HSMT 1 tg
9 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo Chương V, HSMT 12,352 1m3 đất nguyên thổ
10 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo Chương V, HSMT 12,352 m3
F PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG
1 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 và kệ treo Theo Chương V, HSMT 8 Bộ
2 Lắp đặt Bảng chỉ dẫn PCCC Theo Chương V, HSMT 2 bảng
G TRỤ CỜ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo Chương V, HSMT 2,302 1m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo Chương V, HSMT 0,036 1m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Chương V, HSMT 1,0872 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V, HSMT 1,1165 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V, HSMT 0,9486 m3
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo Chương V, HSMT 2,8813 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V, HSMT 0,8162 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V, HSMT 0,072 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 0,005 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V, HSMT 0,064 m3
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Chương V, HSMT 2 cái
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V, HSMT 8,8324 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V, HSMT 11 m
14 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Chương V, HSMT 8,832 m2
15 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo Chương V, HSMT 9,6638 m2
16 Sản xuất cột bằng inox 304 Theo Chương V, HSMT 0,0194 tấn
17 Lắp cột thép các loại Theo Chương V, HSMT 0,0194 tấn
18 Lắp đặt hệ thống kéo cờ Theo Chương V, HSMT 1 bộ
19 Sản xuất lắp đặt bu lông liên kết trụ cờ và thanh đỡ Theo Chương V, HSMT 2 cái
H KÈ CHỐNG SẠT LỠ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo Chương V, HSMT 4,3805 100m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo Chương V, HSMT 47,349 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V, HSMT 2,7567 100m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V, HSMT 9,9927 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V, HSMT 0,3235 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V, HSMT 2,2358 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V, HSMT 33,8165 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Theo Chương V, HSMT 86,1078 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V, HSMT 5,4826 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 6,2667 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V, HSMT 55,4103 m3
12 Xây tường bằng gạch không nung 5x9x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V, HSMT 0,675 m3
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo Chương V, HSMT 13,5 m2
14 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo Chương V, HSMT 1,8254 100m2
15 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo Chương V, HSMT 0,642 100m2
16 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V, HSMT 20,9655 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V, HSMT 11,7645 100m2
18 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo Chương V, HSMT 3,9826 tấn
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V, HSMT 52,173 m3
20 Lắp dựng các tấm bê tông lát mái đê (loại ở giữa có trồng cỏ) Theo Chương V, HSMT 8.525 tấm
21 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo Chương V, HSMT 0,2719 100m2
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V, HSMT 8,0891 m3
23 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo Chương V, HSMT 4,5183 100m2
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo Chương V, HSMT 0,411 100m
25 Gia công lắp đặt tầng lọc ngược Theo Chương V, HSMT 115 cái
I TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ - SÂN BÊ TÔNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo Chương V, HSMT 1,1034 100m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V, HSMT 0,6997 100m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo Chương V, HSMT 39,9846 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo Chương V, HSMT 11,5104 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V, HSMT 2,2962 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V, HSMT 0,4374 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V, HSMT 0,2175 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V, HSMT 10,5281 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo Chương V, HSMT 18,3306 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V, HSMT 1,8211 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 0,9364 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 0,3104 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V, HSMT 12,6247 m3
14 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo Chương V, HSMT 8,6672 100m2
15 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo Chương V, HSMT 0,0959 100m2
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V, HSMT 65,1016 m3
17 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo Chương V, HSMT 17,01 10m
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chương V, HSMT 1,4635 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 0,5256 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 0,1767 tấn
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V, HSMT 7,735 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5*11,5*17,5cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo Chương V, HSMT 6,1002 m3
23 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V, HSMT 10,815 m3
24 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Chương V, HSMT 0,3429 100m2
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, HSMT 0,1713 tấn
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V, HSMT 0,99 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V, HSMT 0,1492 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 0,0096 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 0,1263 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V, HSMT 1,2464 m3
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V, HSMT 54 1cấu kiện
32 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Chương V, HSMT 669 cái
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V, HSMT 76,383 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V, HSMT 58,28 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V, HSMT 358,916 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V, HSMT 737,4 m
37 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Chương V, HSMT 21,58 m2
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, HSMT 21,58 m2
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, HSMT 421,871 m2
40 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo Chương V, HSMT 50,128 m2
41 Sản xuất lắp dựng chữ inox mạ đồng cao 50mm Theo Chương V, HSMT 66 chữ
42 Sản xuất lắp dựng chữ inox mạ đồng cao 200mm Theo Chương V, HSMT 22 chữ
43 Sản xuất lắp dựng cổng sắt Theo Chương V, HSMT 19,65 m2
44 Sản xuất lắp dựng lưới B40 khổ 1,2m Theo Chương V, HSMT 128,01 m
45 Đắp vữa xi măng M75 chần lưới B40 Theo Chương V, HSMT 0,32 m3
46 Sản xuất lắp dựng lưới kẽm gai Theo Chương V, HSMT 1.719,3576 md
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Theo Chương V, HSMT 0,0825 100m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo Chương V, HSMT 0,4824 100m
49 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo Chương V, HSMT 29,3652 m2
J NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo Chương V, HSMT 0,4592 100m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V, HSMT 0,3449 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo Chương V, HSMT 5,234 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V, HSMT 0,5482 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V, HSMT 0,0154 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V, HSMT 0,3075 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V, HSMT 5,61 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Theo Chương V, HSMT 3,322 m3
9 Đắp nền móng công trình, thủ công ( tận dụng đất tại công trình) Theo Chương V, HSMT 5,175 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V, HSMT 0,394 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 0,091 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 0,4855 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V, HSMT 3,94 m3
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chương V, HSMT 0,2592 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 0,0669 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 0,2205 tấn
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V, HSMT 1,296 m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Chương V, HSMT 4,442 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8x12x18cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo Chương V, HSMT 28,851 m3
20 Xây móng bằng gạch không nung 5x9x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M50, PCB40 Theo Chương V, HSMT 0,7235 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V, HSMT 0,3597 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 0,098 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 0,4855 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V, HSMT 4,0966 m3
25 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Chương V, HSMT 0,5354 100m2
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, HSMT 0,6674 tấn
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V, HSMT 5,354 m3
28 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V, HSMT 0,3788 100m2
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 0,1239 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 0,1906 tấn
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V, HSMT 2,326 m3
32 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Theo Chương V, HSMT 47,64 m2
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V, HSMT 101,85 m2
34 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V, HSMT 135,93 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V, HSMT 47,316 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V, HSMT 25,28 m2
37 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V, HSMT 53,54 m2
38 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V, HSMT 16,8 m2
39 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo Chương V, HSMT 53,54 m2
40 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, HSMT 214,75 m2
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo Chương V, HSMT 149,166 m2
42 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V, HSMT 38,4 m
43 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2 KT 30x60cm, XM PCB40 ( Gạch Granit Đồng Tâm hoặc tương đương) Theo Chương V, HSMT 159,84 m2
44 Lát nền, sàn gạch Granit (Đồng Tâm hoặc tương đương) Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 ( KT 30x30 chống trượt) Theo Chương V, HSMT 52,0475 m2
45 Sản xuất lắp đặt cửa đi , cửa nhôm kính hệ 1000 (kính cường lực dày 5 ly ) bao gồm phụ kiện Theo Chương V, HSMT 16,32 m2
46 Sản xuất lắp đặt cửa sổ, cửa nhôm kính hệ 700 (kính cường lực dày 5 ly ) bao gồm phụ kiện Theo Chương V, HSMT 5,6 m2
47 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo Chương V, HSMT 1,296 100m2
48 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo Chương V, HSMT 1,1664 100m2
49 Khoan giếng Theo Chương V, HSMT 20 m
50 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 Theo Chương V, HSMT 85,6 m
51 Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm2 Theo Chương V, HSMT 30,8 m
52 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo Chương V, HSMT 37 m
53 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo Chương V, HSMT 50 m
54 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo Chương V, HSMT 20 m
55 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 34mm Theo Chương V, HSMT 0,5 100m
56 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo Chương V, HSMT 11 bộ
57 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo Chương V, HSMT 2 bộ
58 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Theo Chương V, HSMT 7 hộp
59 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Chương V, HSMT 13 cái
60 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo Chương V, HSMT 1 cái
61 Gia công lắp đặt tủ điện tổng âm tường 200x300 Theo Chương V, HSMT 1 cái
62 Lắp đặt mặt nạ + đế âm Theo Chương V, HSMT 7 bộ
63 Lắp đặt Bồn Cầu hai khối Viglacera VI107 hoặc tương đương Theo Chương V, HSMT 4 bộ
64 Lắp đặt Bàn cầu trẻ em Viglacera BTE ( hoặc tương đương) Theo Chương V, HSMT 4 bộ
65 Lắp đặt Vòi xịt bồn cầu Xịt VG826 (VGXP6) ( hoặc tương đương) Theo Chương V, HSMT 8 cái
66 Lắp đặt Bồn Tiểu nam Sanfi S701 Treo Tường ( hoặc tương đương) Theo Chương V, HSMT 12 bộ
67 Lắp đặt Xí xỏm Viglacera ( hoặc tương đương) Theo Chương V, HSMT 8 bộ
68 Kệ rửa lavabo Theo Chương V, HSMT 5,8 md
69 Lắp đặt Chậu Rửa Viglacera CD1 ( hoặc tương đương) Theo Chương V, HSMT 8 bộ
70 Lắp đặt Vòi chậu một đường lạnh VG106 ( hoặc tương đương) Theo Chương V, HSMT 8 bộ
71 Lắp đặt vòi rửa D21 Theo Chương V, HSMT 4 bộ
72 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo Chương V, HSMT 11 cái
73 Lắp đặt gương soi Theo Chương V, HSMT 8 cái
74 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo Chương V, HSMT 1 bể
75 Lắp đặt van nhựa 1 chiều D34 Theo Chương V, HSMT 1 cái
76 Lắp đặt khóa van nhựa 1 chiều D27 Theo Chương V, HSMT 27 cái
77 Lắp đặt khóa van nhựa 1 chiều D21 Theo Chương V, HSMT 11 cái
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Theo Chương V, HSMT 0,344 100m
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo Chương V, HSMT 0,4 100m
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo Chương V, HSMT 0,471 100m
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo Chương V, HSMT 0,32 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Theo Chương V, HSMT 0,608 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Theo Chương V, HSMT 0,276 100m
84 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm Theo Chương V, HSMT 31 cái
85 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm Theo Chương V, HSMT 42 cái
86 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm Theo Chương V, HSMT 43 cái
87 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - ĐK 60-34mm Theo Chương V, HSMT 51 cái
88 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm Theo Chương V, HSMT 12 cái
89 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34-27mm Theo Chương V, HSMT 1 cái
90 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm Theo Chương V, HSMT 39 cái
91 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mm Theo Chương V, HSMT 18 cái
92 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27-21mm Theo Chương V, HSMT 73 cái
93 Gia công lắp đặt máy bơm nước Theo Chương V, HSMT 1 máy
94 Gia công lắp dựng cầu chắn rác Theo Chương V, HSMT 4 quả
95 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo Chương V, HSMT 1,5624 100m3 đất nguyên thổ
96 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo Chương V, HSMT 2,398 m3
97 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V, HSMT 0,512 100m2
98 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo Chương V, HSMT 5,0208 m3
99 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Chương V, HSMT 0,0278 100m2
100 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo Chương V, HSMT 0,1254 tấn
101 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V, HSMT 0,7776 m3
102 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V, HSMT 7 1cấu kiện
103 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V, HSMT 35,168 m2
104 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V, HSMT 0,1104 100m3
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo Chương V, HSMT 0,05 100m
106 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm Theo Chương V, HSMT 3 cái
107 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 27mm Theo Chương V, HSMT 0,05 100m
108 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm Theo Chương V, HSMT 2 cái
K SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo Chương V, HSMT 156,8364 100m3 đất nguyên thổ
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo Chương V, HSMT 38,1572 100m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤150m - Cấp đất III Theo Chương V, HSMT 158,8638 100m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V, HSMT 3,4688 100m3
L CHI PHÍ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG
1 Chi phí vệ sinh môi trường Theo Chương V, HSMT 1 hạng mục
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->