Gói thầu: Gói số 6: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210425334-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/04/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn |
| Tên gói thầu | Gói số 6: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200889011 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Nghị Quyết số 213/NQ-HĐND ngày 16/10/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-10 18:48:00 đến ngày 2021-04-30 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 94,947,137,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26596182E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5824522E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây công trình xây dựng dân dụng (công trình y tế) cấp II trở lên có số tầng nổi >=07 tầng, (trong các hợp đồng có thi công các hạng mục: Thi công phần kết cấu; phần hoàn thiện; hệ thống điện; cấp thoát nước; hệ thống điện nhẹ; hệ thống PCCC; Hệ thống khí y tế, gọi y tá; Phòng mổ; Hệ thống hạ tầng kỹ thuật).Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3; ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 66.462.996.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng≥ 199.388.988.000VND. Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo: - Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực và phụ lục hợp đồng thể hiện nội dung công việc thực hiện; Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc TKBVTC chứng minh cấp công trình; Hóa đơn VAT; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc: hồ sơ thanh toán. Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nếu cần thiết thì chủ đầu tư trực tiếp tổ chức kiểm tra thực tế các công trình đã đưa vào E-HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 66.462.996.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥199.388.988.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.+ Trong 03 năm gần đây Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, (Có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã đảm nhận Chỉ huy trưởng công trường đã thực hiện)- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công, tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó gồm:- Phụ trách kỹ thuật, giám sát thi công, phải có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cụ thể như sau:+ Xây dựng dân dụng (02 người);+ Kiến trúc sư (01 người);+ Kỹ sư điện (01 người);+ Kỹ sư cấp, thoát nước (01 người).+ Kỹ sư phụ trách PCCC (01 người): Có chứng chỉ tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.+ Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật (01 người).+ Kỹ sư lắp đặt thiết bị (Là kỹ sư chuyên ngành Nhiệt lạnh; Điện-Điện tử; Công nghệ thông tin) (01 người).- Đã tham gia chỉ đạo thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSMT còn hiệu lực.+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng &công nghiệp hoặc kiến trúc sư;+ Trong 03 năm gần đây đã có kinh nghiệm phụ trách giám sát thi công - KCS ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý phụ trách khối lượng thanh toán (Kỹ sư kinh tế xây dựng). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách khối lượng thanh toán ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ định giá hạng III còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa;+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 55 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân phải bố trí đủ số lượng và trình độ để thực hiện gói thầu đảm bảo chất lượng và tiến độ; Có bằng nghề gồm các nghề sau:+ Công nhân kỹ thuật nề xây dựng: 20 người+ Công nhân kỹ thuật sắt: 10 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ cốp pha: 10 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ bê tông: 05 người+ Công nhân kỹ thuật điện: 05 người+ Công nhân kỹ thuật nước: 05 ngườiCó bảng kê khai danh sách kèm theo, Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng nghề, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Ô tô tưới nước 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥ 0,45 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn BT ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Dây chuyền thi công ép cọc BTCT có tải trọng >= 175T. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Trạm trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô vận chuyển bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 19-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 20-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy khoan các loại: bê tông, cầm tay…. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy phát điện ≥ 20KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn kiểm tra vật liệu đầu vào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | NHÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ - KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ VÀ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| C | Phần cọc BTCT | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M400, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 569,366 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, D | Theo TC phê duyệt | 19,458 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, D | Theo TC phê duyệt | 103,321 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, D > 18 mm | Theo TC phê duyệt | 1,8 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cọc, cột | Theo TC phê duyệt | 36,119 | 100m2 |
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Theo TC phê duyệt | 405 | 1 mối nối |
| 7 | Sản xuất thép bản mã hộp đầu cọc | Theo TC phê duyệt | 14,337 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thép bản mã hộp đầu cọc | Theo TC phê duyệt | 14,337 | tấn |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp II | Theo TC phê duyệt | 60,523 | 100m |
| 10 | Ép cọc dẫn, dài ≤4m, KT 30x30cm-đất cấp II | Theo TC phê duyệt | 2,54 | 100m |
| 11 | Gia công chế tạo cọc ép âm | Theo TC phê duyệt | 3,75 | m |
| 12 | Đập đầu cọc | Theo TC phê duyệt | 18 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 0,18 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đá 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo TC phê duyệt | 0,18 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo TC phê duyệt | 0,18 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển cọc BTCT, từ nơi sản xuất đến công trình | Theo TC phê duyệt | 35,585 | ca |
| D | Bãi đúc cọc | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm bãi đúc cọc | Theo TC phê duyệt | 0,955 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát móng công trình | Theo TC phê duyệt | 47,752 | m3 |
| 3 | Bạt trải nền sân đúc cọc | Theo TC phê duyệt | 955,04 | m2 |
| E | Móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo TC phê duyệt | 84,403 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo TC phê duyệt | 62,466 | 1m3 |
| 3 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo TC phê duyệt | 13,218 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 4,896 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi vào ao phía sau bệnh viện - đất cấp II | Theo TC phê duyệt | 9,792 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 83,225 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, M300, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 408,906 | m3 |
| 8 | Bê tông móng khu vệ sinh, M300, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 12,023 | m3 |
| 9 | Bê tông cổ cột cột, M300, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 39,53 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng móng, M300, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 180,322 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng tường, M300, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 28,06 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Theo TC phê duyệt | 10,134 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cổ cột | Theo TC phê duyệt | 3,365 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn giằng móng | Theo TC phê duyệt | 11,273 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn giằng tường móng | Theo TC phê duyệt | 1,826 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, D ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, D ≤18mm | Theo TC phê duyệt | 30,68 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, D ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 7,97 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, D ≤18mm | Theo TC phê duyệt | 3,786 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, D >18mm | Theo TC phê duyệt | 27,355 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, D ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 1,444 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, D ≤18mm | Theo TC phê duyệt | 0,174 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, D >18mm | Theo TC phê duyệt | 15,546 | tấn |
| 24 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 220cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 232,973 | m3 |
| 25 | Mua đất đắp | Theo TC phê duyệt | 1.696,178 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo TC phê duyệt | 169,618 | 10m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 9km - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo TC phê duyệt | 169,618 | 10m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 15km đổ - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo TC phê duyệt | 169,618 | 10m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 14,018 | 100m3 |
| 30 | Bê tông nền M100, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 175,236 | m3 |
| F | Vách thang máy | |||
| 1 | Bê tông vách thang máy tầng 1-tầng 5, M300, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 102,211 | m3 |
| 2 | Bê tông vách thang máy, M300, PCB40, đá 1x2 ( Tầng 6 -:- mái) | Theo TC phê duyệt | 52,471 | m3 |
| 3 | Ván khuôn vách thang máy, chiều cao ≤100m | Theo TC phê duyệt | 12,562 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép thang máy, D ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 9,482 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép thang máy, D ≤18mm | Theo TC phê duyệt | 18,443 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép thang máy, D >18mm | Theo TC phê duyệt | 6,607 | tấn |
| 7 | Băng cản nước hố bít (thang máy) | Theo TC phê duyệt | 36,64 | m |
| 8 | Trát vách thang máy dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 517,33 | m2 |
| G | Biện pháp thi công cừ larsen | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen | Theo TC phê duyệt | 3,4763 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen | Theo TC phê duyệt | 3,4763 | 100m |
| 3 | Thuê cừ larsen 01 tháng | Theo TC phê duyệt | 347,625 | m |
| 4 | Thuê thép hình H350 làm văng chống 01 tháng | Theo TC phê duyệt | 12.453,3 | kg |
| 5 | Gia công thép hình H350 văng chống | Theo TC phê duyệt | 12,4533 | tấn |
| 6 | Lắp dựng thép hình H350 văng chống | Theo TC phê duyệt | 12,4533 | tấn |
| 7 | Vận chuyển, cẩu nâng hạ cừ thép, văng chống đến và đi | Theo TC phê duyệt | 29,1393 | tấn |
| H | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤100m, M300, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 64,7264 | m3 |
| 2 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤100m, M300, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 337,0464 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤100m | Theo TC phê duyệt | 43,3893 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D ≤10mm, chiều cao ≤100m | Theo TC phê duyệt | 13,3918 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D ≤18mm, chiều cao ≤100m | Theo TC phê duyệt | 34,654 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D >18mm, chiều cao ≤100m | Theo TC phê duyệt | 40,3262 | tấn |
| 7 | Bê tông dầm, giằng, sàn mái tầng 2-4, M300, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 805,2506 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm, giằng, sàn mái, tầng 5 đến mái, M300, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 626,6242 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤100m | Theo TC phê duyệt | 53,8608 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, D ≤10mm, chiều cao ≤100m | Theo TC phê duyệt | 13,3307 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, D ≤18mm, chiều cao ≤100m | Theo TC phê duyệt | 22,987 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, D >18mm, chiều cao ≤100m | Theo TC phê duyệt | 77,9642 | tấn |
| 13 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤100m | Theo TC phê duyệt | 98,3642 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, D ≤10mm, chiều cao ≤100m | Theo TC phê duyệt | 130,9013 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, D >10mm, chiều cao ≤100m | Theo TC phê duyệt | 0,9493 | tấn |
| 16 | Bê tông cầu thang bộ tầng 2-5, M300, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 47,2693 | m3 |
| 17 | Bê tông cầu thang bộ tầng 5-mái, M300, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 27,4906 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cầu thang bộ | Theo TC phê duyệt | 6,6073 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, D ≤10mm, chiều cao ≤100m | Theo TC phê duyệt | 10,2144 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, D >10mm, chiều cao ≤100m | Theo TC phê duyệt | 3,0088 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 32,4556 | m3 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TC phê duyệt | 7,1287 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, D ≤10mm, chiều cao ≤100m | Theo TC phê duyệt | 2,7279 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, D >10mm, chiều cao ≤100m | Theo TC phê duyệt | 1,2506 | tấn |
| I | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| J | Kiến trúc nhà chính | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày 220, chiều cao ≤100m, vữa XM M50 | Theo TC phê duyệt | 1.299,898 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày 110, chiều cao ≤100m, vữa XM M50 | Theo TC phê duyệt | 847,141 | m3 |
| 3 | Xây ốp cột gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50 | Theo TC phê duyệt | 18,821 | m3 |
| 4 | Xây tường hộp kỹ thuật gạch bê tông 10,5x6x22cm- chiều cao ≤100m, vữa XM M50 | Theo TC phê duyệt | 17,864 | m3 |
| 5 | Xây tường bao che mái gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 110cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50 | Theo TC phê duyệt | 132,655 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng tường bao mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 7,923 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng tường bao mái | Theo TC phê duyệt | 1,608 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Theo TC phê duyệt | 0,755 | tấn |
| 9 | Trát tường bao mái dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 1.459,619 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường bao mái | Theo TC phê duyệt | 1.459,619 | m2 |
| 11 | Sơn tường bao mái đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 1.459,619 | m2 |
| 12 | Đóng lưới trát ngoài nhà | Theo TC phê duyệt | 3.750,404 | md |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 3.949,099 | m2 |
| 14 | Đóng lưới trát trong nhà, cột trụ | Theo TC phê duyệt | 23.518,489 | md |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 16.846,171 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 2.942,891 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 4.308,856 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 6.625,534 | m2 |
| 19 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 535,368 | m2 |
| 20 | Trát vách thang máy dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 509,328 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo TC phê duyệt | 16.590,251 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo TC phê duyệt | 3.570,341 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TC phê duyệt | 14.666,503 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 3.570,341 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 31.256,754 | m2 |
| K | Lan can khu nhà | |||
| 1 | Xây tường lan can bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50 | Theo TC phê duyệt | 50,805 | m3 |
| 2 | Bê tông giằng lan can, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 6,182 | m3 |
| 3 | Ván khuôn giằng lan can | Theo TC phê duyệt | 1,124 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, D ≤10mm, chiều cao ≤100m | Theo TC phê duyệt | 0,591 | tấn |
| 5 | Trát tường lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 949,75 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường lan can | Theo TC phê duyệt | 949,75 | m2 |
| 7 | Sơn tường lan can đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 949,75 | m2 |
| 8 | Tay vịn lan can Inox 304 D60mm | Theo TC phê duyệt | 401,37 | m |
| 9 | Tay vịn lan can Inox 304 D50mm (dành cho người khuyết tật) | Theo TC phê duyệt | 377,89 | m |
| L | Phần ốp lát | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 7.727,34 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 600x600 | Theo TC phê duyệt | 7.727,34 | m2 |
| 3 | Sàn Eboxy phòng chức năng | Theo TC phê duyệt | 119,53 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Theo TC phê duyệt | 2.818,12 | m2 |
| 5 | Ốp gạch chỉ lược màu nâu | Theo TC phê duyệt | 378,758 | m2 |
| M | Khu vệ sinh, nhà tắm và phòng thay đồ | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Theo TC phê duyệt | 900,31 | m2 |
| 2 | Quét Sikasproof màng mỏng chống thấm | Theo TC phê duyệt | 990,341 | m2 |
| 3 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương khu vệ sinh | Theo TC phê duyệt | 900,31 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột khu vệ sinh -tiết diện gạch 300x600 | Theo TC phê duyệt | 3.606,429 | m2 |
| 5 | Lát đá mặt chậu rửa khu vệ sinh | Theo TC phê duyệt | 35,818 | m2 |
| 6 | Giá đỡ chậu rửa bằng inox 304 | Theo TC phê duyệt | 219,617 | kg |
| 7 | Vách ngăn vệ sinh Compac HPL dày 12mm | Theo TC phê duyệt | 21,28 | m2 |
| 8 | Tay vịn inox 304 D60 cho người khuyết tật | Theo TC phê duyệt | 19,75 | m |
| N | Mái và sêno mái | |||
| O | Mái M1 | |||
| 1 | Quét Sikasproof màng mỏng chống thấm | Theo TC phê duyệt | 576 | m2 |
| 2 | Xây tường bồn hoa bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày 110cm, vữa XM M50 | Theo TC phê duyệt | 11,354 | m3 |
| 3 | Trát tường bồn hoa, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 174,329 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường bồn hoa | Theo TC phê duyệt | 174,329 | m2 |
| 5 | Sơn tường bồn hoa đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 174,329 | m2 |
| 6 | Lớp đất màu trồng cây | Theo TC phê duyệt | 164,966 | m3 |
| 7 | Lát gạch lá dừa, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 91,973 | m2 |
| 8 | Bê tông trụ đỡ ghế bê tông, M150, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 0,161 | m3 |
| 9 | Ván khuôn trụ | Theo TC phê duyệt | 0,039 | 100m2 |
| 10 | Bê tông bệ ghế, M150, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 0,8 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bệ | Theo TC phê duyệt | 0,143 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép bệ, D ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,078 | tấn |
| 13 | Lát đá Granit tự nhiên mặt bệ ghế | Theo TC phê duyệt | 10,004 | m2 |
| 14 | Lát đá Granit mặt bồn hoa | Theo TC phê duyệt | 38,994 | m2 |
| P | Mái M2 | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 966,059 | m2 |
| 2 | Quét Sikasproof màng mỏng chống thấm | Theo TC phê duyệt | 966,059 | m2 |
| 3 | Lát gạch Gachmat dày 30mm chống nóng | Theo TC phê duyệt | 966,059 | m2 |
| Q | Mái M3 | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 274,084 | m2 |
| 2 | Quét Sikasproof màng mỏng chống thấm | Theo TC phê duyệt | 274,084 | m2 |
| 3 | Xây tường sê nô gạch bê tông 10,5x6,5x22cm-chiều dày 110, chiều cao ≤100m, vữa XM M50 | Theo TC phê duyệt | 5,486 | m3 |
| 4 | Trát tường sênô, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 67,187 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường sênô | Theo TC phê duyệt | 67,187 | m2 |
| 6 | Sơn tường sênô đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 67,187 | m2 |
| R | Mái M4 | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo TC phê duyệt | 1,961 | tấn |
| 2 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo TC phê duyệt | 1,961 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Theo TC phê duyệt | 1,662 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TC phê duyệt | 1,662 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 123,03 | 1m2 |
| 6 | Bê tông giằng tường thu hồi, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 0,836 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo TC phê duyệt | 0,076 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, D ≤10mm, chiều cao ≤100m | Theo TC phê duyệt | 0,024 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, D ≤18mm, chiều cao ≤100m | Theo TC phê duyệt | 0,067 | tấn |
| 10 | Bộ bulong neo liên kết hệ khung thép | Theo TC phê duyệt | 48 | bộ |
| 11 | Bộ giằng chéo D16 liên kết hệ khung thép | Theo TC phê duyệt | 24 | bộ |
| 12 | Lợp mái che hội trường bằng tôn | Theo TC phê duyệt | 2,651 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp nóc | Theo TC phê duyệt | 20,2 | m |
| 14 | Ke chống bão 3 cái/m2 | Theo TC phê duyệt | 795,3 | cái |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Theo TC phê duyệt | 253,854 | m2 |
| 16 | Mái kính cường lực dày 12mm (bao gồm cả hệ khung đỡ) | Theo TC phê duyệt | 21,168 | m2 |
| S | Cầu thang | |||
| 1 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 25,373 | m3 |
| 2 | Xây tường lan can cầu thang bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày 110cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50 | Theo TC phê duyệt | 3,501 | m3 |
| 3 | Trát trong tường lan can cầu thang, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 5,73 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường lan can trong nhà | Theo TC phê duyệt | 5,73 | m2 |
| 5 | Sơn tường lan can trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 5,73 | m2 |
| 6 | Trát tường lan can cầu thang ngoài nhà, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 33,314 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường lan can ngoài nhà | Theo TC phê duyệt | 33,314 | m2 |
| 8 | Sơn tường lan can ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 33,314 | m2 |
| 9 | Bê tông giằng lan can, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 0,22 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng lan can | Theo TC phê duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, D ≤10mm, chiều cao ≤100m | Theo TC phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 12 | Lan can cầu thang Inox304 | Theo TC phê duyệt | 298,342 | m2 |
| 13 | Tay vịn lan can Inox 304 D60 dày 1,2mm | Theo TC phê duyệt | 344,02 | m |
| 14 | Láng nền, sàn phòng máy, có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 47,608 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc cầu thang | Theo TC phê duyệt | 721,836 | m2 |
| 16 | Vách kính nhôm hệ, kinh dày 6,38mm cầu thang | Theo TC phê duyệt | 71,432 | m2 |
| T | Sảnh, tam cấp, đường dốc, trần thạch cao | |||
| 1 | Bê tông lót, M100, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 40,037 | m3 |
| 2 | Xây tường lan can gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo TC phê duyệt | 20,337 | m3 |
| 3 | Trát tường lan can ngoài dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 185,257 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường lan can | Theo TC phê duyệt | 185,257 | m2 |
| 5 | Sơn tường lan can ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 185,257 | m2 |
| 6 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 11,797 | m3 |
| 7 | Lát đá tự nhiên băm mặt KT100x100x30 | Theo TC phê duyệt | 369,334 | m2 |
| 8 | Lát đá Granit bậc tam cấp | Theo TC phê duyệt | 21,735 | m2 |
| 9 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao hành lang trần nổi | Theo TC phê duyệt | 2.310,576 | m2 |
| 10 | Ốp đá granit tự nhiên vào mặt trước thang máy | Theo TC phê duyệt | 185,545 | m2 |
| 11 | Lưới trát ống luồn dây điện | Theo TC phê duyệt | 9.178,5 | md |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 852,32 | m |
| U | Cửa, vách kính, hoa sắt cửa sổ | |||
| 1 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ , kính mờ dày 6,38mm | Theo TC phê duyệt | 472,725 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ , kính trắng dày 6,38mm | Theo TC phê duyệt | 43,2 | m2 |
| 3 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Theo TC phê duyệt | 826,448 | m2 |
| 4 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính trắng dày 8,38mm | Theo TC phê duyệt | 2,025 | m2 |
| 5 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính trắng dày 8,38mm | Theo TC phê duyệt | 8,37 | m2 |
| 6 | Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 8,38mm | Theo TC phê duyệt | 207,36 | m2 |
| 7 | Cửa đi 2 cánh mở quay kính cường lực kính dày 12mm | Theo TC phê duyệt | 50,536 | m2 |
| 8 | Bộ phụ kiện Miken đồng bộ dùng cho cửa kính cường lực 2 cánh mở quay Bản lề sàn MK300 trọng tải 250kg,tay nắm inox L1200 | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Vách kính khung nhựa lõi thép kính trắng cường lực 12mm uốn cong | Theo TC phê duyệt | 14,46 | m2 |
| 10 | Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Theo TC phê duyệt | 229,283 | m2 |
| 11 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Theo TC phê duyệt | 255,197 | m2 |
| 12 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Theo TC phê duyệt | 17,28 | m2 |
| 13 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Theo TC phê duyệt | 271,626 | m2 |
| 14 | Cửa sổ hất ra ngoài khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Theo TC phê duyệt | 122,04 | m2 |
| 15 | Bộ phụ kiện lùa cơ | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh mở quay hai chiều kính mờ dày 6,38mm | Theo TC phê duyệt | 17 | m2 |
| 17 | Cửa chống cháy khung thép | Theo TC phê duyệt | 63 | m2 |
| 18 | Hoa sắt cửa sổ KT16x16x1,2mm | Theo TC phê duyệt | 28,52 | m2 |
| 19 | Cửa chớp sắt sơn tĩnh điện | Theo TC phê duyệt | 14 | m2 |
| 20 | Vách kính và phụ kiện Cabin phòng tắm (phòng giám đốc) | Theo TC phê duyệt | 3,15 | m2 |
| V | Giàn giáo trong, ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m (Tạm tính 12 tháng) | Theo TC phê duyệt | 80,272 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (Thời gian thi công 1,5 tháng) | Theo TC phê duyệt | 22,791 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm (Thời gian thi công 1,5 tháng) | Theo TC phê duyệt | 2,483 | 100m2 |
| W | Vận chuyển lên cao | |||
| 1 | Vận chuyển Cát các loại lên cao | Theo TC phê duyệt | 940,744 | m3 |
| 2 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao | Theo TC phê duyệt | 16,853 | m3 |
| 3 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo TC phê duyệt | 35,879 | tấn |
| 4 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo TC phê duyệt | 1.139,12 | 10m2 |
| 5 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao | Theo TC phê duyệt | 60,746 | 10m2 |
| 6 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Theo TC phê duyệt | 30,293 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo TC phê duyệt | 314,042 | tấn |
| 8 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao | Theo TC phê duyệt | 50 | tấn |
| 9 | Lưới an toàn trong thi công | Theo TC phê duyệt | 8.027,2 | m2 |
| X | PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| Y | Dây điện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 3x50+1x35 | Theo TC phê duyệt | 25 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x25 | Theo TC phê duyệt | 75 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 3x25+1x16 | Theo TC phê duyệt | 116 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 3x16+1x10 | Theo TC phê duyệt | 175 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 3x10+1x6 | Theo TC phê duyệt | 150 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 3x6+1x4 | Theo TC phê duyệt | 58 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Theo TC phê duyệt | 10.408,8 | m |
| 8 | Thang cáp sơn tĩnh điện 300x100 | Theo TC phê duyệt | 70 | m |
| 9 | Lắp đặt máng cáp cả nắp 300x100 | Theo TC phê duyệt | 1.229 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x25+1x16 | Theo TC phê duyệt | 122 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x16+1x10 | Theo TC phê duyệt | 4 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x10+1x6 | Theo TC phê duyệt | 1.615 | m |
| 13 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x6+1x4 | Theo TC phê duyệt | 1.416 | m |
| 14 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x4+1x2,5 | Theo TC phê duyệt | 3.699 | m |
| 15 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x2,5+1x1,5 | Theo TC phê duyệt | 7.476 | m |
| 16 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x2,5 | Theo TC phê duyệt | 5.632 | m |
| 17 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x1,5 | Theo TC phê duyệt | 9.215 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D40mm | Theo TC phê duyệt | 3.157 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D30mm | Theo TC phê duyệt | 1.416 | m |
| 20 | Lắp đặt đèn led panen 48W-220V | Theo TC phê duyệt | 607 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn led panen 19W-220V | Theo TC phê duyệt | 7 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn ốp trần D200-11W-220V | Theo TC phê duyệt | 588 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn chống nổ 40W-220V | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt trần | Theo TC phê duyệt | 215 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo TC phê duyệt | 17 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo TC phê duyệt | 60 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo TC phê duyệt | 46 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo TC phê duyệt | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu 10A-220V | Theo TC phê duyệt | 755 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 4 hạt 5A - 220V | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 5A - 220V | Theo TC phê duyệt | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 5A - 220V | Theo TC phê duyệt | 188 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 5A - 220V | Theo TC phê duyệt | 341 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 5A-220V | Theo TC phê duyệt | 27 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp âm tường | Theo TC phê duyệt | 1.331 | hộp |
| 36 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo TC phê duyệt | 1.100 | hộp |
| 37 | Lắp đặt bình nóng lạnh 1500W-220V | Theo TC phê duyệt | 58 | bộ |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo TC phê duyệt | 58 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Theo TC phê duyệt | 15.613,2 | m |
| 40 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Theo TC phê duyệt | 26,25 | tấn |
| Z | Tủ điện | |||
| AA | Tủ điện TĐT tủ điện A | |||
| 1 | Lắp đặt automat 3 pha MCCB 300A/42KA | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Biến dòng đo lường 300/5A | Theo TC phê duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ Ampe 0-300A | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-450V, kèm chuyển mạch | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn báo | Theo TC phê duyệt | 0,6 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt cầu trì hạ thế 220V-2A | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt automat MCCB 3 pha 63A/22kA | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt automat MCCB 3 pha 50A/7,5kA | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt automat MCCB 3 pha 40A/7,5kA | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt automat 1 pha 30A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Vỏ tủ điện 800x600x300 ( sơn tĩnh điện) | Theo TC phê duyệt | 1 | hộp |
| 12 | Hệ thanh cái chính, cáp nối | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| AB | Tủ điện ATS ( tủ điện A ) | |||
| 1 | Bộ chuyển nguồn tự động ATS 3p-80A KT: 800x600x250 + bộ điều khiển | Theo TC phê duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt automat MCCB 3 pha 50A/7,5kA | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Vỏ tủ điện 800x600x250 ( sơn tĩnh điện) | Theo TC phê duyệt | 1 | hộp |
| 4 | Hệ thanh cái chính, cáp nối | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| AC | Tủ điện TĐT tủ điện B | |||
| 1 | Lắp đặt automat MCCB 3 pha 500A/65kA | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Biến dòng đo lường 500/5A | Theo TC phê duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ Ampe 0-500A | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-450V, kèm chuyển mạch | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo TC phê duyệt | 0,6 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt cầu trì hạ thế 220V-2A | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt automat MCCB 3 pha 150A/30kA | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt automat MCCB 3 pha 75A/22kA | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt automat MCCB 3 pha 63A/22kA | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt automat MCCB 3 pha 50A/7,5kA | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt automat 1 pha 30A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Vỏ tủ điện 800x600x300 ( sơn tĩnh điện) | Theo TC phê duyệt | 1 | hộp |
| 13 | Hệ thanh cái chính, cáp nối | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| AD | Tủ điện ATS ( tủ điện B ) | |||
| 1 | Bộ chuyển nguồn tự động ATS 3p-80A KT: 800x600x250 + bộ điều khiển | Theo TC phê duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt automat MCCB 3 pha 50A/7,5kA | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat MCCB 3 pha 63A/22kA | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Vỏ tủ điện 800x600x250 ( sơn tĩnh điện) | Theo TC phê duyệt | 1 | hộp |
| 5 | Hệ thanh cái chính, cáp nối | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| AE | Tủ điện T1.A | |||
| 1 | Lắp đặt automat MCCB 3 pha 50A/7,5kA | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt automat 1 pha 40A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat 1 pha 30A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat 1 pha 20A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt automat 1 pha 15A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Vỏ tủ điện 800x600x300 ( sơn tĩnh điện) | Theo TC phê duyệt | 1 | hộp |
| 7 | Hệ thanh cái chính, cáp nối | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| AF | Tủ điện T2.A | |||
| 1 | Lắp đặt automat MCCB 3 pha 63A/22kA | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt automat 1 pha 40A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat 1 pha 30A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat 1 pha 20A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt automat 1 pha 15A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Vỏ tủ điện 800x600x300 ( sơn tĩnh điện) | Theo TC phê duyệt | 1 | hộp |
| 7 | Hệ thanh cái chính, cáp nối | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| AG | Tủ điện T3.A | |||
| 1 | Lắp đặt automat MCCB 3 pha 63A/22kA | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt automat 1 pha 63A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat 1 pha 30A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat 1 pha 20A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt automat 1 pha 15A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Vỏ tủ điện 800x600x300 ( sơn tĩnh điện) | Theo TC phê duyệt | 1 | hộp |
| 7 | Hệ thanh cái chính, cáp nối | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| AH | Tủ điện T4.A | |||
| 1 | Lắp đặt automat MCCB 3 pha 40A/7,5kA | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt automat 1 pha 30A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat 1 pha 20A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat 1 pha 15A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Vỏ tủ điện 800x600x300 ( sơn tĩnh điện) | Theo TC phê duyệt | 1 | hộp |
| 6 | Hệ thanh cái chính, cáp nối | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| AI | Tủ điện T5.A | |||
| 1 | Lắp đặt automat MCCB 3 pha 40A/7,5kA | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt automat 1 pha 30A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat 1 pha 20A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat 1 pha 15A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Vỏ tủ điện 800x600x300 (sơn tĩnh điện) | Theo TC phê duyệt | 1 | hộp |
| 6 | Hệ thanh cái chính, cáp nối | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| AJ | Tủ điện T6.A | |||
| 1 | Lắp đặt automat MCCB 3 pha 50A/7,5kA | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt automat 1 pha 40A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat 1 pha 30A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat 1 pha 20A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt automat 1 pha 15A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Vỏ tủ điện 800x600x300 (sơn tĩnh điện) | Theo TC phê duyệt | 1 | hộp |
| 7 | Hệ thanh cái chính, cáp nối | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| AK | Tủ điện T7.A | |||
| 1 | Lắp đặt automat MCCB 3 pha 50A/7,5kA | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt automat 1 pha 40A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat 1 pha 30A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat 1 pha 20A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt automat 1 pha 15A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Vỏ tủ điện 800x600x300 (sơn tĩnh điện) | Theo TC phê duyệt | 1 | hộp |
| 7 | Hệ thanh cái chính, cáp nối | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| AL | Tủ điện thang máy TM.A | |||
| 1 | Lắp đặt automat MCCB 3 pha 50A/7,5kA | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt automat 1 pha 40A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat 1 pha 30A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Vỏ tủ điện 800x600x300 (sơn tĩnh điện) | Theo TC phê duyệt | 1 | hộp |
| 5 | Hệ thanh cái chính, cáp nối | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| AM | Tủ điện T1.B | |||
| 1 | Lắp đặt automat MCCB 3 pha 50A/7,5kA | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt automat 1 pha 30A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat 1 pha 20A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat 1 pha 15A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Vỏ tủ điện 800x600x300 (sơn tĩnh điện) | Theo TC phê duyệt | 1 | hộp |
| 6 | Hệ thanh cái chính, cáp nối | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| AN | Tủ điện T2.B | |||
| 1 | Lắp đặt automat MCCB 3 pha 150A/30kA | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt automat 1 pha 40A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 17 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat 1 pha 30A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat 1 pha 20A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt automat 1 pha 15A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Vỏ tủ điện 800x600x300 (sơn tĩnh điện) | Theo TC phê duyệt | 1 | hộp |
| 7 | Hệ thanh cái chính, cáp nối | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| AO | Tủ điện T3.B | |||
| 1 | Lắp đặt automat MCCB 3 pha 75A/22kA | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt automat 1 pha 40A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat 1 pha 30A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat 1 pha 20A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt automat 1 pha 15A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Vỏ tủ điện 800x600x300 ( sơn tĩnh điện) | Theo TC phê duyệt | 1 | hộp |
| 7 | Hệ thanh cái chính, cáp nối | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| AP | Tủ điện T4.B | |||
| 1 | Lắp đặt automat MCCB 3 pha 63A/22kA | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt automat 1 pha 40A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat 1 pha 30A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat 1 pha 20A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt automat 1 pha 15A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Vỏ tủ điện 800x600x300 (sơn tĩnh điện) | Theo TC phê duyệt | 1 | hộp |
| 7 | Hệ thanh cái chính, cáp nối | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| AQ | Tủ điện T5.B | |||
| 1 | Lắp đặt automat MCCB 3 pha 75A/22kA | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt automat 1 pha 40A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat 1 pha 20A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat 1 pha 15A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Vỏ tủ điện 800x600x300 (sơn tĩnh điện) | Theo TC phê duyệt | 1 | hộp |
| 6 | Hệ thanh cái chính, cáp nối | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| AR | Tủ điện T6.B | |||
| 1 | Lắp đặt automat MCCB 3 pha 50A/7,5kA | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt automat 1 pha 40A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat 1 pha 30A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat 1 pha 20A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt automat 1 pha 15A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Vỏ tủ điện 800x600x300 ( sơn tĩnh điện) | Theo TC phê duyệt | 1 | hộp |
| 7 | Hệ thanh cái chính, cáp nối | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| AS | Tủ điện T7.B | |||
| 1 | Lắp đặt automat MCCB 3 pha 50A/7,5kA | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt automat 1 pha 50A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat 1 pha 40A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat 1 pha 20A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt automat 1 pha 15A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Vỏ tủ điện 800x600x300 (sơn tĩnh điện) | Theo TC phê duyệt | 1 | hộp |
| 7 | Hệ thanh cái chính, cáp nối | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| AT | Tủ điện thang máy TM.B | |||
| 1 | Lắp đặt automat MCCB 3 pha 63A/22kA | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt automat MCCB 3 pha 40A/7,5kA | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 3 | Vỏ tủ điện 600x400x200 ( sơn tĩnh điện) | Theo TC phê duyệt | 1 | hộp |
| 4 | Hệ thanh cái chính, cáp nối | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| AU | Hộp automat | |||
| AV | Hộp automat (T1.1)A | |||
| 1 | Lắp đặt automat 1 pha 20A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt automat 1 pha 15A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp automat âm tường loại 8 modunle | Theo TC phê duyệt | 1 | hộp |
| AW | Hộp automat (T1.2....T7.1)B | |||
| 1 | Lắp đặt automat 1 pha 20A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 59 | cái |
| 2 | Lắp đặt automat 1 pha 15A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 118 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat 1 pha 10A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 59 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp automat âm tường loại 8 modunle | Theo TC phê duyệt | 59 | hộp |
| AX | Hộp automat (T1.5....T5.10)B | |||
| 1 | Lắp đặt automat 1 pha 20A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 26 | cái |
| 2 | Lắp đặt automat 1 pha 15A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 52 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat 1 pha 10A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 26 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp automat âm tường loại 8 modunle | Theo TC phê duyệt | 26 | hộp |
| AY | Hộp automat (2.14;T2.15; T3.11;T4.10)A; (T1.10;T6.4)B | |||
| 1 | Lắp đặt automat 1 pha 30A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt automat 1 pha 15A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat 1 pha 10A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp automat âm tường loại 8 modunle | Theo TC phê duyệt | 6 | hộp |
| AZ | Hộp automat (T2.6....T4.10)B | |||
| 1 | Lắp đặt automat 1 pha 30A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 13 | cái |
| 2 | Lắp đặt automat 1 pha 15A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 39 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat 1 pha 10A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp automat âm tường loại 8 modunle | Theo TC phê duyệt | 13 | hộp |
| BA | Hộp automat (T2.1....T6.5)B | |||
| 1 | Lắp đặt automat 1 pha 30A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt automat 1 pha 20A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat 1 pha 15A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat 1 pha 10A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp automat âm tường loại 8 modunle | Theo TC phê duyệt | 8 | hộp |
| BB | Hộp automat (T7.1....T7.6)A | |||
| 1 | Lắp đặt automat 1 pha 30A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt automat 1 pha 15A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat 1 pha 10A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp automat âm tường loại 8 modunle | Theo TC phê duyệt | 4 | hộp |
| BC | Hộp automat (T1.11....T1.16)A | |||
| 1 | Lắp đặt automat 1 pha 40A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt automat 1 pha 15A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat 1 pha 10A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp automat âm tường loại 8 modunle | Theo TC phê duyệt | 4 | hộp |
| BD | Hộp automat (T7.4....T7.6)B | |||
| 1 | Lắp đặt automat 1 pha 40A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt automat 1 pha 20A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat 1 pha 15A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat 1 pha 10A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp automat âm tường loại 8 modunle | Theo TC phê duyệt | 2 | hộp |
| BE | Hộp automat (T2.10)A | |||
| 1 | Lắp đặt automat 1 pha 40A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt automat 1 pha 20A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat 1 pha 15A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat 1 pha 10A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp automat âm tường loại 8 modunle | Theo TC phê duyệt | 1 | hộp |
| BF | Hộp automat (T6.8)A | |||
| 1 | Lắp đặt automat 1 pha 40A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt automat 1 pha 20A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat 1 pha 15A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat 1 pha 10A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp automat âm tường loại 8 modunle | Theo TC phê duyệt | 1 | hộp |
| BG | Hộp automat (T2.9....T6.9)B | |||
| 1 | Lắp đặt automat 1 pha 40A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 46 | cái |
| 2 | Lắp đặt automat 1 pha 20A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 46 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat 1 pha 15A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 92 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat 1 pha 10A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 46 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp automat âm tường loại 8 modunle | Theo TC phê duyệt | 46 | hộp |
| BH | Hộp automat (T2.1...T2.19)B | |||
| 1 | Lắp đặt automat 1 pha 40A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt automat 1 pha 30A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat 1 pha 15A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat 1 pha 10A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp automat âm tường loại 8 modunle | Theo TC phê duyệt | 8 | hộp |
| BI | Hộp automat (T3.3; T4.3)B | |||
| 1 | Lắp đặt automat 1 pha 40A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt automat 1 pha 30A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat 1 pha 15A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat 1 pha 10A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp automat âm tường loại 8 modunle | Theo TC phê duyệt | 2 | hộp |
| BJ | Hộp automat (T7.2)B | |||
| 1 | Lắp đặt automat 1 pha 40A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt automat 1 pha 30A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat 1 pha 15A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat 1 pha 10A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp automat âm tường loại 8 modunle | Theo TC phê duyệt | 1 | hộp |
| BK | Hộp automat (T7.3)B | |||
| 1 | Lắp đặt automat 1 pha 50A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt automat 1 pha 30A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat 1 pha 15A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat 1 pha 10A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp automat âm tường loại 8 modunle | Theo TC phê duyệt | 1 | hộp |
| BL | Hộp automat (T3.12; T3.13)A | |||
| 1 | Lắp đặt automat 1 pha 63A/6kA | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt automat 1 pha 20A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat 1 pha 15A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat 1 pha 10A/4,5kA | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp automat âm tường loại 8 modunle | Theo TC phê duyệt | 2 | hộp |
| BM | Chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét tia tiên đạo R=88m (Level 4) | Theo TC phê duyệt | 1 | Cái |
| 2 | Cáp đồng M70 | Theo TC phê duyệt | 62 | M |
| 3 | Cáp đồng trần M70 | Theo TC phê duyệt | 46 | M |
| 4 | Kéo rải cáp đồng | Theo TC phê duyệt | 108 | m |
| 5 | Trụ đỡ kim thu sét H=5m | Theo TC phê duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | Băng đồng 25x3 | Theo TC phê duyệt | 52 | M |
| 7 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét | Theo TC phê duyệt | 30 | Cái |
| 8 | Bộ giằng neo tăng đơ ốc xiết cáp | Theo TC phê duyệt | 1 | Bộ |
| 9 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo TC phê duyệt | 2 | Hộp |
| 10 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16x2.4 | Theo TC phê duyệt | 16 | Cái |
| 11 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo TC phê duyệt | 16 | cọc |
| 12 | Bộ đếm sét CDR401 | Theo TC phê duyệt | 1 | Bộ |
| 13 | Môí hàn hóa nhiệt | Theo TC phê duyệt | 16 | Mối |
| 14 | Khuôn hàn hóa nhiệt | Theo TC phê duyệt | 1 | Bộ |
| 15 | Hóa chất giảm điện trở đất | Theo TC phê duyệt | 2 | Bao |
| 16 | Ống luồn dây | Theo TC phê duyệt | 3 | M |
| 17 | Thiết bị chống sét lan truyển 3 pha | Theo TC phê duyệt | 1 | Bộ |
| 18 | Chi phí lắp đặt toàn bộ | Theo TC phê duyệt | 1 | Bộ |
| BN | PHẦN NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| BO | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh D20mm | Theo TC phê duyệt | 10,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh D25mm | Theo TC phê duyệt | 0,58 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh D40mm | Theo TC phê duyệt | 2,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh D50mm | Theo TC phê duyệt | 1,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh D63mm | Theo TC phê duyệt | 0,65 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh D90mm | Theo TC phê duyệt | 0,85 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR nóng D20mm | Theo TC phê duyệt | 5,92 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | Theo TC phê duyệt | 1.058 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Theo TC phê duyệt | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50mm | Theo TC phê duyệt | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR D63mm | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR D90mm | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mm | Theo TC phê duyệt | 660 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D25mm | Theo TC phê duyệt | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR ren trong D20mm | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt đầu nối nhựa PPR ren ngoài D20mm | Theo TC phê duyệt | 44 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong D20mm | Theo TC phê duyệt | 45 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm | Theo TC phê duyệt | 408 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm | Theo TC phê duyệt | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50mm | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR D63mm | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR D90mm | Theo TC phê duyệt | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x20mm | Theo TC phê duyệt | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50x20mm | Theo TC phê duyệt | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50x25mm | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PPR D63x40mm | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR D90x50mm | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PPR D90x40mm | Theo TC phê duyệt | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x20mm | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x20mm | Theo TC phê duyệt | 22 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa PPR D63x40mm | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa PPR D90x50mm | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa PPR D20 | Theo TC phê duyệt | 68 | cái |
| 35 | Lắp đặt van khóa PPR D90 | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt van giảm áp, ĐK 20mm | Theo TC phê duyệt | 22 | cái |
| 37 | Lắp đặt van xả cặn, ĐK 40mm | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt van phao cơ, ĐK 40mm | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van phao điện | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp nút bịt nhựa PPR, ĐK 20mm | Theo TC phê duyệt | 725 | cái |
| BP | Thoát nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D34mm, Class 2 | Theo TC phê duyệt | 2,27 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D75mm, Class 2 | Theo TC phê duyệt | 2,85 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90mm, Class 2 | Theo TC phê duyệt | 6,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110mm, Class 2 | Theo TC phê duyệt | 6,45 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D140mm, Class 2 | Theo TC phê duyệt | 0,87 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút u.PVC D34mm | Theo TC phê duyệt | 430 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút u.PVC D75mm | Theo TC phê duyệt | 115 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút u.PVC D90mm | Theo TC phê duyệt | 58 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút u.PVC D110mm | Theo TC phê duyệt | 161 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút xiên u.PVC D140mm | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút xiên u.PVC D110mm | Theo TC phê duyệt | 65 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút xiên u.PVC D90mm | Theo TC phê duyệt | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút xiên u.PVC D75mm | Theo TC phê duyệt | 64 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút xiên u.PVC D34mm | Theo TC phê duyệt | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê u.PVC D110mm | Theo TC phê duyệt | 154 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê u.PVC D75mm | Theo TC phê duyệt | 75 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê xiên u.PVC D110mm | Theo TC phê duyệt | 45 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê xiên u.PVC D90mm | Theo TC phê duyệt | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê xiên u.PVC D75mm | Theo TC phê duyệt | 62 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê xiên u.PVC D34mm | Theo TC phê duyệt | 30 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê xiên u.PVC D110x90mm | Theo TC phê duyệt | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê xiên u.PVC D110x34mm | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê xiên u.PVC D75x34mm | Theo TC phê duyệt | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nối u.PVC D110x60mm | Theo TC phê duyệt | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nối u.PVC D90x60mm | Theo TC phê duyệt | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt thông tắc D110mm | Theo TC phê duyệt | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt thông tắc D90mm | Theo TC phê duyệt | 16 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa D34mm | Theo TC phê duyệt | 260 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa D75mm | Theo TC phê duyệt | 198 | cái |
| 30 | Lắp nút bịt nhựa D110mm | Theo TC phê duyệt | 146 | cái |
| BQ | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo treo tường | Theo TC phê duyệt | 163 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi lavabo treo tường | Theo TC phê duyệt | 163 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi lavabo treo tường | Theo TC phê duyệt | 163 | bộ |
| 4 | Lắp đặt lavabo loại âm bàn | Theo TC phê duyệt | 65 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi châu rửa âm bàn | Theo TC phê duyệt | 65 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi chậu âm bàn | Theo TC phê duyệt | 65 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xí bệt | Theo TC phê duyệt | 146 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo TC phê duyệt | 146 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nữ bao gồm cả vòi xịt (chưa bao gồm xi phong) | Theo TC phê duyệt | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu inox | Theo TC phê duyệt | 198 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam bao gồm cả vòi xịt (chưa bao gồm xi phong) | Theo TC phê duyệt | 32 | bộ |
| 12 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo TC phê duyệt | 88 | bộ |
| 13 | Xiphong tiểu nam, tiểu nữ | Theo TC phê duyệt | 38 | bộ |
| 14 | Xiphong chậu rửa lavabo | Theo TC phê duyệt | 228 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo TC phê duyệt | 85 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 (ngang) | Theo TC phê duyệt | 6 | bể |
| 17 | Dây cấp bình nóng lạnh | Theo TC phê duyệt | 170 | cái |
| 18 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x2,5 | Theo TC phê duyệt | 55 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp CU/PVC 2x2,5 | Theo TC phê duyệt | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt ống ghen HDPE D20mm | Theo TC phê duyệt | 55 | m |
| 21 | Lắp đặt ống ghen D20mm | Theo TC phê duyệt | 50 | m |
| BR | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110mm, Class 2 | Theo TC phê duyệt | 4,78 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D48mm, Class 2 | Theo TC phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút u.PVC D110mm | Theo TC phê duyệt | 30 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC D110x48mm | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu, D110mm | Theo TC phê duyệt | 23 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu, D48mm | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| BS | Cấp, thoát nước vô trùng | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh D20mm | Theo TC phê duyệt | 1,29 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh D40mm | Theo TC phê duyệt | 0,72 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40mm | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm | Theo TC phê duyệt | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x20mm | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | Theo TC phê duyệt | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20mm | Theo TC phê duyệt | 15 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa D20mm | Theo TC phê duyệt | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm, Class 2 | Theo TC phê duyệt | 1,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, Class 2 | Theo TC phê duyệt | 2,7 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút PVC D34mm | Theo TC phê duyệt | 25 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa D34mm | Theo TC phê duyệt | 16 | cái |
| 14 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao | Theo TC phê duyệt | 33 | tấn |
| BT | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Theo TC phê duyệt | 56,844 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo TC phê duyệt | 5,116 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 3,032 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi vào ao phía sau bệnh viện, phạm vi 200m-đất cấp III | Theo TC phê duyệt | 2,652 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 16,107 | m3 |
| 6 | Bê tông móng bể phốt, M250, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 35,7 | m3 |
| 7 | Bê tông thành bể phốt, M250, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 35,986 | m3 |
| 8 | Bê tông mái bể phốt, bê tông M250, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 15,422 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TC phê duyệt | 0,263 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường thẳng | Theo TC phê duyệt | 3,599 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Theo TC phê duyệt | 1,433 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 0,516 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, tấm đan | Theo TC phê duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TC phê duyệt | 21 | CK |
| 15 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,35 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 10,21 | tấn |
| 17 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 13,945 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 246,4 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 277,389 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 96,699 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo TC phê duyệt | 620,488 | m2 |
| BU | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ (PHẦN XD) | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo TC phê duyệt | 123 | máy |
| 2 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao | Theo TC phê duyệt | 8,4 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga,D6,4mm | Theo TC phê duyệt | 12,43 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, D9,5mm | Theo TC phê duyệt | 3,37 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, D12,7mm | Theo TC phê duyệt | 9,17 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, D15,9mm | Theo TC phê duyệt | 2,53 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, D6,4mm | Theo TC phê duyệt | 12,43 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, D9,5mm | Theo TC phê duyệt | 3,37 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, D12,7mm | Theo TC phê duyệt | 9,17 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, D15,9mm | Theo TC phê duyệt | 2,53 | 100m |
| 11 | Gia công, lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí | Theo TC phê duyệt | 0,2 | tấn |
| 12 | Thử áp lực đường ống gang, thép, D | Theo TC phê duyệt | 27,5 | 100m |
| 13 | Băng cuốn cách ẩm | Theo TC phê duyệt | 450 | kg |
| 14 | Ống nước PVC D21mm - Class 1 | Theo TC phê duyệt | 9 | 100m |
| 15 | Ống nước PVC D27mm - Class 1 | Theo TC phê duyệt | 3 | 100m |
| 16 | Bảo ôn đường ống nước D22mm | Theo TC phê duyệt | 9 | 100m |
| 17 | Bảo ôn đường ống nước D28mm | Theo TC phê duyệt | 3 | 100m |
| 18 | Băng cuốn cách ẩm | Theo TC phê duyệt | 360 | kg |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1mm2 | Theo TC phê duyệt | 1.100 | m |
| 20 | Lắp đặt ống ghen mềm D20mm | Theo TC phê duyệt | 1.100 | m |
| BV | HỆ THỐNG GỌI Y TÁ (PHẦN XD) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp cat5e | Theo TC phê duyệt | 336 | 10m |
| 2 | Lắp đặt ống ghen D20 | Theo TC phê duyệt | 736 | m |
| 3 | Lắp đặt máy chủ | Theo TC phê duyệt | 4 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt máy con | Theo TC phê duyệt | 59 | 1 thiết bị |
| 5 | Nút bấm báo hiện diện | Theo TC phê duyệt | 59 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Bộ cấp nguồn 48V | Theo TC phê duyệt | 4 | Bộ |
| BW | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ (PHẦN XD) | |||
| BX | Hệ thống Camera | |||
| 1 | Lắp đặt camera dome IP hồng ngoại | Theo TC phê duyệt | 78 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt camera thân trụ IP hồng ngoại, unv/china | Theo TC phê duyệt | 10 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt màn hình giám sát 4K 43inch cho camera | Theo TC phê duyệt | 3 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt switch 8 port | Theo TC phê duyệt | 2 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt switch 16 port | Theo TC phê duyệt | 9 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt đầu ghi hình 32 kênh | Theo TC phê duyệt | 3 | 1 thiết bị |
| 7 | Lắp ổ cứng chuyên dụng 6TB cho đầu ghi hình | Theo TC phê duyệt | 6 | Cái |
| 8 | Lắp đặt nguồn chuyên dụng cho camera 12V/2A | Theo TC phê duyệt | 88 | Cái |
| 9 | Lắp đặt zắc nguồn cho camera | Theo TC phê duyệt | 88 | Cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối 12x12cm | Theo TC phê duyệt | 88 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây mạng cat 6 | Theo TC phê duyệt | 98 | 10m |
| 12 | Lắp đặt dây mạng liền nguồn chuyên dụng cho camera | Theo TC phê duyệt | 385 | 10m |
| 13 | Lắp đặt tủ rack 10U | Theo TC phê duyệt | 10 | 1 tủ |
| 14 | Lắp đặt cáp HDMI 5M | Theo TC phê duyệt | 3 | Cái |
| 15 | Lắp đặt giá treo ti vi | Theo TC phê duyệt | 3 | Cái |
| 16 | Lắp đặt ống ghen D20 bảo vệ dây | Theo TC phê duyệt | 860 | m |
| 17 | Lắp đặt dây nguồn 2x2,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 650 | m |
| 18 | Lắp đặt đầu rắc mạng RJ45 | Theo TC phê duyệt | 500 | 1 đầu |
| 19 | Lắp đặt giá đỡ máng cáp các loại | Theo TC phê duyệt | 500 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt máng cáp 150x100 | Theo TC phê duyệt | 172 | m |
| 21 | Lắp đặt máng cáp 100x100 | Theo TC phê duyệt | 660 | m |
| 22 | Lắp đặt máng cáp 50x50 | Theo TC phê duyệt | 150 | m |
| 23 | Tê chia ngã máng cáp 150x100 | Theo TC phê duyệt | 5 | Cái |
| 24 | Tê chia ngã máng cáp 100x100 | Theo TC phê duyệt | 5 | Cái |
| 25 | Co 150x100 | Theo TC phê duyệt | 11 | Cái |
| 26 | Co 100x100 | Theo TC phê duyệt | 9 | Cái |
| 27 | Co 50x50 | Theo TC phê duyệt | 5 | Cái |
| 28 | Co 100x50 | Theo TC phê duyệt | 8 | Cái |
| BY | Hệ thống mạng, điện thoại | |||
| 1 | Lắp đặt dây mạng cat 5e | Theo TC phê duyệt | 420 | 10m |
| 2 | Lắp đặt dây cat 6 | Theo TC phê duyệt | 92 | 10m |
| 3 | Lắp đặt dây điện thoại 2Px0,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 4.150 | m |
| 4 | Lắp đặt ổ mạng | Theo TC phê duyệt | 66 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ điện thoại | Theo TC phê duyệt | 65 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống ghen D20 bảo vệ dây | Theo TC phê duyệt | 1.160 | m |
| 7 | Lắp đặt bộ phát wifi tốc độ cao | Theo TC phê duyệt | 15 | Cái |
| 8 | Lắp đặt switch 24 port | Theo TC phê duyệt | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt switch 16 port | Theo TC phê duyệt | 7 | Cái |
| 10 | Lắp đặt phiến đấu dây 10P | Theo TC phê duyệt | 14 | Cái |
| 11 | Lắp đặt cáp điện thoại 10Px0,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 83 | 10m |
| 12 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 20Px0,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 14 | 10m |
| 13 | Lắp đặt đầu rắc mạng RJ45 | Theo TC phê duyệt | 250 | 1 đầu |
| 14 | Lắp đặt đầu rắc điện thoại RJ11 | Theo TC phê duyệt | 260 | 1 đầu |
| 15 | Lắp đặt router cân bằng tải | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt tủ rack 27U cho các loại thiết bị | Theo TC phê duyệt | 1 | Bộ |
| 17 | Thanh cài 15 phiến điện thoại cho tủ rack | Theo TC phê duyệt | 1 | Thanh |
| BZ | Hệ thống âm thanh thông báo | |||
| 1 | Lắp đặt loa 6W âm trần | Theo TC phê duyệt | 71 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Loa nén 30W treo tường | Theo TC phê duyệt | 4 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Loa hộp 30W treo tường | Theo TC phê duyệt | 5 | Cái |
| 4 | Lắp đặt dây loa 2x1.5mm2 | Theo TC phê duyệt | 1.920 | m |
| 5 | Lắp đặt Amly 120W | Theo TC phê duyệt | 3 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Amly 240W | Theo TC phê duyệt | 4 | Cái |
| 7 | Lắp đặt bộ điều khiển trung tâm 10 vùng loa | Theo TC phê duyệt | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt Micro chọn 10 vùng loa | Theo TC phê duyệt | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt ống ghen D20mm bảo vệ dây | Theo TC phê duyệt | 535 | m |
| CA | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG KHÍ SẠCH PHÒNG MỔ (PHẦN XD) | |||
| CB | Hệ thống khí sạch phòng mổ | |||
| 1 | Cung cấp,lắp đặt ống thông gió tiêu âm, kt: 800x500mm | Theo TC phê duyệt | 4 | m |
| 2 | Cung cấp,lắp đặt ống thông gió hộp, kt: 700x400mm | Theo TC phê duyệt | 24 | m |
| 3 | Cung cấp,lắp đặt ống thông gió hộp, kt: 500x400mm | Theo TC phê duyệt | 10 | m |
| 4 | Cung cấp,lắp đặt ống thông gió hộp, kt: 400x400mm | Theo TC phê duyệt | 18 | m |
| 5 | Cung cấp,lắp đặt ống thông gió hộp, kt: 400x350mm | Theo TC phê duyệt | 16 | m |
| 6 | Lắp đặt cút thông gió 700x400/R350 | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thông gió 400x400/R200 | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thông gió D300/R150 | Theo TC phê duyệt | 24 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt chân rẽ 600x350/400x350/L200 | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt chân rẽ 1000x400/700x400/L350 | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt chân rẽ 600x400/500x400/L300 | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt gót giày 500x300/D300 | Theo TC phê duyệt | 16 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt côn thu: 1200x400/800x500/L500 | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp,lắp đặt van gió VCD 400x400mm | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp,lắp đặt van gió VCD 700x400mm | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt louver lấy gió tươi: 400x400+ LCCT | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt hộp gió hồi tiêu âm máy: 1200x400/L1000mm | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt van điều áp PD | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt bảo ôn ống gió PE dày 50mm | Theo TC phê duyệt | 100 | m2 |
| 20 | Vật tư phụ lắp đặt phần ống gió (ty treo, giá đỡ...) | Theo TC phê duyệt | 1 | lô |
| CC | Phần điện | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt dây Cat 5e | Theo TC phê duyệt | 70 | mét |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt dây AWG 1 pair | Theo TC phê duyệt | 70 | mét |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp CV 1x1,0mm2 | Theo TC phê duyệt | 840 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp CV 1x2,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 1.100 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp CV 4x4,0mm2 | Theo TC phê duyệt | 100 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp CXV 3x6+1x4mm2 | Theo TC phê duyệt | 100 | m |
| 7 | Tủ điện động lực | Theo TC phê duyệt | 1 | tủ |
| CD | Phần ống đồng | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, ĐK 12,7mm | Theo TC phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, ĐK 22,2mm | Theo TC phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm | Theo TC phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 22,2mm | Theo TC phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 5 | Vật tư phụ lắp đặt phần ống đồng (băng cuốn, bảo ôn...) | Theo TC phê duyệt | 1 | lô |
| CE | Phần ống nước ngưng | |||
| 1 | Lắp đặt ống nước ngưng PVC D27mm | Theo TC phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nước ngưng PVC D34mm | Theo TC phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt bảo ôn ống nước ngưng PVC D27mm | Theo TC phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt bảo ôn ống nước ngưng PVC D34mm | Theo TC phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 5 | Vật tư phụ lắp đặt phần nước ngưng (co, cút,...) | Theo TC phê duyệt | 1 | lô |
| CF | HỆ THỐNG PCCC (PHẦN XD) | |||
| CG | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Đào đất lắp đặt đường ống chữa cháy | Theo TC phê duyệt | 1,764 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống | Theo TC phê duyệt | 176,4 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D125 dày 3,96mm | Theo TC phê duyệt | 3,99 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 dày 3,2mm | Theo TC phê duyệt | 10,92 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 dày 2,9mm | Theo TC phê duyệt | 1,155 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D50 dày 2,6mm | Theo TC phê duyệt | 1,23 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D32 dày 2,3mm | Theo TC phê duyệt | 0,9 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D25 dày 2,3mm | Theo TC phê duyệt | 17,62 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống gang, thép - D125mm | Theo TC phê duyệt | 3,99 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống gang, thép - D100mm | Theo TC phê duyệt | 10,92 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống gang, thép - D | Theo TC phê duyệt | 20,905 | 100m |
| 12 | Cắt ống thép, bằng máy cắt cầm tay - D125mm | Theo TC phê duyệt | 30 | mối |
| 13 | Lắp đặt cút thép - D125mm | Theo TC phê duyệt | 52 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép D125mm | Theo TC phê duyệt | 34 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thép - D125mm | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép - D50mm | Theo TC phê duyệt | 25 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê thép, D50 mm | Theo TC phê duyệt | 20 | cái |
| 18 | Lắp bích thép - D125mm | Theo TC phê duyệt | 30 | cặp bích |
| 19 | Lắp bích thép - D50mm | Theo TC phê duyệt | 10 | cặp bích |
| 20 | Lắp bích thép - D65mm | Theo TC phê duyệt | 4 | cặp bích |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm mặt bích, D125mm | Theo TC phê duyệt | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm - D50mm | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa mặt bích, D125mm | Theo TC phê duyệt | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa mặt bích, D50 mm | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van mặt bích, D65mm | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, D125 mm | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, D50 mm | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Y lọc mặt bích, D125mm | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van an toàn mặt bích, D100 mm | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van báo động (alamvan) mặt bích, D125 mm | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van mặt bích, D100 mm | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt van mặt bích một chiều, D100 mm | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 33 | Lắp bích thép - D100mm | Theo TC phê duyệt | 30 | cặp bích |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van bi | Theo TC phê duyệt | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc giám sát, điều khiển máy bơm chữa cháy | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy | Theo TC phê duyệt | 3 | Cái |
| 37 | Lắp đặt bình tĩnh áp 100L | Theo TC phê duyệt | 1 | bình |
| 38 | Crepin (rọ hút) - D125mm | Theo TC phê duyệt | 2 | Cái |
| 39 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 máy bơm chữa cháy chế độ Man - Autu | Theo TC phê duyệt | 1 | tủ |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x70+1x35mm2 (từ tủ điều khiển đến máy bơm) | Theo TC phê duyệt | 30 | m |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Theo TC phê duyệt | 15 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo TC phê duyệt | 100 | m |
| 43 | Lắp đặt cút thép - D100mm | Theo TC phê duyệt | 70 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn thép - D60mm | Theo TC phê duyệt | 28 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút thép - D50mm | Theo TC phê duyệt | 84 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê thép D100mm | Theo TC phê duyệt | 135 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn thép - D65mm | Theo TC phê duyệt | 28 | cái |
| 48 | Lắp đặt van tín hiệu D100mm | Theo TC phê duyệt | 17 | cái |
| 49 | Lắp đặt van ren, D25 mm | Theo TC phê duyệt | 30 | cái |
| 50 | Lắp đặt mối nối mềm - D100mm | Theo TC phê duyệt | 20 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm - D32mm | Theo TC phê duyệt | 15 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm - D25mm | Theo TC phê duyệt | 561 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê tráng kẽm D25mm | Theo TC phê duyệt | 250 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê tráng kẽm D32/25mm | Theo TC phê duyệt | 70 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm - D32mm | Theo TC phê duyệt | 70 | cái |
| 56 | Lắp đặt kép thép D32mm | Theo TC phê duyệt | 70 | cái |
| 57 | Lắp đặt kép thép D25mm | Theo TC phê duyệt | 250 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - D25mm | Theo TC phê duyệt | 731 | cái |
| 59 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - D25mm | Theo TC phê duyệt | 731 | cái |
| 60 | Lắp đặt đầu phun chữa cháy DN15 kiểu quay lên | Theo TC phê duyệt | 441 | cái |
| 61 | Lắp đặt đầu phun chữa cháy DN15 kiểu quay xuống | Theo TC phê duyệt | 290 | cái |
| 62 | Lắp đặt giá đỡ đầu phun | Theo TC phê duyệt | 290 | cái |
| 63 | Lắp đặt đế đầu phun chữa cháy | Theo TC phê duyệt | 290 | cái |
| 64 | Lăp đặt ống mềm cấp đầu phun | Theo TC phê duyệt | 290 | cái |
| 65 | Lắp đặt giá đỡ ống DN100 | Theo TC phê duyệt | 240 | bộ |
| 66 | Lắp đặt giá đỡ ống DN125 | Theo TC phê duyệt | 17 | bộ |
| 67 | Lắp đặt giá đỡ ống DN65 | Theo TC phê duyệt | 5 | bộ |
| 68 | Lắp đặt quang treo ống DN32 | Theo TC phê duyệt | 5 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quang treo ống DN25 | Theo TC phê duyệt | 680 | bộ |
| 70 | Sơn đỏ đường ống chữa cháy 2 nước | Theo TC phê duyệt | 300 | kg |
| 71 | Lắp đặt van góc chữa cháy - D50mm | Theo TC phê duyệt | 43 | cái |
| 72 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, 16bar dài 20m (bao gồm cả khớp nối và lăng phun) | Theo TC phê duyệt | 43 | cuộn |
| 73 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Theo TC phê duyệt | 116 | bình |
| 74 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABC | Theo TC phê duyệt | 232 | bình |
| 75 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT 600x1100x180mm | Theo TC phê duyệt | 43 | cái |
| 76 | Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy trong nhà | Theo TC phê duyệt | 73 | hộp |
| 77 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo TC phê duyệt | 43 | bộ |
| 78 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo TC phê duyệt | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy, D100 mm | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT 800x500x220mm | Theo TC phê duyệt | 5 | hộp |
| 81 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà D65 dài 20m; 16bar (bao gồm cả lăng phun và khớp nối) | Theo TC phê duyệt | 10 | cuộn |
| CH | Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo TC phê duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt ắc quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt đầu báo báo cháy khói địa chỉ | Theo TC phê duyệt | 24,3 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉ | Theo TC phê duyệt | 25,7 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Theo TC phê duyệt | 50 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp địa chỉ | Theo TC phê duyệt | 13,8 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo TC phê duyệt | 13,8 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo TC phê duyệt | 13,8 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt modun điều khiển chuông báo cháy | Theo TC phê duyệt | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt modun điều khiển thiết bị ngoại vi | Theo TC phê duyệt | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt modun cách ly địa chỉ | Theo TC phê duyệt | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt modun giám sát van tín hiệu | Theo TC phê duyệt | 17 | cái |
| 13 | Kéo rải dây dẫn tín hiệu báo cháy 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 9.500 | m |
| 14 | Lắp đặt ống ghen cứng bảo hộ dây dẫn - D20mm | Theo TC phê duyệt | 9.250 | m |
| 15 | Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, D20mm | Theo TC phê duyệt | 400 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo TC phê duyệt | 25 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 50 | m |
| 18 | Kéo rải dây cáp tín hiệu báo cháy loại (20px1,0)mm | Theo TC phê duyệt | 70 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây cáp tín hiệu báo báo | Theo TC phê duyệt | 70 | m |
| CI | Hệ thống đèn exit, sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm có bộ lưu điện | Theo TC phê duyệt | 15,8 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn sự cố có bộ lưu điện | Theo TC phê duyệt | 28 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo TC phê duyệt | 200 | m |
| 4 | Kéo rải dây dẫn điện 1x1,5mm | Theo TC phê duyệt | 4.200 | m |
| 5 | Ống ghen cứng luồn dây D20 mm | Theo TC phê duyệt | 2.200 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo TC phê duyệt | 14 | hộp |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo TC phê duyệt | 7 | cái |
| CJ | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| CK | Nhà để xe cán bộ và người nhà bệnh nhân | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo TC phê duyệt | 0,5933 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo TC phê duyệt | 6,5918 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 3,804 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 3,752 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 2,736 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cổ cột cột vuông, chữ nhật | Theo TC phê duyệt | 0,4608 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, D ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,1344 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, D ≤18mm | Theo TC phê duyệt | 0,2896 | tấn |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 21,9739 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Theo TC phê duyệt | 0,4395 | 100m3 |
| 11 | Sản xuất bộ cột thép mạ kẽm (một bộ gồm 2 cột thân 90x2, cánh 76x2, sườn gia cường 10) | Theo TC phê duyệt | 8 | bộ |
| 12 | Lắp dựng cột thép | Theo TC phê duyệt | 16 | 1 cột |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo TC phê duyệt | 0,8496 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TC phê duyệt | 0,8496 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 54,0026 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái tôn nhà xe | Theo TC phê duyệt | 1,9725 | 100m2 |
| 17 | Ke chống bão | Theo TC phê duyệt | 21,9167 | cái |
| 18 | Bu lông vít chân cột | Theo TC phê duyệt | 64 | cái |
| 19 | Gia công bản mã định vị bulông | Theo TC phê duyệt | 0,005 | tấn |
| 20 | Lắp đặt bản mã định vị bulông | Theo TC phê duyệt | 0,005 | tấn |
| 21 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 0,2063 | m3 |
| 22 | Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 0,0825 | m3 |
| 23 | Bê tông nền, M100, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 20,55 | m3 |
| 24 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 17,45 | m3 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 175 | m2 |
| CL | Cổng, tường rào, nhà trực | |||
| 1 | Đào móng -đất cấp II | Theo TC phê duyệt | 2,8306 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, đất C2 | Theo TC phê duyệt | 11,388 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng, đất cấp II | Theo TC phê duyệt | 20,064 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 10,484 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng | Theo TC phê duyệt | 7,5745 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ cột TD≤0,1m2, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 5,754 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 4,9735 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo TC phê duyệt | 0,9724 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn giằng móng | Theo TC phê duyệt | 0,4382 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, D | Theo TC phê duyệt | 0,4086 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, D | Theo TC phê duyệt | 0,8967 | tấn |
| 12 | Bê tông nền, M100, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 1,8019 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 123,4118 | m3 |
| 14 | Đắp đất, K= 0,90 | Theo TC phê duyệt | 1,0484 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất C2 | Theo TC phê duyệt | 2,0967 | 100m3 |
| 16 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 3,6041 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 1,7998 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 4,035 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 5,1567 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,1059 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D ≤18mm | Theo TC phê duyệt | 0,3306 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,0548 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D ≤18mm | Theo TC phê duyệt | 0,2705 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, D ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 2,3005 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, D ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,1943 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cột | Theo TC phê duyệt | 0,6428 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TC phê duyệt | 0,2236 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Theo TC phê duyệt | 0,4035 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô | Theo TC phê duyệt | 0,7776 | 100m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày 220, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo TC phê duyệt | 15,2136 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 55,5 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 55,5 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 23,612 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 22,3 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 40,3496 | m2 |
| 36 | Trát má cửa, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 4,385 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch 600x600 | Theo TC phê duyệt | 16,0604 | m2 |
| 38 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | Theo TC phê duyệt | 2,22 | m2 |
| 39 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | Theo TC phê duyệt | 4,5522 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 146,1466 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 55,5 | m2 |
| 42 | Quét Sikasproof màng mỏng chống thấm trần nhà trực | Theo TC phê duyệt | 40,3496 | m2 |
| 43 | Lát gạch Gachmat dày 30mm chống nóng | Theo TC phê duyệt | 40,3496 | m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày 220, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo TC phê duyệt | 27,6674 | m3 |
| 45 | Lam BTCT 80x100mm | Theo TC phê duyệt | 240 | cái |
| 46 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường cổng viện | Theo TC phê duyệt | 7,8 | m2 |
| 47 | Chữ bằng inox | Theo TC phê duyệt | 1,106 | m2 |
| 48 | Lô gô | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 49 | Sản xuất cửa hoa sắt DS cổng phụ | Theo TC phê duyệt | 7,25 | m2 |
| 50 | Bộ Brie chắn cửa tự động (trọn bộ) | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 51 | Trát gờ chỉ hàng rào, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 92,4 | m |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 169,5485 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 161,7485 | m2 |
| 54 | Láng mái nhà trực, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 80,6992 | m2 |
| 55 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt Đèn sát trần D200-18W-220V | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 5A-220V | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu 10A-220V | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp âm tường | Theo TC phê duyệt | 4 | hộp |
| 61 | Lắp đặt CU/PVC 2x1,5 | Theo TC phê duyệt | 22 | m |
| 62 | Lắp đặt CU/PVC 2x2,5 | Theo TC phê duyệt | 12 | m |
| 63 | Lắp đặt CU/PVC 2x4 | Theo TC phê duyệt | 10 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Theo TC phê duyệt | 44 | m |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| CM | Hành lang cầu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, -đất C2 | Theo TC phê duyệt | 4,301 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng-đất C2 | Theo TC phê duyệt | 7,08 | 1m3 |
| 3 | Đào móng-đất C2 | Theo TC phê duyệt | 1,024 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TC phê duyệt | 37,937 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 5,927 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 5,276 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 1,488 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo TC phê duyệt | 0,104 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột | Theo TC phê duyệt | 0,226 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, D ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,127 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, D ≤18mm | Theo TC phê duyệt | 0,239 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 72,315 | m3 |
| 13 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 3,782 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng móng | Theo TC phê duyệt | 0,343 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép giằng móng, D ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,025 | tấn |
| 16 | Cốt thép giằng móng, D ≤18mm | Theo TC phê duyệt | 0,159 | tấn |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 0,162 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền, M100, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 4,624 | m3 |
| 19 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 5,663 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột | Theo TC phê duyệt | 0,858 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,1 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D ≤18mm | Theo TC phê duyệt | 0,58 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 9,671 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TC phê duyệt | 1,087 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,127 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D ≤18mm | Theo TC phê duyệt | 0,606 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 5,705 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Theo TC phê duyệt | 0,57 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, D ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 0,327 | tấn |
| 30 | Xây tường lan can bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 4,766 | m3 |
| 31 | Bê tông giằng tường, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 0,506 | m3 |
| 32 | Ván khuôn giằng tường | Theo TC phê duyệt | 0,092 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, D ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 0,064 | tấn |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 85,8 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 108,7 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 57 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 86,66 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 251,5 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 86,66 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT500x500 | Theo TC phê duyệt | 48,269 | m2 |
| 41 | Gia công hệ khung dàn | Theo TC phê duyệt | 0,583 | tấn |
| 42 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo TC phê duyệt | 0,583 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 39,582 | 1m2 |
| 44 | Tấm nhựa thông minh dày 4 mm (Dạng đặc) | Theo TC phê duyệt | 74,79 | m2 |
| CN | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo TC phê duyệt | 339,785 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo TC phê duyệt | 1.330,382 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo TC phê duyệt | 296,411 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo TC phê duyệt | 158,533 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 760,05 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 2,036 | tấn |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo TC phê duyệt | 2.125,111 | m3 |
| CO | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| CP | San nền | |||
| 1 | Đào san đất - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 6,8086 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 3,833 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Theo TC phê duyệt | 2,9756 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát tạo phẳng bằng, K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 1,7961 | 100m3 |
| 5 | Nilon lót chống mất nước ximăng | Theo TC phê duyệt | 3.592,27 | m2 |
| 6 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 634,3944 | m3 |
| 7 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Theo TC phê duyệt | 242,297 | 10m |
| CQ | Bó vỉa bồn hoa, cây xanh | |||
| 1 | Đào đất bó vỉa bê tông + bó vỉa bồn hoa + bó vỉa đá | Theo TC phê duyệt | 87,608 | m3 |
| 2 | Đắp đất bó vỉa bê tông + bó vỉa bồn hoa + bó vỉa đá | Theo TC phê duyệt | 58,4053 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, PV ≤300m - Đất C2 | Theo TC phê duyệt | 0,292 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 17,13 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 32,1188 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Theo TC phê duyệt | 6,852 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo TC phê duyệt | 857 | CK |
| 8 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 7,236 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 220, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 28,5076 | m3 |
| 10 | Trát tường bồn hoa, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 134,292 | m2 |
| 11 | Đá bó vỉa | Theo TC phê duyệt | 0,216 | m3 |
| 12 | Lắp đặt đá bó vỉa bồn hoa | Theo TC phê duyệt | 4 | CK |
| 13 | Bê tông bệ ghế, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 0,3436 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bệ ghế | Theo TC phê duyệt | 3,2213 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép bệ ghế, D ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,0211 | tấn |
| 16 | Lát đá Granit mặt bệ ghế | Theo TC phê duyệt | 2,025 | m2 |
| 17 | Ốp gạch thẻ bồn hoa | Theo TC phê duyệt | 144,894 | m2 |
| 18 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 16,1 | m3 |
| 19 | Láng nền sân gạch Terazo, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 161 | m2 |
| 20 | Lát gạch Terazzo | Theo TC phê duyệt | 161 | m2 |
| 21 | Đổ đất màu trồng cây (bao gồm cả công đắp, san gạt) | Theo TC phê duyệt | 326,1 | m3 |
| CR | Thoát nước ngoài nhà | |||
| CS | Mương xây gạch B300 | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất C2 | Theo TC phê duyệt | 4,0586 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, đất C2 | Theo TC phê duyệt | 45,0953 | 1m3 |
| 3 | Đá dăm lót móng, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 43,7006 | m3 |
| 4 | Bê tông móng mương B300, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 43,7006 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông đáy mương | Theo TC phê duyệt | 0,9298 | 100m2 |
| 6 | Xây mương thu nước gạch bê tông đặc kích thước: (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 123,6634 | m3 |
| 7 | Trát thành mương, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 1.227,336 | m2 |
| 8 | Láng đáy mương, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 139,47 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 24,1748 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông tấm đan rãnh | Theo TC phê duyệt | 1,8968 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan rãnh, D ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 3,4607 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo TC phê duyệt | 930 | CK |
| 13 | Đắp đất, K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 2,0549 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, PV≤300m - Cấp C2 | Theo TC phê duyệt | 2,4547 | 100m3 |
| CT | Mương xây gạch B400 | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất C2 | Theo TC phê duyệt | 1,1392 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, đất C2 | Theo TC phê duyệt | 12,6575 | 1m3 |
| 3 | Đá dăm lót móng, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 9,4432 | m3 |
| 4 | Bê tông móng mương B400, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 9,4432 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông đáy mương | Theo TC phê duyệt | 0,1816 | 100m2 |
| 6 | Xây mương thu nước gạch bê tông đặc kích thước: (6,5x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo TC phê duyệt | 31,4168 | m3 |
| 7 | Trát thành mương, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 305,088 | m2 |
| 8 | Láng đáy mương, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 36,32 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 5,642 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông tấm đan rãnh | Theo TC phê duyệt | 0,4077 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan rãnh, D ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,6774 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo TC phê duyệt | 182 | CK |
| 13 | Đắp đất, K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 0,5893 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất C2 | Theo TC phê duyệt | 0,6765 | 100m3 |
| CU | Ga thăm loại 1 | |||
| 1 | Đào đất hố ga, đất C2 | Theo TC phê duyệt | 0,1438 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố ga, đất C2 | Theo TC phê duyệt | 1,5976 | 1m3 |
| 3 | Đá dăm lót đáy ga thăm, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 1,328 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy ga, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 1,328 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông đáy ga | Theo TC phê duyệt | 0,0413 | 100m2 |
| 6 | Xây mương thu nước gạch bê tông đặc kích thước: (6,5x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo TC phê duyệt | 4,072 | m3 |
| 7 | Trát thành ga thăm, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 33,824 | m2 |
| 8 | Láng đáy ga thăm, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 3,38 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 0,608 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Theo TC phê duyệt | 0,0278 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, D ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,0627 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo TC phê duyệt | 8 | CK |
| 13 | Đắp đất, K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 0,0761 | 100m3 |
| CV | Ga thăm loại 2 | |||
| 1 | Đào đất hố ga, đất C2 | Theo TC phê duyệt | 0,2022 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố ga, đất C2 | Theo TC phê duyệt | 2,247 | 1m3 |
| 3 | Đá dăm lót đáy ga thăm, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 1,66 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy ga, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 1,66 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông đáy ga | Theo TC phê duyệt | 0,0516 | 100m2 |
| 6 | Xây mương thu nước gạch bê tông đặc kích thước: (6,5x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo TC phê duyệt | 5,43 | m3 |
| 7 | Trát thành ga thăm, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 43,74 | m2 |
| 8 | Láng đáy ga thăm, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 4,225 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 0,76 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Theo TC phê duyệt | 0,0348 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, D ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,0783 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo TC phê duyệt | 10 | CK |
| 13 | Đắp đất, K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 0,1082 | 100m3 |
| CW | Ga thăm loại 3 | |||
| 1 | Đào đất hố ga, đất C2 | Theo TC phê duyệt | 0,0234 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố ga, đất C2 | Theo TC phê duyệt | 0,2596 | 1m3 |
| 3 | Đá dăm lót đáy ga thăm, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 0,166 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy ga, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 0,166 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông đáy ga | Theo TC phê duyệt | 0,0052 | 100m2 |
| 6 | Xây mương thu nước gạch bê tông đặc kích thước: (6,5x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo TC phê duyệt | 0,602 | m3 |
| 7 | Trát thành ga thăm, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 4,692 | m2 |
| 8 | Láng đáy ga thăm, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 0,4225 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 0,076 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Theo TC phê duyệt | 0,0035 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, D ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,0078 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo TC phê duyệt | 1 | CK |
| 13 | Đắp đất, K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 0,0127 | 100m3 |
| CX | Ga thăm loại 4 | |||
| 1 | Đào đất hố ga, đất C2 | Theo TC phê duyệt | 0,0236 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố ga, đất C2 | Theo TC phê duyệt | 0,2621 | 1m3 |
| 3 | Đá dăm lót đáy ga thăm, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 0,166 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy ga, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 0,166 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông đáy ga | Theo TC phê duyệt | 0,0052 | 100m2 |
| 6 | Xây mương thu nước gạch bê tông đặc kích thước: (6,5x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo TC phê duyệt | 0,593 | m3 |
| 7 | Trát thành ga thăm, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 4,587 | m2 |
| 8 | Láng đáy ga thăm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 0,4225 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 0,076 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Theo TC phê duyệt | 0,0035 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, D≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,0078 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo TC phê duyệt | 1 | CK |
| 13 | Đắp đất, K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 0,0128 | 100m3 |
| CY | Ga thăm loại 5 | |||
| 1 | Đào đất hố ga, đất C2 | Theo TC phê duyệt | 0,0795 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố ga, đất C2 | Theo TC phê duyệt | 0,8835 | 1m3 |
| 3 | Đá dăm lót đáy ga thăm, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 0,498 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy ga, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 0,498 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông đáy ga | Theo TC phê duyệt | 0,0155 | 100m2 |
| 6 | Xây mương thu nước gạch bê tông đặc kích thước: (6,5x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo TC phê duyệt | 1,938 | m3 |
| 7 | Trát thành ga thăm, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Theo TC phê duyệt | 14,685 | m2 |
| 8 | Láng đáy ga thăm, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo TC phê duyệt | 1,2675 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 0,228 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Theo TC phê duyệt | 0,0104 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, D ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,0235 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo TC phê duyệt | 3 | CK |
| 13 | Đắp đất, K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 0,0434 | 100m3 |
| CZ | Ga thăm loại 6 | |||
| 1 | Đào đất hố ga, đất C2 | Theo TC phê duyệt | 0,0249 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố ga, đất C2 | Theo TC phê duyệt | 0,2771 | 1m3 |
| 3 | Đá dăm lót đáy ga thăm, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 0,166 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy ga, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 0,166 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông đáy ga | Theo TC phê duyệt | 0,0052 | 100m2 |
| 6 | Xây mương thu nước gạch bê tông đặc kích thước: (6,5x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo TC phê duyệt | 0,643 | m3 |
| 7 | Trát thành ga thăm, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 4,987 | m2 |
| 8 | Láng đáy ga thăm, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 0,4225 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 0,076 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Theo TC phê duyệt | 0,0035 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, D ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,0078 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo TC phê duyệt | 1 | CK |
| 13 | Đắp đất, K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 0,0136 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất ga thăm, PV ≤300m-đất C2 | Theo TC phê duyệt | 0,2859 | 100m3 |
| DA | Thoát nước thải | |||
| 1 | Đào mương chôn ống -đất C2 | Theo TC phê duyệt | 0,108 | 100m3 |
| 2 | Đào mương chôn ống -đất C2 | Theo TC phê duyệt | 1,2 | 1m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống | Theo TC phê duyệt | 11,41 | m3 |
| 4 | Đắp đất, K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 0,1141 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, PV ≤300m - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 0,12 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo TC phê duyệt | 0,75 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút xiên PVC D110mm | Theo TC phê duyệt | 5 | cái |
| DB | Cấp nước ngoài nhà + bể nước ngầm | |||
| DC | Cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110mm | Theo TC phê duyệt | 1,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40mm | Theo TC phê duyệt | 0,3 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D110mm | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D40mm | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D110mm | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D40mm | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa đồng D40mm | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 1 chiều D40mm | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Crepin D40 | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van phao cơ D100mm | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Bơm nước két D=15m3/h; H=60m; 20kw | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Đào móng - Đất C2 | Theo TC phê duyệt | 29 | 1m3 |
| 13 | Đắp cát móng đường ống | Theo TC phê duyệt | 29 | m3 |
| 14 | Đắp đất, K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 0,29 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất PV ≤300m-đất C2 | Theo TC phê duyệt | 0,29 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống thép D150mm | Theo TC phê duyệt | 0,34 | 100m |
| 17 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR D100mm lắp vào phao cơ bê nước | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| DD | Bể nước ngầm + nhà bơm | |||
| 1 | Đào móng băng-đất C2 | Theo TC phê duyệt | 55,778 | 1m3 |
| 2 | Đào móng-đất C2 | Theo TC phê duyệt | 5,02 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 1,357 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất PV ≤300m - Cấp C2 | Theo TC phê duyệt | 4,221 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 13,875 | m3 |
| 6 | Bê tông móng , M150, đá 2x4 | Theo TC phê duyệt | 20,203 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng >250cm, M300, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 42,624 | m3 |
| 8 | Bê tông vách bể nước ngầm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 46,074 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 12,6 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng bể nước ngầm | Theo TC phê duyệt | 0,229 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn vách bể nước ngầm | Theo TC phê duyệt | 4,586 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Theo TC phê duyệt | 1,31 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép bể, D ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 1,089 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép bể, D ≤18mm | Theo TC phê duyệt | 13,741 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép bể, D >18mm | Theo TC phê duyệt | 3,268 | tấn |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 167,5 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 167,5 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 300,16 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 300,16 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 110,08 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo TC phê duyệt | 577,74 | m2 |
| 22 | Băng cản nước | Theo TC phê duyệt | 50 | m |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 0,63 | 100m3 |
| 24 | Thang xuống bể nước ngầm | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Ống thông hơi D100 và lưới chắn côn trùng | Theo TC phê duyệt | 5 | ống |
| DE | Biện pháp thi công cừ lasen | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo TC phê duyệt | 5,64 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo TC phê duyệt | 5,64 | 100m |
| 3 | Thuê cừ larsen 01 tháng | Theo TC phê duyệt | 564 | m |
| 4 | Thuê thép hình H250 làm văng chống 01 tháng | Theo TC phê duyệt | 7.895,8 | kg |
| 5 | Gia công thép hình H250 văng chống | Theo TC phê duyệt | 7,896 | tấn |
| 6 | Lắp dựng thép hình H250 văng chống | Theo TC phê duyệt | 7,896 | tấn |
| 7 | Vận chuyển, cẩu nâng hạ cừ thép, văng chống đến và đi | Theo TC phê duyệt | 34,968 | tấn |
| DF | Trạm bơm | |||
| 1 | Bê tông dầm, giằng M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 0,552 | m3 |
| 2 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TC phê duyệt | 0,055 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 1,627 | m3 |
| 4 | Ván khuôn sàn mái | Theo TC phê duyệt | 0,179 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 220, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo TC phê duyệt | 7,706 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo TC phê duyệt | 0,357 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 38,364 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 39,132 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 17,9 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 5,5 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 38,364 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 62,532 | m2 |
| 13 | Bê tông bệ máy M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 0,27 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bệ máy | Theo TC phê duyệt | 0,017 | 100m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm | Theo TC phê duyệt | 10,304 | m2 |
| 16 | Cửa thép hộp bọc tôn sơn chống rỉ | Theo TC phê duyệt | 2,34 | m2 |
| 17 | Xây thành nắp bể 6,5x10,5x22cm-chiều dày 220, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo TC phê duyệt | 0,648 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 5,888 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 5,888 | m2 |
| 20 | Nắp bể | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| DG | Phần thiết bị phòng bơm | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D60mm | Theo TC phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D80mm | Theo TC phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D20mm | Theo TC phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 4 | Crephin D80mm | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp bích thép D80mm | Theo TC phê duyệt | 18 | cặp bích |
| 6 | Lắp bích thép D60mm | Theo TC phê duyệt | 3 | cặp bích |
| 7 | Lắp đặt cút thép D60mm | Theo TC phê duyệt | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép D80mm | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép D20mm | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép D60mm | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thép D80x60mm | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thép D60x40mm | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều D60mm | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích D80mm | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích D60mm | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Zoong D80 | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 17 | Zoong D65 | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 18 | Rơle áp suất | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Bình tích áp 30L | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Chống rung D80 | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt van gạt D20 | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt kép thép không rỉ D20mm ren ngoài | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt kép thép không rỉ D15mm ren ngoài | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Keo nước | Theo TC phê duyệt | 2 | ống |
| 26 | Băng tan | Theo TC phê duyệt | 10 | Cuộn |
| 27 | Tủ điện 500x350x250mm | Theo TC phê duyệt | 1 | Tủ |
| 28 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm | Theo TC phê duyệt | 5 | m |
| 29 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm | Theo TC phê duyệt | 5 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 2(1x2,5)mm | Theo TC phê duyệt | 25 | m |
| 31 | Đầu cos đồng M16 | Theo TC phê duyệt | 18 | cái |
| 32 | Đầu cos đồng M10 | Theo TC phê duyệt | 18 | cái |
| 33 | Đầu cos đồng M6 | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt máng cáp 25x50mm | Theo TC phê duyệt | 15 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Theo TC phê duyệt | 25 | m |
| 36 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| DH | Cấp điện ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 3x150+1x70 mm2 | Theo TC phê duyệt | 0,53 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x70 mm2 | Theo TC phê duyệt | 0,76 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x25 mm2 | Theo TC phê duyệt | 0,42 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16 mm2 | Theo TC phê duyệt | 0,47 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50 mm2 | Theo TC phê duyệt | 0,74 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 7x1,5 mm2 | Theo TC phê duyệt | 0,89 | 100m |
| 7 | Đào đất móng chôn cáp | Theo TC phê duyệt | 39,6 | 1m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo TC phê duyệt | 0,218 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo TC phê duyệt | 0,218 | 100m3 |
| 10 | Cát đen bảo vệ cáp | Theo TC phê duyệt | 17,82 | m3 |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo TC phê duyệt | 17,82 | m3 |
| 12 | Đắp đất bảo vệ cáp | Theo TC phê duyệt | 17,82 | m3 |
| 13 | Lưới báo cáp | Theo TC phê duyệt | 132 | m |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. lưới báo cáp | Theo TC phê duyệt | 59,4 | 100m2 |
| 15 | Mốc báo cáp | Theo TC phê duyệt | 7 | mốc |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 130/100 | Theo TC phê duyệt | 1,29 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D85/65 bảo vệ cáp | Theo TC phê duyệt | 0,74 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE gân xoắn đường kính 50x65mm | Theo TC phê duyệt | 1,18 | 100m |
| 19 | Đầu cốt đồng M150 | Theo TC phê duyệt | 6 | cốt |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo TC phê duyệt | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 21 | Đầu cốt đồng M120 | Theo TC phê duyệt | 12 | cốt |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo TC phê duyệt | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 23 | Đầu cốt đồng M70 | Theo TC phê duyệt | 12 | cốt |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo TC phê duyệt | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 25 | Đầu cốt đồng M50 | Theo TC phê duyệt | 2 | cốt |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo TC phê duyệt | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 27 | Đầu cốt đồng M35 | Theo TC phê duyệt | 6 | cốt |
| 28 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo TC phê duyệt | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 29 | Đầu cốt đồng M25 | Theo TC phê duyệt | 8 | cốt |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo TC phê duyệt | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 31 | Đầu cốt đồng M16 | Theo TC phê duyệt | 6 | cốt |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 16mm2 | Theo TC phê duyệt | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 33 | Lắp đặt các automat 3 pha 500A/65KV | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat 3 pha 300A/22KV | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A/22KA | Theo TC phê duyệt | 22 | cái |
| DI | PHẦN THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG | |||
| DJ | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Điều hòa không khí 1 chiều, treo tường, 9.000BTU | Theo TC phê duyệt | 17 | Bộ |
| 2 | Điều hòa không khí 1 chiều, treo tường, 12.000BTU | Theo TC phê duyệt | 29 | Bộ |
| 3 | Điều hòa không khí 1 chiều, treo tường, 18.000BTU | Theo TC phê duyệt | 60 | Bộ |
| 4 | Điều hòa không khí 1 chiều, treo tường, 24.000BTU | Theo TC phê duyệt | 17 | Bộ |
| DK | THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | |||
| DL | Hệ thống Camera | |||
| 1 | Camera dome hồng ngoại | Theo TC phê duyệt | 78 | bộ |
| 2 | Camera thân trụ hồng ngoại | Theo TC phê duyệt | 10 | bộ |
| 3 | Màn hình giám sát cho camera | Theo TC phê duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Switch 8 port | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Switch 16 port | Theo TC phê duyệt | 9 | bộ |
| 6 | Đầu ghi hình 32 kênh | Theo TC phê duyệt | 3 | bộ |
| 7 | Tổng đài 6 trung kế 64 máy nhánh | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Điện thoại để bàn | Theo TC phê duyệt | 50 | bộ |
| DM | Hệ thống âm thanh thông báo | |||
| 1 | Amly 120W | Theo TC phê duyệt | 3 | bộ |
| 2 | Amly 240W | Theo TC phê duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Bộ điều khiển trung tâm 10 vùng loa | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Micro chọn 10 vùng loa | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| DN | HỆ THỐNG BÁO GỌI Y TÁ | |||
| 1 | Máy chủ 20 kênh | Theo TC phê duyệt | 4 | bộ |
| DO | KHÍ SẠCH PHÒNG MỔ | |||
| 1 | Bộ xử lý không khí FCU 1,2- CDU 1,2 | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 2 | FFU dùng cho phòng mổ | Theo TC phê duyệt | 8 | bộ |
| 3 | Hệ thống điều khiển và bảo vệ FCU | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| DP | THIẾT BỊ NỘI THẤT 2 PHÒNG MỔ CHÍNH | |||
| 1 | Trần panel EPS | Theo TC phê duyệt | 72 | m2 |
| 2 | Vách panel PU | Theo TC phê duyệt | 150 | m2 |
| 3 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu | Theo TC phê duyệt | 24 | cái |
| 4 | Tủ đựng dụng cụ y tế phòng mổ | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 5 | Tủ điện biến áp chuyên dụng- Tủ điện biến áp chuyên dụng 220V | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Bộ đèn chiếu sáng âm trần 1200x300mm | Theo TC phê duyệt | 16 | bộ |
| 7 | Thiết bị cửa tự động | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Cửa mở bằng tay | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Sàn Vinyl kháng khuẩn | Theo TC phê duyệt | 72 | m2 |
| DQ | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q>=142,56m3/h; H>=90m | Theo TC phê duyệt | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện dự phòng Q>=142,56m3/h; H>=90m | Theo TC phê duyệt | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm bù áp động cơ điện Q>=9m3/h; H>=95m | Theo TC phê duyệt | 1 | Cái |
| 4 | Trung tâm báo cháy địa chỉ 4 loop | Theo TC phê duyệt | 1 | Trung tâm |
| DR | CHI PHÍ BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Theo TC phê duyệt | 1 | CPBH |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26596182E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5824522E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây công trình xây dựng dân dụng (công trình y tế) cấp II trở lên có số tầng nổi >=07 tầng, (trong các hợp đồng có thi công các hạng mục: Thi công phần kết cấu; phần hoàn thiện; hệ thống điện; cấp thoát nước; hệ thống điện nhẹ; hệ thống PCCC; Hệ thống khí y tế, gọi y tá; Phòng mổ; Hệ thống hạ tầng kỹ thuật).Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3; ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 66.462.996.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng≥ 199.388.988.000VND. Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo: - Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực và phụ lục hợp đồng thể hiện nội dung công việc thực hiện; Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc TKBVTC chứng minh cấp công trình; Hóa đơn VAT; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc: hồ sơ thanh toán. Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nếu cần thiết thì chủ đầu tư trực tiếp tổ chức kiểm tra thực tế các công trình đã đưa vào E-HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 66.462.996.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥199.388.988.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.+ Trong 03 năm gần đây Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, (Có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã đảm nhận Chỉ huy trưởng công trường đã thực hiện)- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công, tài liệu chứng minh cấp công trình. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 8 | Trong đó gồm:- Phụ trách kỹ thuật, giám sát thi công, phải có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cụ thể như sau:+ Xây dựng dân dụng (02 người);+ Kiến trúc sư (01 người);+ Kỹ sư điện (01 người);+ Kỹ sư cấp, thoát nước (01 người).+ Kỹ sư phụ trách PCCC (01 người): Có chứng chỉ tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.+ Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật (01 người).+ Kỹ sư lắp đặt thiết bị (Là kỹ sư chuyên ngành Nhiệt lạnh; Điện-Điện tử; Công nghệ thông tin) (01 người).- Đã tham gia chỉ đạo thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | + Có trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSMT còn hiệu lực.+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng KCS | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng &công nghiệp hoặc kiến trúc sư;+ Trong 03 năm gần đây đã có kinh nghiệm phụ trách giám sát thi công - KCS ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ sư quản lý phụ trách khối lượng thanh toán (Kỹ sư kinh tế xây dựng). | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách khối lượng thanh toán ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ định giá hạng III còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ sư trắc đạc | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa;+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng. | 3 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 55 | Công nhân phải bố trí đủ số lượng và trình độ để thực hiện gói thầu đảm bảo chất lượng và tiến độ; Có bằng nghề gồm các nghề sau:+ Công nhân kỹ thuật nề xây dựng: 20 người+ Công nhân kỹ thuật sắt: 10 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ cốp pha: 10 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ bê tông: 05 người+ Công nhân kỹ thuật điện: 05 người+ Công nhân kỹ thuật nước: 05 ngườiCó bảng kê khai danh sách kèm theo, Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng nghề, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Xe ô tô tự đổ ≥ 5T | Đang hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Ô tô tưới nước 5 m3 | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,45 m3 | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Đang hoạt động tốt | 4 |
| 7 | Máy đầm bàn | Đang hoạt động tốt | 4 |
| 8 | Máy đầm cóc | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn BT ≥ 250L | Đang hoạt động tốt | 3 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy vận thăng lồng | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Cần trục tháp | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Dây chuyền thi công ép cọc BTCT có tải trọng >= 175T. | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy bơm bê tông | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Trạm trộn bê tông | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Ô tô vận chuyển bê tông | Đang hoạt động tốt | 5 |
| 19 | Máy cắt uốn thép | Đang hoạt động tốt | 4 |
| 20 | Máy cắt gạch, đá | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 21 | Máy khoan các loại: bê tông, cầm tay…. | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 22 | Máy phát điện ≥ 20KVA | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 23 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn kiểm tra vật liệu đầu vào | Đang hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi