Gói thầu: Gói thầu xây lắp HTKT cụm dân cư ấp 3 xã Bình Hòa Đông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210421422-02
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp HTKT cụm dân cư ấp 3 xã Bình Hòa Đông
Số hiệu KHLCNT 20210418703
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh và Vốn tiền sử dụng đất của huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 10:55:00 đến ngày 2021-04-24 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,450,508,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 106,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG: ĐƯỜNG LÊ QUỐC SẢN
1 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,786 100m3
2 Đắp đất lề đường K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,538 100m3
3 Đắp đất nền đường K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,396 100m3
4 Đất đắp (Tạm tính đến chân công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.386,992 m3
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG: ĐƯỜNG LÊ QUỐC SẢN
1 Móng cấp phối sỏi đỏ dày 20cm, K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,93 100m3
2 Sỏi đỏ (Hệ số tạm tính tham khảo hướng dẫn 735/SXD-XD của Sở Xây Dựng Tỉnh Long An) Mô tả kỹ thuật theo chương V 387,52 m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,065 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,065 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,858 100m2
6 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,858 100m2
C PHẦN MẶT ĐƯỜNG: ĐƯỜNG LÊ QUỐC SẢN
1 Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,461 m3
2 Ván khuôn thép bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 100m2
3 Trát mối nối bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,27 m2
4 Vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 m3
D PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG: ĐƯỜNG LÊ QUỐC SẢN
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,82 m2
2 Lắp đặt cột và biển báo tam giác phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Trụ biển báo 3.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
4 Biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
E PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ĐƯỜNG LÊ QUỐC SẢN
1 Đào móng hố ga, cống dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,401 100m3
2 Đắp đất lưng cống bằng máy K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 100m3
3 Đắp đất lưng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 100m3
4 Đắp cát đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,036 m3
5 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,161 m3
6 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,399 100m2
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 đoạn ống
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn ống
9 Cống d=60cm VH Mô tả kỹ thuật theo chương V 149 m
10 Cống d=60cm H.30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5 m
11 Lắp gối cống đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 208 cái
12 Gối cống d=60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 208 cái
13 Nối cống bê tông bằng gioăng cao su, đk600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 mối nối
14 Vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m3
15 Bê tông móng mối nối đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 m3
16 Phá dỡ bê tông hố ga hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 m3
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga đk≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga đk>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
19 Gia công thép hình nắp ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,273 tấn
20 Lắp đặt thép hình nắp ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,273 tấn
21 Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 tấn
22 Gia công cốt thép khuôn hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 tấn
23 Gia công thép hình lưới chắn rác (STK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
24 Lắp đặt thép hình khuôn hầm, lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 tấn
25 Bê tông đá hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,46 m3
26 Bê tông đà hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,242 m3
27 Ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,038 100m2
28 Sản xuất cấu kiện bê tông nắp đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,668 m3
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
F PHẦN NỀN ĐƯỜNG: ĐƯỜNG LÊ THỊ CHỰC
1 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,856 100m3
2 Đắp đất lề đường K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,011 100m3
3 Đắp đất nền đường K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,284 100m3
G PHẦN MẶT ĐƯỜNG: ĐƯỜNG LÊ THỊ CHỰC
1 Móng cấp phối sỏi đỏ dày 20cm K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,196 100m3
2 Sỏi đỏ (Hệ số tạm tính tham khảo hướng dẫn 735/SXD-XD của Sở Xây Dựng Tỉnh Long An) Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,441 m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,547 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,547 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,63 100m2
6 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,63 100m2
H PHẦN BÓ VỈA: ĐƯỜNG LÊ THỊ CHỰC
1 Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,296 m3
2 Ván khuôn thép bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,449 100m2
3 Trát mối nối bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,13 m2
4 Vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 m3
I PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG: ĐƯỜNG LÊ THỊ CHỰC
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,24 m2
J PHẦN LƯỚI CHẮN RÁC: ĐƯỜNG LÊ THỊ CHỰC
1 Gia công thép hình lưới chắn rác (STK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 tấn
2 Lắp đặt thép hình lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 tấn
K PHẦN VỈA HÈ: ĐƯỜNG LÊ THỊ CHỰC
1 Ban gạt, đầm đất vỉa hè K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,074 100m3
2 Lớp nylon ngăn cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.024,61 m2
3 Bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,723 m3
4 Láng vữa dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.024,61 m2
5 Lát gạch Terrazo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.024,61 m2
L PHẦN BÓ HÈ: ĐƯỜNG LÊ THỊ CHỰC
1 Làm lớp đá đệm móng bó hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,077 m3
2 Bê tông bó hè đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,911 m3
3 Ván khuôn thép bó hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,303 100m2
4 Miết mạch bó hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
5 Vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
M PHẦN HỐ TRỒNG CÂY: ĐƯỜNG LÊ THỊ CHỰC
1 Làm lớp đá đệm móng hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,653 m3
2 Bê tông hồ trồng cây đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,088 m3
3 Ván khuôn thép hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,418 100m2
N PHẦN NỀN ĐƯỜNG: ĐƯỜNG LÊ THỊ GIỎI
1 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,771 100m3
2 Đắp đất lề đường K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 100m3
3 Đắp đất nền đường K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,931 100m3
O PHẦN MẶT ĐƯỜNG: ĐƯỜNG LÊ THỊ GIỎI
1 Móng cấp phối sỏi đỏ dày 20cm, K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,287 100m3
2 Sỏi đỏ (Hệ số tạm tính tham khảo hướng dẫn 735/SXD-XD của Sở Xây Dựng Tỉnh Long An) Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,237 m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,907 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,907 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,854 100m2
6 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,854 100m2
P PHẦN BÓ VỈA: ĐƯỜNG LÊ THỊ GIỎI
1 Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,984 m3
2 Ván khuôn thép bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 100m2
3 Trát mối nối bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
4 Vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
Q PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG: ĐƯỜNG LÊ THỊ GIỎI
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,02 m2
R PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ĐƯỜNG LÊ THỊ GIỎI
1 Đào móng hố ga, cống dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,057 100m3
2 Đắp đất lưng cống bằng máy K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,053 100m3
3 Đắp đất lưng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,053 100m3
4 Đắp cát đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,244 m3
5 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,205 m3
6 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 100m2
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 đoạn ống
8 Cống d=60cm VH Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
9 Lắp gối cống đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
10 Gối cống d=60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
11 Nối cống bê tông bằng gioăng cao su, đk 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 mối nối
12 Vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 m3
13 Phá dỡ bê tông hố ga hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga đk≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga đk>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
16 Gia công thép hình nắp ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
17 Lắp đặt thép hình nắp ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
19 Gia công cốt thép khuôn hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
20 Gia công thép hình lưới chắn rác (STK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 tấn
21 Lắp đặt thép hình khuôn hầm, lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 tấn
22 Bê tông đá hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,538 m3
23 Bê tông đà hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 m3
24 Ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,343 100m2
25 Sản xuất cấu kiện bê tông nắp đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 m3
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
S PHẦN VĨA HÈ: ĐƯỜNG LÊ THỊ GIỎI
1 Ban gạt, đầm đất vỉa hè K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,979 100m3
2 Lớp nylon ngăn cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,415 m2
3 Bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,849 m3
4 Láng vữa dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,415 m2
5 Lát gạch Terrazo Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,415 m2
T PHẦN BÓ HÈ: ĐƯỜNG LÊ THỊ GIỎI
1 Làm lớp đá đệm móng bó hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2395 m3
2 Bê tông bó hè đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,33 m3
3 Ván khuôn thép bó hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7405 100m2
4 Miết mạch bó hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,185 m2
5 Vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 m3
U PHẦN HỐ TRỒNG CÂY: ĐƯỜNG LÊ THỊ GIỎI
1 Làm lớp đá đệm móng hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,513 m3
2 Bê tông hồ trồng cây đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
3 Ván khuôn thép hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1295 100m2
V PHẦN NỀN ĐƯỜNG: ĐƯỜNG LÊ THỊ THIỆT
1 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,191 100m3
2 Đắp đất lề đường K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,97 100m3
3 Đắp đất nền đường K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,487 100m3
W PHẦN MẶT ĐƯỜNG: ĐƯỜNG LÊ THỊ THIỆT
1 Móng cấp phối sỏi đỏ dày 20cm, K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,324 100m3
2 Sỏi đỏ (Hệ số tạm tính tham khảo hướng dẫn 735/SXD-XD của Sở Xây Dựng Tỉnh Long An) Mô tả kỹ thuật theo chương V 307,371 m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,637 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,637 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,176 100m2
6 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,176 100m2
X PHẦN BÓ VỈA: ĐƯỜNG LÊ THỊ THIỆT
1 Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,909 m3
2 Ván khuôn thép bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,586 100m2
3 Trát mối nối bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,48 m2
4 Vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 m3
Y PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG: ĐƯỜNG LÊ THỊ THIỆT
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,33 m2
Z PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ĐƯỜNG LÊ THỊ THIỆT
1 Đào móng hố ga, cống dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,645 100m3
2 Đắp đất lưng cống bằng máy K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,284 100m3
3 Đắp đất lưng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,284 100m3
4 Đắp cát đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,278 m3
5 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,885 m3
6 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,419 100m2
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 đoạn ống
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn ống
9 Cống d=60cm VH Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,2 m
10 Lắp gối cống đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 148 cái
11 Gối cống d=60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 148 cái
12 Nối cống bê tông bằng gioăng cao su, đk600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 mối nối
13 Vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 m3
14 Phá dỡ bê tông hố ga hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,203 m3
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga đk≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga đk>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
17 Gia công thép hình nắp ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 tấn
18 Lắp đặt thép hình nắp ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 tấn
19 Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
20 Gia công cốt thép khuôn hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 tấn
21 Gia công thép hình lưới chắn rác (STK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 tấn
22 Lắp đặt thép hình khuôn hầm, lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,404 tấn
23 Bê tông đá hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,15 m3
24 Bê tông đà hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,945 m3
25 Ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,717 100m2
26 Sản xuất cấu kiện bê tông nắp đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,689 m3
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
AA PHẦN VỈA HÈ: ĐƯỜNG LÊ THỊ THIỆT
1 Ban gạt, đầm đất vỉa hè K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,354 100m3
2 Lớp nylon ngăn cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.118,06 m2
3 Bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,264 m3
4 Láng vữa dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.118,06 m2
5 Lát gạch Terrazo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.118,06 m2
AB PHẦN BÓ HÈ: ĐƯỜNG LÊ THỊ THIỆT
1 Làm lớp đá đệm móng bó hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,066 m3
2 Bê tông bó hè đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,456 m3
3 Ván khuôn thép bó hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,529 100m2
4 Miết mạch bó hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,22 m2
5 Vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 m3
AC PHẦN HỐ TRỒNG CÂY: ĐƯỜNG LÊ THỊ THIỆT
1 Làm lớp đá đệm móng hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,824 m3
2 Bê tông hồ trồng cây đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,304 m3
3 Ván khuôn thép hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,461 100m2
AD PHẦN NỀN ĐƯỜNG: ĐƯỜNG LÝ THỊ LIỀN
1 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,426 100m3
2 Đắp đất lề đường K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,281 100m3
3 Đắp đất nền đường K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,688 100m3
AE PHẦN MẶT ĐƯỜNG: ĐƯỜNG LÝ THỊ LIỀN
1 Móng cấp phối sỏi đỏ dày 20cm K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,125 100m3
2 Sỏi đỏ (Hệ số tạm tính tham khảo hướng dẫn 735/SXD-XD của Sở Xây Dựng Tỉnh Long An) Mô tả kỹ thuật theo chương V 413,27 m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,201 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,201 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,702 100m2
6 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,702 100m2
AF PHẦN BÓ VỈA: ĐƯỜNG LÝ THỊ LIỀN
1 Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,435 m3
2 Ván khuôn thép bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,885 100m2
3 Trát mối nối bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,09 m2
4 Vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 m3
AG PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG: ĐƯỜNG LÝ THỊ LIỀN
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,2 m3
AH PHẦN LƯỚI CHẮN RÁC: ĐƯỜNG LÝ THỊ LIỀN
1 Phá dỡ bê tông hố ga hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga đk≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga đk>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
4 Gia công thép hình nắp ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
5 Lắp đặt thép hình nắp ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
7 Gia công thép hình khuôn hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
8 Gia công thép hình lưới chắn rác (STK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 tấn
9 Lắp đặt thép hình khuôn hầm, lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 tấn
10 Bê tông đá hố ga đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,377 m3
11 Bê tông khuôn hầm đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,443 m3
12 Ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m2
13 Sản xuất cấu kiện bê tông nắp ga đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
AI PHẦN NỀN ĐƯỜNG: ĐƯỜNG PHẠM THỊ CÓ
1 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,567 100m3
2 Đắp đất lề đường K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,019 100m3
3 Đắp đất nền đường K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,977 100m3
4 Đất đắp (tạm tính tới chân công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 542,457 m3
AJ PHẦN MẶT ĐƯỜNG: ĐƯỜNG PHẠM THỊ CÓ
1 Móng cấp phối sỏi đỏ dày 20cm K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,318 100m3
2 Sỏi đỏ (Hệ số tạm tính tham khảo hướng dẫn 735/SXD-XD của Sở Xây Dựng Tỉnh Long An) Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,28 m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,929 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,929 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,774 100m2
6 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,774 100m2
AK PHẦN BÓ VỈA: ĐƯỜNG PHẠM THỊ CÓ
1 Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,688 m3
2 Ván khuôn thép bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,852 100m2
3 Trát mối nối bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,37 m2
4 Vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 m3
AL PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG: ĐƯỜNG PHẠM THỊ CÓ
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,03 m2
AM PHẦN LƯỚI CHẮN RÁC: ĐƯỜNG PHẠM THỊ CÓ
1 Gia công thép hình lưới chắn rác (STK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 tấn
2 Lắp đặt thép hình lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 tấn
AN PHẦN NỀN ĐƯỜNG: ĐƯỜNG TRẦN THỊ CỦA
1 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,091 100m3
2 Đắp đất lề đường K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,31 100m3
3 Đắp đất nền đường K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,616 100m3
4 Đất đắp (tạm tính đến chân công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,994 m3
5 Vận chuyển đất tận dụng bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,074 100m3
AO PHẦN MẶT ĐƯỜNG: ĐƯỜNG TRẦN THỊ CỦA
1 Móng cấp phối sỏi đỏ dày 20cm K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,011 100m3
2 Sỏi đỏ (Hệ số tạm tính tham khảo hướng dẫn 735/SXD-XD của Sở Xây Dựng Tỉnh Long An) Mô tả kỹ thuật theo chương V 398,184 m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,122 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,122 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,202 100m2
6 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,202 100m2
AP PHẦN BÓ VỈA: ĐƯỜNG TRẦN THỊ CỦA
1 Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,798 m3
2 Ván khuôn thép bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,101 100m2
3 Trát mối nối bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,43 m2
4 Vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 m3
AQ PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG: ĐƯỜNG TRẦN THỊ CỦA
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,84 m2
2 Lắp đặt cột và biển báo tam giác phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Trụ biển báo 3.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
4 Biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
AR PHẦN LƯỚI CHẮN RÁC: ĐƯỜNG TRẦN THỊ CỦA
1 Gia công thép hình lưới chắn rác (STK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 tấn
2 Lắp đặt thép hình nắp ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 tấn
AS PHẦN NỀN ĐƯỜNG: ĐƯỜNG TRẦN THỊ ĐƯỢM
1 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,359 100m3
2 Đắp đất lề đường K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,448 100m3
3 Đắp đất nền đường K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,949 100m3
4 Đất đắp (tạm tính đến chân công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,45 m3
AT PHẦN MẶT ĐƯỜNG: ĐƯỜNG TRẦN THỊ ĐƯỢM
1 Móng cấp phối sỏi đỏ dày 20cm K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,966 100m3
2 Sỏi đỏ (Hệ số tạm tính tham khảo hướng dẫn 735/SXD-XD của Sở Xây Dựng Tỉnh Long An) Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,993 m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,386 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,386 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,713 100m2
6 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,713 100m2
AU PHẦN BÓ VỈA: ĐƯỜNG TRẦN THỊ ĐƯỢM
1 Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,402 m3
2 Ván khuôn thép bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,405 100m2
3 Trát mối nối bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,68 m2
4 Vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 m3
AV PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG: ĐƯỜNG TRẦN THỊ ĐƯỢM
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,91 m2
AW PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG: ĐƯỜNG TRẦN THỊ ĐƯỢM
1 Gia công thép hình lưới chắn rác (STK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 tấn
2 Lắp đặt thép hình nắp ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 tấn
AX PHẦN VỈA HÈ: ĐƯỜNG NGÔ THỊ THÂN
1 Ban gạt, đầm đất vỉa hè K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,168 100m3
2 Lớp nylon ngăn cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.055,94 m2
3 Bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,916 m3
4 Láng vữa dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.055,94 m2
5 Lát gạch Terrazo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.055,94 m2
AY PHẦN BÓ HÈ: ĐƯỜNG NGÔ THỊ THÂN
1 Làm lớp đá đệm móng bó hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 m3
2 Bê tông bó hè đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,657 m3
3 Ván khuôn thép bó hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,103 100m2
4 Miết mạch bó hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,79 m2
5 Vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 m3
AZ PHẦN HỐ TRỒNG CÂY: ĐƯỜNG NGÔ THỊ THÂN
1 Làm lớp đá đệm móng hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,482 m3
2 Bê tông hồ trồng cây đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,872 m3
3 Ván khuôn thép hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->