Gói thầu: Cung cấp nguyên vật liệu phục vụ đề tài Mã số 01.2020M004
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210427477-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam Hàn Quốc |
| Tên gói thầu | Cung cấp nguyên vật liệu phục vụ đề tài Mã số 01.2020M004 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210422282 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 14:33:00 đến ngày 2021-06-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 782,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,737,500 VNĐ ((Mười một triệu bảy trăm ba mươi bảy nghìn năm trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lợn con theo mẹ | 240 | Con | 6-8 Ngày tuổi; Trọng lượng 2 ± 0,3 Kg; Khỏe mạnh, tiêu chuẩn an toàn sinh học. Có lợn mẹ nuôi. Lợn con đã được tiêm vaccin (Hipra, Navetco, Virbac); Cho sử dụng trại ≥ 90 ngày; Trại có tối thiểu 100 lợn nái, Có tối thiểu 1000 lợn con theo tiêu chuẩn. Có người chăm sóc ≥ 90 ngày; Chuồng trại sạch, đã được khử trùng, phòng chống bệnh tật; Ưu tiên khu vực thuận tiện cho nghiên cứu. | ||
| 2 | Lợn con sau cai sữa | 170 | Con | 20-22 Ngày tuổi; Trọng lượng 7 ± 0,5 Kg; Khỏe mạnh, tiêu chuẩn an toàn sinh học. Đã được tiêm vaccin (Hipra, Navetco, Virbac); Cho sử dụng trại ≥ 90 ngày; Có tối thiểu 1000 lợn con theo tiêu chuẩn. Có người chăm sóc ≥ 90 ngày; Chuồng trại sạch, đã được khử trùng, phòng chống bệnh tật; Ưu tiên khu vực thuận tiện cho nghiên cứu. | ||
| 3 | Thức ăn nuôi lợn | 1.500 | Kg | Thức ăn dùng cho lợn nái nuôi con Protein 14%; calci 0,5-1,8%; lysin 0,55% | ||
| 4 | Sản phẩm Salcochek | 150 | Kg | Sản phẩm Salcochek |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17375E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.3475E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 547.750.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết cho bên mời thấu sử dụng chuồng trại ≥ 90 ngày (Chuồng trại sạch, đã được khử trùng, phòng chống bệnh tật) . - Cam kết bố trí cán bộ có chuyên môn chăm sóc lợn con theo mẹ và lợn con sau cai sữa trong E-HSMT ≥ 90 ngày sau khi bàn giao - Cam kết đổi trả đối với sản phẩm Salcochek và thức ăn nuôi lợn có cam kết đổi trả ngay các sản phẩm không đạt chất lượng, sản phẩm có bao bì bị cũ bẩn, thủng, chữ in không rõ ràng, hạn sử dụng của sản phẩm còn dưới 6 tháng. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi