Gói thầu: Cung cấp vật tư linh kiện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210311228-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy X56 |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư linh kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210307937 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 08:07:00 đến ngày 2021-03-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 247,860,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Modul bảo vệ quá áp | Modul bảo vệ quá áp 22V ÷ 26 V: Đảm bảo tiêu chuẩn về an toàn điện TCVN7326-4; Đảm bảo tiêu chuẩn tương thích điện từ trường EMC(MIL-STD-461); Đảm bảo tiêu chuẩn môi trường và quân sự: Chống rung sóc MIL-STD-810F, Chuẩn nguồn cung cấp MIL-STD-704F, Chuẩn môi trường biển IAWGMW14872; điện áp làm việc 12VDC; dòng điện tĩnh ≤10mA; Rơ le bảo vệ 30A; Điện áp bảo vệ 26V; Thời gian đáp ứng khi điện áp max ≤ 0,1μs. | 3 | Modul | Vật tư hàng hóa chưa qua sử dụng, chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, có xuất xứ rõ ràng | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 2 | Modul bảo vệ quá dòng | Modul bảo vệ quá dòng 500A; Đảm bảo tiêu chuẩn về an toàn điện TCVN7326-4; Đảm bảo tiêu chuẩn tương thích điện từ trường EMC(MIL-STD-461); Đảm bảo tiêu chuẩn môi trường và quân sự: Chống rung sóc MIL-STD-810F, Chuẩn nguồn cung cấp MIL-STD-704F, Chuẩn môi trường biển IAWGMW14872; điện áp làm việc 12VDC; phạm vi đo dòng điện 0-500A; Độ chính xác 0,01A; Dòng điện áp ở chế độ chờ 20mA; Ngõ ra rơ le 30A; kích thước 70x50x17mm | 3 | Modul | Vật tư hàng hóa chưa qua sử dụng, chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, có xuất xứ rõ ràng | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 3 | Mô đun đo lường và điều khiển nạp tự động | Hiễn thị điện áp 0 đến 60V DC; Điện áp 180V đến 400VAC; Hiễn thị dòng điện một chiều từ 0 đến 500A; Tự động báo tín hiệu đầy ắc quy và thiếu dung lượng ắc quy; Đưa tín hiệu bảo vệ 0-5VDC chuyển mạch cấp và ngắt điện áp nạp | 3 | Modul | Vật tư hàng hóa chưa qua sử dụng, chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, có xuất xứ rõ ràng | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 4 | Modul bảo vệ mất pha | Hiễn thị điện áp 0 đến 60V DC; Điện áp 180V đến 400VAC; Hiễn thị dòng điện một chiều từ 0 đến 500A; Tự động báo tín hiệu đầy ắc quy và thiếu dung lượng ắc quy; Đưa tín hiệu bảo vệ 0-5VDC chuyển mạch cấp và ngắt điện áp nạp | 3 | Modul | Vật tư hàng hóa chưa qua sử dụng, chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, có xuất xứ rõ ràng | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 5 | Dây đồng F8 | Kích thước: F8 | 15 | Kg | Vật tư hàng hóa chưa qua sử dụng, chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, có xuất xứ rõ ràng | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 6 | Dây đồng F2,2 | Kích thước: F2,2 | 30 | Kg | Vật tư hàng hóa chưa qua sử dụng, chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, có xuất xứ rõ ràng | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 7 | Cảm biến dòng 1 chiều | Sun 1000A /75mV | 6 | Cái | Vật tư hàng hóa chưa qua sử dụng, chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, có xuất xứ rõ ràng | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 8 | Vôn kế | Dải đo: 0÷50 VDC | 3 | Cái | Vật tư hàng hóa chưa qua sử dụng, chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, có xuất xứ rõ ràng | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 9 | Ampe kế | Dải đo: 0÷1000 ADC | 6 | Cái | Vật tư hàng hóa chưa qua sử dụng, chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, có xuất xứ rõ ràng | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 10 | Chuyển mạch điện áp | 5A; 230V | 3 | Cái | Vật tư hàng hóa chưa qua sử dụng, chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, có xuất xứ rõ ràng | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 11 | Modun điều khiển thyristor | Điện áp nuôi: 12VDC; Dải điều khiển mở thyristor: 0 đến 95 %; Hai kênh điều khiển; điện áp điều khiển 0 đến 5VDC; | 9 | Modul | Vật tư hàng hóa chưa qua sử dụng, chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, có xuất xứ rõ ràng | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 12 | Biến áp nguồn 220V/12V | Đầu vào: 220±10%VAC Đầu ra: 12±1%VAC | 18 | Cái | Vật tư hàng hóa chưa qua sử dụng, chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, có xuất xứ rõ ràng | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 13 | Mô đun ổn áp 12VDC | Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn về điện TCVN7326-4; Chuẩn nguồn cung cấp MIL-STD-704F; Chuẩn môi trường biển IAWGMW14872; Điện áp đầu ra 12VDC; Điện áp đầu vào 5÷40VDC; dòng điện tĩnh ≤20mA; Dòng tải 2A; Kích thước 55x30x15mm | 6 | Modul | Vật tư hàng hóa chưa qua sử dụng, chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, có xuất xứ rõ ràng | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 14 | Thyristor KP1000A | KP1000A | 36 | Cái | Vật tư hàng hóa chưa qua sử dụng, chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, có xuất xứ rõ ràng | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 15 | Đi ốt chỉnh lưu | Dòng điện chịu đựng 500A; điện áp 1000V | 18 | Cái | Vật tư hàng hóa chưa qua sử dụng, chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, có xuất xứ rõ ràng | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 16 | Cáp cao su nguồn 2x5 | Chất liệu: cao su Kích thước lõi: 2x5 mm | 12 | m | Vật tư hàng hóa chưa qua sử dụng, chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, có xuất xứ rõ ràng | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 17 | Cầu chì 15A | Dòng điện 15A; điện áp 380VAC | 9 | Cái | Vật tư hàng hóa chưa qua sử dụng, chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, có xuất xứ rõ ràng | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 18 | Dây điện 1x4 | Kích thước: 1x4 mm | 9 | m | Vật tư hàng hóa chưa qua sử dụng, chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, có xuất xứ rõ ràng | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 19 | Dây điện 1x5 | Kích thước: 1x5 mm | 9 | m | Vật tư hàng hóa chưa qua sử dụng, chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, có xuất xứ rõ ràng | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 20 | Attomat 30A | Dòng max: 30A | 3 | Cái | Vật tư hàng hóa chưa qua sử dụng, chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, có xuất xứ rõ ràng | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 21 | Trụ đấu F12 | Kích thước: F12 Chất liệu: Đồng | 12 | Cái | Vật tư hàng hóa chưa qua sử dụng, chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, có xuất xứ rõ ràng | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 22 | Đầu cốt các loại | Kích thước: Ф5; Ф4; Ф2; Ф1,5 | 30 | Cái | Vật tư hàng hóa chưa qua sử dụng, chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, có xuất xứ rõ ràng | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 23 | Đèn báo pha | Điện áp nguồn nuôi: 380V | 9 | Cái | Vật tư hàng hóa chưa qua sử dụng, chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, có xuất xứ rõ ràng | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 24 | Quạt thông gió | Điện áp nuôi: 220V Công suất: 20W | 6 | Cái | Vật tư hàng hóa chưa qua sử dụng, chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, có xuất xứ rõ ràng | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 25 | Lõi biến áp | Chất liệu: Thép Silic | 75 | Kg | Vật tư hàng hóa chưa qua sử dụng, chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, có xuất xứ rõ ràng | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 26 | Tôn vỏ máy 1,2 mm | Chất liệu Tôn, độ dày 1,2 mm | 6 | m2 | Vật tư hàng hóa chưa qua sử dụng, chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, có xuất xứ rõ ràng | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 27 | Thép làm gông, khung biến áp | Chất liệu: Thép V4 | 30 | Kg | Vật tư hàng hóa chưa qua sử dụng, chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, có xuất xứ rõ ràng | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 28 | Bulong M8x40 | Chất liệu inox; Kích thước M8x40 mm | 36 | Bộ | Vật tư hàng hóa chưa qua sử dụng, chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, có xuất xứ rõ ràng | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 29 | Bulong M5x20 | Chất liệu inox; Kích thước M5x20 mm | 36 | Bộ | Vật tư hàng hóa chưa qua sử dụng, chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, có xuất xứ rõ ràng | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 30 | Bánh xe chịu lực | Đường kính bánh 55 mm; Đế 80x51mm Đường kính xoay 30mm | 12 | Cái | Vật tư hàng hóa chưa qua sử dụng, chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, có xuất xứ rõ ràng | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 31 | Phíp (làm cốt) | Chất liệu Phíp, dày 2 mm | 9 | m2 | Vật tư hàng hóa chưa qua sử dụng, chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, có xuất xứ rõ ràng | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E8(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 174.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành sau bán hàng |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi