Gói thầu: Gói thầu xây lắp HTKT cụm dân cư ấp 3 xã Bình Hòa Đông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210421422-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp HTKT cụm dân cư ấp 3 xã Bình Hòa Đông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210418703 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh và Vốn tiền sử dụng đất của huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 10:55:00 đến ngày 2021-04-24 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,450,508,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 106,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG: ĐƯỜNG LÊ QUỐC SẢN | |||
| 1 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,786 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,538 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,396 | 100m3 |
| 4 | Đất đắp (Tạm tính đến chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.386,992 | m3 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG: ĐƯỜNG LÊ QUỐC SẢN | |||
| 1 | Móng cấp phối sỏi đỏ dày 20cm, K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,93 | 100m3 |
| 2 | Sỏi đỏ (Hệ số tạm tính tham khảo hướng dẫn 735/SXD-XD của Sở Xây Dựng Tỉnh Long An) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,52 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,065 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,065 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,858 | 100m2 |
| 6 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,858 | 100m2 |
| C | PHẦN MẶT ĐƯỜNG: ĐƯỜNG LÊ QUỐC SẢN | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,461 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | 100m2 |
| 3 | Trát mối nối bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,27 | m2 |
| 4 | Vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | m3 |
| D | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG: ĐƯỜNG LÊ QUỐC SẢN | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,82 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Trụ biển báo 3.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 4 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ĐƯỜNG LÊ QUỐC SẢN | |||
| 1 | Đào móng hố ga, cống dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,401 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lưng cống bằng máy K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất lưng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,036 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,161 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 9 | Cống d=60cm VH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149 | m |
| 10 | Cống d=60cm H.30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | m |
| 11 | Lắp gối cống đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | cái |
| 12 | Gối cống d=60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | cái |
| 13 | Nối cống bê tông bằng gioăng cao su, đk600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | mối nối |
| 14 | Vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 15 | Bê tông móng mối nối đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m3 |
| 16 | Phá dỡ bê tông hố ga hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga đk≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga đk>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 19 | Gia công thép hình nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | tấn |
| 20 | Lắp đặt thép hình nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 22 | Gia công cốt thép khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | tấn |
| 23 | Gia công thép hình lưới chắn rác (STK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 24 | Lắp đặt thép hình khuôn hầm, lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | tấn |
| 25 | Bê tông đá hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,46 | m3 |
| 26 | Bê tông đà hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,242 | m3 |
| 27 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,038 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông nắp đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,668 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| F | PHẦN NỀN ĐƯỜNG: ĐƯỜNG LÊ THỊ CHỰC | |||
| 1 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,856 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,011 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,284 | 100m3 |
| G | PHẦN MẶT ĐƯỜNG: ĐƯỜNG LÊ THỊ CHỰC | |||
| 1 | Móng cấp phối sỏi đỏ dày 20cm K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,196 | 100m3 |
| 2 | Sỏi đỏ (Hệ số tạm tính tham khảo hướng dẫn 735/SXD-XD của Sở Xây Dựng Tỉnh Long An) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,441 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,547 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,547 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,63 | 100m2 |
| 6 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,63 | 100m2 |
| H | PHẦN BÓ VỈA: ĐƯỜNG LÊ THỊ CHỰC | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,296 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,449 | 100m2 |
| 3 | Trát mối nối bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,13 | m2 |
| 4 | Vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | m3 |
| I | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG: ĐƯỜNG LÊ THỊ CHỰC | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,24 | m2 |
| J | PHẦN LƯỚI CHẮN RÁC: ĐƯỜNG LÊ THỊ CHỰC | |||
| 1 | Gia công thép hình lưới chắn rác (STK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | tấn |
| 2 | Lắp đặt thép hình lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | tấn |
| K | PHẦN VỈA HÈ: ĐƯỜNG LÊ THỊ CHỰC | |||
| 1 | Ban gạt, đầm đất vỉa hè K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,074 | 100m3 |
| 2 | Lớp nylon ngăn cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.024,61 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,723 | m3 |
| 4 | Láng vữa dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.024,61 | m2 |
| 5 | Lát gạch Terrazo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.024,61 | m2 |
| L | PHẦN BÓ HÈ: ĐƯỜNG LÊ THỊ CHỰC | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng bó hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,077 | m3 |
| 2 | Bê tông bó hè đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,911 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép bó hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,303 | 100m2 |
| 4 | Miết mạch bó hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 5 | Vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| M | PHẦN HỐ TRỒNG CÂY: ĐƯỜNG LÊ THỊ CHỰC | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,653 | m3 |
| 2 | Bê tông hồ trồng cây đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,088 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | 100m2 |
| N | PHẦN NỀN ĐƯỜNG: ĐƯỜNG LÊ THỊ GIỎI | |||
| 1 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,771 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,931 | 100m3 |
| O | PHẦN MẶT ĐƯỜNG: ĐƯỜNG LÊ THỊ GIỎI | |||
| 1 | Móng cấp phối sỏi đỏ dày 20cm, K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,287 | 100m3 |
| 2 | Sỏi đỏ (Hệ số tạm tính tham khảo hướng dẫn 735/SXD-XD của Sở Xây Dựng Tỉnh Long An) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,237 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,907 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,907 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,854 | 100m2 |
| 6 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,854 | 100m2 |
| P | PHẦN BÓ VỈA: ĐƯỜNG LÊ THỊ GIỎI | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,984 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m2 |
| 3 | Trát mối nối bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 4 | Vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| Q | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG: ĐƯỜNG LÊ THỊ GIỎI | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,02 | m2 |
| R | PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ĐƯỜNG LÊ THỊ GIỎI | |||
| 1 | Đào móng hố ga, cống dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,057 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lưng cống bằng máy K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,053 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất lưng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,053 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,244 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,205 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | đoạn ống |
| 8 | Cống d=60cm VH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 9 | Lắp gối cống đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 10 | Gối cống d=60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 11 | Nối cống bê tông bằng gioăng cao su, đk 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | mối nối |
| 12 | Vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 13 | Phá dỡ bê tông hố ga hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga đk≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga đk>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 16 | Gia công thép hình nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 17 | Lắp đặt thép hình nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 19 | Gia công cốt thép khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 20 | Gia công thép hình lưới chắn rác (STK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 21 | Lắp đặt thép hình khuôn hầm, lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | tấn |
| 22 | Bê tông đá hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,538 | m3 |
| 23 | Bê tông đà hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | m3 |
| 24 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông nắp đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| S | PHẦN VĨA HÈ: ĐƯỜNG LÊ THỊ GIỎI | |||
| 1 | Ban gạt, đầm đất vỉa hè K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,979 | 100m3 |
| 2 | Lớp nylon ngăn cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,415 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,849 | m3 |
| 4 | Láng vữa dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,415 | m2 |
| 5 | Lát gạch Terrazo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,415 | m2 |
| T | PHẦN BÓ HÈ: ĐƯỜNG LÊ THỊ GIỎI | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng bó hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2395 | m3 |
| 2 | Bê tông bó hè đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,33 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép bó hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7405 | 100m2 |
| 4 | Miết mạch bó hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,185 | m2 |
| 5 | Vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | m3 |
| U | PHẦN HỐ TRỒNG CÂY: ĐƯỜNG LÊ THỊ GIỎI | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | m3 |
| 2 | Bê tông hồ trồng cây đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1295 | 100m2 |
| V | PHẦN NỀN ĐƯỜNG: ĐƯỜNG LÊ THỊ THIỆT | |||
| 1 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,191 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,487 | 100m3 |
| W | PHẦN MẶT ĐƯỜNG: ĐƯỜNG LÊ THỊ THIỆT | |||
| 1 | Móng cấp phối sỏi đỏ dày 20cm, K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,324 | 100m3 |
| 2 | Sỏi đỏ (Hệ số tạm tính tham khảo hướng dẫn 735/SXD-XD của Sở Xây Dựng Tỉnh Long An) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,371 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,637 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,637 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,176 | 100m2 |
| 6 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,176 | 100m2 |
| X | PHẦN BÓ VỈA: ĐƯỜNG LÊ THỊ THIỆT | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,909 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,586 | 100m2 |
| 3 | Trát mối nối bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,48 | m2 |
| 4 | Vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | m3 |
| Y | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG: ĐƯỜNG LÊ THỊ THIỆT | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,33 | m2 |
| Z | PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ĐƯỜNG LÊ THỊ THIỆT | |||
| 1 | Đào móng hố ga, cống dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,645 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lưng cống bằng máy K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,284 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất lưng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,284 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,278 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,885 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 9 | Cống d=60cm VH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,2 | m |
| 10 | Lắp gối cống đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | cái |
| 11 | Gối cống d=60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | cái |
| 12 | Nối cống bê tông bằng gioăng cao su, đk600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | mối nối |
| 13 | Vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 14 | Phá dỡ bê tông hố ga hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,203 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga đk≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga đk>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 17 | Gia công thép hình nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | tấn |
| 18 | Lắp đặt thép hình nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 20 | Gia công cốt thép khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 21 | Gia công thép hình lưới chắn rác (STK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | tấn |
| 22 | Lắp đặt thép hình khuôn hầm, lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | tấn |
| 23 | Bê tông đá hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,15 | m3 |
| 24 | Bê tông đà hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | m3 |
| 25 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,717 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông nắp đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,689 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| AA | PHẦN VỈA HÈ: ĐƯỜNG LÊ THỊ THIỆT | |||
| 1 | Ban gạt, đầm đất vỉa hè K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,354 | 100m3 |
| 2 | Lớp nylon ngăn cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.118,06 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,264 | m3 |
| 4 | Láng vữa dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.118,06 | m2 |
| 5 | Lát gạch Terrazo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.118,06 | m2 |
| AB | PHẦN BÓ HÈ: ĐƯỜNG LÊ THỊ THIỆT | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng bó hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,066 | m3 |
| 2 | Bê tông bó hè đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,456 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép bó hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,529 | 100m2 |
| 4 | Miết mạch bó hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,22 | m2 |
| 5 | Vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | m3 |
| AC | PHẦN HỐ TRỒNG CÂY: ĐƯỜNG LÊ THỊ THIỆT | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,824 | m3 |
| 2 | Bê tông hồ trồng cây đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | 100m2 |
| AD | PHẦN NỀN ĐƯỜNG: ĐƯỜNG LÝ THỊ LIỀN | |||
| 1 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,426 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,281 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,688 | 100m3 |
| AE | PHẦN MẶT ĐƯỜNG: ĐƯỜNG LÝ THỊ LIỀN | |||
| 1 | Móng cấp phối sỏi đỏ dày 20cm K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,125 | 100m3 |
| 2 | Sỏi đỏ (Hệ số tạm tính tham khảo hướng dẫn 735/SXD-XD của Sở Xây Dựng Tỉnh Long An) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,27 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,201 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,201 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,702 | 100m2 |
| 6 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,702 | 100m2 |
| AF | PHẦN BÓ VỈA: ĐƯỜNG LÝ THỊ LIỀN | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,435 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,885 | 100m2 |
| 3 | Trát mối nối bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,09 | m2 |
| 4 | Vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | m3 |
| AG | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG: ĐƯỜNG LÝ THỊ LIỀN | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2 | m3 |
| AH | PHẦN LƯỚI CHẮN RÁC: ĐƯỜNG LÝ THỊ LIỀN | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông hố ga hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga đk≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga đk>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 4 | Gia công thép hình nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép hình nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 7 | Gia công thép hình khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 8 | Gia công thép hình lưới chắn rác (STK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thép hình khuôn hầm, lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | tấn |
| 10 | Bê tông đá hố ga đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | m3 |
| 11 | Bê tông khuôn hầm đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,443 | m3 |
| 12 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông nắp ga đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| AI | PHẦN NỀN ĐƯỜNG: ĐƯỜNG PHẠM THỊ CÓ | |||
| 1 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,567 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,019 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,977 | 100m3 |
| 4 | Đất đắp (tạm tính tới chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542,457 | m3 |
| AJ | PHẦN MẶT ĐƯỜNG: ĐƯỜNG PHẠM THỊ CÓ | |||
| 1 | Móng cấp phối sỏi đỏ dày 20cm K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,318 | 100m3 |
| 2 | Sỏi đỏ (Hệ số tạm tính tham khảo hướng dẫn 735/SXD-XD của Sở Xây Dựng Tỉnh Long An) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,28 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,929 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,929 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,774 | 100m2 |
| 6 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,774 | 100m2 |
| AK | PHẦN BÓ VỈA: ĐƯỜNG PHẠM THỊ CÓ | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,688 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,852 | 100m2 |
| 3 | Trát mối nối bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,37 | m2 |
| 4 | Vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | m3 |
| AL | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG: ĐƯỜNG PHẠM THỊ CÓ | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,03 | m2 |
| AM | PHẦN LƯỚI CHẮN RÁC: ĐƯỜNG PHẠM THỊ CÓ | |||
| 1 | Gia công thép hình lưới chắn rác (STK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 2 | Lắp đặt thép hình lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| AN | PHẦN NỀN ĐƯỜNG: ĐƯỜNG TRẦN THỊ CỦA | |||
| 1 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,091 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,31 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,616 | 100m3 |
| 4 | Đất đắp (tạm tính đến chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,994 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,074 | 100m3 |
| AO | PHẦN MẶT ĐƯỜNG: ĐƯỜNG TRẦN THỊ CỦA | |||
| 1 | Móng cấp phối sỏi đỏ dày 20cm K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,011 | 100m3 |
| 2 | Sỏi đỏ (Hệ số tạm tính tham khảo hướng dẫn 735/SXD-XD của Sở Xây Dựng Tỉnh Long An) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,184 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,122 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,122 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,202 | 100m2 |
| 6 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,202 | 100m2 |
| AP | PHẦN BÓ VỈA: ĐƯỜNG TRẦN THỊ CỦA | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,798 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,101 | 100m2 |
| 3 | Trát mối nối bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,43 | m2 |
| 4 | Vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | m3 |
| AQ | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG: ĐƯỜNG TRẦN THỊ CỦA | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,84 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Trụ biển báo 3.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 4 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AR | PHẦN LƯỚI CHẮN RÁC: ĐƯỜNG TRẦN THỊ CỦA | |||
| 1 | Gia công thép hình lưới chắn rác (STK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 2 | Lắp đặt thép hình nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| AS | PHẦN NỀN ĐƯỜNG: ĐƯỜNG TRẦN THỊ ĐƯỢM | |||
| 1 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,359 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,448 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,949 | 100m3 |
| 4 | Đất đắp (tạm tính đến chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,45 | m3 |
| AT | PHẦN MẶT ĐƯỜNG: ĐƯỜNG TRẦN THỊ ĐƯỢM | |||
| 1 | Móng cấp phối sỏi đỏ dày 20cm K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,966 | 100m3 |
| 2 | Sỏi đỏ (Hệ số tạm tính tham khảo hướng dẫn 735/SXD-XD của Sở Xây Dựng Tỉnh Long An) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,993 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,713 | 100m2 |
| 6 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,713 | 100m2 |
| AU | PHẦN BÓ VỈA: ĐƯỜNG TRẦN THỊ ĐƯỢM | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,402 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,405 | 100m2 |
| 3 | Trát mối nối bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 4 | Vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | m3 |
| AV | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG: ĐƯỜNG TRẦN THỊ ĐƯỢM | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,91 | m2 |
| AW | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG: ĐƯỜNG TRẦN THỊ ĐƯỢM | |||
| 1 | Gia công thép hình lưới chắn rác (STK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 2 | Lắp đặt thép hình nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| AX | PHẦN VỈA HÈ: ĐƯỜNG NGÔ THỊ THÂN | |||
| 1 | Ban gạt, đầm đất vỉa hè K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | 100m3 |
| 2 | Lớp nylon ngăn cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.055,94 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,916 | m3 |
| 4 | Láng vữa dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.055,94 | m2 |
| 5 | Lát gạch Terrazo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.055,94 | m2 |
| AY | PHẦN BÓ HÈ: ĐƯỜNG NGÔ THỊ THÂN | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng bó hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m3 |
| 2 | Bê tông bó hè đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,657 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép bó hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,103 | 100m2 |
| 4 | Miết mạch bó hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,79 | m2 |
| 5 | Vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | m3 |
| AZ | PHẦN HỐ TRỒNG CÂY: ĐƯỜNG NGÔ THỊ THÂN | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,482 | m3 |
| 2 | Bê tông hồ trồng cây đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,872 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi