Gói thầu: Chi phí xây lắp (nhà nước đầu tư)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210408971-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 09:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các chương trình mục tiêu quốc gia xã Qúy Quân, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao bằng
Tên gói thầu Chi phí xây lắp (nhà nước đầu tư)
Số hiệu KHLCNT 20210404227
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn dự án hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ (CSSP) tỉnh Cao Bằng và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 09:30:00 đến ngày 2021-04-19 09:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,320,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,200,000 VNĐ ((Mười ba triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường, mặt đường
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,4106 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,5223 100m3
3 Phá đá cấp IV bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,1458 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt K=0,90 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,6215 100m3
5 Vận chuyển đá để tận dụng và đổ đi bằng ôtô 5T trong phạm vi Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,9021 100m3
6 Vận chuyển đất để tận dụng bằng ôtô 5T, phạm vi Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,9682 100m3
7 Vận chuyển đất để tận dụng bằng ôtô 5T, phạm vi Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,6918 100m3
8 Xây đá hộc, xây bó nền, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 221,3678 m3
9 Mặt đường cấp phối, chiều dày đã lèn ép 14 cm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,3803 100m2
10 Bạt dứa lót móng Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.666,518 m2
11 Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày 16 cm, mác 200 (Giảm gỗ và nhựa đường chèn khe) Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 266,6429 m3
12 Lắp dựng ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,7414 100m2
13 Cắt xẻ khe co mặt đường bê tông Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30,366 10m
B Biển ghi tên công trình
1 Bê tông đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,34 m3
2 Ván khuôn gỗ Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,021 100m2
3 Biển khắc chữ Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
4 Ốp đá granit màu đen vào tường có chốt bằng inox Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,32 m2
C Cống thoát nước
1 Đào móng cống bằng TC, đất cấp III (tính 10% KL) Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,0313 m3
2 Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tính 90% KL) Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6328 100m3
3 Đào móng cống bằng TC, đất cấp IV (tính 10% KL) Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,9575 m3
4 Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV (tính 90% KL) Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6262 100m3
5 Phá đá cấp IV bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,201 100m3
6 Xây đá hộc tận dụng, xây móng, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 58,16 m3
7 Xây đá hộc tận dụng, xây thân cống, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40,41 m3
8 Trát tường cánh, thân cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 142,42 m2
9 Bê tông mũ mố, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,96 m3
10 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,11 m3
11 SXLĐ Cốt thép tấm bản cống, đ. kính Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,28 tấn
12 SXLĐ Cốt thép tấm bản cống, đ. kính >10mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,532 tấn
13 Bê tông láng phủ mặt bản, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,35 m3
14 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,11 m3
15 SXLĐ cốt thép ống cống, đ. kính Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,565 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 35 cấu kiện
17 Thi công lớp đá đệm móng bằng cấp phối đá thải Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,26 m3
18 Lắp đặt cống thủy lợi bằng ống thép đen bằng, đ. kính 300mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,126 100m
19 Ống nhựa HDPE PN8 D140 dày 8.3mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 33 m
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,90 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,749 100m3
21 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cống bản Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,371 100m2
22 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,388 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.96E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng có kết cấu và quy mô tương tự gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 924.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->