Gói thầu: Gói thầu xây lắp Trạm cấp nước xã An Ninh Đông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210425502-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Trạm cấp nước xã An Ninh Đông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210425487 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 15:47:00 đến ngày 2021-04-23 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,688,217,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,300,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CHI PHÍ THĂM DÒ VÀ XIN PHÉP KHAI THÁC | |||
| 1 | Chi phí lập đề án thăm dò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lần |
| 2 | Chi phí lập đề án khai thác nước ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lần |
| B | PHẦN GIẾNG KHOAN 01 (THĂM DÒ KẾT HỢP KHAI THÁC): CÔNG TÁC KHOAN | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 150m đến 290m, đường kính lỗ khoan từ 200mm đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| C | PHẦN GIẾNG KHOAN 01 (THĂM DÒ KẾT HỢP KHAI THÁC): PHẦN KẾT CẤU GIẾNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống vách uPVC Ø168 dày 9,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống vách uPVC Ø90dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống lọc uPVC Ø90 dày 6,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn PVC Ø168/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 266 - 286, đường kính ống lọc Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| D | PHẦN GIẾNG KHOAN 01 (THĂM DÒ KẾT HỢP KHAI THÁC): PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Đo karota xác đinh tầng lấy nước (Từ độ sâu -150m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | quan sát |
| 2 | Thí nghiệm xác định chỉ tiêu lý hóa của mẫu nước toàn phần theo QCVN 09-2015/BTNMT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Mẫu |
| E | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BƠM GIẾNG | |||
| 1 | Lắp đặt Bơm giếng chìm P= 4HP; Q=(9-20)m3/h; H=(44-12)m, 1 pha 220V (chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC Ø90 dày 3,5mm, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 3 | Lắp bích thép Ø400 chèn miệng giếng dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 4 | Lắp đặt Cút inox 90 độ Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Cút inox 45 độ Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cút inox 90 độ Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút PVC 45 độ Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê inox Ø90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Van 1 chiều Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Van bướm tay gạt Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Van bướm tay gạt Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Mặt bích inox Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 13 | Lắp đặt Mặt bích inox Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 14 | Lắp đặt Mặt bích PVC Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Cáp treo INOX Ø8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ lưu lượng Ø80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6Kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van thau Ø21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | PHẦN BÊ TÔNG MIỆNG GIẾNG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | m3 |
| G | PHẦN BÊ TÔNG MIỆNG GIẾNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,255 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất taluy hồ lắng bùn và đắp đất xung quanh trạm (sử dụng đất đào hồ lắng bùn + bể chứa + móng cụm xử lý + nhà quản lý) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 100m3 |
| H | PHẦN SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,27 | m3 |
| 3 | Rải vải ni lông chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,827 | 100m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,7 | m2 |
| I | PHẦN HÀNG RÀO: CỘT 200X200 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,523 | m3 |
| 2 | Đắp cát lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,781 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,781 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,551 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,666 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,66 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,048 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đầu cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,687 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,631 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,952 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,54 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,69 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,182 | m2 |
| 23 | Gia công cổng hàng rào khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | m2 |
| 24 | Gia công hàng rào khung lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,42 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa cổng khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hàng rào khung lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,42 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,28 | m2 |
| 28 | Lắp đặt bảng tên công trình bằng chữ mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| J | PHẦN HÀNG RÀO: CỘT HÀNG RÀO CHÔN 150x150 | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột hàng rào chôn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cột hàng rào chôn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,033 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, cột chôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,226 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cột hàng rào chôn đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,292 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn cột hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cấu kiện |
| 7 | Cung cấp lắp đặt hàng rào lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m2 |
| 8 | Thép D10mm giằng lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng cột hàng rào chôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,934 | m3 |
| K | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,257 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,598 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,702 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,036 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,009 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 10 | Lắp đặt Ống uPVC Ø168 mm dày 4,5mm thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 11 | Lắp đặt Cút PVC Ø168 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Ống uPVC Ø90 mm dày 3,0mm thoát nước nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Cút PVC Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| L | PHẦN CÔNG NGHỆ: CỤM XỬ LÝ BTCT | |||
| 1 | Lắp đặt tháp oxy hóa inox 304 dày 2mm KT 600x600x200 và khung đỡ bằng inox V70x70x7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Chi tiết A (chi tiết bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Chi tiết B (chi tiết bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| M | PHẦN BU ÂM TƯỜNG: CỤM XỬ LÝ BTCT | |||
| 1 | Lắp đặt Bu INOX Ø114, BU, L=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt Bu INOX Ø114, UU, L=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Bu INOX Ø90, BU, L=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt Bu INOX Ø168, BU, L=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| N | PHẦN PHỤ KIỆN CÔNG NGHỆ: CỤM XỬ LÝ BTCT | |||
| 1 | Lắp đặt Bu INOX Ø114, BU, L=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt Bu INOX Ø114, UU, L=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Bu INOX Ø114, BU, L=1650mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Bu INOX Ø114, BU, L=800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Bu INOX Ø114, BU, L=510mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Bu INOX Ø114, BU, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Bu INOX Ø114, BU, L=2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Bu INOX Ø114, UU, L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Bu INOX Ø168, UU, L=2740mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Bu INOX Ø90, BU, L=1100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Bu INOX Ø90, BU, L=5500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Bu INOX Ø60, UU, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Cút INOX Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Cút INOX Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt Cút INOX Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt Cút INOX Ø168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê INOX Ø114/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê INOX Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt Bích INOX Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 20 | Lắp đặt Bích INOX Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 21 | Lắp đặt Bích INOX Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | cặp bích |
| 22 | Lắp đặt Bích INOX Ø168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 23 | Lắp đặt van bướm tay gạt Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van bướm tay gạt Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt van bướm tay gạt Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren thau Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van xả khí Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt KRN Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Cung cấp và đổ cát lọc D1,5-2,0mm vào bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 30 | Cung cấp và đổ sỏi lọc D5-7mm vào bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 31 | Cung cấp đá 1x2 chọn lọc và đổ bể lọc thô vào bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 32 | Lắp đặt tấm lọc inox dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m2 |
| 33 | Cung cấp lắp đặt sàn đỡ tấm lọc inox bằng khung V50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chụp lọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,95 | cái |
| O | PHẦN XÂY DỰNG: CỤM XỬ LÝ BTCT | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc 4,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,042 | m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,761 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,662 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,605 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,617 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đan lọc mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn công tác đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,161 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đan lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,753 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,043 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đan lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 23 | Thi công mạch ngừng Waterstop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,36 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,9 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,99 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm thành trong bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,9 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,85 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,85 | m2 |
| 30 | Phụ gia Sika chống thấm (trộn hồ tô trong): 1lit/ 50kg xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Lít |
| 31 | Ống INOX Þ34x1,5mm (làm thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 32 | Gia công thang ionx bằng thép hình inox V50x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 34 | Gia công thang sắt bằng thép hộp 100x50 dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 35 | Gia công lan can bằng ống STK D34 dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 36 | Chi tiết chân cột (thép tấm + bulong chờ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 37 | Lắp dựng lan can sắt + cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,96 | m2 |
| P | PHẦN XÂY DỰNG: BỂ CHỨA BTCT 50M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,703 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,728 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, L=4,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,42 | 100m |
| 4 | Đào bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,408 | m3 |
| 5 | Đệm cát đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,408 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,056 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,314 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,934 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,952 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,183 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 16 | Lắp mạch ngừng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,36 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,072 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,28 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước thành ngoài bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm thành trong bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,64 | m2 |
| 23 | Nắp bể 1,03x1,03 bằng tole 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| Q | PHẦN CÔNG NGHỆ: BỂ CHỨA BTCT 50M3 | |||
| 1 | BU inox Ø114mm, L=400, BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt Ống inox Ø114 dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Cút inox Ø114mm, UU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt Bích inox Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 5 | Lắp đặt LUPPE gang Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Côn inox Ø168/114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Quả cầu thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| R | PHẦN XÂY DỰNG: NHÀ QUẢN LÝ – PHÒNG BƠM – HÓA CHẤT | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,459 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,245 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,289 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,152 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,173 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,813 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,566 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,562 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,722 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,097 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,697 | m2 |
| 25 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,968 | m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,284 | m3 |
| 27 | Lát nền nhà bằng gạch ceramic 400x400mm màu sậm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,44 | m2 |
| 28 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch men nhám 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,762 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,697 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,065 | m2 |
| 32 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,98 | m2 |
| 33 | Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | tấn |
| 35 | Lợp mái che bằng Tôn giả ngói màu xanh ngọc dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m2 |
| 36 | Cung cấp lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,751 | m2 |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Xô nhựa 20 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 43 | Ca múc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 44 | Lắp đặt phểu thu nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Bàn làm việc + 4 ghế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 47 | Lắp đặt Ống uPVC Þ114 dày 4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 48 | Lắp đặt Cút 45 độ PVC Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| S | PHẦN CÔNG NGHỆ: NHÀ QUẢN LÝ – PHÒNG BƠM – HÓA CHẤT | |||
| 1 | Hệ thống Điều chế và châm clo viên tự động bao gồm đường ống và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Bơm trục ngang cấp 2 Q=(10-40)m3/h, H=(27,5-17,2)m, N=4HP - 3 Pha 380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt bơm trục ngang rửa lọc Q=(0-63)m3/h, H=(19,4-8,5m), N=3HP 1 pha 220V. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Côn đều Inox Ø90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Cút Inox Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cút Inox Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van bướm 1 chiều Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van bướm tay gạt Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van bướm tay gạt Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt mặt bích inox Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 11 | Lắp đặt mặt bích đặc inox Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 12 | Lắp đặt mặt bích inox Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 13 | Lắp đặt mặt bích inox Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 14 | Lắp đặt BU inox BU Ø90mm, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt BU inox BU Ø90mm, L=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt BU inox BU Ø114mm, L=1080mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt BU inox BB Ø114mm, L=500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt BU inox BU Ø114mm, L=800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt BU inox BB Ø114mm, L=950mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt BU inox BU Ø114mm, L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt BU inox BU Ø114mm, L=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van xả khí Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Khâu nối 2 đầu răng inox Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt Đồng hồ đo áp lực 0-6 kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt thau Ø25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê inox Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Cút inox Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Măng sông inox Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Cút Inox Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt Côn đều Inox Ø114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt mặt bích inox Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 32 | Lắp đặt mặt bích đặc inox Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 33 | Lắp đặt mặt bích inox Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 34 | Lắp đặt mặt bích inox Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 35 | Lắp đặt van bướm tay gạt Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van bướm 1 chiều Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt BU inox BU Ø90mm, L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt BU inox BU Ø114mm, L=800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt BU inox BU Ø114mm, L=1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt BU inox BU Ø114mm, L=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| T | PHẦN PHỤ TÙNG TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCCB 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt vol kế 500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Ampe kế 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Biến dòng 50/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Nút nhấn thường đóng thường mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt Nút nhấn không phục hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp công tắc gạt 3 chế độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Quạt làm mát tủ điện D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Khởi động từ 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Khởi động từ 1 pha 9A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Rơ le nhiệt 0,63-19A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt Rơ le trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Rơ le mực nước dò cạn giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Đèn báo xanh đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Nẹp lực 65x65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Thanh ray nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt đômino đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Cáp mạch điều khiển điều khiển VCm 0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 22 | Cáp CXV 2x1,5mm2 - 0.6/1KV Tín hiệu phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 23 | Cáp CXV 2x2,5mm2 - 0.6/1KV Bơm hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 24 | Cáp CXV 3x4mm2 - 0.6/1KV Bơm rửa lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 25 | Cáp CXV 4x4mm2 - 0.6/1KV Cấp nguồn bơm cấp 1+ cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 26 | Cáp CXV 2x25mm2 Cấp nguồn tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 27 | Cáp CXV 2x14mm2 Cấp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 28 | Lắp đặt Vỏ tủ điện KT: 1000x1000x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 29 | Lắp dựng cột điện bằng máy, cột bê tông chiều cao cột 8,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 30 | Lắp đặt kẹp dừng cáp và bu lông neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| U | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Cáp CXV 2x2,5mm2 - 0.6/1KV đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 3 | Cáp CV 2,5mm2 Nguồn chiếu sáng trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 4 | Lắp dựng trụ đèn cao áp cao 6m bao gồm cần đèn và bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Hộp nhựa đi dây chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| V | PHẦN XÂY DỰNG: TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Cắt sân nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m3 |
| 3 | Đào đường ống, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,932 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,143 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,386 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m3 |
| 8 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay đặt ống ngang đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| W | PHẦN LẮP ĐẶT: TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø114mm dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,41 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø90mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt lồng bằng thép Ø168mm dày 3,96mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Cút PVC 90 độ Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt Cút PVC 90 độ Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê PVC Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Côn giảm PVC Ø114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Bít xả PVC Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Mặt bích PVC Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Mặt bích PVC Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt van gang ty chìm Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van gang ty chìm Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Tay mở van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp mở van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Bê tông nắp chụp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | m3 |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa uPVC Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa uPVC Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,41 | 100m |
| 18 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống Ø90mm, Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,71 | 100m |
| X | PHẦN TỔNG HỢP THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tháp ô xy hóa inox KT: 2000x600x600mm bao gồm hệ sàn đỡ inox V70x70x7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bơm chìm giếng Q = (09-20)m³/h, H = (12-44)m, P =3HP - 1 pha 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Bơm trục ngang cấp II Q= (10-40)m3/h, H= (27,5 - 17,2)m, , P = 4HP - 380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Bơm ly tâm trục ngang rửa lọc Q=(0-63)m3/h, H=(19,4-8,5m), N=3HP 1 pha 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Hệ thống châm clo viên Công suất: 0,0-0,25kg/h (bao gồm đường ống, bồn chứa và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Đồng hồ lưu lượng DN100 loại cơ, cấp B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Biến tần 5,5KW điều khiển bơm cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Cảm biến áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Cung cấp Clo viên vận hành thử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi