Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt trạm biến áp và đường dây
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210306947-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt trạm biến áp và đường dây |
| Số hiệu KHLCNT | 20180103610 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ của VCB |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-03 13:30:00 đến ngày 2021-03-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,029,450,632 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp + phụ kiện | 146 | m | Cáp ngầm CU/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC/ WATER 12.7/ 22 (24) KV - 3x50 mm2 | ||
| 2 | Đấu cáp 3 pha | 2 | bộ | Teeplug 24KV 3x50 mm2 | ||
| 3 | Ống nhựa xoắn | 66 | m | Ống nhựa xoắn HDPE D165/125 | ||
| 4 | Tiếp địa mạ kẽm | 153,832 | kg | Thép tiếp địa mạ kẽm, khối lượng (+2,5%) | ||
| 5 | Cáp đơn 24KV | 24 | m | Cáp đơn 24KV-CU/XLPE/CTS/PVC/DATA-W - 1x50 mm2 | ||
| 6 | Cáp tổng bọc hạ thế | 18 | m | Cáp Cu/ XLPE/PVC 0,6/1KV 1x150 mm2 | ||
| 7 | Đấu cáp 3 pha | 2 | bộ | Elbow 24KV 3x50 (1 bộ/ 3 cái) | ||
| 8 | Dây đồng mềm nhiều sợi | 7 | m | Dây đồng mềm nhiều sợi CU/PVC 1x70 mm2 | ||
| 9 | Đầu cốt đồng M150 | 14 | cái | Đầu cốt đồng M150 | ||
| 10 | Đầu cốt đồng M70 | 6 | cái | Đầu cốt đồng M70 | ||
| 11 | Biển báo tên trạm + Biển an toàn | 4 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Máy biến áp | 1 | cái | Máy biến áp 400kVA - 22/0,4kV kiểu kín sứ cao thế Elbow | ||
| 13 | Vỏ tủ | 1 | cái | Vỏ trụ thép | ||
| 14 | Tủ điện hạ thế | 1 | cái | Tủ điện hạ thế 630A, 2 lộ ra 2x200A | ||
| 15 | Tủ tụ bù | 1 | cái | Tủ tụ bù 180kVAr | ||
| 16 | Tủ trung thế | 1 | cái | Tủ trung thế RMU - 24kV (IQI) | ||
| 17 | Bộ cảnh báo sự cố | 1 | bộ | Bộ cảnh báo sự cố cáp ngầm tại chỗ | ||
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 51 | m2 | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Đắp cát nền gạch block | 2,55 | m3 | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm | 10,2 | m2 | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (gạch cũ tận dụng) | 40,8 | m2 | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 3,672 | m3 | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,33 | 100m3 | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,214 | 100m3 | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Đắp cát rãnh cáp ngầm | 13,53 | m3 | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV | 102 | m | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,51 | 100m2 | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,918 | 1000v | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Sứ (mốc) báo hiệu cáp 24KV | 8 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Bê tông mốc, mác 200 | 0,044 | m3 | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Ván khuôn mốc | 0,014 | 100m2 | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mốc báo hiệu cáp,đường kính cốt thép | 0,003 | tấn | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Sơn mốc báo hiệu | 0,24 | m2 | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Rải mốc báo hiệu cáp | 8 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ ra khỏi công trường đến bãi đổ đảm bảo phù hợp theo quy định (đơn giá vận chuyển tính cho 1m3 đất nguyên thổ đo tại nơi đào đã tính đến hệ số nở rời của đất) | 0,132 | 100m3 | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 36 | San đất bãi thải bằng máy ủi | 0,132 | 100m3 | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,188 | m3 | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,107 | 100m3 | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,069 | 100m3 | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Đắp cát rãnh cáp ngầm | 3,738 | m3 | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV, R=0,5m | 33 | m | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | 0,165 | 100m2 | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,297 | 1000v | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Sứ (mốc) báo hiệu cáp 24KV | 6 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Bê tông mốc, mác 200 | 0,033 | m3 | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Ván khuôn mốc | 0,011 | 100m2 | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mốc báo hiệu cáp,đường kính cốt thép | 0,002 | tấn | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Sơn mốc báo hiệu | 0,18 | m2 | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Rải mốc báo hiệu cáp | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ ra khỏi công trường đến bãi đổ đảm bảo phù hợp theo quy định (đơn giá vận chuyển tính cho 1m3 đất nguyên thổ đo tại nơi đào đã tính đến hệ số nở rời của đất) | 0,043 | 100m3 | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 51 | San đất bãi thải bằng máy ủi | 0,043 | 100m3 | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 52 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | 1,46 | 100m | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 53 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 3x50 (vật tư đã có ở mục A.I) | 2 | đầu cáp | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 54 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D165/125 (vật tư đã có ở mục A.I) | 0,66 | 100m | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | 0,585 | m3 | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,053 | 100m3 | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,026 | 100m3 | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 58 | Rải bạt dứa lót móng | 0,033 | 100m2 | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 59 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | 2,369 | m3 | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ móng cột | 0,161 | 100m2 | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 61 | Công tác ốp gạch 60x240 mm, Vữa M75 | 2,254 | m2 | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính | 0,013 | tấn | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,128 | tấn | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ ra khỏi công trường đến bãi đổ đảm bảo phù hợp theo quy định (đơn giá vận chuyển tính cho 1m3 đất nguyên thổ đo tại nơi đào đã tính đến hệ số nở rời của đất) | 0,03 | 100m3 | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 65 | San đất bãi thải bằng máy ủi | 0,03 | 100m3 | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 66 | Khoan lỗ thả cọc tiếp địa (vật tư đã có ở mục A.II) | 0,24 | 100m | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 67 | Rải dây thép địa (vật tư đã có ở mục A.II) | 3 | 10 m | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 68 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | 0,36 | m3 | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,032 | 100m3 | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,036 | 100m3 | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 71 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 24 | m | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 72 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 18 | m | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 73 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 3x50 (vật tư đã có ở mục A.II) | 2 | đầu cáp | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 74 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 7 | m | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 75 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1,4 | 10 đầu cốt | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 76 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,6 | 10 đầu cốt | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 77 | Lắp đặt biển. Chiều cao | 4 | bộ | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 78 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 79 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35; (22)/0,4kV, 400kVA (thiết bị đã có ở mục A.III) | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 80 | Lắp đặt tủ điện hạ thế (thiết bị đã có ở mục A.III) | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 81 | Lắp đặt tủ tụ bù (thiết bị đã có ở mục A.III) | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 82 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv (NCx1,5) 3x50 | 3 | sợi | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 83 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv (NCx1,5) 1x50 | 3 | sợi | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 84 | Thí nghiệm tủ RMU | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 85 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha 400KVA | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 86 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | 2 | tụ | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 87 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 88 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 630A, 3 pha | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 89 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300A, 3 pha | 3 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 90 | Thí nghiệm biến dòng điện (TI) | 4 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 91 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 92 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | 3 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 93 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 94 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 60A, 3 pha | 3 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 95 | Thí nghiệm Contactor | 6 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 96 | Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp ( | 3 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 97 | Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp ( | 3 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 98 | Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định - Định mức kiểm định ban đầu | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 99 | Kiểm định công tơ điện xoay chiều 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại hiện trường - Định mức kiểm định ban đầu | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.544E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp, lắp đặt hạng mục trạm biến áp và đường dây trung thế ≥ 22kV;
Yêu cầu tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản chụp được chứng thực của hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc có xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
- Nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện, các hạng mục theo yêu cầu..) thì nhà thầu có thể chứng minh bằng một/ một số các tài liệu sau: Bản chụp Quyết định phê duyệt hoặc Hồ sơ thiết kế, dự toán hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, phụ lục giá của hợp đồng …
- Đối với hợp đồng tương tự là hợp đồng liên danh:
+ Chỉ xem xét phần giá trị thực hiện của nhà thầu trong liên danh đó.
+ Phải kèm theo Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng thỏa thuận liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.160.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảng kê thông tin (tên, địa chỉ, điện thoại..) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc hãng thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế; - Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót ... tối đa 48 giờ kể từ nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi