Gói thầu: Gói thầu số 02: Dịch vụ sự nghiệp công quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường huyện năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210426274-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Mai Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Dịch vụ sự nghiệp công quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường huyện năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210411946 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế được giao tại Quyết định số 3299/QĐ-UBND ngày 15/12/2020 của UBND huyện Mai Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 15:05:00 đến ngày 2021-04-29 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,713,920,146 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường theo tiêu chí khối lượng, chất lượng trên tuyến Phiêng Cằm – Chiềng Nơi | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | Km | 15 | |
| 2 | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường theo tiêu chí khối lượng, chất lượng trên tuyến Chiềng Dong – Chiềng Nơi | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | Km | 39 | |
| 3 | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường theo tiêu chí khối lượng, chất lượng trên tuyến Chiềng Mai – Chiềng Mung | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | Km | 11 | |
| 4 | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường theo tiêu chí khối lượng, chất lượng trên tuyến Chiềng Ve – Hát Lót | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | Km | 13 | |
| 5 | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường theo tiêu chí khối lượng, chất lượng trên tuyến QL6 – Mường Bon | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | Km | 6 | |
| 6 | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường theo tiêu chí khối lượng, chất lượng trên tuyến QL6 – Mường Bằng | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | Km | 7 | |
| 7 | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường theo tiêu chí khối lượng, chất lượng trên tuyến Hát Lót – Chiềng Lương | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | Km | 15 | |
| 8 | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường theo tiêu chí khối lượng, chất lượng trên tuyến Phiêng Păn – Nà Hiên (Đường TL103 bản Nà Cài Yên Châu) | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | Km | 22 | |
| 9 | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường theo tiêu chí khối lượng, chất lượng trên tuyến Đường TL103 – Chiềng Lương | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | Km | 9,5 | |
| 10 | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường theo tiêu chí khối lượng, chất lượng trên tuyến Đường chiềng Chăn – Cảng trung chuyeenrr Tà Chiềng | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | Km | 9 | |
| 11 | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường theo tiêu chí khối lượng, chất lượng trên tuyến Đường Nà Bó – Cò Nòi | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | Km | 7 | |
| 12 | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường theo tiêu chí khối lượng, chất lượng trên tuyến Đường QL4G – Chiềng Ban – Chiềng Chung | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | Km | 14 | |
| 13 | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường theo tiêu chí khối lượng, chất lượng trên tuyến Đường Chiềng Ban Quyết - Tâm + Tuyến nhánh | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | Km | 13,5 | |
| 14 | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường theo tiêu chí khối lượng, chất lượng trên tuyến Đường TL110 – Nà Bó | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | Km | 1 | |
| 15 | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường theo tiêu chí khối lượng, chất lượng trên tuyến Đường Hát Lót – Chiềng Mung | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | Km | 21 | |
| 16 | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường theo tiêu chí khối lượng, chất lượng trên tuyến Đường Tà Hộc – Chiềng Chăn (bản Kiếng) –Mường La | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | Km | 40 | |
| 17 | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường theo tiêu chí khối lượng, chất lượng trên tuyến Đường Chiềng Dong – Phiêng Cằm | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | Km | 17 | |
| 18 | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường theo tiêu chí khối lượng, chất lượng trên tuyến Đường TT Hát Lót (bản Dôm) – Khu công nghiệp Mai Sơn | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | Km | 9 | |
| 19 | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường theo tiêu chí khối lượng, chất lượng trên tuyến Đường Phiêng Pằn – Mường Sai (sông Mã) | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | Km | 9 | |
| 20 | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường theo tiêu chí khối lượng, chất lượng trên tuyến Đường Nà Ớt – Phiêng Pằn | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | Km | 11 | |
| 21 | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường theo tiêu chí khối lượng, chất lượng trên tuyến Đường Chiềng mai – Chiềng Ve | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | Km | 13 | |
| 22 | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường theo tiêu chí khối lượng, chất lượng trên tuyến Đường Mường Chanh – Chiềng Nơi | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | Km | 26 | |
| 23 | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường theo tiêu chí khối lượng, chất lượng trên tuyến Đường Chiềng Chăn – Chiềng Sung | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | Km | 3,5 | |
| 24 | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường theo tiêu chí khối lượng, chất lượng trên tuyến Đường Mường Bằng (huyện Mai Sơn) – Chiềng Ngần (thành phố Sơn La) | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | Km | 9,5 | |
| 25 | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường theo tiêu chí khối lượng, chất lượng trên tuyến Đường Mường Chanh – Bản Lầm | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | Km | 4 | |
| 26 | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường theo tiêu chí khối lượng, chất lượng trên tuyến Đường QL6 – Khu dân cư Cò Nòi (Km56, QL6C) | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | Km | 3 | |
| 27 | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường theo tiêu chí khối lượng, chất lượng trên tuyến Đường Cò Nòi – thị trấn Hát Lót | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | Km | 2,6 | |
| 28 | BDTX theo tiêu chí khối lượng Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | m2 | 450 | |
| 29 | BDTX theo tiêu chí khối lượng xử lý hư hỏng nền và móng, mặt đường, Đào móng nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | m3 | 682,5 | |
| 30 | BDTX theo tiêu chí khối lượng xử lý hư hỏng nền và móng, mặt đường, Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | m3 | 300,3 | |
| 31 | BDTX theo tiêu chí khối lượng xử lý hư hỏng nền và móng, mặt đường, Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | m2 | 1.365 | |
| 32 | BDTX theo tiêu chí khối lượng xử lý hư hỏng nền và móng, mặt đường, Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên lèn ép 12cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | m2 | 1.365 | |
| 33 | BDTX theo tiêu chí khối lượng xử lý hư hỏng nền và móng, mặt đường, Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | m2 | 1.365 | |
| 34 | BDTX theo tiêu chí khối lượng xử lý hư hỏng mặt đường, Sử lý sinh lún mặt đường bằng đá thải | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | M3 | 700 | |
| 35 | BDTX theo tiêu chí khối lượng xử lý hư hỏng mặt đường, Tăng cường lớp kết cấu mặt đường, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | m2 | 3.010 | |
| 36 | BDTX theo tiêu chí khối lượng xử lý hư hỏng mặt đường, Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | m2 | 2.445,8 | |
| 37 | BDTX theo tiêu chí khối lượng xử lý hư hỏng mặt đường, Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | m2 | 3.305,8 | |
| 38 | Chi phí dự phòng cho công tác đảm bảo giao thông tương đương 10%(giá trị xây dựng + chi phí khác) | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | % | 10,25 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi