Gói thầu: Gói thầu số 3: In tài liệu phục vụ bầu cử Đại biểu Quốc hội khóa XV và Đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 tỉnh Thái Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210428496-02
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Nội vụ Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 3: In tài liệu phục vụ bầu cử Đại biểu Quốc hội khóa XV và Đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 tỉnh Thái Bình
Số hiệu KHLCNT 20210423779
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 790/QĐ-UBND ngày 23/3/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 16:01:00 đến ngày 2021-04-23 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,870,369,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân Tham chiếu tại Chương V, E-HSMT quyển 10.000
2 Luật Tổ chức Chính quyền địa phương, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chuức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương Tham chiếu tại Chương V, E-HSMT quyển 10.000
3 Thẻ cử tri Tham chiếu tại Chương V, E-HSMT tờ 1.700.000
4 Thông báo thành lập các đơn vị bầu cử đại biểu Quốc hội Tham chiếu tại Chương V, E-HSMT tờ 4.100
5 Thông báo thành lập các đơn vị bầu cử đại biểu HĐND các cấp Tham chiếu tại Chương V, E-HSMT tờ 10.000
6 Thông báo thành lập Uỷ ban bầu cử Tham chiếu tại Chương V, E-HSMT tờ 10.000
7 Thông báo danh sách Ban bầu cử Tham chiếu tại Chương V, E-HSMT tờ 15.100
8 Thông báo chia khu vực bỏ phiếu Tham chiếu tại Chương V, E-HSMT tờ 4.000
9 Thông báo danh sách Tổ bầu cử Tham chiếu tại Chương V, E-HSMT tờ 4.000
10 Thông báo danh sách những người ứng cử đại biểu Quốc hội: Tham chiếu tại Chương V, E-HSMT tờ 4.100
11 Thông báo danh sách những người ứng cử đại biểu HĐND Tham chiếu tại Chương V, E-HSMT tờ 5.400
12 Tiểu sử ứng cử viên đại biểu Quốc hội Tham chiếu tại Chương V, E-HSMT tờ 21.000
13 Tiểu sử ứng cử viên đại biểu HĐND Tham chiếu tại Chương V, E-HSMT tờ 21.000
14 Phiếu bầu cử đại biểu Quốc hội theo đơn vị bầu cử Tham chiếu tại Chương V, E-HSMT tờ 1.700.000
15 Phiếu bầu cử đại biểu HĐND theo từng đơn vị bầu cử Tham chiếu tại Chương V, E-HSMT tờ 5.200.000
16 Biên bản kiểm phiếu của Tổ bầu cử Tham chiếu tại Chương V, E-HSMT tờ 36.000
17 Biên bản xác định kết quả bầu cử của các Ban bầu cử Quốc hội Tham chiếu tại Chương V, E-HSMT tờ 45
18 Băng niêm phong phiếu bầu cử cấp xã Tham chiếu tại Chương V, E-HSMT tờ 32.000
19 Băng niêm phong hòm phiếu Tham chiếu tại Chương V, E-HSMT tờ 12.000
20 Mũi tên chỉ lối ra Tham chiếu tại Chương V, E-HSMT tập 6.000
21 Mũi tên chỉ lối vào Tham chiếu tại Chương V, E-HSMT tập 6.000
22 Quốc huy Tham chiếu tại Chương V, E-HSMT tờ 5.500
23 Nội quy phòng bỏ phiếu Tham chiếu tại Chương V, E-HSMT tờ 3.500
24 Giấy chứng nhận để cử tri tham gia bầu cử ở nơi khác Tham chiếu tại Chương V, E-HSMT tờ 120.000
25 Giấy chứng nhận cử tri là quân nhân tham gia bầu cử ở nơi cư trú Tham chiếu tại Chương V, E-HSMT tờ 10.000
26 Tài liệu tập huấn nghiệp vụ công tác bầu cử Tham chiếu tại Chương V, E-HSMT quyển 32.000
27 Phù hiệu Ban chỉ đạo UBBC đại biểu Quốc hội khoá XV và đại biểu HĐND tỉnh Thái Bình Tham chiếu tại Chương V, E-HSMT tờ 30
28 Phù hiệu thành viên Uỷ ban bầu cử tỉnh Tham chiếu tại Chương V, E-HSMT tờ 40
29 Phù hiệu Ban chỉ đạo UBBC đại biểu Quốc hội khoá XV và đại biểu HĐND các cấp (cấp huyện) Tham chiếu tại Chương V, E-HSMT tờ 150
30 Phù hiệu Ban bầu cử đại biểu Quốc hội (đơn vị bầu cử số 1, số 2, số 3) Tham chiếu tại Chương V, E-HSMT tờ 60
31 Phù hiệu Ban bầu cử HĐND tỉnh Tham chiếu tại Chương V, E-HSMT tờ 200
32 Phù hiệu Uỷ ban bầu cử cấp huyện (8 huyện, thành phố) Tham chiếu tại Chương V, E-HSMT tờ 150
33 Phù hiệu Ban bầu cử cấp huyện (70 ban) Tham chiếu tại Chương V, E-HSMT tờ 700
34 Phù hiệu Ban bầu cử HĐND cấp xã Tham chiếu tại Chương V, E-HSMT tờ 18.000
35 Phù hiệu chuyên viên Uỷ ban bầu cử tỉnh Tham chiếu tại Chương V, E-HSMT tờ 100
36 Phù hiệu Uỷ ban bầu cử xã, phường, thị trấn Tham chiếu tại Chương V, E-HSMT tờ 4.000
37 Phù hiệu chuyên viên Uỷ ban bầu cử huyện, thành phố Tham chiếu tại Chương V, E-HSMT tờ 600
38 Phù hiệu Tổ bầu cử Tham chiếu tại Chương V, E-HSMT tờ 32.000
39 Các loại biểu mẫu thống kê kết quả bầu cử Tham chiếu tại Chương V, E-HSMT tập 35.000
40 Thống kê kết quả tuyên truyền học tập Tham chiếu tại Chương V, E-HSMT tập 600
41 Biên bản kiểm kê việc sử dụng phiếu bầu cử đại biểu Quốc hội khoá XV và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 (Mẫu số …BCĐBCQH-HĐND) Tham chiếu tại Chương V, E-HSMT tờ 2.500
42 Biên bản giao phiếu bầu (chưa bầu) Tham chiếu tại Chương V, E-HSMT tờ 32.000
43 Biên bản giao phiếu đã bầu Tham chiếu tại Chương V, E-HSMT tập 32.000
44 Khẩu hiệu tuyên truyền bầu cử Tham chiếu tại Chương V, E-HSMT tờ 12.000
45 Biển kiểm tra công tác bầu cử Tham chiếu tại Chương V, E-HSMT tập 5.000
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.87E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.461.110.700 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.870.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.461.110.700 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó hàng hóa được cung cấp tương tư với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm: + Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng in ấn tài liệu, biểu mẫu, khẩu hiệu… + Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 3.409.000.000VND
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.409.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->