Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210425673-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Pháo Binh/ Bộ Quốc Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210410835 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc Phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 18:06:00 đến ngày 2021-04-19 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,697,428,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nhà vệ sinh 12 xí Lữ đoàn 45 (02 nhà) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5646 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4372 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1274 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1274 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7984 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,774 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3118 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8242 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5758 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6686 | tấn |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7912 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,076 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4442 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4444 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0742 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2714 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6436 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6212 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1426 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4508 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3004 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7434 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2316 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4436 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | tấn |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,229 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5054 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,632 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,9412 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,4684 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,984 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,632 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,3936 | m2 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2238 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6774 | m3 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0192 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5472 | m2 |
| 44 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,872 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,4924 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch 300x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,8784 | m2 |
| 47 | Chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,0376 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,008 | m2 |
| 49 | Lát gạch đất nung kích thước300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,7176 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,16 | m |
| 51 | Cung cấp mái kính cường lực 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,136 | m2 |
| 52 | Lắp dựng mái kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,136 | m2 |
| 53 | ống PVC D32 thoát tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3864 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1592 | m3 |
| 56 | Cửa đI 1 cánh, cửa nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m2 |
| 57 | Đèn áp trần 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Công tắc đơn 10a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Công tắc đơn 10a 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 61 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 62 | Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 63 | Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 64 | Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 65 | Cu/PVC 2x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 66 | Cu/PVC 1x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 67 | ống luồn dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 68 | ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 69 | ống luồn dây PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 70 | Hộp chia ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 71 | Hộp chia ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 72 | MCB-1P-16a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | MCB-1P-20a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | MCB-2P-25a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Cầu đấu dây + thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 77 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 78 | Vòi xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 79 | Phễu thoát sàn inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 80 | Lắp đặt vòi cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 81 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | ống PPR D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 83 | Cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 84 | Chếch PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 85 | Tê PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 86 | Côn PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 87 | Côn PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 89 | Rắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Van 1 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Van khóa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | ống PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 93 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 94 | Chếch PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 95 | Tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Tê PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 97 | Côn PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 99 | Van khóa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 100 | Van khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 101 | ống PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 102 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 103 | Chếch PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 104 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 105 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 106 | Van khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Cút ren trong PPR D25 1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 108 | Tê ren trong PPR D25 1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 109 | ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 110 | ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 111 | Cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 112 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 113 | Chếch nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 114 | Tê nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 115 | Y nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 116 | Măng sông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 117 | Bịt nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 118 | Côn nhựa PVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 119 | Côn nhựa PVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 120 | Côn nhựa PVC D110/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 121 | Cút nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 122 | Chếch nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 123 | Tê nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 124 | Y nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 125 | Măng sông PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 126 | Bịt nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | ống inox D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 128 | Cút inox D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 129 | Chếch inox D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 130 | Nối inox D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 131 | Bịt inox D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 132 | Y xiên nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 133 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC D140 ra hệ thống mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 135 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3012 | 100m3 |
| 136 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1044 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1968 | 100m3 |
| 138 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1968 | 100m3 |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3932 | m3 |
| 141 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1082 | 100m2 |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2162 | tấn |
| 143 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5056 | m3 |
| 144 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,188 | m2 |
| 145 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,188 | m2 |
| 146 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8728 | m2 |
| 147 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8116 | m3 |
| 148 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0376 | 100m2 |
| 149 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0562 | tấn |
| 150 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| B | Hạng mục 2: Nhà vệ sinh 12 xí Lữ đoàn 490 (02 nhà) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5646 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4372 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1274 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1274 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7984 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,774 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3118 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8242 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5758 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6686 | tấn |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7912 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,076 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4442 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4444 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0742 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2714 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6436 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6212 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1426 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4508 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3004 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7434 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2316 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4436 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | tấn |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,229 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5054 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,632 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,9412 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,4684 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,984 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,632 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,3936 | m2 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2238 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6774 | m3 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0192 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5472 | m2 |
| 44 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,872 | m2 |
| 45 | Lát nền gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,4924 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch 300x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,8784 | m2 |
| 47 | Chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,0376 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,008 | m2 |
| 49 | Lát gạch lá nem 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,7176 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,16 | m |
| 51 | Cung cấp mái kính cường lực 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,136 | m2 |
| 52 | Lắp dựng mái kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,136 | m2 |
| 53 | ống PVC D32 thoát tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3864 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1592 | m3 |
| 56 | Cửa đI 1 cánh, cửa nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m2 |
| 57 | Đèn áp trần 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Công tắc đơn 10a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Công tắc đơn 10a 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 61 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 62 | Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 63 | Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 64 | Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 65 | Cu/PVC 2x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 66 | Cu/PVC 1x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 67 | ống luồn dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 68 | ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 69 | ống luồn dây PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 70 | Hộp chia ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 71 | Hộp chia ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 72 | MCB-1P-16a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | MCB-1P-20a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | MCB-2P-25a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Cầu đấu dây + thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 77 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 78 | Vòi xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 79 | Phễu thoát sàn inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 80 | Lắp đặt vòi cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 81 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | ống PPR D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 83 | Cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 84 | Chếch PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 85 | Tê PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 86 | Côn PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 87 | Côn PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 89 | Rắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Van 1 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Van khóa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | ống PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 93 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 94 | Chếch PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 95 | Tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Tê PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 97 | Côn PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 99 | Van khóa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 100 | Van khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 101 | ống PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 102 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 103 | Chếch PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 104 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 105 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 106 | Van khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Cút ren trong PPR D25 1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 108 | Tê ren trong PPR D25 1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 109 | ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 110 | ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 111 | Cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 112 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 113 | Chếch nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 114 | Tê nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 115 | Y nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 116 | Măng sông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 117 | Bịt nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 118 | Côn nhựa PVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 119 | Côn nhựa PVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 120 | Côn nhựa PVC D110/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 121 | Cút nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 122 | Chếch nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 123 | Tê nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 124 | Y nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 125 | Măng sông PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 126 | Bịt nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | ống inox D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 128 | Cút inox D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 129 | Chếch inox D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 130 | Nối inox D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 131 | Bịt inox D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 132 | Y xiên nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 133 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC D140 ra mương thoát nước chung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 135 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3012 | 100m3 |
| 136 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1044 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1968 | 100m3 |
| 138 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1968 | 100m3 |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3932 | m3 |
| 141 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1082 | 100m2 |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2162 | tấn |
| 143 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5056 | m3 |
| 144 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,188 | m2 |
| 145 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,188 | m2 |
| 146 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8728 | m2 |
| 147 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8116 | m3 |
| 148 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0376 | 100m2 |
| 149 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0562 | tấn |
| 150 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| C | Hạng mục 3: Nhà vệ sinh, nhà tăm Tiểu đoàn 10 (01 nhà) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3175 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0978 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2197 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2197 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1072 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2605 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1316 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4103 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2869 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2984 | tấn |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1829 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1939 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0648 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1936 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0431 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1245 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1847 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2978 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2277 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4761 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8471 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7119 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1279 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0571 | tấn |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0757 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0228 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0529 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0529 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7503 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0386 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0303 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1392 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,047 | m2 |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,047 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6775 | m2 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3321 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8932 | m3 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,2386 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,3434 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8776 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,566 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,25 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,2386 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,037 | m2 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0942 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4618 | m3 |
| 55 | Lát nền gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,0591 | m2 |
| 56 | Lát đá chân cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m2 |
| 57 | Ngâm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,704 | m2 |
| 58 | Chống thấm mái và sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,501 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,112 | m2 |
| 60 | Lát gạch lá nem 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,094 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,28 | m |
| 62 | Công tác ốp gạch 300x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,799 | m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0984 | m3 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4215 | m3 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1816 | m2 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m2 |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1659 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | tấn |
| 71 | Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m2 |
| 72 | Vách ngăn composite dày 12mm ngăn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 73 | Kính cường lực 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,625 | m2 |
| 74 | Lắp dựng mái kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,625 | m2 |
| 75 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính mờ an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | 0.0 |
| 76 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | m2 |
| 77 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 80 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 84 | Công tắc bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 86 | Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 87 | Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 88 | Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 89 | Cu/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 90 | ống ghen D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 91 | ống ghen D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 92 | ống ghen D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 93 | Hộp chia ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 94 | Hộp chia ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 95 | MCB-1P-16a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | MCB-1P-20a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 97 | MCB-2P-50a-10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 99 | Máy bơm tăng áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt năng mượng mặt trời 300L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 101 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Bình nóng lạnh 50l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 103 | Bình nóng lạnh 30l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 105 | Vòi xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 107 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt chậu rửa lavabor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 109 | Vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 110 | Sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 111 | Phễu thoát sàn D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 112 | Lắp đặt vòi cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 113 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | ống PPR D63 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 115 | Cút PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 116 | Chếch PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Tê PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Côn PPR D63/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 119 | Côn PPR D63/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Măng sông PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Rắc co D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Van 1 chiều D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Van khóa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | ống PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 125 | ống PPR D32 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 126 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Chếch PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 128 | Tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Tê PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 130 | Côn PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 132 | rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 133 | rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 135 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 136 | ống PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 137 | ống PPR D25 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 138 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 139 | Chếch PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 140 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 141 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 142 | rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 143 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 144 | Cút ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 145 | Tê ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 146 | Nối thẳng ren ngoài D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Nối thẳng ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 149 | ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 150 | Cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 151 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 152 | Chếch nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 153 | Tê nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 154 | Y nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 155 | Măng sông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 156 | Bịt nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 157 | Côn nhựa PVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 158 | Côn nhựa PVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 159 | Côn nhựa PVC D110/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 160 | Cút nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 161 | Chếch nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 162 | Tê nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 163 | Y nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 164 | Măng sông nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 165 | Bịt nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 166 | ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 167 | Cút nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 168 | Chếch nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 169 | Măng sông nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 170 | Bịt nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 171 | Y xiên PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 172 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tư về bản chất và độ phức tạp: Là các công trình dân dung cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi