Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210428968-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Vạn Hòa, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210427506
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 17:05:00 đến ngày 2021-04-22 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,346,888,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường - Cấp đất I Theo TC phê duyệt 798,758 1m3
2 Đào nền đường - Cấp đất I Theo TC phê duyệt 71,8882 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo TC phê duyệt 79,8758 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo TC phê duyệt 79,8758 100m3/1km
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo TC phê duyệt 17,488 100m3
6 San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC phê duyệt 146,9516 100m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TC phê duyệt 1.632,796 m3
8 Đất cấp 3 đắp K95, cự ly vận chuyển 17Km Theo TC phê duyệt 22.280,4666 m3
9 Đất cấp 3 đắp K98, cự ly vận chuyển 17Km Theo TC phê duyệt 2.452,1674 m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km (Cự ly 1 Km, đường loại 6, hệ số vận chuyển 1,8) Theo TC phê duyệt 2.473,2634 10m³/1km
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤60km (Cự ly 7 Km, đường loại 6, hệ số vận chuyển 1,5) Theo TC phê duyệt 2.473,2634 10m³/1km
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10km (Cự ly 7,5 km, đường loại 5, hệ số vận chuyển 1,5) Theo TC phê duyệt 2.473,2634 10m³/1km
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤60km (Cự ly 1,5 Km, đường loại 2, hệ số vận chuyển 0,68) Theo TC phê duyệt 2.473,2634 10m³/1km
B MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 20cm Theo TC phê duyệt 58,2947 100m2
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Theo TC phê duyệt 59,1259 100m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo TC phê duyệt 59,1259 100m2
4 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Theo TC phê duyệt 59,1259 100m2
C CỔNG BẢN
1 Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Theo TC phê duyệt 14,1658 1m3
2 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo TC phê duyệt 1,2749 100m3
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo TC phê duyệt 7,656 m3
4 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 35,332 m3
5 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 21,392 m3
6 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 7,03 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,3731 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,5738 tấn
9 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 0,6992 100m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 8,064 m3
11 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,4353 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK > 10 mm Theo TC phê duyệt 1,1878 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo TC phê duyệt 0,2621 100m2
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Theo TC phê duyệt 25 cái
15 Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo TC phê duyệt 1,1754 100m2
16 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo TC phê duyệt 8,8 m2
17 Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 3,24 m3
18 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC phê duyệt 7,3472 m3
19 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC phê duyệt 0,6612 100m3
D CỐNG HỘP
1 Đào xúc đất - Cấp đất I Theo TC phê duyệt 1,7914 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo TC phê duyệt 1,7914 10m³/1km
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo TC phê duyệt 1,7914 10m³/1km
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TC phê duyệt 0,4649 100m2
5 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo TC phê duyệt 8,156 m3
6 Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 29,456 m3
7 Ván khuôn ống cống, ống buy Theo TC phê duyệt 2,1025 100m2
8 Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 51,989 m3
9 Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo TC phê duyệt 0,2816 100m2
10 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 4,731 m3
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 14,25 m3
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,0306 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TC phê duyệt 1,6727 tấn
14 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,0857 tấn
15 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm Theo TC phê duyệt 11,1242 tấn
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo TC phê duyệt 0,1216 100m3
17 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC phê duyệt 0,6602 100m3
E TẤM ĐAN QUA KÊNH
1 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 1,458 m3
2 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 0,1816 100m2
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 1,998 m3
4 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,1533 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,2647 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo TC phê duyệt 0,094 100m2
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Theo TC phê duyệt 18 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.520332E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.586722E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Giao thông (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.442.821.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->