Gói thầu: Gói thầu xây lắp Trạm cấp nước xã An Ninh Đông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210425502-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Trạm cấp nước xã An Ninh Đông
Số hiệu KHLCNT 20210425487
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 15:47:00 đến ngày 2021-04-23 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,688,217,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,300,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CHI PHÍ THĂM DÒ VÀ XIN PHÉP KHAI THÁC
1 Chi phí lập đề án thăm dò Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Lần
2 Chi phí lập đề án khai thác nước ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Lần
B PHẦN GIẾNG KHOAN 01 (THĂM DÒ KẾT HỢP KHAI THÁC): CÔNG TÁC KHOAN
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
4 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
5 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
6 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 150m đến 290m, đường kính lỗ khoan từ 200mm đến Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
C PHẦN GIẾNG KHOAN 01 (THĂM DÒ KẾT HỢP KHAI THÁC): PHẦN KẾT CẤU GIẾNG
1 Lắp đặt ống vách uPVC Ø168 dày 9,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
2 Lắp đặt ống vách uPVC Ø90dày 5,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 100m
3 Lắp đặt ống lọc uPVC Ø90 dày 6,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
4 Lắp đặt côn PVC Ø168/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 266 - 286, đường kính ống lọc Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
D PHẦN GIẾNG KHOAN 01 (THĂM DÒ KẾT HỢP KHAI THÁC): PHẦN THÍ NGHIỆM
1 Đo karota xác đinh tầng lấy nước (Từ độ sâu -150m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 quan sát
2 Thí nghiệm xác định chỉ tiêu lý hóa của mẫu nước toàn phần theo QCVN 09-2015/BTNMT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Mẫu
E PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BƠM GIẾNG
1 Lắp đặt Bơm giếng chìm P= 4HP; Q=(9-20)m3/h; H=(44-12)m, 1 pha 220V (chỉ tính nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt ống uPVC Ø90 dày 3,5mm, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
3 Lắp bích thép Ø400 chèn miệng giếng dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
4 Lắp đặt Cút inox 90 độ Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt Cút inox 45 độ Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt Cút inox 90 độ Ø60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt Cút PVC 45 độ Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt Tê inox Ø90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt Van 1 chiều Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt Van bướm tay gạt Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt Van bướm tay gạt Ø60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt Mặt bích inox Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cặp bích
13 Lắp đặt Mặt bích inox Ø60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
14 Lắp đặt Mặt bích PVC Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Cáp treo INOX Ø8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
16 Lắp đặt đồng hồ lưu lượng Ø80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6Kg/cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt van thau Ø21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
F PHẦN BÊ TÔNG MIỆNG GIẾNG
1 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 m3
G PHẦN BÊ TÔNG MIỆNG GIẾNG
1 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,255 100m3
2 Đắp đất taluy hồ lắng bùn và đắp đất xung quanh trạm (sử dụng đất đào hồ lắng bùn + bể chứa + móng cụm xử lý + nhà quản lý) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 100m3
H PHẦN SAN NỀN
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,27 m3
3 Rải vải ni lông chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,827 100m2
4 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,7 m2
I PHẦN HÀNG RÀO: CỘT 200X200
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,523 m3
2 Đắp cát lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,781 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,781 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,551 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,666 m3
6 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,66 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,048 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đầu cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,687 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 100m2
12 Ván khuôn đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,307 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 tấn
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,631 m3
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,952 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,54 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,69 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,182 m2
23 Gia công cổng hàng rào khung thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,72 m2
24 Gia công hàng rào khung lưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,42 m2
25 Lắp dựng cửa cổng khung thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,72 m2
26 Lắp dựng hàng rào khung lưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,42 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,28 m2
28 Lắp đặt bảng tên công trình bằng chữ mica Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
J PHẦN HÀNG RÀO: CỘT HÀNG RÀO CHÔN 150x150
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột hàng rào chôn đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 tấn
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cột hàng rào chôn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,033 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, cột chôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 100m2
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,226 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cột hàng rào chôn đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,292 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn cột hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cấu kiện
7 Cung cấp lắp đặt hàng rào lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m2
8 Thép D10mm giằng lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
9 Đắp đất nền móng cột hàng rào chôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,934 m3
K PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,257 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,598 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,702 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,036 m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,009 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
10 Lắp đặt Ống uPVC Ø168 mm dày 4,5mm thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
11 Lắp đặt Cút PVC Ø168 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt Ống uPVC Ø90 mm dày 3,0mm thoát nước nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
13 Lắp đặt Cút PVC Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
L PHẦN CÔNG NGHỆ: CỤM XỬ LÝ BTCT
1 Lắp đặt tháp oxy hóa inox 304 dày 2mm KT 600x600x200 và khung đỡ bằng inox V70x70x7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Chi tiết A (chi tiết bản vẽ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Chi tiết B (chi tiết bản vẽ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
M PHẦN BU ÂM TƯỜNG: CỤM XỬ LÝ BTCT
1 Lắp đặt Bu INOX Ø114, BU, L=400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Lắp đặt Bu INOX Ø114, UU, L=400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt Bu INOX Ø90, BU, L=400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt Bu INOX Ø168, BU, L=400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
N PHẦN PHỤ KIỆN CÔNG NGHỆ: CỤM XỬ LÝ BTCT
1 Lắp đặt Bu INOX Ø114, BU, L=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Lắp đặt Bu INOX Ø114, UU, L=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt Bu INOX Ø114, BU, L=1650mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt Bu INOX Ø114, BU, L=800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt Bu INOX Ø114, BU, L=510mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt Bu INOX Ø114, BU, L=300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt Bu INOX Ø114, BU, L=2000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt Bu INOX Ø114, UU, L=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt Bu INOX Ø168, UU, L=2740mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt Bu INOX Ø90, BU, L=1100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt Bu INOX Ø90, BU, L=5500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt Bu INOX Ø60, UU, L=300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt Cút INOX Ø60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt Cút INOX Ø90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt Cút INOX Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
16 Lắp đặt Cút INOX Ø168 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt Tê INOX Ø114/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt Tê INOX Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Lắp đặt Bích INOX Ø60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
20 Lắp đặt Bích INOX Ø90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cặp bích
21 Lắp đặt Bích INOX Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 cặp bích
22 Lắp đặt Bích INOX Ø168 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
23 Lắp đặt van bướm tay gạt Ø60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt van bướm tay gạt Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Lắp đặt van bướm tay gạt Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
26 Lắp đặt van ren thau Ø27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt van xả khí Ø27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt KRN Ø27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Cung cấp và đổ cát lọc D1,5-2,0mm vào bể lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
30 Cung cấp và đổ sỏi lọc D5-7mm vào bể lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
31 Cung cấp đá 1x2 chọn lọc và đổ bể lọc thô vào bể lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
32 Lắp đặt tấm lọc inox dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8 m2
33 Cung cấp lắp đặt sàn đỡ tấm lọc inox bằng khung V50x50x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
34 Lắp đặt chụp lọc nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,95 cái
O PHẦN XÂY DỰNG: CỤM XỬ LÝ BTCT
1 Đào móng công trình bằng máy đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,395 100m3
2 Đóng cọc tràm đường kính gốc 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc 4,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,9 100m
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,28 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,042 m3
5 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,761 100m2
6 Đắp cát công trình bằng máy độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,662 100m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,28 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,605 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,617 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đan lọc mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn công tác đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,738 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,161 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đan lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,266 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,598 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,753 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,043 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đan lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
23 Thi công mạch ngừng Waterstop Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 m
24 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,36 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,9 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,99 m2
27 Quét dung dịch chống thấm thành trong bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,9 m2
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,85 m2
29 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,85 m2
30 Phụ gia Sika chống thấm (trộn hồ tô trong): 1lit/ 50kg xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Lít
31 Ống INOX Þ34x1,5mm (làm thang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
32 Gia công thang ionx bằng thép hình inox V50x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
33 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
34 Gia công thang sắt bằng thép hộp 100x50 dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 tấn
35 Gia công lan can bằng ống STK D34 dày 2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 tấn
36 Chi tiết chân cột (thép tấm + bulong chờ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
37 Lắp dựng lan can sắt + cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,96 m2
P PHẦN XÂY DỰNG: BỂ CHỨA BTCT 50M3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,703 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,728 m3
3 Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, L=4,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,42 100m
4 Đào bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,408 m3
5 Đệm cát đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,408 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,056 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,314 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,934 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,952 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,183 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,349 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 tấn
16 Lắp mạch ngừng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 m
17 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,36 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,072 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,28 m2
20 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,36 m2
21 Quét nước xi măng 2 nước thành ngoài bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2 m2
22 Quét dung dịch chống thấm thành trong bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,64 m2
23 Nắp bể 1,03x1,03 bằng tole 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
Q PHẦN CÔNG NGHỆ: BỂ CHỨA BTCT 50M3
1 BU inox Ø114mm, L=400, BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Lắp đặt Ống inox Ø114 dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
3 Lắp đặt Cút inox Ø114mm, UU Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt Bích inox Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
5 Lắp đặt LUPPE gang Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt Côn inox Ø168/114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Quả cầu thông gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
R PHẦN XÂY DỰNG: NHÀ QUẢN LÝ – PHÒNG BƠM – HÓA CHẤT
1 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,459 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,245 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,289 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,91 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,152 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,536 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,173 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,813 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,477 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,566 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
21 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,562 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,722 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,097 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,697 m2
25 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,968 m2
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,284 m3
27 Lát nền nhà bằng gạch ceramic 400x400mm màu sậm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,44 m2
28 Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch men nhám 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,762 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,697 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,065 m2
32 Thi công trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,98 m2
33 Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100 dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,244 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 tấn
35 Lợp mái che bằng Tôn giả ngói màu xanh ngọc dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m2
36 Cung cấp lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,751 m2
37 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
38 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
39 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
40 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Xô nhựa 20 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
43 Ca múc nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
44 Lắp đặt phểu thu nước thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
46 Bàn làm việc + 4 ghế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
47 Lắp đặt Ống uPVC Þ114 dày 4,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
48 Lắp đặt Cút 45 độ PVC Þ114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
S PHẦN CÔNG NGHỆ: NHÀ QUẢN LÝ – PHÒNG BƠM – HÓA CHẤT
1 Hệ thống Điều chế và châm clo viên tự động bao gồm đường ống và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt Bơm trục ngang cấp 2 Q=(10-40)m3/h, H=(27,5-17,2)m, N=4HP - 3 Pha 380V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt bơm trục ngang rửa lọc Q=(0-63)m3/h, H=(19,4-8,5m), N=3HP 1 pha 220V. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt Côn đều Inox Ø90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt Cút Inox Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt Cút Inox Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt van bướm 1 chiều Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt van bướm tay gạt Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt van bướm tay gạt Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt mặt bích inox Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
11 Lắp đặt mặt bích đặc inox Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
12 Lắp đặt mặt bích inox Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
13 Lắp đặt mặt bích inox Ø60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
14 Lắp đặt BU inox BU Ø90mm, L=300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt BU inox BU Ø90mm, L=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt BU inox BU Ø114mm, L=1080mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt BU inox BB Ø114mm, L=500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt BU inox BU Ø114mm, L=800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt BU inox BB Ø114mm, L=950mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt BU inox BU Ø114mm, L=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt BU inox BU Ø114mm, L=400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt van xả khí Ø27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt Khâu nối 2 đầu răng inox Ø27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
24 Lắp đặt Đồng hồ đo áp lực 0-6 kg/cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt thau Ø25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt Tê inox Ø27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt Cút inox Ø27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt Măng sông inox Ø27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt Cút Inox Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 Lắp đặt Côn đều Inox Ø114/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt mặt bích inox Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
32 Lắp đặt mặt bích đặc inox Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 cặp bích
33 Lắp đặt mặt bích inox Ø60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 cặp bích
34 Lắp đặt mặt bích inox Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 cặp bích
35 Lắp đặt van bướm tay gạt Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt van bướm 1 chiều Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt BU inox BU Ø90mm, L=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt BU inox BU Ø114mm, L=800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt BU inox BU Ø114mm, L=1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt BU inox BU Ø114mm, L=400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
T PHẦN PHỤ TÙNG TỦ ĐIỆN
1 Lắp đặt MCCB 1 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt MCCB 1 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Lắp đặt MCCB 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt vol kế 500V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt Ampe kế 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt Biến dòng 50/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Lắp đặt Nút nhấn thường đóng thường mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Lắp đặt Nút nhấn không phục hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp công tắc gạt 3 chế độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt Quạt làm mát tủ điện D200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt Khởi động từ 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt Khởi động từ 1 pha 9A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt Rơ le nhiệt 0,63-19A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt Rơ le trung gian Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt Rơ le mực nước dò cạn giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt Phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt Đèn báo xanh đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
18 Lắp đặt Nẹp lực 65x65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
19 Lắp đặt Thanh ray nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
20 Lắp đặt đômino đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Cáp mạch điều khiển điều khiển VCm 0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
22 Cáp CXV 2x1,5mm2 - 0.6/1KV Tín hiệu phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
23 Cáp CXV 2x2,5mm2 - 0.6/1KV Bơm hóa chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
24 Cáp CXV 3x4mm2 - 0.6/1KV Bơm rửa lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
25 Cáp CXV 4x4mm2 - 0.6/1KV Cấp nguồn bơm cấp 1+ cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
26 Cáp CXV 2x25mm2 Cấp nguồn tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
27 Cáp CXV 2x14mm2 Cấp nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
28 Lắp đặt Vỏ tủ điện KT: 1000x1000x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
29 Lắp dựng cột điện bằng máy, cột bê tông chiều cao cột 8,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
30 Lắp đặt kẹp dừng cáp và bu lông neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
U PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt MCCB 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Cáp CXV 2x2,5mm2 - 0.6/1KV đèn cao áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
3 Cáp CV 2,5mm2 Nguồn chiếu sáng trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
4 Lắp dựng trụ đèn cao áp cao 6m bao gồm cần đèn và bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường + hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt Hộp nhựa đi dây chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
V PHẦN XÂY DỰNG: TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC
1 Cắt sân nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m3
3 Đào đường ống, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,932 m3
4 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,143 100m3
5 Đắp đất đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,386 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 100m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m3
8 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay đặt ống ngang đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
W PHẦN LẮP ĐẶT: TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø114mm dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,41 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø90mm dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3 100m
3 Lắp đặt lồng bằng thép Ø168mm dày 3,96mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
4 Lắp đặt Cút PVC 90 độ Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Lắp đặt Cút PVC 90 độ Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt Tê PVC Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt Côn giảm PVC Ø114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt Bít xả PVC Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt Mặt bích PVC Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt Mặt bích PVC Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt van gang ty chìm Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt van gang ty chìm Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Tay mở van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt hộp mở van Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Bê tông nắp chụp van gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 m3
16 Thử áp lực đường ống nhựa uPVC Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3 100m
17 Thử áp lực đường ống nhựa uPVC Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,41 100m
18 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống Ø90mm, Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,71 100m
X PHẦN TỔNG HỢP THIẾT BỊ
1 Tháp ô xy hóa inox KT: 2000x600x600mm bao gồm hệ sàn đỡ inox V70x70x7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Bơm chìm giếng Q = (09-20)m³/h, H = (12-44)m, P =3HP - 1 pha 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
3 Bơm trục ngang cấp II Q= (10-40)m3/h, H= (27,5 - 17,2)m, , P = 4HP - 380V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
4 Bơm ly tâm trục ngang rửa lọc Q=(0-63)m3/h, H=(19,4-8,5m), N=3HP 1 pha 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
5 Hệ thống châm clo viên Công suất: 0,0-0,25kg/h (bao gồm đường ống, bồn chứa và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
6 Đồng hồ lưu lượng DN100 loại cơ, cấp B Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
7 Biến tần 5,5KW điều khiển bơm cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
8 Cảm biến áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 Cung cấp Clo viên vận hành thử Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->