Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210427818-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210421995
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 14:23:00 đến ngày 2021-04-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,743,107,408 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Chương V E-HSMT 1,5925 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 1,5925 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km tiếp theo- Cấp đất III Chương V E-HSMT 1,5925 100m3/ 1km
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V E-HSMT 51,97 m3
B PHÁ DỠ TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QŨY ĐẤT
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 155,0522 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,5149 tấn
3 Tháo dỡ trần Chương V E-HSMT 113,5058 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V E-HSMT 50,5705 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V E-HSMT 3,3541 m3
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V E-HSMT 23,61 m2
C PHÁ DỠ PHÁT THANH TRUYÊN THÔNG
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 129,5222 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,3441 tấn
3 Tháo dỡ trần Chương V E-HSMT 94,3385 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V E-HSMT 41,6508 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V E-HSMT 2,875 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 1,8023 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km tiếp theo- Cấp đất III Chương V E-HSMT 1,8023 100m3/ 1km
8 Tháo dỡ cột ăng ten Chương V E-HSMT 1 công
D PHÁ DỠ NHÀ WC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V E-HSMT 15,2487 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V E-HSMT 11,9031 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V E-HSMT 4,998 m2
E XÂY MỚI NHÀ TRỤ SỞ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 2,3382 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,2084 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V E-HSMT 16,6603 m3
4 Xây móng bằng gạch đất bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 29,1428 m3
5 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 44,5331 m3
6 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 12,628 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 1,0421 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V E-HSMT 0,215 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V E-HSMT 2,4458 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V E-HSMT 12,154 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 1,1576 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V E-HSMT 0,0884 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V E-HSMT 0,8923 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V E-HSMT 1,4621 tấn
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V E-HSMT 40,657 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 4,0152 100m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 39,74 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 39,74 m2
19 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 54,9988 m3
20 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Chương V E-HSMT 192,937 m2
21 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Chương V E-HSMT 372,0095 m2
22 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 88,58 m
23 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 70,648 m2
24 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 239,6756 m2
25 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 63,2518 m2
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V E-HSMT 26,7658 m3
27 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 226,9372 m2
28 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x500 Chương V E-HSMT 15,759 m2
29 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Chương V E-HSMT 30,3444 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V E-HSMT 30,3444 m2
31 Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 30,3444 m2
32 Phào nhựa giả gỗ Chương V E-HSMT 13,72 md
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 192,93 m2
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 419,51 m2
35 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 270,0422 m2
36 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 88,8361 m3
37 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Chương V E-HSMT 230,8355 m2
38 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Chương V E-HSMT 650,9856 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 123,28 m
40 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 48,6804 m2
41 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 281,572 m2
42 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 83,2974 m2
43 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 224,4712 m2
44 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x500 Chương V E-HSMT 23,805 m2
45 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 230,83 m2
46 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 710,47 m2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 298,254 m2
48 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 98,6099 m3
49 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Chương V E-HSMT 270,8935 m2
50 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Chương V E-HSMT 565,1182 m2
51 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 113,2 m
52 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 45,4962 m2
53 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 259,8188 m2
54 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 55,158 m2
55 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 244,1152 m2
56 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x500 Chương V E-HSMT 24,3795 m2
57 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 270,984 m2
58 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 595,888 m2
59 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 305,3 m2
60 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V E-HSMT 8,748 m3
61 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Chương V E-HSMT 33,432 m2
62 Quét dung dịch chống thấm WC 3 lớp sika Chương V E-HSMT 28,6605 m2
63 Lát nền gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, XM PCB40 Chương V E-HSMT 42,8274 m2
64 Gạch ốp Ceramic B4503 tường 250x400mmXM PCB40 Chương V E-HSMT 207,4568 m2
65 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V E-HSMT 55,3392 m2
66 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V E-HSMT 55,3392 m2
67 Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 55,3392 m2
68 Cửa kết hợp Vách ngăn Compac HPL dày 18mm (bao gồm phụ kiện bằng inox) Chương V E-HSMT 22,264 m2
69 Vách ngăn Compac HPL dày 18mm (bao gồm phụ kiện bằng inox) Chương V E-HSMT 16,042 m2
70 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 33,43 m2
71 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 2,4319 m3
72 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 57,2678 m2
73 Trát bản thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 41,832 m2
74 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 41,832 m2
75 Inox Cầu thang bằng Inox 304 (bao gồm hoàn thiện) Chương V E-HSMT 124,1131 kg
76 Trụ Inox D120x1 Chương V E-HSMT 1 cái
77 Quả cầu inox D60 Chương V E-HSMT 1 quả
78 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 7,6984 m3
79 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Chương V E-HSMT 88,2048 m2
80 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 26,0106 m2
81 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 26,011 m2
82 Gia công xà gồ thép Chương V E-HSMT 1,2065 tấn
83 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT 26,011 tấn
84 Gia công cột bằng thép hình Chương V E-HSMT 0,4393 tấn
85 Lắp cột thép các loại Chương V E-HSMT 0,439 tấn
86 Bulông chân cột fi 10 chờ từ sàn Chương V E-HSMT 4 cái
87 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V E-HSMT 0,2975 tấn
88 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V E-HSMT 0,291 tấn
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 170,1054 1m2
90 Lợp mái che tường bằng bằng tôn đông Á dày 0.4mm Chương V E-HSMT 2,9442 100m2
91 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 71,0392 m2
92 Sơn sê nô không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 71,039 m2
93 Quét chống thấm sê nô, mái sảnh 3 lớp sika Chương V E-HSMT 101,7782 m2
94 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 101,7782 m2
95 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 92,34 m
96 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 152,766 m2
97 Sơn tường sê nô ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 76,383 m2
98 Sơn tường trong sê nô bằng sơn trắng bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 76,383 m2
99 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,1257 100m2
100 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,0129 tấn
101 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,1035 tấn
102 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,45 m3
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Chương V E-HSMT 0,864 100m
104 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V E-HSMT 8 cái
105 Cửa đi 1 cánh nhôm cao cấp (cả khuôn ) Chương V E-HSMT 38,632 m2
106 phụ kiện đồng bộ cửa đi 1 cánh mở quay Chương V E-HSMT 18 bộ
107 Cửa đi 2 cánh nhôm cao cấp (cả khuôn ) Chương V E-HSMT 28,77 m2
108 phụ kiện đồng bộ cửa đi 2 cánh Chương V E-HSMT 8 bộ
109 Vách kính khung nhôm dày 8mm Chương V E-HSMT 36,9111 m2
110 Cửa sổ 2 cánh trượt (cả khuôn ) Chương V E-HSMT 72 m2
111 phụ kiện đồng bộ cửa sổ 2 cánh Chương V E-HSMT 30 bộ
112 Cửa sổ vệ sinh mở hất Chương V E-HSMT 9,2834 m2
113 phụ kiện đồng bộ hất Chương V E-HSMT 9 bộ
114 phụ kiện đồng bộ quay ra ngoài Chương V E-HSMT 2 bộ
115 nan nhựa giả gỗ composit 40x80 Chương V E-HSMT 1.104,19 md
116 Lắp dựng nan nhựa mặt tiền Chương V E-HSMT 84,624 m2
117 Cửa đi kính thủy lực dày 12mm Chương V E-HSMT 40,1625 m2
118 Bản lề sàn Chương V E-HSMT 6 chiếc
119 Kẹp kính trên+ dưới Chương V E-HSMT 12 Chiếc
120 Tay nắm inox Chương V E-HSMT 6 Chiếc
121 Khóa âm sàn Chương V E-HSMT 3 Chiếc
122 Kẹp chữ L Chương V E-HSMT 6 Chiếc
123 Nẹp đỡ kính bằng inox Chương V E-HSMT 37,26 md
124 Cửa sắt xếp Chương V E-HSMT 9,666 m2
125 khóa cửa sắt xếp Chương V E-HSMT 4 cái
126 Lắp dựng vách kính khung nhôm Chương V E-HSMT 36,9 m2
127 Lắp dựng cửa mặt tiền Chương V E-HSMT 41,216 m2
128 Lắp dựng cửa khung nhôm Chương V E-HSMT 158,351 m2
129 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V E-HSMT 0,922 tấn
130 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 39,1657 1m2
131 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V E-HSMT 74,88 m2
132 Vải rèm cửa sổ bao gồm hoàn thiện Chương V E-HSMT 119,2 m2
133 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 3,366 100m2
134 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,5358 tấn
135 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 5,6537 tấn
136 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 20,997 m3
137 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 5,4149 100m2
138 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 1,2005 tấn
139 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,975 tấn
140 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 8,3889 tấn
141 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 49,926 m3
142 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V E-HSMT 10,307 100m2
143 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 12,1729 tấn
144 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 102,431 m3
145 Lắp dựng cốt thép đan ô trang trí ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,951 tấn
146 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V E-HSMT 0,4113 100m2
147 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,3201 tấn
148 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,4824 tấn
149 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 4,24 m3
150 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 26,6112 m2
151 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 26,611 m2
152 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,6883 100m2
153 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,2346 tấn
154 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,6274 tấn
155 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 5,8344 m3
156 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 29,5282 m2
157 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 29,528 m2
158 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,6138 1m3
159 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V E-HSMT 0,198 m3
160 Xây bờ chắn đường dốc bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 0,4864 m3
161 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V E-HSMT 0,9174 m3
162 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,0059 100m3
163 Trát má đường dốc, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Chương V E-HSMT 1,0125 m2
164 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 9,174 m2
165 Cắt khe đường dốc khe 1x4 Chương V E-HSMT 5,5 10m
166 Inox 304 làm lan can đường dốc (bao gồm hoàn thiện) Chương V E-HSMT 67,6802 kg
167 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V E-HSMT 0,8148 m3
168 Xây tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 1,8333 m3
169 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 12,7652 m2
170 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V E-HSMT 11,708 100m2
171 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V E-HSMT 0,362 m3
172 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V E-HSMT 1,3133 m3
173 Ốp đá trang trí mặt nhám KT 15x15 vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT 13,8351 m2
174 Lắp đặt các automat 3 pha 125 A Chương V E-HSMT 1 cái
175 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Chương V E-HSMT 5 cái
176 Lắp đặt các automat 3 pha 40A Chương V E-HSMT 1 cái
177 Lắp đặt các automat 3 pha 25A Chương V E-HSMT 2 cái
178 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Chương V E-HSMT 4 cái
179 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Chương V E-HSMT 28 cái
180 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Chương V E-HSMT 19 cái
181 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V E-HSMT 16 cái
182 Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) Chương V E-HSMT 14 cái
183 Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) Chương V E-HSMT 22 cái
184 Công tắc 3 hạt (bao gồm đủ cốc và mặt che) Chương V E-HSMT 5 cái
185 Tổ hợp đặt ngầm 10A,công tắc hai chiều cầu thang (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) Chương V E-HSMT 4 cái
186 Lắp đặt ô cắm đơn Chương V E-HSMT 84 cái
187 Lắp đặt đèn ốp trần D230 bóng led công suất 18W Chương V E-HSMT 23 bộ
188 Lắp đặt đèn led đơn dài 1mx 10W/220v Chương V E-HSMT 7 bộ
189 Lắp đặt đèn ống dài 1m 3 bóng 3x10W hộp đèn 3 bóng Chương V E-HSMT 12 bộ
190 Lắp đặt đèn tuýp led 2 bóng 2x18W Chương V E-HSMT 37 bộ
191 Lắp đặt đèn led 3 bóng, 3x18W hộp đèn 3 bóng Chương V E-HSMT 8 bộ
192 Lắp đặt đèn dowlight âm trần D110 bóng led công suất 7 W Chương V E-HSMT 14 bộ
193 Lắp đặt đèn dowlight âm trần D120 bóng led công suất 9 W Chương V E-HSMT 15 bộ
194 Đèn led dây 3 bóng công suất 7W/1m (có chuyển nguồn) Chương V E-HSMT 16 m
195 Lắp đặt đèn chùm loại 6 bóng Chương V E-HSMT 1 bộ
196 Điều hòa nhiệt độ 2 chiều 2 cục 1800BTU Chương V E-HSMT 2 bộ
197 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Chương V E-HSMT 2 máy
198 Lắp đặt quạt trần1400mm cánh nhôm Chương V E-HSMT 24 cái
199 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Chương V E-HSMT 5 cái
200 vỏ hộp nhựa âm tường chứa 2-3MBC Chương V E-HSMT 16 hộp
201 Tủ điện sắt dày 1mm 1 cánh 700x600x170 (trọn bộ) Chương V E-HSMT 1 hộp
202 vỏ Tủ điện sắt dày 1mm 1 cánh 600x550x170 Chương V E-HSMT 2 hộp
203 Hộp đấu dây Chương V E-HSMT 24 hộp
204 Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 3 ruột 3x35+1x16mm2 Chương V E-HSMT 45 m
205 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 3 ruột 3x10+1x6mm2 Chương V E-HSMT 12 m
206 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 3 ruột 3x10mm2 Chương V E-HSMT 12 m
207 Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 4 ruột x4mm2 Chương V E-HSMT 68 m
208 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 Chương V E-HSMT 75 m
209 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V E-HSMT 540 m
210 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V E-HSMT 990 m
211 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V E-HSMT 2.840 m
212 Lắp đặt ống nhựa cứng HDPE D42 Chương V E-HSMT 24 m
213 Lắp đặt ống nhựa cứng HDPE D32 Chương V E-HSMT 68 m
214 Lắp đặt ống nhựa cứng HDPE D21 Chương V E-HSMT 525 m
215 Lắp đặt ống nhựa cứng HDPE D16 Chương V E-HSMT 1.755 m
216 con sơn đỡ cáp L50x50x5 dài 0.4m+ 1 sứ A30 Chương V E-HSMT 1 bộ
217 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Chương V E-HSMT 7 cái
218 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Chương V E-HSMT 7 cái
219 Ống sứ hình quả bầu D=200 Chương V E-HSMT 7 ống
220 Dây xuống + hàn nối các xà gồ thép sắt tròn, d = 10 mm Chương V E-HSMT 140 m
221 Dây xuống + hàn nối các xà gồ thép sắt tròn, d = 20 mm Chương V E-HSMT 35 m
222 chân bật sắt tròn fi 10: 100x150x100 Chương V E-HSMT 33 cái
223 Gia công và đóng cọc chống sét sắt góc L63x63x6 dài 2.5m Chương V E-HSMT 9 cọc
224 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,1188 100m3
225 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,1188 100m3
226 Ống nhựa xoắn D20 Chương V E-HSMT 240 m
227 Cáp điện thoại 2 đôi 2x0.5 Chương V E-HSMT 325 m
228 Cáp điện thoại 10 đôi 10x2x0.5 (Sacom, Z43, vinacap, PCM..) Chương V E-HSMT 30 m
229 Hộp MDF 20 cổng Chương V E-HSMT 1 bộ
230 Nút mạng bao gồm (mặt 1 + đế - nhân) Chương V E-HSMT 13 bộ
231 Hộp đấu dây điện thoại 10 đôi (Bao gồm: Vỏ hộp HC2 + Đế inox + 04 Phiến đấu dây Krone 10 đôi dây) Chương V E-HSMT 3 hộp
232 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V E-HSMT 25 m
233 Lắp đặt ô cắm đơn Chương V E-HSMT 3 cái
234 Cáp mạng LAN cat 6E Chương V E-HSMT 1.060 m
235 Ống nhựa xoắn D20 Chương V E-HSMT 520 m
236 Switch 24 PORT Chương V E-HSMT 2 bộ
237 Nút mạng bao gồm (mặt 1 + đế - nhân) Chương V E-HSMT 35 bộ
238 Tủ Switch KT 20x54x43cm Chương V E-HSMT 3 tủ
239 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V E-HSMT 1 bể
240 Lắp đặt xí bệt Chương V E-HSMT 14 bộ
241 Vòi (xịt rửa) Chương V E-HSMT 14 bộ
242 Van 2 chiều (nhựa PP-R), d= 50mm Chương V E-HSMT 5 cái
243 Van 2 chiều (nhựa PP-R), d= 25mm Chương V E-HSMT 12 cái
244 Vòi rửa đồng d20 Chương V E-HSMT 7 bộ
245 Tiểu Nam - Chậu tiểu nam T1 (bao gồm bộ ) Chương V E-HSMT 7 bộ
246 Lavabô trọn bộ Chương V E-HSMT 7 bộ
247 Phụ tùng 6 thứ tầng 1 (hộp đựng, giấy, kệ gương, giá xà phòng, treo khăn, giá để cốc, móc treo đồ) Chương V E-HSMT 1 cái
248 Phụ tùng 6 thứ tầng 2 (hộp đựng, giấy, kệ gương, giá xà phòng, treo khăn, giá để cốc, móc treo đồ) Chương V E-HSMT 2 cái
249 Lắp đặt gương soi Chương V E-HSMT 3 cái
250 Máy bơm nước tự động 1.1KW Chương V E-HSMT 1 chiếc
251 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm Chương V E-HSMT 0,25 100m
252 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm Chương V E-HSMT 0,08 100m
253 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm Chương V E-HSMT 0,15 100m
254 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Chương V E-HSMT 1,4 100m
255 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm Chương V E-HSMT 0,18 100m
256 Tê nhựa PP-R, d= 50-50mm Chương V E-HSMT 5 cái
257 Tê nhựa PP-R, d= 50-25mm Chương V E-HSMT 2 cái
258 Tê nhựa PP-R, d= 40-25mm Chương V E-HSMT 1 cái
259 Tê nhựa PP-R, d= 25-25mm Chương V E-HSMT 8 cái
260 Tê nhựa ren trong PP-R, d= 25-20mm Chương V E-HSMT 33 cái
261 Tê ren trong PP-R, d= 20-20mm Chương V E-HSMT 30 cái
262 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, Chương V E-HSMT 10 cái
263 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50-40mm, Chương V E-HSMT 1 cái
264 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50-25mm, Chương V E-HSMT 2 cái
265 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, Chương V E-HSMT 12 cái
266 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32-25mm, Chương V E-HSMT 1 cái
267 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, Chương V E-HSMT 60 cái
268 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25-20mm, Chương V E-HSMT 12 cái
269 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, Chương V E-HSMT 64 cái
270 cút nhựa ren trong PP-R, d=20mm Chương V E-HSMT 32 cái
271 cút nhựa ren trong PP-R, d=25-20mm Chương V E-HSMT 12 cái
272 Lắp đặt Côn PPR ĐK 40-25 Chương V E-HSMT 1 cái
273 Zắc co nhựa PP-R, d= 50mm Chương V E-HSMT 8 cái
274 Măng sông ren trong D50 Chương V E-HSMT 6 cái
275 Nút bịt nhựa , d= 20mm Chương V E-HSMT 28 cái
276 Kép nối, d=20mm Chương V E-HSMT 64 cái
277 Crêphin, d=32mm Chương V E-HSMT 1 cái
278 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm L=6m, dài 6m, ĐK 110mm Chương V E-HSMT 1,3 100m
279 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V E-HSMT 0,5 100m
280 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Chương V E-HSMT 0,24 100m
281 Tê nhựa PVC 135o, d=110mm Chương V E-HSMT 18 cái
282 Tê nhựa PVC 135o, d=90mm Chương V E-HSMT 16 cái
283 Tê nhựa PVC 135o, d=34mm Chương V E-HSMT 2 cái
284 Tê nhựa PVC 135o, d=90-34mm Chương V E-HSMT 3 cái
285 Tê nhựa PVC 135o, d=110-34mm Chương V E-HSMT 5 cái
286 Tê nhựa kiểm tra d=110mm Chương V E-HSMT 3 cái
287 Tê nhựa kiểm tra, d=90mm Chương V E-HSMT 3 cái
288 Cút nhựa 135o (PVC), d=110mm Chương V E-HSMT 40 cái
289 Cút nhựa 90o (PVC), d=110mm Chương V E-HSMT 12 cái
290 cút nhựa PVC 135o, d=-34mm Chương V E-HSMT 15 cái
291 cút nhựa PVC 90o, d=-34mm Chương V E-HSMT 13 cái
292 cút nhựa 135o PVC 90 , d=90mm Chương V E-HSMT 34 cái
293 cút nhựa PVC 90 , d=90mm Chương V E-HSMT 8 cái
294 Côn nhựa PVC D110-34mm Chương V E-HSMT 3 cái
295 Côn nhựa PVC D90-34mm Chương V E-HSMT 5 cái
296 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V E-HSMT 12 cái
297 Cống bê tông D300 Chương V E-HSMT 36 m
298 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Chương V E-HSMT 8,0958 tấn
299 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Chương V E-HSMT 41,1378 m3
300 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V E-HSMT 27,605 10m2
301 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Chương V E-HSMT 0,8051 tấn
302 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V E-HSMT 3,4888 100m2
303 Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng Chương V E-HSMT 0,001 tấn
304 Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng Chương V E-HSMT 0,001 tấn
305 Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V E-HSMT 0,262 m3
306 Vận chuyển đá các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V E-HSMT 0,4 m3
F RÃNH THOÁT NGOÀI NHÀ
1 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Chương V E-HSMT 7,2 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V E-HSMT 4,32 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 4,32 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,4702 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V E-HSMT 5,5085 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V E-HSMT 0,1545 100m3
7 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT 6,028 m3
8 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Chương V E-HSMT 69,87 m2
9 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Chương V E-HSMT 54,8 m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 0,2196 100m2
11 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V E-HSMT 0,1869 tấn
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V E-HSMT 2,628 m3
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V E-HSMT 146 cái
G BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,1874 100m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V E-HSMT 0,8924 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,0117 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V E-HSMT 0,043 tấn
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,772 m3
6 Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 4,8928 m3
7 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT 28,6112 m2
8 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT 23,36 m2
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 5,1666 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước Chương V E-HSMT 33,7778 m2
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,0839 100m2
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0403 tấn
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,723 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 0,002 100m2
15 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V E-HSMT 0,003 tấn
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V E-HSMT 0,034 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V E-HSMT 1 1cấu kiện
H BỂ CHỨA NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,7146 100m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V E-HSMT 2,3051 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,0954 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V E-HSMT 0,2907 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V E-HSMT 0,162 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 5,885 m3
7 Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 12,9353 m3
8 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT 41,7 m2
9 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT 52,164 m2
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 14,5719 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước Chương V E-HSMT 14,5719 m2
12 Ngâm nước chống thấm bể Chương V E-HSMT 36,4298 m3
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,1658 100m2
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,2538 tấn
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,154 tấn
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 3,447 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 0,002 100m2
18 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V E-HSMT 0,003 tấn
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V E-HSMT 0,034 m3
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V E-HSMT 1 1cấu kiện
21 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0125 tấn
I HỐ GA
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,0629 100m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V E-HSMT 3,9197 m3
3 Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT 5,3972 m2
4 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 2,4396 m3
5 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT 10,9194 m2
6 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT 17,6243 m2
7 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 1,9052 m2
8 Quét nước xi măng 2 nước Chương V E-HSMT 12,824 m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 0,0165 100m2
10 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V E-HSMT 0,0229 tấn
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V E-HSMT 0,342 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V E-HSMT 5 1cấu kiện
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,3217 100m3
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,0032 100m2
15 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,064 m3
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm Chương V E-HSMT 36 1 đoạn ống
17 Xây cống cuốn cong bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V E-HSMT 0,9671 m3
J SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát lót nền sân bê tông Chương V E-HSMT 8,1 m3
2 Rải lớp ni lông Chương V E-HSMT 2,7 100m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V E-HSMT 27 m3
K NHÀ XE 1
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V E-HSMT 0,6 m3
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 164,866 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 2,6592 tấn
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 5,76 1m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 5,76 m3
6 Gia công cột bằng thép hình Chương V E-HSMT 0,2698 tấn
7 Lắp cột thép các loại Chương V E-HSMT 0,27 tấn
8 Gia công xà gồ thép Chương V E-HSMT 1,4437 tấn
9 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V E-HSMT 1 tấn
10 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V E-HSMT 1 tấn
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V E-HSMT 0,9372 100m2
L NHÀ XE 2
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 40,6484 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 1,1326 tấn
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 1,512 1m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 1,512 m3
5 Gia công cột bằng thép hình Chương V E-HSMT 0,125 tấn
6 Lắp cột thép các loại Chương V E-HSMT 0,125 tấn
7 Gia công xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,1326 tấn
8 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V E-HSMT 1 tấn
9 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V E-HSMT 1 tấn
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V E-HSMT 0,344 100m2
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V E-HSMT 2,73 m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V E-HSMT 2,73 m3
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 27,3 m2
M BỒN HOA
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V E-HSMT 0,525 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V E-HSMT 0,9625 m3
3 Ốp đá trang trí mặt nhám KT 15x15 vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT 11,5 m2
4 Di chuyển cây sang vị trí mới Chương V E-HSMT 1 cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.61E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.72E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->