Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210411130-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Gia Nghĩa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210410560 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 10:02:00 đến ngày 2021-04-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,291,085,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT |
15 | cây |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 15 | gốc cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | gốc cây |
| 5 | Đào san đất trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,37 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,67 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,42 | m3 |
| 8 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 75,07 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,75 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,41 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,6 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,26 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,5 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,48 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,69 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 43,41 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,41 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 11,74 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 62,63 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,8 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,98 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,52 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 7,33 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 29 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,95 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,77 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,56 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,49 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,88 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,92 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,03 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 51,5 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 16,16 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,8 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6,34 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,63 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 114,11 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,24 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,01 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,07 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 12,21 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,31 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,82 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,28 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 12,57 | m3 |
| 53 | Xây gạch ống không nung8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 34,82 | m3 |
| 54 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 184,19 | m3 |
| 55 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 669,12 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1.321,32 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1.417,1 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 279,84 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 186,93 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1.616,78 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 356,4 | m |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1.321,32 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1.452,74 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2.083,56 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3.404,88 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1.452,74 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1.001,05 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 59,21 | m2 |
| 69 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 59,21 | m2 |
| 70 | Công tác ốp đá tự nhiên vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 48,23 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 14,72 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 77,04 | m2 |
| 73 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8,84 | m3 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 91,01 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 128,45 | m2 |
| 76 | Láng granitô cầu thang | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 134,19 | m2 |
| 77 | Gia công lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 34,6 | m2 |
| 78 | Lắp đặt ô hoa gió trang trí mặt tiền | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 25 | Cấu kiện |
| 79 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 11,28 | m2 |
| 80 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh cửa nhựa lỏi thép kính cường lực 8ly | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 90,72 | m² |
| 81 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ cửa mở lùa, mở hất cánh cửa nhựa lỏi thép kính cường lực 8ly | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 159,68 | m² |
| 82 | Cung cấp và lắp dựng vách nhựa lỏi thép kính cường lực 8ly | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 16,58 | m² |
| 83 | Cung cấp và lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 104,96 | m² |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,12 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10,86 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,14 | 100m2 |
| 87 | Gia công xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,79 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,79 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 241,44 | m2 |
| 90 | Sản xuất lắp dựng cột cờ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | Ck |
| 91 | Sản xuất lắp dựng chữ cái INOX | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 92 | Sản xuất lắp dựng bức ảnh trang trí mặt tiền | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | Ck |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 96 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 97 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 101 | Lắp đặt tủ điện tổng 600x450x200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 102 | Tủ điện 450x300x200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 103 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 116 | hộp |
| 104 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước 150x150 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 108 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, chia dây dẩn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 116 | hộp |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 50 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 130 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 690 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 495 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 28,4 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 905 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 152 | m |
| 116 | Lắp đặt Kim thu sét dài đánh thẳng R=107m và phụ kiện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 16 | m3 |
| 118 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 119 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10 | cọc |
| 120 | Dây đồng trần M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 65 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 15 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,3 | 100m |
| 123 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 124 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy- Bình chữa cháy CO2 ( loại bình 5KG ) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 125 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy-Tủ đựng bình chữa cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| B | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT |
1 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,39 | 100m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 12,6 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 58,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,52 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,33 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 11,14 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 14 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,46 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 176,26 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 146,88 | m |
| 19 | Quét xi măng trắng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 193,72 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 193,72 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8,91 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,48 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,98 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1.235 | cái |
| 25 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 150,47 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 115,59 | m3 |
| 27 | Cắt bê tông khe sân bê tông 3x3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 310 | 10m |
| 28 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1.931 | m2 |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 24,57 | m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,37 | m3 |
| 31 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,82 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,82 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 7,18 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,39 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,85 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,46 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 60 | cái |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng phấn từ 1,2 x 3,6m _ Kích thước 1,2 x 3,6m màu xanh rêu, viền khung nhôm hộp bo góc. _ Mặt bảng Hàn Quốc được dán lên PVC chống hút ẩm, kẻ ô ly mờ 5x5cm, có khay đựng phấn, lưng bảng bằng nhựa, kèm phụ kiện lắp đặt. _ Bảng sử dụng được phấn và nam châm. |
Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT |
12 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi